
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 2
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 2
Đề bài
I. Match .

II. Find ONE mistake in each sentence and correct.
1. Are these your kite?
2. There is many cookies.
3. Do you likes milk?
4. I wearing brown shoes.
5. Those is my white hat.
III. Read and complete.
|
favorite are like do dress |
Jane: Hi Tom. You look great today. What (1) ________ you wearing?
Tom: Thanks. I’m wearing a white T-shirt, blue jeans and black shoes. What about you?
Jane: I’m wearing a pink (2) ________ and a white hat.
Tom. Great. What’s your (3) ________ food?
Jane: I (4) ________ chicken and vegetables.
Tom: (5) ________ you like coconut water?
Jane. Not really.
V. Reorder the words to make correct sentences.
1. eyes/ has/ round/ She
_________________________________________.
2. a/ I/ robot/ want
_________________________________________.
3. wearing/ Are/ yellow/ skirt/ you/ a
_________________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Match.
|
1. gloves |
2. sandwich |
3. tea |
4. curly |
5. truck |
II. Find ONE mistake in each sentence and correct.
1. kite => kites
2. is => are
3. likes => like
4. I => I am/I’m
5. Those => That/This
III. Read and complete.
|
1. are |
2. dress |
3. favorite |
4. like |
5. Do |
V. Reorder the words to make correct sentences.
1. She has round eyes.
2. I want a robot.
3. Are you wearing a yellow skirt?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Match.
(Nối.)
1. gloves (n): đôi găng tay
2. sandwich (n): bánh mì kẹp
3. tea (n): trà
4. curly (adj): xoăn, lượn sóng
5. truck (n): xe tải
II. Find ONE mistake in each sentence and correct.
(Tìm 1 lỗi sai trong từng câu và sửa lại.)
1. kite => kites
Giải thích: “Are these” dùng cho danh từ số nhiều.
Câu đúng: Are these your kites? (Đây là những con diều của bạn à?)
2. is => are
Giải thích: “cookies” là danh từ số nhiều, động từ to be đi kèm phải là “are”
Câu đúng: There are many cookies. (Có rất nhiều bánh quy.)
3. likes => like
Giải thích: Câu hỏi đã có sự xuất hiện của trợ động từ “do” thì động từ chính trong câu trở về dạng nguyên thể.
Câu đúng: Do you like milk? (Cậu có thích sữa không?)
4. I => I am/ I’m
Giải thích: cấu trúc nói ai đó đang mặc gì với thì hiện tại tiếp diễn:
S + to be + V-ing.
Câu đúng: I’m wearing brown shoes. (Mình đang đeo đôi giày màu nâu.)
5. Those => That/This
Giải thích: “Those” dùng cho danh từ số nhiều; that/this dùng cho danh từ số ít.
Câu đúng: That/This is my white hat. (Kia/Đây là cái mũ màu trắng của mình.)
III. Read and complete the conversation. Using the available words.
(Đọc và hoàn thành đoạn hội thoại. Sử dụng những từ cho sẵn.)
Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:
Jane: Hi Tom. You look great today. What are you wearing?
Tom: Thanks. I’m wearing a white T-shirt, blue jeans and black shoes. What about you?
Jane: I’m wearing a pink dress and a white hat.
Tom. Great. What’s your favorite food?
Jane: I like chicken and vegetables.
Tom: Do you like coconut water?
Jane: Not really.
Tạm dịch:
Jane: Chào Tom. Hôm nay trông cậu tuyệt đấy. Cậu đang mặc gì vậy?
Tom: Cảm ơn cậu. Tớ đang mặc một cái áo phông trăng, quần bò xanh và đi đôi giày đen. Cậu thì sao?
Jane: Tớ đang mặc một chiếc váy liền màu hồng và đội một chiếc mũ trắng.
Tom: Tuyệt. Đồ ăn yêu thích của cậu là gì vậy?
Jane: Tớ thích thịt gà và rau củ.
Tom: Cậu có thích nước dừa không?
Jane: Tớ không thích lắm.
V. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.)
1. She has round eyes. (Cô ấy có đôi mắt tròn.)
2. I want a robot. (Mình muốn một người máy.)
3. Are you wearing a yellow skirt? (Cậu đang mặc một chiếc chân váy màu vàng phải không?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 2 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 2
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Explore Our World - Đề số 2", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
