
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 kết nối tri thức có đáp án
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 kết nối tri thức có đáp án
Đề 1
A. LISTENING
I. Listen and tick.

II. Listen and write Y (Yes) or N (No).

B. READING & WRITING
I. Read and match.

II. Look and write.

My name (1) ________ Mai. I have three friends: Tom, Phong and Linh. We like sports and games. We are in the park now. I am (2) ___________. Tom is (3) ____________. Phong and Linh (4) ___________________________. We are having a good time.
-------------------THE END-------------------
Đề 2
A. LISTENING
I. Listen and circle a or b.

II. Listen and tick.

B. READING & WRITING
I. Read and write Y (Yes) or N (No).

II. Read and complete.
some drink how doctor brother who’s
Ben: What would you like to (1) _______?
Mai: I’d like (2) ______ water, please.
Ben: Here you are.
Mai: Thank you. Oh, there are some photos. (3) ______ that, Ben?
Ben: It’s my (4) ______.
Mai : (5) ______ old is he?
Ben: He’s 24. He’s a (6) _______.
Mai: That’s great!
Đề 3
I. Read and put a tick or cross.

II. Odd one out.
1.
A. mother
B. school
C. father
D. sister
2.
A. big
B. book
C. pen
D. ruler
3.
A. bedroom
B. kitchen
C. bathroom
D. house
4.
A. she
B. he
C. they
D. I
III. Read and complete.
cycling dog park father flying
Hi. My name is Kate. There are three people in my family: my father, my mother and me. We are in the (1) _____________. My (2) ________ is drawing a picture. My mother is (3) __________ . I am (4) ____________ a kite. That is our (5) ____________. It is playing with its toy.
IV. Look and each sentence with ONE word.

V. Reorder the words to make correct sentences.
1. see/ you/ can/ What
__________________________________________?
2. doing/is/ she/ What
__________________________________________?
3. have/ any/ Do/ cats/ you
__________________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đề 4
I. Odd one out.
1.
A. cat
B. fish
C. bird
D. giraffe
2.
A. bedroom
B. chair
C. bathroom
D. kitchen
3.
A. book
B. pen
C. robot
D. ruler
II. Look and complete the words.
III. Choose the correct answer.
1. ________ many cats do you have?
A. Why
B. How
C. What
2. What’s Mai doing? – She is ________.
A. play cycling
B. cycling
C. cycles
3. There is a ________ in the bedroom.
A. bed
B. chairs
C. dogs
4. What would you like to ______? – I’d like some milk, please.
A. play
B. drink
C. eat
5. The windows in my bedroom _______.
A. is small
B. small
C. are small
IV. Read ad complete.
three dog have birds and has
Hi. My name’s Ben. I (1) _______ many toys. I have two cars and (2) _______ trains. I have four ships (3) _______ five buses. I like my toys. I have a friend. His name is Andy. He (4) ___________ some pets. He has one (5) _________ and two cats. He has three rabbits and four (6) ________. They are cute and nice.
V. Reorder the words to make correct sentences.
1. small/ kitchen/ is/ The/
___________________________________.
2. picture/ Lan/ a/ painting/ is
___________________________________.
3. There/ lamp/ in/ the/ a/ is/ room/
___________________________________.
-------------------THE END-------------------
Đề 5
I. Odd one out.
1.
A. bed
B. cupboard
C. bedroom
D. wardrobe
2.
A. cycling
B. reading
C. morning
D. skipping
3.
A. dog
B. doll
C. ship
D. truck
II. Choose the correct word to complete the sentences.
1. There (is / are) a wardrobe in the bedroom.
2. I have four (robot/ robots)
3. Nam (have/ has) two balls.
4. He is (playing/ listening) to music.
5. How many (toy/ toys) do you have?
III. Match. 
IV. Look and choose True or False.
V. Read and answer questions.
My name is Linda. I have a lot of pets. This is my cats. It is on the chair. That is my dog. It is playing in the yard. I also have two colorful parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have six rabbits. They are in the garden.
1. Where is the cat?
2. What is the dog doing?
3. How many parrots does Linda have?
4. How many rabbits does Linda have?
-------------------THE END-------------------
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 kết nối tri thức có đáp án có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 3
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 4
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 5
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 kết nối tri thức có đáp án
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 kết nối tri thức có đáp án", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
