
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 4
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 4
Đề bài
I. Look and write. The first letters are given.
II. Choose the correct answer.
1. May I ______ out?
A. going
B. goes
C. go
2. Can you play volleyball? – No, I ______.
A. can
B. am
C. can’t
3. _______ are you wearing?
A. What
B. Who
C. How
4. I can see a _______.
A. car big
B. big car
C. car is big
5. _______ three onions.
A. There
B. Are there
C. There are
III. Read and complete the sentences.
I’m Huy. My favorite sport is soccer. I am good at playing soccer. I use my legs and feet. I kick the ball in soccer. I can’t catch the ball in soccer but my friend can. He is a goalie. I often play soccer with my friends after school.
1. Huy likes playing _______.
2. He uses ______ and _______ in soccer.
3. He can’t _______ the ball in soccer.
4. His friend ______ catch the ball.
5. He often plays soccer with his _______.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. some/ you/ like/ Would/ pizza
__________________________________________?
2. with/ We/ a/ ice cream/ eat/ spoon
__________________________________________.
3. want/ you/ What/ do
__________________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Look and write. The first letters are given.
|
1. throwing |
2. jacket |
3. block |
4. toy box |
5. lime |
II. Choose the correct answer.
|
1. C |
2. C |
3. A |
4. B |
5. C |
III. Read and complete the sentences.
1. Huy likes playing soccer.
2. He uses legs/feet and legs/feet in soccer.
3. He can’t catch the ball in soccer.
4. His friend can catch the ball.
5. He often plays soccer with his friends.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. Would you like some pizza?
2. We eat ice cream with a spoon.
3. What do you want?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Look and write. The first letters are given.
(Nhìn và viết. Những chữ cái đầu tiên đã được cho sẵn.)
1. throwing: ném
2. jacket (n): áo khoác
3. block (n): hình khối
4. toy box: hộp đồ chơi
5. lime (n): quả chanh xanh
II. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1. C
Cấu trúc xin phép ai làm gì một cách lịch sự:
May I + động từ nguyên thể?
May I go out? (Tôi có thể ra ngoài không?)
2. C
Câu trả lời ngắn cho câu hỏi Yes/No.
No, S + can’t.
Can you play volleyball? – No, I can’t.
(Cậu có thể chơi bóng chuyển không? – Không, mình không thể.)
3. A
Cấu trúc hỏi ai đó đang mặc gì
What + to be + S + wearing?
What are you wearing? (Bạn đang mặc trang phục gì vậy?)
4. B
Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.
I can see a big car. (Mình có thể nhìn thấy một cái xe ô tô to.)
5. C
Cấu trúc nói có cái gì (số nhiều):
There are + some/số đếm/… + danh từ số nhiều.
There are three onions. (Có 3 củ hành tây.)
III. Read and complete the sentences.
(Đọc và hoàn thành các câu.)
I’m Huy. My favorite sport is soccer. I am good at playing soccer. I use my legs and feet. I kick the ball in soccer. I can’t catch the ball in soccer but my friend can. He is a goalie. I often play soccer with my friends after school.
Tạm dịch:
Mình là Huy. Môn thể thao yêu thích của mình là bóng đá. Mình chơi bóng đá giỏi. Mình dùng chân và bàn chân trong môn bóng đá. Mình không thể bắt bóng trong môn này nhưng bạn mình có thể. Cậu ấy là một thủ môn. Mình thường chơi bóng đá với các bạn sau giờ học.
1. Huy likes playing soccer.
(Huy thích chơi bóng đá.)
2. He uses legs/feet and legs/feet in soccer.
(Cậu ấy dùng chân/bàn chân và chân/bàn chân trong môn bóng đá.)
3. He can’t catch the ball in soccer.
(Cậu ấy không thể bắt bóng trong môn bóng đá.)
4. His friend can catch the ball.
(Bạn của cậu ấy có thể bắt bóng.)
5. He often plays soccer with his friends.
(Cậu ấy thường chơi bóng đá cùng các bạn.)
IV. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. Would you like some pizza? (Cậu có muốn ăn một chút bánh pizza không?)
2. We eat ice cream with a spoon. (Chúng tôi ăn kem bằng một chiếc thìa.)
3. What do you want? (Cậu muốn gì ?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 4 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 3
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 5
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 4
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start - Đề số 4", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
