
Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Family and Friends
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Family and Friends
UNIT 2: GETTING AROUND
(Đi Lại)
1.

2.

3.
(n) xe mô-tô, xe máy
Sometimes, pizza gets delivered by car but usually by bicycle or motorcycle.
(Thỉnh thoảng, họ cũng giao pizza bằng ô tô nhưng thường thì là xe đạp hoặc xe máy.)

4.

5.
(n) xe tắc xi
I took a taxi from the station to the hotel.
(Tôi bắt tắc xi để đi từ nhà ga về khách sạn.)

6.
(n) tàu hỏa
We decided to take a train journey together.
(Chúng tôi quyết định cùng nhau đi du lịch bằng tàu hỏa.)

7.
(n) tàu điện
You can catch the number 47 trolley from the train station.
(Bạn có thể bắt chuyến tàu điện số 47 từ nhà ga.)

8.
(n) xe máy loại nhỏ
He rides his 50cc scooter to work every day.
(Hằng ngày, anh ấy đi làm bằng chiếc xe máy 50 phân khối.)

9.
(adv) bằng việc đi bộ
It is easy to go to the market on foot.
(Đi bộ đến chợ rất dễ dàng.)

10.
in the middle / ɪn ðə ˈmɪdəl /
(prep) ở giữa
Ben Thanh Market is in the middle of Ho Chi Minh City.
(Chợ Bến Thành nằm ở giữa lòng thành phố Hồ Chí Minh.)

11.
(adv) bằng xe đạp
She went to the store by bike.
(Bà ấy đi đến cửa hàng bằng xe đạp.)

12.
(prep) bên trong
Did you clean the inside of the car?
(Chị có dọn dẹp bên trong xe không đấy?)

13.
(prep) bên ngoài
Since it's such a nice day, let's go outside.
(Vì hôm nay trời đẹp nên bọn mình ra bên ngoài chơi nha.)

14.
(n) sự giao thông
There was a police officer directing the traffic.
(Đã có một viên cảnh sát ra điều phối giao thông.)

15.
(n) trạm xe buýt
There is a bus station near here.
(Có một trạm xe buýt ở gần đây đấy.)

16.
(n) khách tham quan
Here visitors can gather and wait for friends.
(Các khách tham quan có thể tập trung và chờ bạn bè ở đây.)

Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 5
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Family and Friends có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Unit 4. Getting around
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson One trang 30 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson Two trang 31 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson Three trang 32 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson Four trang 33 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson Five trang 34 Family and Friends
Tiếng anh lớp 5 Unit 4 lesson Six trang 35 Family and Friends
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Family and Friends
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 5
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 5 Lớp LOP5
Sau khi học xong "Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Family and Friends", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
