
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 3
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 3
Đề bài
I. Read and put a tick or cross.

II. Odd one out.
1.
A. mother
B. school
C. father
D. sister
2.
A. big
B. book
C. pen
D. ruler
3.
A. bedroom
B. kitchen
C. bathroom
D. house
4.
A. she
B. he
C. they
D. I
III. Read and complete.
cycling dog park father flying
Hi. My name is Kate. There are three people in my family: my father, my mother and me. We are in the (1) _____________. My (2) ________ is drawing a picture. My mother is (3) __________ . I am (4) ____________ a kite. That is our (5) ____________. It is playing with its toy.
IV. Look and each sentence with ONE word.

V. Reorder the words to make correct sentences.
1. see/ you/ can/ What
__________________________________________?
2. doing/is/ she/ What
__________________________________________?
3. have/ any/ Do/ cats/ you
__________________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Read and put a tick or cross.

II. Odd one out.
|
1. B |
2. A |
3. D |
4. C |
III. Read and complete.
|
1. park |
2. father |
3. cycling |
4. flying |
5. dog |
IV. Look and each sentence with ONE word..
|
1. family |
2. driver |
3. bedroom |
4. bread |
5. cycling |
V. Reorder the words to make correct sentences.
1. What can you see?
2. What is she doing?
3. Do you have any cats?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Read and put a tick or cross.
(Đọc và đánh dấu tick hoặc nhân.)
1.
A: Who’s this? (Đây là ai vậy?)
B: It’s my brother. (Đó là anh trai mình.)
=> 
2.
A: Where’s the bathroom? (Phòng tắm ở đâu?)
B: It’s there. (Nó ở kia.)
=> 
3. There are two windows in the room. (Có 2 chiếc cửa sổ trong phòng.)
=> 
4.
A: How many cats do you have? (Bạn có bao nhiêu con mèo?)
B: I have some cats. (Mình có vài con mèo.)
=> 
II. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. B
mother (n): mẹ
school (n): trường học
father (n): bố
sister (n): chị/em gái
Giải thích: Đáp án B là danh từ chỉ địa điểm, các phương án còn lại đều là các danh từ chỉ người.
2. A
big (adj): to, lớn
book (n): sách
pen (n): bút
ruler (n): thước
Giải thích: Đáp án A là tính từ, các phương án còn lại đều là các danh từ.
3. D
bedroom (n): phòng ngủ
kitchen (n): nhà bếp
bathroom (n): phòng tắm
house (n): ngôi nhà
Giải thích: Đáp án D là danh từ chỉ ngôi nhà nói chung, các phương án còn lại đều là các danh từ chỉ một địa điểm cụ thể trong căn nhà.
4. C
she: cô ấy
he: anh ấy
they: họ
I: tôi, ta, tớ,…
Giải thích: Đáp án C là đại từ chủ ngữ số nhiều, các phương án còn lại đều là các đại từ chủ ngữ số ít.
III. Read and complete.
(Đọc và hoàn thành.)
Đoạn văn hoàn chỉnh:
Hi. My name is Kate. There are three people in my family: my father, my mother and me. We are in the park. My father is drawing a picture. My mother is cycling. I am flying a kite. That is our dog. It is playing with its toy.
Tạm dịch:
Xin chào. Tên mình là Kate. Có 3 người trong gia đình mình: bố, mẹ và mình. Gia đình mình đang ở trong công viên. Bố mình đang vẽ một bức tranh. Mẹ mình đang đạp xe. Mình đang thả diều. Kia là chú cún của gia đình mình. Nó đang chơi với đồ chơi của nó.
IV. Look and each sentence with ONE word.
(Nhìn và hoàn thành mỗi câu chỉ với MỘT từ.)
1. This is a photo of my family.
(Đây là bức ảnh của gia đình mình.)
2. My father is a driver.
(Bố mình là một tài xế.)
3. He’s in her bedroom.
(Anh ta đang ở trong phòng ngủ của cô ấy.)
4. I have eggs and some bread for breakfast.
(Mình ăn vài quả trứng và bánh mì cho bữa sáng.)
5. She’s cycling.
(Cô ấy đang đạp xe.)
V. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành các câu đúng.)
1. What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy gì?)
2. What is she doing? (Cô ấy đang làm gì vậy?)
3. Do you have any cats? (Cậu có vài con mèo phải không?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 3 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 4
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 5
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 kết nối tri thức có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 3
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 3", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
