
Review 3
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Review 3
Câu 1
1. Look at the pictures and write. Use because.
(Nhìn tranh và viết. Sử dụng because.)

1. Don’t wear your boots. Why? Because it’s hot.
(Đừng mang ủng của bạn. Tại sao? Bởi vi trời nóng.)
2. Put your scarf. Why? _______________
3. Take your umbrella. Why? ________________
4. Don’t wear your hat. Why? _________________
Lời giải chi tiết:
2. Put your scarf. Why? Because it’s snowy/cold.
(Hãy quàng khăn vào. Tại sao? Vì trời có tuyết/lạnh.)
3. Take your umbrella. Why? Because it’s rainy.
(Mang theo ô của bạn. Tại sao? Vì trời đang mưa.)
4. Don’t wear your hat. Why? Because it’s windy.
(Đừng đội mũ. Tại sao? Bởi vì trời có gió.)
Câu 2
2. Write and match.
(Viết và nối.)
|
1. gift card |
4. have d___________ |
|
2. go to s_____________ |
5. like p_____________ |
|
3. f_____________ a kite |
6. m__________ a snowman |

Lời giải chi tiết:
|
1. gift card (thẻ quà tặng) |
e |
|
2. go to school (đi học) |
c |
|
3. fly a kite (thả diều) |
f |
|
4. have dinner (ăn tối) |
a |
|
5. like presents (thích quà tặng) |
d |
|
6. make a snowman (làm người tuyết) |
b |
Câu 3
3. Write the words in the correct boxes. (Viết những từ vào đúng các hộp)
|
balloon (bóng bay) |
candle (nến) |
cold (lạnh) |
get up (thức dậy) |
go home (về nhà) |
go to bed (đi ngủ) |
|
have breakfast (ăn sáng) |
invite (mời) |
neighbor (hàng xóm) |
rainy (mưa) |
sunny (nắng) |
windy (gió) |
|
weather (thời tiết) |
everyday activities (hoạt động hàng ngày) |
special days (ngày đặc biệt) |
|
cold (lạnh) |
|
|
Lời giải chi tiết:
|
weather |
everyday activities |
special days |
|
cold, rainy, sunny, windy |
get up, go home, go to bed, have breakfast |
balloon, candle, invite, neighbor |
Câu 4
4. Write.
(Viết.)
|
gets up (ngủ dậy) |
has dinner (ăn tối) |
goes to school (đi học) |
|
nine o’clock (9 giờ) |
five o’clock (5 giờ) |
seven o’clock (7 giờ) |

Lời giải chi tiết:
1. He gets up at seven o’clock.
(Anh ấy thức dậy lúc 7 giờ.)
2. He goes to school at nine o’clock.
(Anh ấy đi học lúc 9 giờ.)
3. He has dinner at five o'clock.
(Anh ấy ăn tối lúc 5 giờ.)
Câu 5
5. Check (√) the pictures with the same sound.
(Kiểm tra những bức tranh cùng âm.)

Lời giải chi tiết:

1. ring - sing
2. father - brother
3. measure - treasure
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 4
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Review 3 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Review 3
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 4
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Sau khi học xong "Review 3 - SBT Tiếng Anh 4 - Family and Friends", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
