
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 2
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 2
Đề bài
I. Odd one out.
1.
A. lime
B. hand
C. arm
D. head
2.
A. card
B. dice
C. marble
D. ruler
3.
A. fries
B. noodles
C. fork
D. potato
II. Look and write. The first letters are given.

III. Read and decide whether each sentence is T (True) or F (False).
My name is Luna. I live with my parents in the USA. At school, I wear a white shirt, dark blue skirt and blue tie. I wear black shoes. I like my uniform. I also like food in the canteen of my school. Today I have chicken, noodles and donuts for lunch. I eat noodles with a fork.
1. Luna lives in the USA.
2. She wears brown shoes at school.
3. She doesn’t like her uniform.
4. Today she has chicken, noodles and ice cream for lunch.
5. She eats noodles with a fork.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. wearing/ are/ you/ What
__________________________________________?
2. is/ favorite/ My/ food/ pizza
__________________________________________.
3. not/ at/ swimming/ I’m/ good
__________________________________________.
4. your/ Are/ pajamas/ those
__________________________________________?
5. marbles/ you/ many/ do/ How/ have
__________________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Odd one out.
|
1. A |
2. D |
3. C |
II. Look and write. The first letters are given.
|
1. sweater |
2. onion |
3. throw |
4. go swimming |
5. chicken |
6. wardrobe |
III. Read and decide whether each sentence is T (True) or F (False).
|
1. T |
2. F |
3. F |
4. F |
5. T |
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. What are you wearing?
2. My favorite food is pizza.
3. I’m not good at swimming.
4. Are those your pajamas?
5. How many marbles do you have?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. A
lime (n): quả chanh vàng
hand (n): bàn tay
arm (n): cánh tay
head (n): đầu
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ một loại đồ ăn, các phương án còn lại đều là các danh từ chỉ bộ phận trên cơ thể.
2. D
card (n): thẻ bài
dice (n): xúc xắc
marble (n): viên bi
ruler (n): cái thước
Giải thích: Đáp án D là danh từ chỉ đồ dùng học tập, các phương án còn lại đều là các danh từ chỉ đồ chơi.
3. C
fries (n): khoai tây chiên
noodles (n): mì, bún, miến, phở
fork (n): cái dĩa
potato (n): khoai tây
Giải thích: Đáp án C là danh từ chỉ một loại đồ dùng, các phương án còn lại đều là các danh từ chỉ đồ ăn.
II. Look and write. The first letters are given.
(Nhìn và viết. Các chứ cái đầu đã được cho sẵn.)
1. sweater (n): áo dài tay chui đầu
2. onion (n): hành tây
3. throw (v): ném
4. go swimming (v phr.): đi bơi
5. chicken (n): thịt gà
6. wardrobe (n): tủ quần áo
III. Read and decide whether each sentence is T (True) or F (False).
(Đọc và xem những câu sau là đúng hay sai.)
My name is Luna. I live with my parents in the USA. At school, I wear a white shirt, dark blue skirt and blue tie. I wear black shoes. I like my uniform. I also like the food in the canteen of my school. Today I have chicken, noodles and donuts for lunch. I eat noodles with a fork.
Tạm dịch:
Tên tôi là Luna. Tôi sống với bố mẹ tôi ở Mỹ. Ở trường, tôi mặc áo sơ mi trắng, chân váy xanh đậm và cà vạt xanh. Tôi đi giày màu đen. Tôi thích đồng phục của mình. Tôi cũng thích thức ăn trong căng tin của trường tôi. Hôm nay tôi có gà, mì và bánh donut cho bữa trưa. Tôi ăn mì bằng nĩa.
1. Luna lives in the USA. (Luna sống ở Mỹ.)
Thông tin: I live with my parents in the USA. (Tôi sống với bố mẹ tôi ở Mỹ.)
=> T
2. She wears brown shoes at school. (Cô ấy đi giày màu nâu ở trường.)
Thông tin: I wear black shoes. (Tôi đi giày màu đen.)
=> F
3. She doesn’t like her uniform. (Cô ấy không thích đồng phục của mình.)
Thông tin: I like my uniform. (Tôi thích đồng phục của mình.)
=> F
4. Today she has chicken, noodles and ice cream for lunch. (Hôm nay cô ấy có gà, mì và kem cho bữa trưa.)
Thông tin: Today I have chicken, noodles and donuts for lunch. (Hôm nay tôi có gà, mì và bánh donut cho bữa trưa.)
=> F
5. She eats noodles with a fork. (Cô ấy ăn mì bằng nĩa.)
Thông tin: I eat noodles with a fork. (Tôi ăn mì bằng nĩa.)
=> T
IV. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. What are you wearing? (Bạn đang mặc gì vậy?)
2. My favorite food is pizza. (Đồ ăn yêu thích của mình là bánh pizza.)
3. I’m not good at swimming. (Mình không giỏi bơi lội lắm.)
4. Are those your pajamas? (Kia là bộ đồ ngủ của bạn sao?)
5. How many marbles do you have? (Bạn có mấy viên bi?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 2 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 3
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 4
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 5
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 2
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 2", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
