Ác Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tâm địa xấu xa, dữ dằn, luôn muốn gây hại hoặc đem đau khổ đến cho người khác (trái với thiện).
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ác độc Tàn ác Dữ tợn Hiểm độc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền Lành Thiện Lương thiện +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ác cảm Danh từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác không ưa, khó chịu và thiếu thiện chí đối với ai đó ngay từ lần tiếp xúc đầu tiên.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thành kiến Định kiến Ác ý Ghét bỏ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thiện cảm Cảm tình Quý mến Yêu mến +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ác độc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tâm địa xấu xa, tàn nhẫn, luôn muốn mưu hại hoặc đem lại đau khổ cho người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Độc ác Tàn nhẫn Dã man Nhẫn tâm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhân hậu Hiền từ Nhân từ Lương thiện +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ác liệt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vô cùng dữ dội, căng thẳng và có sức tàn phá hoặc gây ra nhiều tổn thất lớn lao.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khốc liệt Dữ dội Gay cấn Căng thẳng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Êm ả Bình yên Hòa hoãn Thanh bình +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ác miệng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hay nói những lời cay độc, độc địa nhằm xúc phạm hoặc trù ẻo người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Độc mồm Ác khẩu Cay nghiệt Chua ngoa +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhã nhặn Từ tốn Lành tính Lịch thiệp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ác nghiệt Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cực kỳ cay nghiệt, tàn nhẫn và hẹp hòi trong cách đối xử với mọi người.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nghiệt ngã Tàn nhẫn Khắt khe Cay độc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khoan dung Nhân từ Độ lượng Nhân hậu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ác nhân Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Kẻ có tâm địa xấu xa, chuyên làm những việc độc ác làm hại người đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kẻ độc ác Gian tà Kẻ bất lương Tội đồ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Người lương thiện Bậc nhân từ Người hiền lành Chính nhân +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ái quốc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Yêu đất nước sâu sắc, luôn sẵn lòng hy sinh và cống hiến vì nền độc lập tự do của dân tộc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Yêu nước Trung quân Trung kiên Tận trung +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bán nước Phản quốc Phản bội Cầu vinh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ảm đạm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tối tăm, thiếu ánh sáng; gợi cảm giác buồn rầu, u uất, không có sinh khí.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
U ám Ảo não Buồn bã Tối tăm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tươi sáng Rực rỡ Quang đãng Hân hoan +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Am hiểu Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hiểu biết một cách sâu sắc, tường tận và thấu đáo về một lĩnh vực hoặc vấn đề nào đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thấu hiểu Thông thạo Tường tận Tinh tường +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Mù mờ Dốt nát Ngơ ngác Mơ hồ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Am tường Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hiểu biết rất kỹ càng, thấu đáo và sâu sắc về một lĩnh vực hoặc chuyên môn cụ thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tường tận Thông thạo Sành sỏi Tinh thông +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mù mờ Mơ hồ Dốt nát Ngơ ngác +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
An nhàn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ở trạng thái yên ổn, thanh thản, không phải vất vả lo toan công việc nặng nhọc.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thảnh thơi Nhàn hạ Thanh nhàn Ung dung +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vất vả Cực nhọc Bận rộn Tất bật +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
An tâm Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Yên lòng, không còn cảm giác lo lắng, bồn chồn hay sợ hãi bất trắc xảy ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Yên tâm Vững tâm An lòng Vững dạ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bất an Lo âu Thấp thỏm Bồn chồn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
An toàn Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Ở trạng thái yên ổn, không có nguy cơ xảy ra tai nạn, nguy hiểm hay tổn thất.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bình an Yên ổn An ninh Chắc chắn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nguy hiểm Hiểm nghèo Bất trắc Hiểm họa +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Anh dũng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tinh thần quả cảm, kiên cường chiến đấu và sẵn sàng hy sinh vì nghĩa lớn thiêng liêng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dũng cảm Quả cảm Hiên ngang Bất khuất +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hèn nhát Khiếp nhược Nhát gan Hèn hạ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Anh hùng Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Người có tài năng phi thường, lòng dũng cảm xuất chúng và lập nên chiến công vĩ đại vì non sông đất nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hào kiệt Dũng sĩ Tuấn kiệt Vĩ nhân +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Kẻ hèn Phản đồ Kẻ đê tiện Tiểu nhân +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Anh minh Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Sáng suốt, nhìn xa trông rộng và có tài trị quốc an dân lỗi lạc của bậc minh vương, lãnh tụ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sáng suốt Thông tuệ Minh mẫn Tài ba +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
U mê Ngu muội Hôn quân Tối tăm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ánh sáng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hiện tượng bức xạ nhìn thấy được giúp con người quan sát thế giới; tượng trưng cho chân lý, văn minh và hy vọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ánh dương Hào quang Quang năng Ánh hồng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bóng tối Màn đêm U tối Tăm tối +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ào ào Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mô tả âm thanh hoặc chuyển động rất mạnh mẽ, dồn dập, cuộn trào liên tiếp như mưa rào, thác đổ, gió gầm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ầm ầm Cuồn cuộn Rào rào Dữ dội +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Êm đềm Róc rách Lặng lẽ Hiền hòa +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Áp bức Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Dùng quyền lực hoặc vũ lực để chèn ép, bóc lột và tước đoạt quyền tự do cơ bản của con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bóc lột Đè nén Đàn áp Áp chế +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Giải phóng Tự do Bình đẳng Bảo vệ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Áp dụng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đem lý thuyết, phương pháp hoặc công nghệ đã học vào thực tiễn để giải quyết công việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vận dụng Ứng dụng Thực hành Triển khai +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lý thuyết suông Bỏ xó Sao chép Rập khuôn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Áp đặt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Bắt buộc người khác phải tuân theo ý muốn chủ quan của mình một cách gượng ép, độc đoán.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cưỡng ép Gượng ép Ép buộc Bắt chẹt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tôn trọng Thỏa thuận Lắng nghe Tự nguyện +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ăn cắp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Lén lút lấy trộm tài sản của người khác một cách phi pháp để làm của riêng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ăn trộm Đánh cắp Trộm cắp Thó +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trả lại Lương thiện Thật thà Bảo vệ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ăn cướp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng bạo lực hoặc đe dọa vũ lực để chiếm đoạt tài sản của người khác một cách công khai, táo tợn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cướp bóc Trấn lột Cướp giật Tước đoạt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cứu giúp Bảo vệ Cưu mang Giúp đỡ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ăn hiếp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng sức mạnh, tuổi tác hoặc uy thế của mình để bắt nạt, đè nén kẻ yếu thế hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bắt nạt Chèn ép Đè nén Bắt chẹt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhường nhịn Che chở Bảo vệ Giúp đỡ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ăn năn Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Thành tâm nhận lỗi và quyết tâm sửa đổi bản thân sau khi nhận ra hành vi sai trái của mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hối cải Ăn năn hối lỗi Hối hận Chuộc lỗi +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ngoan cố Cố chấp Bảo thủ Chứng nào tật nấy +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ăn trộm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Lén lút lấy cắp tài sản của người khác vào ban đêm hoặc khi người ta sơ hở, vắng nhà.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ăn cắp Trộm cắp Đạo chích Rút ruột +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Giữ gìn Trung thực Bảo quản Trả lại +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ăn xin Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đi xin tiền hoặc đồ ăn từ lòng thương xót của người qua đường để mưu sinh qua ngày.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ăn mày Khất thực Hành khất Cầu cứu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tự lực Lao động Làm lụng Tự chủ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ấm áp Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có cảm giác hơi nóng dễ chịu, không lạnh giá; hoặc mang lại cảm giác thân tình, được chở che, yêu thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ấm cúng Nồng ấm Đầm ấm Nồng hậu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạnh lẽo Giá buốt Lạnh lùng Băng giá +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ấm cúng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tạo cảm giác ấm áp, thân mật và vui vẻ do có sự quây quần yêu thương của người thân.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ấm áp Đầm ấm Thân mật Chan hòa +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lạnh lẽo Cô quạnh Quạnh hiu Lạnh nhạt +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ầm ĩ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều âm thanh to, lộn xộn vang lên liên tiếp gây chói tai và khó chịu cho người xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ồn ào Huyên náo Om sòm Náo loạn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Yên tĩnh Tĩnh mịch Lặng lẽ Êm ả +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Âm thầm Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Lặng lẽ tiến hành công việc hoặc cất giấu cảm xúc mà không phô trương hay để ai hay biết.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lặng lẽ Kín đáo Thầm lặng Lén lút +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Rầm rộ Công khai Khoa trương Ồn ào +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Âm u Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tối tăm, thiếu ánh sáng mặt trời và gợi cảm giác buồn tẻ, lạnh lẽo, ghê rợn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
U ám Tối tăm Ảm đạm Mờ mịt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sáng sủa Quang đãng Rạng rỡ Tươi sáng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ẩm ướt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều hơi nước hoặc nước đọng lại, không được khô ráo, dễ gây cảm giác ẩm thấp khó chịu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ướt át Ẩm thấp Nhếch nhác Ướt sũng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khô ráo Hanh khô Khô thoáng Khô cằn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ân cần Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Có thái độ chu đáo, vồn vã và hết sức quan tâm, chăm sóc người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chu đáo Nhiệt tình Vồn vã Tận tụy +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thờ ơ Lạnh nhạt Hờ hững Lãnh đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ẩn danh Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Giấu kín tên tuổi thật, không để người đời biết danh tính của mình khi làm một việc gì đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giấu tên Vô danh Kín danh Nặc danh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Công khai Nổi tiếng Lộ diện Xưng danh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ân hận Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy day dứt, đau xót và tự trách bản thân vì đã trót làm điều sai trái gây hậu quả xấu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hối hận Day dứt Hối lỗi Ăn năn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thản nhiên Tự mãn Hả hê Bất chấp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ẩn hiện Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Lúc thấy rõ, lúc lại biến mất trong không gian mờ ảo do bị sương mù, mây trời hoặc cây cối che khuất.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thấp thoáng Chập chờn Lấp ló Bập bùng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiển hiện Rõ ràng Minh bạch Lộ rõ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ấp úng Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nói ngập ngừng, đứt quãng, không thành câu rõ ràng vì quá hồi hộp, bối rối hoặc sợ hãi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lúng túng Lắp bắp Ngập ngừng Ngắc ngứ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lưu loát Trôi chảy Dõng dạc Rõ ràng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Âu yếm Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Biểu lộ tình cảm yêu thương, cưng chiều tha thiết bằng ánh mắt dịu dàng hoặc cử chỉ vuốt ve ấm áp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cưng nựng Vuốt ve Vỗ về Ân cần +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hắt hủi Ghẻ lạnh Lạnh nhạt Đánh đập +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ba Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người sinh ra và nuôi dưỡng mình (tiếng xưng hô thân mật thay cho cha, bố).
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bố Cha Thầy Tía +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Con cái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bã Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phần chất rắn còn lại sau khi đã ép hoặc nấu để lấy hết chất tinh túy.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cặn Cặn bã Mệt mỏi Rã rời
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khỏe Khỏe khoắn Sung sức
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bá Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Anh hoặc chị của cha mẹ; hoặc động từ khoác, choàng tay qua vai ai đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bác Dì Khoác Quàng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ba hoa Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hay nói nhiều, khoác lác, phô trương những điều không có thật để lấy le.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Khoác lác Nói phét
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Khiêm tốn Chừng mực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ba má Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Cha mẹ (cách gọi thân thương đặc trưng của người dân miền Nam).
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bố mẹ Cha mẹ Ba mẹ Phụ huynh
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Con cái Con cái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không giữ trọn tình nghĩa, đối xử tệ bạc với người từng cưu mang giúp đỡ mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bợt Nhợt Bạc bẽo Bạc tình +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chung thủy Chung tình Tình nghĩa Biết ơn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạc bẽo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Ăn ở thiếu tình nghĩa, bội bạc và vô ơn trước công lao của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Bội bạc Bạc tình
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Ân nghĩa Ân tình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạc đãi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đối xử tồi tệ, bất công và tàn nhẫn với người dưới quyền hoặc người thân cận.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Ngược đãi
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Trọng đãi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạc nhược Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Yếu đuối đến mức hèn nhát, không có chút ý chí và tinh thần phản kháng nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Nhu nhược Hèn mạt Hèn hạ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Can đảm Dũng cảm Quả cảm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bác sĩ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người có chuyên môn y khoa cao, làm nghề khám và chữa bệnh cứu người.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lương y Thầy thuốc Y sĩ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bệnh nhân Người bệnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạc tình Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Phụ bạc tình cảm, không chung thủy và nhẫn tâm bỏ rơi người yêu thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bạc bẽo Bội bạc Bội nghĩa Tệ bạc
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chung thủy Chung tình Tình nghĩa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bài hát Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tác phẩm âm nhạc kết hợp giữa giai điệu và ca từ dùng để hát.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Ca khúc Bản nhạc
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bài văn Thơ ca
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bài xích Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Công khai phản đối, chê bai và tìm cách gạt bỏ điều gì đó ra khỏi đời sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lên án Chống đối Phản đối Bác bỏ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ủng hộ Tán thành Đồng ý Chấp nhận
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bàn Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Đồ dùng có mặt phẳng nâng cao bởi các chân, dùng để làm việc hoặc để đồ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bàn bạc Đàm phán Hội đàm Thảo luận +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tự quyết Quả quyết Quyết đoán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bán Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đổi vật phẩm hoặc sức lao động của mình để lấy tiền.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Bán đứng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Mua Sắm Tậu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạn Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người cùng lứa tuổi hoặc cùng chí hướng, có mối quan hệ thân thiết gắn bó.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bạn bè Bạn bầy Bạn hữu Bằng hữu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bàn bạc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cùng nhau trao đổi ý kiến kỹ lưỡng để tìm ra giải pháp tối ưu cho công việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bàn luận Bàn thảo Đàm luận Luận bàn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Chia rẽ Quả quyết độc lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạn bầy Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tập hợp những bạn bè cùng trang lứa, cùng chơi đùa hoặc học tập chung.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bạn bè Bạn hữu Bằng hữu Bầu bạn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạn bè Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Những người có mối quan hệ thân tình, sẻ chia vui buồn trong cuộc sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Bạn bè
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Kẻ thù Đối thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ban công Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phần sàn nhô ra ngoài tường nhà tầng trên, có lan can bao quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Lan can
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Trong nhà
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạn hữu Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Bạn bè thân thiết, cùng chia ngọt sẻ bùi và giúp đỡ nhau chí tình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bạn bè Bạn bầy Bằng hữu Bầu bạn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kẻ thù Kẻ địch Đối th
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bàn là Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Dụng cụ dùng nhiệt để làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Bàn ủi
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Quần áo nhăn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bản lĩnh Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Sức mạnh tinh thần vững vàng, dám đương đầu với khó khăn và chịu trách nhiệm.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mạnh mẽ Dũng cảm Can đảm Quả cảm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Yếu đuối Yếu ớt Nhút nhát Nhát gan +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bàn luận Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Trao đổi, phân tích và đánh giá sâu sắc về một đề tài hoặc sự kiện xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bàn bạc Bàn thảo Đàm luận Luận bàn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Im lặng Bỏ qua
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ban mai Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Buổi sáng sớm khi mặt trời vừa ló rạng, không khí trong lành mát mẻ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bình minh Rạng đông Sớm mai
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hoàng hôn Chạng vạng Nhá nhem Chiều tà
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bàn thảo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cùng nhau trao đổi kỹ lưỡng để đi đến thống nhất kế hoạch hành động.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bàn bạc Bàn luận Đàm luận Luận bàn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Áp đặt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bàn ủi Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bàn là (tên gọi quen thuộc của đồng bào miền Nam).
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Bàn là
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Quần áo nhàu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bàng hoàng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ở trạng thái sững sờ, choáng váng đến mức không tin vào điều vừa xảy ra trước mắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sững sờ Choáng váng Bàng hoàng Ngỡ ngàng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bình thản Thản nhiên Tỉnh táo Điềm nhiên +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bao Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Trùm kín bên ngoài; hoặc chứa đựng toàn bộ trong một phạm vi rộng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bọc Túi Đùm Gói +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bảo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nói cho người khác biết để nghe theo hoặc thực hiện theo lời mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chỉ Chỉ bảo Dạy dỗ Dạy bảo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nghe Vâng lời
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Báo Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Ấn phẩm định kỳ cung cấp tin tức hàng ngày cho công chúng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Báo chí Bảo Thông báo Báo hiệu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Tin đồn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bảo ban Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chỉ bảo, khuyên răn từng li từng tí với tất cả tình yêu thương và trách nhiệm.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dạy dỗ Dạy bảo Khuyên bảo Chỉ bảo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bỏ mặc Quát mắng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bao bọc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Che chở, bảo vệ chu đáo để tránh khỏi những va đập, tổn thương từ bên ngoài.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đùm Gói Phủ Bao +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bạo dạn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Mạnh dạn, không hề rụt rè, dám nói dám làm trước đám đông.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Va chạm Mạnh mẽ Bản lĩnh Cứng rắn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Xấu hổ Mắc cỡ E thẹn Ngại ngùng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bao dung Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rộng lượng, sẵn sàng tha thứ, chia sẻ và thấu hiểu lỗi lầm, thiếu sót của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khoan dung Rộng lượng Độ lượng Vị tha +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hẹp hòi Ích kỷ Nhỏ nhen Ganh ghét +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Báo hiệu Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Báo trước một dấu hiệu nào đó sắp sửa xuất hiện hoặc xảy ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dự báo Ra hiệu Thông báo Tín hiệu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Âm thầm Lặng lẽ Trầm mặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bảo hộ Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Dùng pháp luật và biện pháp an ninh để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bảo vệ Che chở Bênh vực Cưng chiều +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Phản đối Hủy hoại Phá hoại Công kích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bao la Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rộng lớn vô cùng, dường như không có giới hạn bờ bến.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mênh mông Bát ngát Rộng lớn Vô tận +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chật hẹp Nhỏ bé Chật chội Tù túng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bao phủ Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trùm kín, che kín trên khắp một bề mặt rộng lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đùm Gói Phủ Bao +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bao quát Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Bao gồm, quán xuyến được toàn bộ mọi mặt, không bỏ sót chi tiết quan trọng nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Toàn diện Tổng quát Bao trùm Quán xuyến +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Phiến diện Cục bộ Hẹp hòi Manh mún +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bảo vệ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chống lại mọi sự xâm phạm, đe dọa để giữ cho được nguyên vẹn, an toàn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Che chở Gìn giữ Bảo bọc Phòng vệ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Phá hoại Xâm hại Hủy hoại Tàn phá +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bát Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Đồ dùng gia đình bằng sứ hoặc thủy tinh có lòng trũng để đựng cơm, canh.
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bát ngát Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rộng lớn mênh mông đến mức tầm mắt nhìn mãi không thấy bờ bến.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mênh mông Bao la Thênh thang Vô tận +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chật hẹp Nhỏ hẹp Tù túng Hẹp hòi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Băm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng dao chặt liên tiếp nhiều nhát để làm cho thức ăn nhỏ vụn ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cắt Xắt Chặt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Gắn Ghép Gom
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Băn khoăn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có điều bối rối, chưa yên lòng và suy nghĩ đắn đo không dứt trong dạ.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Lo lắng Cân nhắc
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bình tĩnh Thoả thích Nghiêm nghị
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Băng hà Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ tôn kính chỉ cái chết của vua chúa thời phong kiến; hoặc sông băng vùng cực.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chết Qua đời Bỏ mạng Hi sinh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Sống Sống sót
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bằng hữu Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Bạn bè thân thiết, có tình nghĩa sâu nặng và gắn bó lâu bền.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bạn bè Bạn bầy Bạn hữu Bầu bạn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bằng lòng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đồng ý, chấp thuận hoặc cảm thấy thỏa mãn với điều kiện hiện có.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thỏa mãn Mãn nguyện Hài lòng Ưng ý +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bất mãn Phản đối Từ chối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bằng phẳng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có bề mặt phẳng phiu, đều đặn, không có chỗ lồi lõm hoặc gồ ghề nhấp nhô.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Phẳng lặng Phẳng phiu Trơn tru Êm ả +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Gập ghềnh Gồ ghề Nhấp nhô Khấp khởi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bắp Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cây ngô (cách gọi thân thương ở miền Nam); hoặc phần thịt ở cánh tay, bắp chân.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Trái nghĩa ngữ cảnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bắt đầu Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Khởi đầu một công việc, một hành trình hoặc một giai đoạn mới.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Khởi đầu Mở đầu
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chấm dứt Hoàn thành Kết thúc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bắt nạt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng sức mạnh hoặc vị thế để ức hiếp, làm tổn thương người yếu hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ăn hiếp Ức hiếp Cậy quyền Trêu chọc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Giúp đỡ Ân cần Bảo vệ Vỗ về
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bấm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng đầu ngón tay ấn mạnh vào một nút hoặc bề mặt nào đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ấn Chặn Đè Lèn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhả Buông Thả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bẩn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Dính nhiều chất dơ, bụi bặm hoặc rác rưởi, không sạch sẽ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dơ Dơ dáy Bẩn thỉu Hôi thối +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sạch Sạch sẽ Gọn gàng Ngăn nắp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bận Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Có nhiều công việc phải giải quyết dồn dập, không có thời gian rảnh rỗi.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Bận bịu Bận rộn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhàn rỗi Thảnh thơi Thong thả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bận bịu Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Luôn tay luôn chân với nhiều công việc sự vụ, không có lúc nào ngơi nghỉ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bận rộn Tất bật Vất vả
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Rảnh rỗi Nhàn rỗi Rỗi rãi Rảnh rang +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bận rộn Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Có nhiều việc phải làm cùng một lúc, nhịp độ khẩn trương tất bật.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bận bịu Tất bật Vất vả
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Rảnh rỗi Nhàn rỗi Rỗi rãi Rảnh rang +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bẩn thỉu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất dơ dáy, nhớp nhúa và hôi hám; nghĩa bóng là đê tiện, xấu xa.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dơ dáy Hôi thối Lấm lem Bừa bộn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sạch Sạch sẽ Gọn gàng Ngăn nắp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bâng khuâng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác xao xuyến, man mác buồn nhớ lẫn lộn khó diễn tả thành lời.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xao xuyến Man mác Bồi hồi Vương vấn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thờ ơ Lãnh đạm Vô cảm Dửng dưng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bất chợt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Xảy ra một cách đột ngột, bất ngờ ngoài dự kiến, không báo trước.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chợt Bỗng Đột nhiên Bỗng nhiên +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dự kiến Dự đoán Dự báo Dự tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bất diệt Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tồn tại vĩnh viễn với thời gian, không bao giờ có thể bị tiêu diệt hay quên lãng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bất tử Trường tồn Bất tận Vĩnh cửu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tàn lụi Chết mòn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bất hạnh Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Gặp nhiều rủi ro, đau buồn và mất mát lớn trong cuộc đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Xấu số Đen đủi Không may
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hạnh phúc Vận may May mắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bất hòa Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Không ăn ý, xảy ra mâu thuẫn tranh cãi và thiếu sự đồng thuận với nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xung đột Mâu thuẫn Chia rẽ Bè phái +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thống nhất Đoàn kết Kết đoàn Hợp tác +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bất khuất Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không chịu khuất phục, đầu hàng trước bất kỳ uy quyền, bạo lực hay khó khăn gian khổ nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Kiên cường Kiên trung Quả cảm Dũng cảm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Khuất phục Đầu hàng Hèn nhát Nhu nhược +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bất mãn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy bực bội, không vừa ý với hoàn cảnh hoặc cách giải quyết của cấp trên.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bồn chồn Thất vọng Đau khổ Không hài lòng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hài lòng Vừa ý Thoả mãn Mãn nguyện
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bất ngờ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Xảy ra đột ngột ngoài sức tưởng tượng làm người ta kinh ngạc.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chợt Bỗng Đột nhiên Bỗng nhiên +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dự kiến Dự đoán Dự báo Dự tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bất tận Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không bao giờ kết thúc, kéo dài mãi mãi không có điểm dừng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Vô tận Vô biên Vô cùng Vô hạn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hạn hẹp Hữu hạn Hạn chế Ngắn ngủi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bất tử Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Sống mãi trong lòng nhân dân và lịch sử, không bao giờ chết.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bất diệt Trường tồn Bất tận Vĩnh cửu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chết Diệt vong Tiêu vong Tuyệt chủng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bầu bạn Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Bạn bè cùng tâm tình, sẻ chia vui buồn lúc sớm tối cô quạnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bạn bè Bạn bầy Bạn hữu Bằng hữu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bầy Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tập hợp nhiều cá thể động vật sống thành nhóm gắn kết với nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bọn Đàn Đám Lũ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cá nhân Đơn độc Lẻ loi Một mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bè Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phương tiện nổi ghép từ nhiều thân tre gỗ để chở người và đồ trên sông.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thuyền Ghe Xuồng Cánh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bạn Bằng hữu Bạn hữu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bẻ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng lực làm gập gãy một vật cứng giòn như cành cây.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Rứt Bứt Vặt Ngắt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Hàn Nối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bé Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhỏ nhắn về kích thước hoặc còn ít tuổi trong gia đình.
⚡ Từ trái nghĩa (2):
To lớn Khổng lồ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bè bạn Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Bạn bè thân thương cùng trường lớp hoặc cùng sinh sống gần gũi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bạn bè Bạn bầy Bạn hữu Bầu bạn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bè phái Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Nhóm người lôi kéo nhau mưu lợi ích riêng, gây chia rẽ khối đoàn kết.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chia rẽ Phân biệt Tách rời
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thống nhất Đoàn kết Kết đoàn Hợp tác +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bé tí Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất nhỏ bé, trông vô cùng nhỏ nhắn và đáng yêu.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhỏ Bé Tí teo Nhỏ xíu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
To lớn Hoành tráng Đoành đoàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bẽn lẽn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có dáng điệu ngượng ngùng, e ấp đáng yêu trước người lạ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
E thẹn Ngại ngùng Ngượng ngùng Xấu hổ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mạnh dạn Bạo dạn Tự tin Táo bạo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Béo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có lớp mỡ dày dưới da, thân hình mập mạp, đẫy đà tròn trịa.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Mập Mập mạp Mũm mĩm Ngậy
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gầy Gầy gò Hốc hác Mảnh khảnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bệ hạ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ tôn xưng khi bầy tôi nói chuyện hoặc yết kiến vua chúa thời xưa.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Vua Vương Hoàng đế Hoàng thượng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Thần dân
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bế quan Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đóng chặt cửa ngõ, không giao lưu tiếp xúc với thế giới bên ngoài.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đóng cửa Cách ly Cô lập
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mở cửa Giao lưu Hợp tác Hội nhập +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bế tắc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rơi vào tình thế đường cùng, không tìm ra lối thoát hoặc cách giải quyết.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tắc Bí Tắc nghẽn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thông thoáng Thoáng đãng Thông suốt Cởi mở
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bên Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phía, mé, hướng hoặc một trong hai phía đối lập trong cuộc thương thảo.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đằng Cạnh Giáp Kề +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Giữa Xa Cách
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bền Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có khả năng chịu đựng lực và thời gian lâu dài mà không bị hư hỏng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bền vững Bền lâu Bền bỉ Vững chắc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mong manh Dễ vỡ Nản chí Dao động
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bền bỉ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có khả năng chịu đựng khó khăn, kiên trì theo đuổi mục tiêu trong thời gian dài mà không nản chí.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kiên trì Nhẫn nại Dai dẳng Bền lòng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nản lòng Chóng chán Bỏ cuộc Dao động +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bền chặt Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Gắn bó khăng khít, chắc chắn, khó có sức mạnh nào có thể chia cắt hay phá vỡ được.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khăng khít Vững bền Gắn kết Chặt chẽ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lỏng lẻo Rạn nứt Mong manh Dễ vỡ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bền lâu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Kéo dài bền vững qua thời gian năm tháng không phai nhạt.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bền vững Vững bền Vững chắc
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mong manh Bấp bênh Nản chí Sờn lòng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bền vững Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chắc chắn, ổn định lâu dài và có khả năng chống chọi trước mọi thử thách.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vững bền Vững chắc Bền lâu
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nản chí Sờn lòng Dao động
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bênh Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đứng về phía ai đó để bảo vệ, che chở khi họ bị công kích.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Che chở Bảo vệ Bênh vực Cưng chiều
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phản đối Công kích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bênh vực Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng lời lẽ và hành động để bảo vệ người yếu thế hoặc lẽ phải.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Che chở Bảo vệ Cưng chiều
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phản đối Công kích Chống phá
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bí Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Rơi vào thế khó, không nghĩ ra được cách giải quyết vấn đề.
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thông suốt Nhạy bén
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bi đát Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Quá thảm thương, đau đớn và bế tắc đến mức rơi nước mắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bi thảm Bi thương Thảm thương Thương tâm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui nhộn Rộn ràng Vui vẻ Hạnh phúc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bí mật Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Được giữ kín tuyệt đối, không cho người ngoài biết đến.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Kín Kín đáo Bí ẩn Bí hiểm
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Công khai
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bi quan Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Luôn nhìn vào mặt tiêu cực, buồn rầu và mất niềm tin vào tương lai.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tuyệt vọng Vô vọng Tiêu cực
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Lạc quan Hi vọng Tích cực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bi thảm Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đau buồn thương tâm tột cùng trước tai họa khủng khiếp.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bi thương Thảm thương Thương tâm Thê thảm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui nhộn Rộn ràng Vui vẻ Hạnh phúc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bi thương Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chứa chan nỗi buồn đau xót xa nhưng vẫn ngời sáng vẻ kiên cường.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bi thảm Thảm thương Thương tâm Thê thảm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui nhộn Rộn ràng Vui vẻ Hạnh phúc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Biến mất Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tan biến hoàn toàn khỏi tầm nhìn, không còn để lại dấu vết.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Mất tích Mất hút Tiêu tan
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xuất hiện Lộ diện Hiện hữu Tồn tại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Biếng nhác Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Lười biếng, trốn tránh công việc và học tập, thích ăn chơi hưởng thụ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lười Chây lười Lười biếng Ỉ lại +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chăm chỉ Cần cù Chịu khó Siêng năng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Biết Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nắm được thông tin, thấu hiểu kiến thức hoặc có kỹ năng làm việc gì.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hiểu biết Nắm bắt Am hiểu Thông hiểu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lơ mơ Tối dạ Ngu ngốc Ngốc nghếch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Biết ơn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm nhận sâu sắc và luôn ghi nhớ công lao, sự giúp đỡ tốt đẹp mà người khác đã dành cho mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhớ ơn Ghi ơn Tri ân Cảm kích +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vô ơn Bội bạc Bạc nghĩa Vong ân +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Biểu dương Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Khen ngợi công khai trước tập thể những thành tích xuất sắc đạt được.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tán dương Khen ngợi Ca ngợi Tuyên dương +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chỉ trích Chê trách Phê phán Phê bình +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bình an Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Yên lành, không gặp trắc trở, tai ương hay hiểm họa đe dọa.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bình yên Thanh bình Yên lành Yên ổn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sóng gió Bất ổn Biến cố Khó khăn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bình chân Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thản nhiên coi như không có việc gì xảy ra, bình chân như vại.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bình thản Thản nhiên Bình tĩnh Điềm tĩnh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lo lắng Hoảng hốt Tức giận Bồn chồn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bình dị Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Đơn sơ, giản dị, gần gũi và mộc mạc trong lối sống hàng ngày.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giản dị Mộc mạc Đơn sơ Đơn giản +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cầu kì Sang trọng Lãng phí Khoa trương
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bình minh Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khoảng thời gian sáng sớm khi mặt trời vừa mọc đỏ rực phương đông.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Rạng đông Sớm mai Ban mai
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hoàng hôn Chạng vạng Nhá nhem Chiều tà
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bình thản Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Giữ được sự điềm tĩnh trong tâm hồn, không hề nao núng trước biến cố.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
An nhiên Thản nhiên Vô tư Bình tĩnh
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lo lắng Kích động Hốt hoảng Hoang mang
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bình tĩnh Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Giữ được sự vững vàng, làm chủ bản thân, không hấp tấp hay hoảng sợ trước biến cố bất ngờ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Điềm tĩnh Tĩnh tâm Điềm đạm Bình thản +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hoảng hốt Cuống cuồng Hoang mang Hấp tấp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bình yên Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Êm ả, thanh bình, không có giông bão hay tai ương sóng gió.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Yên ổn Bình an Thanh bình Yên lành
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sóng gió Bất ổn Náo loạn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bịp bợm Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Lừa lọc, gian xảo dùng thủ đoạn bất chính để chiếm đoạt của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Gian dối Dối trá Giả tạo Lừa đảo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trung thực Thật thà Chân thật Ngay thẳng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bíu Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Bám chặt lấy bằng ngón tay hoặc bàn tay để không bị rơi ngã.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bám Bấu Vịn
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Buông Thả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bó Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Buộc chặt nhiều thứ lại với nhau thành một khối gom gọn gàng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Buộc Trói Quấn Cột
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cởi Gỡ Tháo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bọc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Gói kín lại bằng lớp vỏ bọc bên ngoài để bảo vệ khỏi bụi bẩn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đùm Gói Phủ Bao +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bọn Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Nhóm người cùng loại (thường dùng trong văn nói thân mật hoặc chê bai).
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bầy Đàn Lũ Đám +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Cá nhân
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bọn mình Đại từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Chúng mình, từ xưng hô thân mật của nhóm bạn bè thân thiết.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chúng ta Chúng mình Chúng tao Bọn tao +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Các bạn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bọn tớ Đại từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Chúng tớ, cách xưng hô hồn nhiên của lứa tuổi học trò trường lớp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chúng ta Chúng mình Chúng tao Bọn mình +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Các cậu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bóng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhẵn nhụi đến mức phản chiếu được ánh sáng lấp lánh soi gương.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ảnh Hình Hình ảnh Banh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhám Ráp Mờ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bóng tối Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không gian vắng bóng ánh sáng mặt trời; biểu tượng của dốt nát và lạc hậu.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Bóng tối
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Ánh sáng Quang
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bổ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có tác dụng bồi bổ sức khỏe, mang lại nhiều dưỡng chất quý giá.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Xẻ Cắt Chặt
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Độc hại Có hại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bố Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người cha thân yêu sinh thành và dưỡng dục ta khôn lớn nên người.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cha Ba Thầy Tía
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Con cái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bộ đội Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Những người lính trong quân đội nhân dân bảo vệ non sông Tổ quốc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lính Quân nhân Chiến sĩ Binh sĩ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Kẻ địch Giặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bố mẹ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đấng sinh thành thiêng liêng suốt đời hy sinh nuôi dạy con cái.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cha mẹ Ba má Ba mẹ Phụ huynh
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Con cái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bố trí Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Sắp xếp người hoặc đồ vật vào từng vị trí thích hợp, hợp lý.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Sắp xếp Sắp đặt Thiết lập Cài đặt
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Để lộn xộn Bừa bãi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bộc trực Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Ngay thẳng, nghĩ sao nói vậy, không giấu giếm hay mưu mẹo quanh co.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thẳng thắn Chân thật Cương trực Chính trực +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lắt léo Quanh co Nham hiểm Xảo quyệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bội bạc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Phụ bạc ơn nghĩa của người từng giúp đỡ mình khi hoạn nạn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bạc bẽo Tệ bạc Vô ơn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chung thủy Chung tình Tình nghĩa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bội chi Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Khoản chi tiêu vượt quá mức thu nhập tài chính cho phép.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thất bát Mất mùa Thất thu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bội thu Trúng mánh Vượt trội Phát đạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bội nghĩa Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Quên mất nghĩa tình, phản bội lại những lời hẹn ước thiêng liêng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bạc bẽo Bội bạc Bội ơn Tệ bạc
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Biết ơn Hàm ơn Tình nghĩa Ân nghĩa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bội thu Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Thu hoạch được mùa lớn, vượt xa năng suất mong đợi bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thu nhiều Trúng mánh Vượt trội
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thất bát Mất mùa Chậm chạp Thất thu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bốn Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Số tự nhiên liền sau số ba và liền trước số năm (tứ).
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Trái nghĩa ngữ cảnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bổng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Âm thanh cao vút thanh thoát ngân vang trên nền trời mây biếc.
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trầm Thấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bỗng Phó từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Diễn ra bất ngờ, thình lình không hề báo trước từ trước.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bỗng nhiên Bỗng dưng Chợt Đột nhiên +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dự kiến Dự đoán Dự báo Dự tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bồng bột Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hành động thiếu chín chắn, theo cảm xúc bốc đồng nhất thời của tuổi trẻ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xốc nổi Bộp chộp Bốc đồng Nông nổi +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trưởng thành Chững chạc Chín chắn Thận trọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bỗng nhiên Phó từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bất ngờ xuất hiện mà không hề có dấu hiệu chuẩn bị báo trước.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chợt Bất chợt Bỗng Đột nhiên +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dự kiến Dự đoán Dự báo Dự tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bỡ ngỡ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có cảm giác chưa quen, ngượng ngùng và lúng túng khi tiếp xúc với môi trường hoặc công việc hoàn toàn mới lạ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngơ ngác Lạ lẫm Bàng hoàng Ngập ngừng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thành thạo Quen thuộc Dạn dĩ Nhuần nhuyễn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bơ phờ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Mệt mỏi rã rời, sắc mặt nhợt nhạt vì kiệt sức sau thời gian dài vất vả.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Phờ phạc Mệt mỏi Mệt nhọc Mệt nhoài +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sung sức Hừng hực Khỏe khoắn Sảng khoái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bỡn cợt Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đùa cợt cợt nhả thiếu nghiêm túc trong chốn tôn nghiêm trang trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nô đùa Đùa cợt Đùa giỡn Trêu chọc
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nghiêm túc Cứng nhắc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bớt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Giảm bớt đi một phần về số lượng, mức độ hoặc cường độ gay gắt.
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thêm Tăng Bổ sung Tăng cường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bùi ngùi Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Man mác buồn thương sâu sắc khi nhớ lại những kỷ niệm xưa cũ thân thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Buồn Buồn bã Ảm đạm Buồn rầu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hạnh phúc Hân hoan Phấn khởi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bủn xỉn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Keo kiệt, tính toán từng đồng từng cắc không dám chia sẻ cùng ai.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ki bo Keo kiệt Nhỏ nhen Nhỏ mọn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hào phóng Phóng khoáng Khoáng đạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bụng Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Phần cơ thể chứa dạ dày; nghĩa bóng là lòng dạ, tâm tư tình cảm con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dạ Lòng Dạ dày Bao tử
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Buộc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng dây thắt nút giữ chặt các vật lại với nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bó Quấn Trói
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Mở Cởi Tháo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Buồn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tâm trạng trĩu nặng u sầu vì gặp chuyện đau xót không như ý.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Buồn bã Buồn rầu U sầu
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Mừng rỡ Phấn khởi Vui sướng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Buồn bã Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tâm trạng đau buồn, chán nản, mất đi niềm hứng khởi trong cuộc sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
U sầu Buồn rầu Ảo não Bi ai +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui vẻ Hân hoan Phấn khởi Tươi vui +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Buồn chán Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tẻ nhạt, mất hết hứng thú và sinh khí trước cuộc sống xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chán nản Nhàm chán Buồn rầu Ngán ngẩm
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hứng thú Hào hứng Háo hức +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Buồn rầu Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Buồn bã não nề, ánh mắt nặng trĩu những ưu tư phiền muộn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chán nản Nhàm chán Buồn chán Ngán ngẩm
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hứng thú Hào hứng Háo hức +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Buồn tẻ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vắng lặng đơn điệu, không có sinh hoạt sôi nổi vui tươi nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Buồn chán Nhàm chán Chán nản Ngán ngẩm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thú vị Hấp dẫn Thu hút Cuốn hút +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bừa bãi Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Không theo thứ tự, nề nếp; vứt lung tung hoặc hành động cẩu thả, không có nguyên tắc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bộn bề Lộn xộn Ngổn ngang Cẩu thả +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gọn gàng Ngăn nắp Thứ tự Ngăn nắp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bừa bộn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhiều đồ vật vứt ngổn ngang bừa bộn khắp phòng chưa được thu dọn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bừa bãi Lộn xộn Hỗn độn Lung tung
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gọn gàng Gọn ghẽ Sạch sẽ Ngăn nắp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bức bối Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Khó chịu, ngột ngạt vì thời tiết oi ả hoặc hoàn cảnh tù túng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bực bội Bực mình Nóng lòng Ngột ngạt
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Dễ chịu Thoả lòng Thỏa mái Sảng khoái +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bực bội Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Khó chịu trong lòng, dễ nổi nóng vì những điều trái ý diễn ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khó chịu Nóng lòng Bức bối Hằn học
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thoải mái Dễ chịu Thư thái Thư giãn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Bứt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng tay giật đứt mạnh một vật nhỏ như chiếc lá, sợi tóc ra khỏi cuống.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Rứt Vặt Giật
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Gắn Nối Cài
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cá biệt Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Riêng lẻ, đặc biệt khác thường, không giống với số đông thông thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đơn lẻ Hiếm hoi Riêng biệt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chung Phổ biến Thông thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ca khúc Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Bài hát, tác phẩm âm nhạc kết hợp giữa ca từ và giai điệu biểu cảm.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Bài hát Bản nhạc
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bài văn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ca ngợi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng lời nói hoặc văn thơ để khen ngợi công khai những điều tốt đẹp cao quý.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ca tụng Ngợi ca Tuyên dương
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phê bình Nhắc nhở Khiển trách
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cá nhân Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từng con người riêng lẻ trong mối quan hệ đối chiếu với cả tập thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Một mình Độc lập Ích kỉ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tập thể Cộng đồng Nhóm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cả tin Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Quá dễ tin theo lời người khác một cách ngây thơ, thiếu sự cảnh giác đề phòng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhẹ dạ Dễ dãi Ngây thơ Khờ dại
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khôn ngoan Cảnh giác Thận trọng Đề phòng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cách xa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có khoảng cách không gian hoặc thời gian rất lớn, không ở gần nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xa lạ Xa cách Không quen Lạ lẫm
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Gần gũi Thân mật Thân thiết Thân quen
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cam chịu Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chấp nhận chịu đựng thiệt thòi, áp bức mà không có sự phản kháng hay đấu tranh.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chịu đựng Chịu thua Buông xuôi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phản kháng Đấu tranh Chống
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cảm ơn Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Bày tỏ lòng biết ơn chân thành trước sự giúp đỡ hoặc món quà của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cám ơn Cảm tạ Đa tạ Cảm kích +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vô ơn Bội bạc Bội ơn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cảm tạ Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tỏ lòng biết ơn sâu sắc và trang trọng trước ân huệ to lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cảm ơn Đa tạ Cảm kích Biết ơn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vô ơn Bội bạc Bội ơn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cảm thông Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Hiểu và chia sẻ nỗi niềm, sự đau khổ hoặc hoàn cảnh khó khăn của người khác từ tận đáy lòng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thấu hiểu Đồng cảm Chia sẻ Thương xót +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vô cảm Lãnh đạm Thờ ơ Nhẫn tâm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cản Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Ngăn chặn lại, không cho tiến tới hoặc tiếp tục hành động.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cản trở Chặn Ngăn chặn Ngăn cản +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thúc đẩy Hỗ trợ Khuyến khích Ủng hộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Can đảm Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có dũng khí, không sợ gian khổ, hiểm nguy; dám đối mặt với thử thách.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dũng cảm Gan dạ Quả cảm Kiên cường +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hèn nhát Nhút nhát Hèn hạ Nhát gan +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cản trở Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Gây khó khăn, ngáng trở bước tiến của người khác hoặc công việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cản Chặn Ngăn chặn Ngăn cản +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thúc đẩy Hỗ trợ Khuyến khích Ủng hộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Can trường Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Gan góc, dũng cảm và vững vàng tinh thần trước mọi hiểm nguy, gian khổ tột cùng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dũng cảm Gan dạ Quả cảm Kiên cường +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhút nhát Hèn nhát Khiếp nhược Bạc nhược +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cạnh Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phần mé bên ngoài của một vật thể; hoặc vị trí kề sát bên.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Áp Giáp Kề Sát +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xa Cách
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cảnh giác Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Luôn chú ý đề phòng, sẵn sàng đối phó với hiểm nguy hoặc cạm bẫy bất ngờ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Trông chừng Thận trọng Cẩn trọng Cẩn thận
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Lơ là Sơ ý Bất cẩn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cảnh quan Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Toàn bộ cảnh vật thiên nhiên hoặc kiến trúc trong một vùng không gian.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Phong cảnh Cảnh vật Cảnh sắc
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Không gian kín
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cảnh sát Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Lực lượng vũ trang giữ gìn trật tự trị an và bảo vệ pháp luật của nhà nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Công an
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Tội phạm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cảnh sắc Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vẻ đẹp của thiên nhiên đất trời hòa quyện cùng ánh sáng bốn mùa.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Phong cảnh Cảnh quan Cảnh vật
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Cảnh tượng tiêu điều
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cạnh tranh Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tranh đua quyết liệt giữa các bên để giành lấy phần thắng hoặc lợi ích.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đối đầu Tranh chấp Tranh đấu Thi đua +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hợp tác Hỗ trợ Cộng tác Liên minh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cảnh vật Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Các hiện tượng và sự vật tự nhiên bày ra trước mắt con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Phong cảnh Cảnh quan Cảnh sắc
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Hư vô
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cao Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có khoảng cách từ đáy lên đỉnh lớn vượt trội hơn mức bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cao ngất Lêu nghêu Dong dỏng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Lùn Thấp Trũng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cao thượng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có phẩm chất đạo đức vượt lên trên những toan tính tầm thường, sẵn sàng hy sinh vì điều tốt đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thanh cao Đại độ Quảng đại Cao quý +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hèn hạ Đê tiện Tầm thường Bỉ ổi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cáu gắt Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Dễ nổi giận, ăn nói cộc cằn và gắt gỏng khi gặp chuyện không vừa ý.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cáu bẳn Gắt gỏng Bực bội Hung hăng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình tĩnh Dịu dàng Hiền hoà Điềm tĩnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cáu giận Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Bực tức bốc hỏa, không kìm nén được cảm xúc bức bối trong lòng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Giận dữ Khó chịu Bực bội Hung hăng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình tĩnh Dịu dàng Hiền hòa Điềm tĩnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cay nghiệt Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Nói năng hoặc đối xử độc địa, khắt khe nhằm làm đau đớn người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ác Ác nghiệt Độc ác Hung ác +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hiền Hiền lành Nhân từ Hiền hậu +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cặn Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chất rắn lắng đọng dưới đáy sau khi chất lỏng đã trong hoặc bay hơi.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Bã Cặn bã
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Nước trong
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cặn bã Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phần dơ bẩn, thừa thãi lắng đọng lại; nghĩa bóng là những phần tử xấu xa trong xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cặn Bã Đê tiện Bỉ ổi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cao cả Cao thượng Cao quý Vĩ đại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Căng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Kéo dài ra hết mức không còn chùng; hoặc tình thế gay cấn căng thẳng.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Chùng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cắt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng vật sắc bén làm đứt rời một phần của vật thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thái Xắt Cưa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nối Dán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cắt nghĩa Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Giải thích rõ ràng nội dung, ý nghĩa sâu xa của một từ ngữ hoặc hiện tượng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Giải nghĩa Giảng nghĩa Giảng giải Giải thích
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Làm mù mờ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cầm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nắm giữ lấy một vật trong tay để sử dụng hoặc di chuyển.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Nắm Cầm cố Thế chấp
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thả Buông Chuộc Giải chấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cấm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Không cho phép làm một việc gì đó vì vi phạm quy định hoặc luật lệ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ngăn cấm Nghiêm cấm Cấm đoán
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thúc đẩy Hỗ trợ Khuyến khích Ủng hộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cầm cố Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đem tài sản thế chấp để vay một khoản tiền trong thời hạn nhất định.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Cầm Thế chấp
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Chuộc Giải chấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cấm đoán Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Ngăn cản gắt gao, không cho thực hiện một điều gì đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cấm Ngăn cấm Nghiêm cấm
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thúc đẩy Hỗ trợ Khuyến khích Ủng hộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cân Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Xác định trọng lượng của vật; hoặc so sánh cân nhắc giữa các yếu tố.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Kí Đong Lường Đều +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Thiên vị
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cần Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Phải có để đáp ứng một nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cần thiết Cấp bách Gấp Gấp rút +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vô ích Vội vàng Từ từ Chậm rãi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cần cù Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Siêng năng, chịu khó làm lụng một cách đều đặn, nhẫn nại và bền bỉ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chăm chỉ Siêng năng Chịu khó Chuyên cần +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lười biếng Nhác nhớm Lười nhác Ươn hèn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cần mẫn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chăm chỉ, cẩn thận và kiên nhẫn làm từng việc nhỏ suốt ngày đêm.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chăm Cần cù Chăm chỉ Chịu khó +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lười Lười biếng Chây lười Biếng nhác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cân nhắc Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Suy nghĩ, đắn đo kỹ lưỡng mọi khía cạnh trước khi đưa ra quyết định.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Do dự Lưỡng lự Băn khoăn Suy xét
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Vội vàng Bốc đồng Cẩu thả Thỏa thích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cẩn thận Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm việc chu đáo, tỉ mỉ, luôn chú ý để không xảy ra sai sót hay sơ suất ngoài ý muốn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tỉ mỉ Cẩn mật Chu đáo Kỹ lưỡng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cẩu thả Bừa bãi Tùy tiện Đoảng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cần thiết Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Rất quan trọng, không thể thiếu được để hoàn thành mục tiêu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cấp thiết Thiết yếu Bức thiết Cấp bách +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vô bổ Vô dụng Vô ích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cẩn trọng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Cẩn thận và thận trọng trong từng lời nói, hành vi để tránh xảy ra sai lầm hay rủi ro.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thận trọng Kỹ lưỡng Dè dặt Đắn đo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Khinh suất Liều lĩnh Hấp tấp Bộ bộc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cấp bách Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Rất khẩn trương, đòi hỏi phải giải quyết ngay lập tức không chậm trễ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cần Gấp Gấp rút Khẩn cấp +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Từ từ Chậm rãi Thong thả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cẩu thả Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Làm việc qua loa, luộm thuộm, không chu đáo và thiếu trách nhiệm.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ẩu Qua loa Qua quýt
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cẩn thận Cẩn trọng Thận trọng Chu đáo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cậy quyền Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dựa dẫm vào chức quyền để ức hiếp, áp bức người dân lương thiện.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bắt nạt Ăn hiếp Ức hiếp Nạt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chính trực Liêm chính Ngay thẳng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cha Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người đàn ông sinh thành và nuôi dưỡng con cái với tình yêu thương bao la.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ba Bố Phụ thân Thân phụ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Con cái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cha mẹ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Hai đấng sinh thành kính yêu có công dưỡng dục trời biển.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bố mẹ Ba má Ba mẹ Phụ huynh
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Con cái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chán Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Không còn hứng thú hoặc cảm thấy mệt mỏi vì sự việc lặp đi lặp lại.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chán nản Nhàm chán Buồn chán Ngán ngẩm
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hứng thú Hào hứng Háo hức +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chán chê Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đã hưởng thụ hoặc trải qua quá nhiều đến mức thấy thừa mứa, phát ngấy.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chán Chán chường Chán ngán Chán nản +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hứng thú Hào hứng Háo hức +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chan chứa Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Rất nhiều, tràn đầy và dạt dào tình cảm yêu thương nồng ấm trong lòng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dạt dào Tràn trề Đong đầy Nồng nàn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cạn kiệt Khô khan Nhạt nhẽo Lạnh lẽo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chán chường Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Mệt mỏi, thất vọng sâu sắc đến mức không muốn làm bất cứ việc gì.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chán Chán chê Chán ngán Chán nản +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hứng thú Hào hứng Háo hức +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chán nản Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Mất hết nhuệ khí và niềm tin, muốn buông xuôi sau những vấp ngã.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Chán nản
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vui vẻ Sung sức Nỗ lực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chán ngán Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác ngán ngẩm, không thể chịu nổi sự đơn điệu lặp đi lặp lại.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chán Chán chê Chán chường Chán ngấy +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hứng thú Hào hứng Háo hức +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chán ngấy Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Quá ngấy, không thể tiếp nhận thêm bất kỳ chút nào nữa.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chán Chán chê Chán chường Chán ngán +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hứng thú Hào hứng Háo hức +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chảy Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chất lỏng chuyển động thành dòng liên tục từ nơi cao xuống nơi thấp.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Trôi Xuôi dòng Đổ Rò rỉ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đọng Tắc Nghẽn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chắc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bền chặt, không lung lay hay xê dịch được trước tác động mạnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bền Bền vững Bền lâu Vững chắc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mong manh Dễ vỡ Bấp bênh Nghi ngờ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chắc chắn Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Vững vàng, tin cậy tuyệt đối và không có chút nghi ngờ hoài nghi nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chắc Bền Bền vững Bền lâu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mong manh Dễ vỡ Bấp bênh Nghi ngờ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chắc nịch Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vô cùng chắc khỏe, đặc quánh và cứng rắn mang lại cảm giác an tâm.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chặt chẽ Vững vàng Kiên cường Bất khuất
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Yếu ớt Mềm mỏng Yếu mềm Nhỏ nhắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chăm Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chịu khó dành nhiều công sức, thời gian cho việc học và lao động.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cần cù Cần mẫn Chăm chỉ Chịu khó +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lười Lười biếng Chây lười Biếng nhác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chăm bẵm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nuôi nấng, săn sóc chu đáo từng bữa ăn giấc ngủ từ tấm bé.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chăm chút Chăm lo Chăm nom Chăm sóc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bỏ bê Bỏ mặc Lơ là Ngó lơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chăm chỉ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Làm việc hoặc học tập đều đặn, chuyên tâm, không lơ là trễ nải.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cần cù Siêng năng Chịu khó Chuyên cần +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lười biếng Nhác Biếng nhác Lười nhác +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chăm chút Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Sửa sang, chăm sóc từng li từng tí với tất cả sự nâng niu tỉ mỉ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chăm nom Chăm sóc Săn sóc
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lơ là Thờ ơ Bỏ bê Phớt lờ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chăm lo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Hết lòng lo toan, chu cấp đầy đủ cho cuộc sống của người thân.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chăm chút Chăm bẵm Chăm nom Chăm sóc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bỏ bê Bỏ mặc Lơ là Ngó lơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chăm nom Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Trông coi, săn sóc chu đáo cho người già yếu hoặc trẻ thơ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chăm chút Chăm sóc Coi sóc Săn sóc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bỏ bê Bỏ mặc Lơ là Ngó lơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chăm sóc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dành sự quan tâm, bồi dưỡng và giữ gìn sức khỏe cho người hoặc cây cối.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chăm chút Chăm nom Coi sóc Săn sóc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bỏ bê Bỏ mặc Lơ là Ngó lơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chắn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Che khuất hoặc cản trở không cho gió bão, ánh sáng lọt qua.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cản Cản trở Chặn Chèn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thông Thoát Mở
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chặn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đặt vật cản ở phía trước để không cho đối phương hoặc dòng nước đi qua.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ấn Đè Lèn Nén +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thông Thúc đẩy Khuyến khích Ủng hộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chắp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Ghép nối các phần lại với nhau cho liền mạch hoặc chắp tay cầu nguyện.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Gắn Ghép Hàn Nối
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tách rời Chia Phân
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chắt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nghiêng nhẹ đồ đựng để gạn lấy phần nước trong ra ngoài.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Gạn Lọc Rót
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Đổ ụp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chặt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Gắn kết khít khao, không lỏng lẻo, khó tháo rời hay lung lay.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chặt chẽ Cắt Bổ Chém +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Lỏng Lỏng lẻo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chặt chẽ Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có sự liên kết logic khăng khít, chu đáo và không kẽ hở sai sót nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chặt Mật thiết Khăng khít Kiên cố +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lỏng Lỏng lẻo Mềm mỏng Mềm yếu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chắt chiu Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dành dụm, gom góp từng chút một với sự trân trọng và cẩn thận tối đa.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dành dụm Gom góp Tằn tiện Tiết kiệm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lãng phí Hoang phí Phung phí Vung tay quá trán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chậm Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Có tốc độ chuyển động hoặc phản xạ dưới mức bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Muộn Chậm chạp Lề mề Dềnh dàng
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhanh Mau Chóng Nhanh chóng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chậm chạp Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tốc độ cử động, di chuyển hoặc phản ứng lề mề, tốn nhiều thời gian hơn bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lề mề Chậm rì Chậm trễ Ù lì +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhanh nhẹn Mau lẹ Nhanh chóng Hoạt bát +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chậm rãi Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Thong thả, từ tốn từng bước một mà không hề vội vàng hấp tấp.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dềnh dàng Chậm chạp Lề mề Ì ạch
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhanh nhẹn Hoạt bát Tháo vát Nhanh chóng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chậm trễ Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Muộn màng, không đúng hạn quy định gây ảnh hưởng đến công việc chung.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Muộn Trễ Chậm chạp Lề mề +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sớm Nhanh chóng Kịp thời Nhanh nhẹn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chân chất Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thật thà, mộc mạc, không màu mè giả tạo trong lối sống và tính tình.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chất phác Mộc mạc Thật thà Giản dị
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gian xảo Xảo quyệt Thủ đoạn Xảo trá +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chần chừ Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Do dự, ngập ngừng mãi không quyết định hành động ngay tức thì.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Do dự Lăn tăn Đắn đo Ngần ngừ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dứt khoát Quả quyết Quyết đoán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chân dung Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Bức vẽ hoặc ảnh chụp khuôn mặt con người; nghĩa bóng là diện mạo tính cách.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ảnh Hình Hình ảnh
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Phong cảnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chân lí Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Lẽ phải khách quan, đúng đắn tuyệt đối đã được thực tiễn kiểm nghiệm.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Lẽ phải Công lí
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Sai lầm Ngụy biện
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chân thành Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thật lòng, xuất phát từ đáy lòng chứ không chút giả tạo, đãi bôi.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thành thật Chân thật Chí thành Thật lòng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Giả tạo Dối trá Đãi bôi Xảo biện +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chân thật Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Đúng với sự thật khách quan, không dối trá lừa lọc người đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chân thành Chất phác Đứng đắn Thành tâm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gian dối Lừa lọc Dối trá Đểu giả +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chấp chới Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chao đảo, chập chờn lúc nổi lúc chìm không vững vàng giữa sóng nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lơ lửng Dập dờn Chập chờn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vững chắc Ổn định Rõ ràng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chập chờn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Lúc ẩn lúc hiện, chao đảo không yên (như ngọn đèn trong gió hoặc giấc ngủ).
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mập mờ Lấp lửng Dập dờn Mơ hồ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Rõ ràng Cụ thể Minh bạch Hiển thị
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chấp hành Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nghiêm túc làm theo mệnh lệnh, pháp luật hoặc quy định đề ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thi hành Thực hiện Tuân thủ
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chống đối Vi phạm Phạm luật Phạm pháp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chật Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có kích thước quá hẹp, bó sát khiến khó cử động hoặc khó thở.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chật chội Kích Hẹp
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Rộng Rộng rãi Thùng thình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chật chội Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có không gian quá hẹp, tù túng, khó xoay xở và gây cảm giác bức bối.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hẹp hòi Tù túng Bức bối Chen chúc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Rộng rãi Thoáng đãng Mênh mông Bao la +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chật hẹp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bị giới hạn diện tích quá nhỏ, khó xoay xở đi lại thoải mái.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Nhỏ hẹp Chật chội Hạn chế
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bao la Bát ngát Mênh mông Mông mênh +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chật ních Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Đầy ắp người hoặc đồ đạc đến mức không còn một chỗ trống nhỏ nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hẹp Chật Chật chội Chật hẹp
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Rộng Rộng rãi Rộng lớn Thùng thình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chất phác Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thật thà, mộc mạc và giản dị, không biết gian xảo hay làm màu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chân chất Mộc mạc Thật thà Giản dị
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gian xảo Xảo quyệt Thủ đoạn Xảo trá +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chầu trời Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ nói giảm nói tránh chỉ cái chết của con người; hoặc ông Táo lên trời.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chết Qua đời Hi sinh Khuất +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Sống Sống sót
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chây lười Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Lười biếng trơ trơ, ỳ ạch không chịu vận động hay làm việc gì.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lười Biếng nhác Lười biếng Ỉ lại +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chăm chỉ Cần cù Chịu khó Siêng năng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Che chở Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Bảo vệ, đùm bọc và che chắn cho kẻ yếu tránh khỏi tổn thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bênh vực Bảo vệ Cưng chiều Nâng đỡ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phản đối Công kích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Che giấu Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cố tình giấu kín điều gì đó không để cho người khác phát hiện ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giấu Giấu giếm Che đậy Ngụy trang +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bộc lộ Công khai Minh bạch Bày tỏ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chém Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng vũ khí sắc bén vung mạnh chém đứt mục tiêu trong chiến đấu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chặt Cắt Bổ Phát
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Buông đao
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chen Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Lấn lướt, xô đẩy để chen chân vào nơi đông đúc chật chội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lách Len Len lỏi Luồn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nhường nhịn Xếp hàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chèn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nhét chặt vật gì vào khe hở; nghĩa bóng là chèn ép, đè nén người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chắn Chặn Ngáng Ngăn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thông Thoát Mở
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chẽn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bó sát lấy thân mình (như trang phục áo chẽn, quần chẽn truyền thống).
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chật Kích Chật ních
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Rộng Rộng rãi Thùng thình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chén Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bát nhỏ dùng để ăn cơm hoặc uống nước chè xanh mát lành.
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chép Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Viết lại y nguyên nội dung từ một văn bản gốc khác vào vở.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Viết Ghi Cóp
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Tự sáng tác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chê Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tỏ ý không bằng lòng, đánh giá thấp khuyết điểm của sự vật hay con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chê bai Khiển trách Phê bình
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ca ngợi Khen ngợi Khen thưởng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chế Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chế tạo ra sản phẩm mới; hoặc trêu chọc chế giễu người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chế giễu Chế nhạo Giễu cợt Nhạo báng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tán dương Khen ngợi Ca ngợi Tôn trọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chê bai Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vạch ra khuyết điểm với thái độ coi thường, chê trách cay nghiệt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chê trách Mỉa mai Dè bỉu Mạt sát +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tán dương Tuyên dương Khen ngợi Ca ngợi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chế giễu Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cười nhạo, trêu chọc khuyết điểm của người khác một cách ác ý.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chế nhạo Giễu cợt Trêu chọc Nhạo báng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tán dương Khen ngợi Ca ngợi Tôn trọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chế nhạo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng lời nói cay độc để nhạo báng, mỉa mai sự thất bại của đối phương.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chế giễu Giễu cợt Nhạo báng Châm biếm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tán dương Khen ngợi Ca ngợi Tôn trọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chê trách Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Khiển trách, phê phán lỗi lầm mà người khác đã trót gây ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chỉ trích Phê phán Phê bình Chê bai +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tán dương Tuyên dương Khen ngợi Ca ngợi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chểnh mảng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Lơ là, không tập trung chú ý vào việc học và bổn phận của mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hờ hững Lơ là Lười biếng Sao nhãng
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chăm chỉ Say mê Mải mê Hăng say +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chênh vênh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở vị trí quá cao, không có điểm tựa vững vàng, dễ nghiêng ngả rơi đổ.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Cheo leo Chông chênh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vững vàng Vững chắc Ổn định
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chết Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chấm dứt hoàn toàn sự sống sinh học của sinh vật trên cõi đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mất Qua đời Băng hà Bỏ mạng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Sống Sống sót
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chi Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Nhánh nhỏ trong dòng họ; hoặc việc chi tiêu tiền bạc trong sinh hoạt.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chi phí Chi tiêu Tiêu xài
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thu Thu thập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chỉ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đưa ngón tay hướng về mục tiêu; hoặc hướng dẫn đường đi nước bước.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chỉ trỏ Chỉ bảo Chỉ dẫn Hướng dẫn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chỉ bảo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Ân cần hướng dẫn, dạy bảo từng điều đúng sai cho con em khôn lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dạy dỗ Dạy bảo Bảo ban Khuyên bảo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bỏ mặc Bỏ rơi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chỉ huy Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Ra lệnh và điều hành tập thể thực hiện nhiệm vụ chiến đấu hoặc sản xuất.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chỉ đạo Quản lí Điều khiển Lãnh đạo
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phục tùng Nghe lệnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chi tiết Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Phần nhỏ riêng lẻ nhưng có ý nghĩa quan trọng trong một tổng thể tác phẩm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đầy đủ Cụ thể Tỉ mỉ Kĩ càng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Qua quýt Qua loa Sơ sài Sơ lược +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chỉ trích Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vạch ra khuyết điểm và phê phán gay gắt hành vi sai trái của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chê trách Phê phán Phê bình Chê bai +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tán dương Tuyên dương Khen ngợi Ca ngợi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chia cắt Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Làm cho một thể thống nhất bị xé lẻ ra thành nhiều phần biệt lập.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chia tách Chia rẽ Bè phái Tách biệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thống nhất Đoàn kết Liên minh Hợp tác +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chia li Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Rời xa nhau mỗi người một ngả mang lại nỗi đau đớn buồn thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chia lìa Li biệt Li tán
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đoàn tụ Sum họp Sum vầy
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chia rẽ Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Làm cho mất đi sự gắn kết, thống nhất giữa các cá nhân hoặc bộ phận trong một tập thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Phân tán Rạn nứt Ly tán Bất hòa +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đoàn kết Gắn bó Hợp nhất Liên hiệp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chia sẻ Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cùng san sẻ niềm vui, nỗi buồn hoặc của cải vật chất với người xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
San sẻ Chia sớt Đồng cảm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bo bo Khư khư Ích kỷ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chiếm đoạt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng thủ đoạn hoặc sức mạnh đoạt lấy tài sản của người khác làm của riêng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cướp đoạt Cưỡng đoạt Cướp bóc Đánh cắp +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trả lại Nhường nhịn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chiên Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm chín thức ăn ngập trong dầu mỡ nóng sôi sùng sục (rán).
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Luộc Hấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chiến địa Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nơi diễn ra các trận đánh ác liệt giữa hai bên tham chiến.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chiến trường Mặt trận Chiến trận Sa trường +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Hậu phương bình yên
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chiến hữu Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Những người đồng đội cùng vào sinh ra tử nơi chiến hào gian khổ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đồng đội Đồng chí Bạn bè Cộng sự
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ Địch thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chiến thắng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đánh bại đối thủ, giành được vinh quang và phần thắng chung cuộc vẻ vang.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thành công Thành đạt Đạt được Hoàn thành +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thất bại Thua cuộc Bại trận Thất vọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chiến tranh Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Xung đột vũ trang giữa các quốc gia gây ra đổ máu và tàn phá nặng nề.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Kháng chiến Loạn lạc Nội chiến
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Hòa bình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chiến trận Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trận đánh lớn đang diễn ra trên mặt trận quân sự cam go.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chiến trường Mặt trận Sa trường Trận mạc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Thời bình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chiến trường Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khu vực địa bàn nơi diễn ra các hoạt động tác chiến của quân đội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mặt trận Chiến trận Sa trường Trận mạc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Hậu phương
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chiều tà Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khoảng thời gian cuối buổi chiều khi ánh mặt trời dần tắt lịm sau rặng núi.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Hoàng hôn Chạng vạng Nhá nhem
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình minh Rạng đông Sớm mai Ban mai
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chín Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hoa quả đạt độ ngọt mềm có thể ăn; thức ăn đã nấu kỹ sẵn sàng dùng.
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Xanh Xanh lè Sống
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chín chắn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có suy nghĩ và hành động chín mùi, đắn đo kỹ càng và rất đáng tin cậy.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Trưởng thành Chững chạc Thấu đáo Thận trọng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bộp chộp Bồng bột Non nớt Ngây thơ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chín muồi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Đạt đến độ phát triển đỉnh cao, hoàn hảo nhất để chuyển sang giai đoạn mới.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chín Trưởng thành Hoàn thiện
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Non nớt Non dại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chín suối Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Nơi an nghỉ vĩnh hằng của người đã khuất theo quan niệm dân gian.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Âm phủ Cõi âm Suối vàng Cõi vĩnh hằng
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Dương gian Dương thế Trần gian Trần thế +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chính diện Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hướng thẳng phía trước mặt; hoặc nhân vật đại diện cho cái thiện cao đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Người tốt Thiện nhân
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Phản diện Kẻ ác Kẻ xấu Người xấu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chính nghĩa Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Phù hợp với đạo lý làm người và công lý lẽ phải của thời đại.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Công lí Lẽ phải Chính trực Công bằng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Phi nghĩa Bất chính Bất công Sai trái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chinh phục Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vượt qua thử thách gian nan để làm chủ đỉnh cao tri thức hoặc thiên nhiên.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chiến thắng Thành công Thành đạt Đạt được +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thất bại Thua cuộc Bại trận Bất thành
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chính trực Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Ngay thẳng, trung thực, luôn hành động theo lẽ phải và không chịu khuất phục trước uy quyền hay cám dỗ bất chính.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngay thẳng Trung trực Cương trực Thẳng thắn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gian tà Nịnh bợ Xảo quyệt Lươn lẹo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chịu khó Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Kiên nhẫn làm việc, không ngại gian khổ vất vả để hoàn thành nhiệm vụ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chăm chỉ Cần cù Siêng năng
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lười Lười biếng Chây lười Biếng nhác +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chó Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Loài thú nuôi trung thành thân cận nhất của con người trông giữ nhà cửa.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cún Cẩu Khuyển
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Trái nghĩa ngữ cảnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chói lọi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phát ra ánh sáng rực rỡ đến mức làm chói mắt người nhìn ngắm.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tươi sáng Rõ ràng Rực rỡ Rạng rỡ
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Âm u U uất U tối U ám +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chon von Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở trên đỉnh cao chót vót trơ trọi một mình giữa không gian bao la.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chót vót Chênh vênh Cheo leo
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thấp Trũng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chót vót Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất cao, vươn thẳng lên tận trời xanh vời vợi mây ngàn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chon von Chênh vênh Cheo leo
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thấp Trũng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chôn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vùi sâu xuống lòng đất để che giấu hoặc an táng người đã khuất.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chôn lấp An táng Chôn cất Chôn vùi
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Đào lên Khai quật
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chồng Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người đàn ông kết hôn hợp pháp xây dựng tổ ấm cùng người vợ hiền.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Phu quân Chồng chất Xấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chống Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng sức cản lại lực tác động; hoặc kiên quyết bài trừ cái xấu cái ác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tì Tựa Chống đối Phản đối +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cam chịu Chịu đựng Chịu thua Buông xuôi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chở che Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Bảo vệ, đùm bọc yêu thương giúp đỡ kẻ yếu thế tránh hoạn nạn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bênh vực Bảo vệ Cưng chiều Nâng đỡ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phản đối Công kích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chờ đợi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Kiên nhẫn ngóng trông một điều gì đó tốt đẹp sẽ đến trong tương lai.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mong chờ Trông chờ Mong mỏi Mong ngóng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Vội vã Hối thúc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chợt Phó từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bất thình lình diễn ra trong khoảnh khắc ngắn ngủi không ngờ tới.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bất chợt Bỗng Đột nhiên Bỗng nhiên +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dự kiến Dự đoán Dự báo Dự tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chu đáo Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Biết chăm sóc, lo liệu kỹ càng, đầy đủ mọi mặt, không để xảy ra thiếu sót gì.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tận tình Tận tâm Kỹ lưỡng Cẩn thận +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Cẩu thả Đoảng Qua loa Tắc trách +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chú trọng Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Tập trung sự quan tâm đặc biệt vào điểm cốt lõi quan trọng nhất.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Coi trọng Trân trọng Quý trọng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Coi thường Khinh thường Coi nhẹ Khinh rẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chùng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Dãn ra, không còn căng thẳng hay kéo thẳng như trạng thái ban đầu.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Chùng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chúng mình Đại từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ xưng hô thân mật bao gồm người nói và người nghe gắn kết bè bạn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chúng ta Chúng tao Bọn mình Bọn tao +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Họ Bọn họ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chúng ta Đại từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Toàn thể mọi người chúng ta cùng chung một tập thể hoặc quốc gia dân tộc.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Chúng ta
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chuyên cần Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chăm chỉ đi học và làm việc đều đặn, không bỏ sót buổi nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chăm Cần cù Cần mẫn Chăm chỉ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lười Lười biếng Chây lười Biếng nhác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chuyên nghiệp Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Thành thạo, bài bản và đạt trình độ kỹ năng cao trong nghề nghiệp.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Lành nghề Lão luyện
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nghiệp dư Tay ngang
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chức vụ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Vị trí công tác và trách nhiệm được phân công trong cơ quan đoàn thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhiệm vụ Bổn phận Trách nhiệm Nghĩa vụ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Phó mặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Chững chạc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Đoan trang, chín chắn, toát lên phong thái tự tin của người trưởng thành.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Trưởng thành Chín chắn Đĩnh đạc Đứng đắn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bộp chộp Bồng bột Non nớt Ngây thơ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Có ích Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đem lại giá trị thiết thực và điều tốt đẹp cho bản thân và cộng đồng.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Hữu dụng Hữu ích
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Vô ích Vô tích sự Vô bổ Vô dụng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cọ xát Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tiếp xúc va chạm thực tế qua thi đấu để học hỏi kinh nghiệm quý báu.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ma sát Chà xát Tiếp xúc
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Tránh né
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cọc cằn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thô lỗ, hay gắt gỏng và thiếu lịch thiệp nhã nhặn khi giao tiếp.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cục súc Cục cằn Thô bạo Khô khan
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hiền lành Nhẹ nhàng Ấm áp Đúng mực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cõi đời Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Thế gian trần thế nơi con người cùng chung sống và trải nghiệm kiếp người.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dương gian Dương thế Trần gian Trần thế +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Âm phủ Cõi âm Suối vàng Cõi vĩnh hằng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Coi thường Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Khinh rẻ, không đánh giá đúng mức tầm quan trọng của người hay việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Khinh thường Coi nhẹ Khinh rẻ
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Coi trọng Chú trọng Trân trọng Quý trọng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Coi trọng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đánh giá rất cao, trân trọng và đặt vào vị trí ưu tiên hàng đầu.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chú trọng Trân trọng Quý trọng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Coi thường Khinh thường Coi nhẹ Khinh rẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Còn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vẫn còn tồn tại, chưa hết hẳn hoặc chưa biến mất theo thời gian.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Tồn Tồn tại
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cạn kiệt Hết Mất
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cố chấp Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Bảo thủ, khăng khăng giữ ý kiến sai lầm của mình không chịu lắng nghe.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bảo thủ Cứng đầu Cứng nhắc Độc đoán +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Cởi mở Khoan dung
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cố định Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở yên một chỗ vững chắc, không thể di dời hoặc thay đổi linh tinh.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Bình ổn Ổn định
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cơ động Di chuyển Thay đổi Xáo trộn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cô đơn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Lẻ loi một mình, thiếu vắng sự sẻ chia ấm áp của bạn bè người thân.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lẻ loi Cô độc Đơn độc Đơn chiếc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Quây quần Sum họp Sum vầy Tụ họp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cố gắng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dốc hết sức lực, tâm trí và quyết tâm để hoàn thành công việc dù gặp nhiều gian khó.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nỗ lực Phấn đấu Gắng sức Ra sức +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Buông xuôi Bỏ cuộc Chán nản Thoái chí +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cố nhiên Phó từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Tất nhiên, hiển nhiên là như vậy theo đúng quy luật tự nhiên.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đương nhiên Dĩ nhiên Hẳn nhiên Tất nhiên
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mặc nhiên Áp đặt Định đoạt Sắp đặt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cổ vũ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tiếp thêm sức mạnh tinh thần thôi thúc người khác tự tin thi đấu tốt.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Động viên Khích lệ Khuyến khích
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Can ngăn Cản trở Ngăn cản
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cốc Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ly đựng nước uống giải khát hàng ngày trong gia đình trường lớp.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Li Chén Tách
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bình nước
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Công an Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Lực lượng giữ gìn trật tự trị an, bảo vệ tính mạng tài sản nhân dân.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Cảnh sát
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tội phạm Kẻ gian
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Công bằng Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Theo đúng lẽ phải, không thiên vị một bên nào trong cách đối xử và đánh giá.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Công tâm Bình đẳng Chính trực Khách quan +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bất công Thiên vị Thiên lệch Bất bình đẳng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cộng đồng Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Toàn thể những con người cùng sinh sống, gắn bó quyền lợi với nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Tập thể Nhóm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cá nhân Một mình Độc lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Công khai Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Rõ ràng minh bạch cho toàn thể mọi người đều biết, không giấu giếm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bộc lộ Minh bạch Bày tỏ Tiết lộ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bí mật Giấu giếm Che giấu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Công kích Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng lời lẽ gay gắt để tấn công, hạ bệ thanh danh của đối phương.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tấn công Xâm lược Uy hiếp Đe dọa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bảo vệ Che chở Giúp đỡ Ủng hộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Công nhận Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Thừa nhận tính hợp pháp, giá trị xuất sắc hoặc thành tích đạt được.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thừa nhận Xác nhận Chấp nhận
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phủ nhận Bác bỏ Phản đối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cộng sự Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người bạn đồng hành cùng hợp tác gánh vác công việc chung trong cơ quan.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đồng đội Đồng chí Bạn bè Chiến hữu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ Địch thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cộng tác Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cùng chung sức làm việc để tạo ra kết quả tốt đẹp chung cho dự án.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Hợp sức Góp sức Hợp tác
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thù địch Cạnh tranh Đối đầu Chia rẽ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cơ cực Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Vô cùng gian nan cực nhọc, chịu nhiều thiếu thốn đắng cay trong đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cùng cực Khốn cùng Gian nan Gian khổ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Dễ dàng Nhẹ nhàng Thuận lợi Suôn sẻ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cơ đồ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Sự nghiệp lớn lao và giang sơn gấm vóc do các bậc tiền nhân gây dựng.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Cơ nghiệp Sự nghiệp
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bàn tay trắng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cởi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tháo bỏ nút thắt hoặc cởi bỏ trang phục bên ngoài cho thoải mái.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Tháo Gỡ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thắt Buộc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cởi mở Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dễ bộc lộ tâm tư, tình cảm; sẵn lòng tiếp thu ý kiến mới và hòa đồng với mọi người.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thân thiện Hòa đồng Hởi lòng Khoáng đạt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khép kín Thu mình Hẹp hòi Kín đáo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cũ kĩ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Đã qua sử dụng lâu năm, lạc hậu hoặc xuống cấp theo thời gian.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cũ mèm Cũ rích Lỗi thời Lạc hậu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mới lạ Mới mẻ Mới tinh Mới toanh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cũ rích Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Quá cũ kỹ, ai cũng biết từ lâu không còn chút tính mới lạ hấp dẫn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cũ mèm Cũ kĩ Lỗi thời Lạc hậu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mới lạ Mới mẻ Mới tinh Mới toanh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Của cải Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tài sản vật chất có giá trị do con người lao động cần cù tạo ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Tài sản
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bàn tay trắng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cúc Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Loài hoa mùa thu thanh khiết; hoặc cúc áo dùng cài vạt áo tề chỉnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Khuy Nút (áo)
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Trái nghĩa ngữ cảnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cục cằn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Ăn nói thô lỗ, thiếu nhã nhặn, hay nổi nóng vô cớ làm mất lòng người.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cọc cằn Cục súc Thô bạo Khô khan
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hiền lành Nhẹ nhàng Ấm áp Đúng mực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cục súc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hành xử hung hăng, thô bạo thiếu văn minh kiềm chế bản thân.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cọc cằn Cục cằn Thô bạo Khô khan
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hiền lành Nhẹ nhàng Ấm áp Đúng mực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cung Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vũ khí bắn tên thời xưa; hoặc cung điện nguy nga của hoàng gia.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nỏ Điện Phủ Dinh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Túp lều
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cuối cùng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở vị trí sau chót, kết thúc trọn vẹn cả một quá trình nỗ lực dài lâu.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Sau cùng Chung cuộc
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đầu tiên Trước hết Trước tiên Ban đầu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cuốn hút Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có sức hấp dẫn kỳ lạ làm người khác say mê chăm chú theo dõi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lôi cuốn Thu hút Hấp dẫn Mê hoặc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình thường Tầm thường Đơn giản Tẻ nhạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cuống quýt Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vội vàng hoảng hốt đến mức lúng túng mất bình tĩnh không tự chủ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhanh chóng Hối hả Vội vã Vội vàng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chậm rãi Bình thản Ung dung Điềm tĩnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cưa Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng dụng cụ có lưỡi răng cưa sắc bén để xẻ gỗ thành từng tấm.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cắt Xẻ Thái Xắt
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Nối ghép
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cực nhọc Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vất vả tột cùng, tốn hao nhiều mồ hôi công sức lao động ngày đêm.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Vất vả Khó nhọc Nặng nhọc Khó khăn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhẹ nhàng Sung sướng An nhàn Dễ dàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cưng chiều Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Yêu thương hết mực, nuông chiều đáp ứng mọi sở thích của con trẻ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Che chở Bảo vệ Nâng niu Chiều chuộng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nghiêm khắc Ruồng bỏ Bỏ mặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cứng cỏi Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Bản lĩnh kiên định, không hề run sợ hay chịu khuất phục trước gian nguy.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cứng rắn Cứng cáp Kiên cường Vững vàng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Mềm yếu Nhu nhược Yếu đuối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cứng rắn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Kiên quyết, dứt khoát không khoan nhượng trước cái sai trái tiêu cực.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cứng ngắc Rắn chắc Cứng nhắc
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Dẻo Mềm Mềm mại Nát +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cường điệu Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Phóng đại, nói quá mức sự thật lên để gây sự chú ý ấn tượng mạnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Phóng đại Thổi phồng Phô trương Khoa trương
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thành thật Thật thà Khiêm tốn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cường tráng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khỏe mạnh, vạm vỡ và tràn trề sinh lực sung mãn của tuổi thanh xuân.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Vạm vỡ Lực lưỡng Khỏe mạnh Mạnh mẽ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Yếu ớt Gầy gò Yếu đuối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cương trực Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Ngay thẳng, khẳng khái, thấy việc bất bình kiên quyết lên tiếng đấu tranh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chính trực Thẳng thắn Trung thực Ngay thẳng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhơ nhuốc Dối trá Ô uế Bất chính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Cửu Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Số chín theo gốc Hán Việt; tượng trưng cho sự trường tồn vĩnh cửu bền lâu.
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nhất Khởi đầu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dạ Danh từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Lòng, tấm lòng hoặc tiếng thưa gửi lễ phép của người dưới đối với người trên.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bụng Lòng Dạ dày Bao tử +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Hỗn xược Vô lễ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dài Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có kích thước lớn về chiều dọc hoặc khoảng cách thời gian lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lê thê Lâu dài Vĩnh cửu Trường tồn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ngắn Ngắn ngủi Ngắn hạn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dại dột Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Thiếu suy nghĩ chín chắn, hành động nông nổi dẫn đến hậu quả không tốt.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Khù khờ Dại khờ Ngốc nghếch
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Khôn khéo Khôn ngoan Láu cá Ranh mãnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dạn dĩ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Mạnh dạn, tự tin, không e dè hay sợ sệt trước người lạ hoặc hoàn cảnh mới.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mạnh dạn Bạo dạn Tự tin Táo bạo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhút nhát Nhát gan Rụt rè Ngượng ngùng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dành dụm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Góp nhặt từng chút một qua thời gian dài để dành cho việc cần thiết.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tiết kiệm Tận dụng Để dành Tằn tiện
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lãng phí Hoang phí Phí phạm Phung phí
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dao động Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chuyển động qua lại quanh một vị trí; hoặc tâm lý lung lay, không kiên định.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Sờn lòng Nản chí Nhụt chí
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vững bền Vững chắc Vững vàng Kiên trì +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dạy bảo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chỉ dẫn, khuyên răn những điều hay lẽ phải cho người nhỏ tuổi hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dạy dỗ Bảo ban Khuyên bảo Chỉ bảo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bỏ mặc Nuông chiều quá đà
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dạy dỗ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Giáo dục, rèn luyện nhân cách và truyền thụ kiến thức cho con em.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giáo dục Dạy bảo Bảo ban Khuyên bảo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bỏ bê Bỏ mặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dày đặc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có mật độ rất cao, các cá thể hoặc hạt phân tử đứng chen chúc san sát bên nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ken đặc Dày đặc San sát Chen chúc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thưa thớt Lác đác Rải rác Trơ trọi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dẫn đầu Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đi đầu hoặc đạt thành tích cao nhất trong một phong trào, cuộc thi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đứng nhất Thứ hạng Đầu đoàn Bứt lên
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Sau cùng Hạng chót
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dập dờn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chuyển động nhấp nhô, lúc ẩn lúc hiện nhẹ nhàng theo làn sóng hoặc gió.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chấp chới Ẩn hiện Mơ hồ Chập chờn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Rõ ràng Hiển thị Minh bạch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dè dặt Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có thái độ cẩn trọng, giữ kẽ, chưa dám cởi mở hoặc bộc lộ hết mình vì chưa thực sự tin tưởng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kín kẽ Thận trọng Giữ ý Cảnh giác +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cởi mở Hồ hởi Bộc trực Tự nhiên +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dễ chịu Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác khoan khoái, thoải mái trong cơ thể hoặc tâm hồn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thoải mái Thư thái Thư giãn Nhẹ nhõm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khó chịu Bực bội Nóng lòng Bức bối +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dễ dãi Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Quá mức dễ tính, không đòi hỏi nghiêm túc, dễ dàng đồng ý hoặc bỏ qua cả những điều sai sót.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dễ tính Xuề xòa Tùy tiện Buông tuồng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khắt khe Nghiêm khắc Cẩn trọng Kỹ tính +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dễ dàng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Không có nhiều trở ngại hay khó khăn, thực hiện một cách thuận lợi.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thuận lợi Thuận tiện Tiện lợi
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hiểm hóc Khó khăn Phiền phức Rắc rối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dệt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đan các sợi chỉ, tơ lại với nhau để thành tấm vải hoặc lụa.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đan Kết Thêu Bện
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tháo Gỡ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dĩ nhiên Phó từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Tất nhiên, hiển nhiên là như vậy theo lẽ thường tình, không cần bàn cãi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đương nhiên Cố nhiên Hẳn nhiên Tất nhiên
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mặc nhiên Áp đặt Định đoạt Sắp đặt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Diệt vong Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Bị tiêu diệt hoàn toàn, không còn tồn tại nữa trong lịch sử.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bại vong Tiêu vong Tuyệt chủng Tuyệt diệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tồn tại Sống sót Bất diệt Bất tử +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dịu dàng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tạo cảm giác êm ái, dễ chịu trong cử chỉ, giọng nói, thái độ và ánh mắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dịu ngọt Hiền dịu Nhu mì Đằm thắm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hung dữ Thô bạo Cộc cằn Gắt gỏng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dìu dắt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Giúp đỡ, dẫn dắt từng bước cho người khác tiến bộ và trưởng thành.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dẫn dắt Hỗ trợ Bồi dưỡng Đào tạo
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xa lánh Cô lập Cản trở Hạn chế
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Do dự Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chưa dứt khoát quyết định, còn ngập ngừng phân vân giữa các lựa chọn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chần chừ Lăn tăn Đắn đo Lưỡng lự +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dứt khoát Quyết đoán Quả quyết
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Doanh nhân Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người làm nghề kinh doanh, điều hành doanh nghiệp tạo ra của cải xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thương gia Nhà buôn Thương nhân Lái buôn
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Người làm thuê
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dồi dào Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhiều đến mức dư thừa, luôn sẵn có để sử dụng hoặc khai thác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Phong phú Dư dả Trù phú Sung túc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khan hiếm Thiếu thốn Nghèo nàn Cạn kiệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dối trá Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không thật thà, cố ý nói sai sự thật để lừa gạt người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Giả dối Gian lận Lừa đảo ...
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thành thật Thật thà Trung thực ...
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dồn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tập trung nhiều thứ lại một chỗ hoặc gom hết tâm sức vào một thời điểm.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tập trung Dồn ép Dồn nén Ép buộc
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phân tán Nới
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dở Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Kém về chất lượng, không hay hoặc chưa hoàn thành xong công việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Kém Tồi Chưa hay
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dù Phó từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ biểu thị giả thiết nhượng bộ trong câu ghép lập luận.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Dẫu Mặc dù
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bởi vì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Du dương Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Âm thanh trầm bổng nhịp nhàng, êm tai và giàu cảm xúc trữ tình.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Êm ái Réo rắt Trầm bổng Nhẹ nhàng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chói tai Ồn ào Ầm ĩ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dũng cảm Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dám đương đầu với hiểm nguy, gian nan mà không chùn bước, không sợ hãi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Can đảm Gan dạ Quả cảm Dũng mãnh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hèn nhát Nhút nhát Hèn hạ Nhát gan +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dũng mãnh Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có khí thế mạnh mẽ, oai vệ và vô cùng can trường trước hiểm nguy hoặc kẻ thù.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hùng dũng Dũng cảm Oai dũng Can trường +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hèn nhát Yếu ớt Khiếp nhược Bạc nhược +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Duy trì Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Giữ cho trạng thái, hoạt động hoặc mối quan hệ tiếp tục tồn tại đều đặn không bị gián đoạn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Gìn giữ Bảo tồn Kế tục Tiếp nối +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chấm dứt Từ bỏ Đình chỉ Phá vỡ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Duyên dáng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có vẻ đẹp tự nhiên, hài hòa và cuốn hút trong từng cử chỉ, dáng dấp, lời ăn tiếng nói.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Yểu điệu Thướt tha Uyển chuyển Thanh thoát +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thô kệch Vụng về Kệch cỡm Cứng nhắc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dữ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tính hung bạo, dễ nổi giận gây nguy hiểm cho người xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ác Tàn ác Độc ác Xấu xa +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hiền Hiền lành Nhân từ Hiền hậu +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dự báo Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Đoán trước tình hình thời tiết hoặc sự kiện tương lai dựa trên khoa học.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Báo hiệu Ra hiệu Thông báo Tín hiệu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Âm thầm Lặng lẽ Trầm mặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dữ dằn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rất hung dữ, biểu hiện qua nét mặt cay nghiệt và hành động đe dọa.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dữ tợn Hung dữ Hung hăng Hung tợn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Hiền từ Hiền hậu Dịu dàng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dữ dội Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có sức mạnh, cường độ hoặc khí thế vô cùng mạnh mẽ, ầm ầm và có sức tàn phá dữ dằn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khốc liệt Mãnh liệt Cuồng nhiệt Ác liệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Êm dịu Hiền hòa Lặng lẽ Êm ả +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dư thừa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhiều hơn mức cần thiết, dẫn đến lãng phí không đáng có.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Dôi Dư dả Dư dật
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thiếu hụt Thiếu thốn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dữ tợn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có vẻ ngoài và hành vi cực kỳ hung bạo, làm người khác khiếp sợ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dữ dằn Hung dữ Hung hăng Hung tợn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Hiền từ Hiền hậu Dịu dàng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dứa Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Loại cây ăn quả nhiệt đới, trái có nhiều mắt và vị chua ngọt thanh mát.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Khóm Thơm
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Quả khác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dựa Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tựa vào một vật vững chắc để đứng; hoặc cậy nhờ vào sự giúp đỡ của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chống Tì Tựa Nương tựa +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Độc lập Tự chủ Tự giác Tự lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dưa chuột Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Loại rau quả thanh mát thuộc họ bầu bí, quả thon dài vỏ xanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Dưa leo
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Củ cải
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dưa leo Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tên gọi phổ biến ở miền Nam của quả dưa chuột, nhiều nước và giòn mát.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Dưa chuột
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bí đao
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dửng dưng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Lạnh nhạt, thờ ơ, không mảy may quan tâm đến những gì diễn ra xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thờ ơ Lạnh nhạt Hờ hững
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ân cần Quan tâm Nhiệt tình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Dưới Phó từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chỉ vị trí thấp hơn một mốc so sánh trong không gian hoặc cấp bậc.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bên dưới Phía dưới Hạ cấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đa dạng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhiều hình thái, chủng loại phong phú và khác biệt nhau trong tự nhiên, xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dồi dào Nhiều Phong phú Đầy đủ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sơ sài Thiếu thốn Nghèo nàn Túng thiếu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đa số Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Phần đông, số lượng chiếm hơn một nửa trong một tập thể hoặc quần thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Phần đông Phần lớn Phần nhiều
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thiểu số Số ít
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đa tạ Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cảm ơn nhiều và sâu sắc, thường dùng với thái độ cung kính trang trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cảm ơn Cảm tạ Cảm kích Biết ơn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vô ơn Bội bạc Bội ơn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đại Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 To lớn khác thường; hoặc khoảng thời gian lịch sử dài nhiều thế kỷ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
To lớn To tướng Khổng lồ Vĩ đại
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tiểu Nhỏ Bé Tí hon
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đại khái Phó từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nêu vắn tắt những nét chính, chưa đi sâu vào chi tiết cụ thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Qua quýt Qua loa Sơ sài Sơ lược
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tỉ mỉ Chi tiết Cụ thể
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đám Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tập hợp nhiều sự vật tụ lại thành mảng (đám mây) hoặc nhóm đông người.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bọn Bầy Đàn Lũ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cá nhân Đơn độc Lẻ loi Một mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đạm bạc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Giản dị, thanh bạch, chỉ vừa đủ sống mà không đòi hỏi xa hoa lãng phí.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thanh đạm Đơn giản Giản dị Thanh bạch
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cầu kì Sang trọng Đắt tiền
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đàm luận Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cùng nhau trao đổi, bàn bạc nghiêm túc về một chủ đề học thuật hoặc thời sự.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bàn bạc Bàn luận Bàn thảo Luận bàn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Chia rẽ Quả quyết độc lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đam mê Danh từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Lòng yêu thích say sưa, mãnh liệt và kiên trì theo đuổi một lý tưởng, công việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ham mê Say mê Yêu thích Hăng say +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chán nản Hờ hững Lơ là Thờ ơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đàm phán Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Gặp gỡ bàn bạc chính thức giữa các bên để giải quyết tranh chấp hoặc ký kết.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thương lượng Thương thuyết Thương thảo Thảo luận +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chia rẽ Cưỡng ép Áp đặt Chống đối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đàn Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhạc cụ phát ra âm thanh du dương; hoặc bầy động vật đi chung cùng nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bầy Bọn Đám Lũ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cá nhân Đơn độc Lẻ loi Một mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đãng trí Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hay quên do tâm trí không tập trung, phân tán vào những việc khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Lơ đãng Lơ đễnh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chăm chú Chú ý Tập trung
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đánh cắp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Lấy trộm tài sản của người khác một cách lén lút, vi phạm pháp luật.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ăn cắp Ăn trộm Móc túi Trộm cắp
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Trao tặng Trả lại Quyên góp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đanh đá Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chua ngoa, cay nghiệt trong lời nói, hay cãi cọ lấn lướt người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ghê gớm Dữ dằn Hung dữ Khó tính +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Dịu dàng Thùy mị Nết na Hiền dịu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đáp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Trả lời câu hỏi hoặc hạ cánh xuống mặt đất an toàn (máy bay, cánh chim).
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đối đáp Thưa Trả lời
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Hỏi Khảo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đau Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác khó chịu do vết thương trên thân thể hoặc nỗi buồn sâu sắc trong tim.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhức Đau đớn Đau nhói Đau lòng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dễ chịu Thoải mái Hạnh phúc Vui vẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đau buồn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Buồn bã, đau xót cùng cực trước sự mất mát hoặc bất hạnh to lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Buồn đau Đau đớn Đau khổ Đau xót +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui vẻ Hân hoan Sung sướng Hạnh phúc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đau đớn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chịu đựng nỗi đau thể xác hoặc tinh thần dữ dội, quằn quại khôn nguôi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đớn đau Buồn đau Đau khổ Đau xót +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui vẻ Hân hoan Sung sướng Hạnh phúc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đau khổ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tình trạng khổ sở, dằn vặt lâu dài về cả thể xác lẫn tâm hồn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Buồn bã Đau đớn Khổ sở Khốn khổ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hân hoan Sung sướng Hạnh phúc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đau xót Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Nỗi đau quặn thắt trong lòng vì thương cảm sâu sắc trước cảnh ngộ bi đát.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Xót xa Thương xót Đau đớn Đau buồn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui vẻ Hân hoan Sung sướng Hạnh phúc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đắc chí Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Hả hê, mãn nguyện vì đạt được điều mong muốn, thể hiện rõ ra nét mặt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thỏa mãn Mãn nguyện Vui sướng Kiêu hãnh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thất vọng Buồn bã Chán nản Nản lòng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đăm chiêu Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chăm chú suy nghĩ sâu xa về một vấn đề quan trọng với nét mặt nghiêm nghị.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Trầm tư Suy tư Trầm ngâm Trầm mặc
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Sôi nổi Vui vẻ Hân hoan Phấn khởi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đằm thắm Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Biểu hiện tình cảm sâu sắc, dịu dàng, nồng hậu và kín đáo của phụ nữ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đậm đà Thắm thiết Mặn mà Nồng nàn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Mạnh mẽ Quyết liệt Mãnh liệt Gay gắt +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đắn đo Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cân nhắc kỹ lưỡng, suy đi tính lại nhiều lần trước khi đưa ra quyết định.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chần chừ Do dự Phân vân Ngần ngừ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dứt khoát Quả quyết Quyết đoán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đắng cay Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Vị đắng chát khó nuốt; hoặc những gian truân, đau khổ tột cùng trong đời sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cay đắng Khổ cực Khổ sở Đau khổ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ngọt bùi Sung sướng Hạnh phúc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đầm Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vùng nước sâu tự nhiên hoặc chiếc váy liền thân trang nhã của phái nữ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Váy Ao Hồ
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Gò đất
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đậm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có màu sắc rõ nét hoặc hương vị nồng nàn hơn mức bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Sẫm Thẫm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Mờ Mờ nhạt Nhạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đầm ấm Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có không khí thân mật, yêu thương và hòa thuận, gợi cảm giác sum vầy hạnh phúc gia đình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ấm cúng Ấm áp Nồng ấm Yên vui +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạnh lẽo Bất hòa Lạnh lùng Chia rẽ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đậm đà Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tình cảm thắm thiết, sâu sắc và gắn bó bền chặt; hoặc có mùi vị đậm đà thơm ngon.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thắm thiết Nồng nàn Sâu đậm Thiết tha +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhạt nhẽo Lạt lẽo Hờ hững Nhạt phai +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đần độn Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Rất chậm hiểu, kém thông minh do thiếu năng lực tư duy hoặc học hỏi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Kém cỏi Ngốc nghếch Ngu si Ngu ngốc
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thông minh Giỏi giang Tài giỏi Tài ba +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đất nước Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tổ quốc thân yêu, bao gồm lãnh thổ, nhân dân và truyền thống lịch sử.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giang sơn Non sông Núi sông Tổ quốc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xa lạ Nơi dừng chân
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đậu Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đỗ lại trên cành (loài chim); hoặc thi đỗ đạt kết quả cao trong kỳ thi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đỗ Đỗ đạt Trúng tuyển Đậu phụ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trượt Rớt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đậu phộng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cây lạc, hạt bùi ngậy nhiều dầu, món ăn dân dã bổ dưỡng.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Đậu xanh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đầu tiên Phó từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trước hết, ở vị trí ban đầu trong chuỗi thời gian hoặc thứ tự thực hiện.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Trước hết Trước tiên Ban đầu
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Cuối cùng Sau cùng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đầy ắp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tràn đầy đến tận miệng, không còn khoảng trống nào để chứa thêm.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tràn đầy Tràn ngập Ngập tràn Tràn trề
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ít ỏi Lèo tèo Thiếu hụt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đầy đủ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có đủ mọi thứ cần thiết, không thiếu thốn bất kỳ thứ gì.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Sung túc Trọn vẹn Đầy đặn Tươm tất +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thiếu thốn Nghèo nàn Khuyết thiếu Thiếu hụt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đè Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đặt vật nặng áp lực lên trên vật khác; hoặc áp bức ức hiếp kẻ yếu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ấn Chặn Lèn Nén
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nâng đỡ Nhấc lên Giải phóng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đen Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Màu tối nhất, không phản chiếu ánh sáng; hoặc số phận rủi ro không may.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Mun Xui xẻo Đen đủi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Trắng Đỏ May
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đen đủi Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Gặp nhiều điều xui xẻo, rủi ro liên tiếp ngoài ý muốn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Xui xẻo Xúi quẩy Xấu số
⚡ Từ trái nghĩa (2):
May mắn Thuận lợi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đẹp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có hình thức hoặc phẩm chất hài hòa, làm rung động lòng người.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xinh Xinh đẹp Xinh xắn Xinh xẻo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Xấu Xấu xí Khó coi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đẹp đẽ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có hình thức hoặc nội dung đem lại sự hài lòng, thích thú và rung cảm thẩm mỹ cao.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xinh đẹp Mỹ lệ Tươi đẹp Lộng lẫy +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xấu xí Xấu xa Thô kệch Nhếch nhác +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đêm Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khoảng thời gian từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc hôm sau.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ban đêm Bóng đêm Đêm tối
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Ngày Ban ngày
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đểu cáng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Bỉ ổi, xấu xa, chuyên làm những việc tráo trở lừa gạt người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dối trá Đểu giả Lừa dối Gian dối +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chân thành Chất phác Đứng đắn Thành tâm +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Địa Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Đất, mặt đất hoặc môn Địa lý khám phá các vùng đất trên thế giới.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đất Thổ Mặt đất
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thiên Trời Bầu trời
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Địa phận Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Khu vực ranh giới đất đai thuộc quyền quản lý của một đơn vị hành chính.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lãnh thổ Lãnh địa Vùng đất Quốc gia +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nước ngoài Ngoại quốc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Địch thủ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Kẻ thù trong chiến đấu hoặc đối thủ cạnh tranh trong thi đấu thể thao.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đồng đội Đồng chí Bạn bè Chiến hữu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Điếc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Mất khả năng nghe âm thanh do khiếm thính hoặc tổn thương tai.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lãng tai Nặng tai Khiếm thính
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Thính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Điếc tai Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tiếng động quá lớn, chói gắt đến mức làm cho tai tê buốt đau đớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khiếm thính Lãng tai Ồn ào Ầm ĩ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Lặng thinh Yên lặng Yên tĩnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Điềm tĩnh Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Bình thản, tỉnh táo, không hề hoảng sợ hay mất bình tĩnh trước nguy hiểm.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bình tĩnh Hiền hòa Ôn hòa Nhẫn nại
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lo lắng Sợ hãi Hung hăng Nóng giận +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Điểm yếu Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Mặt hạn chế, phần còn thiếu sót cần phải khắc phục để tiến bộ hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Sở đoản Khuyết điểm Nhược điểm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sở trường Ưu điểm Điểm mạnh Ưu thế +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đĩnh đạc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tư thế, dáng dấp đường hoàng, chững chạc và phong thái tự tin, tôn nghiêm của người trưởng thành.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chững chạc Đoan trang Oai vệ Đường hoàng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khúm núm Nhút nhát Lấm lét Rụt rè +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Định đoạt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Quyết định dứt khoát kết quả hoặc số phận của một sự việc quan trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Quyết định Xác định Quyết đoán Quả quyết
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phó mặc Ủy thác Giao phó
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đoàn Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tập thể nhiều người cùng đi, cùng làm chung một nhiệm vụ hoặc tổ chức.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tốp Đội Nhóm Hội +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cá nhân Đơn độc Lẻ loi Một mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đoàn kết Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Gắn bó, đồng lòng hợp sức lại thành một khối thống nhất vì một mục đích chung cao đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gắn bó Đồng lòng Nhất trí Hiệp lực +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chia rẽ Phân rã Bất hòa Ly khai +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đoan trang Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có vẻ ngoài và cử chỉ lịch thiệp, nghiêm túc, đứng đắn và chuẩn mực của người phụ nữ truyền thống.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dịu dàng Đứng đắn Trang nhã Thùy mị +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lăng loàn Trơ trẽn Nhăng nhít Bỗ bã +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đoành đoàng Phó từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ tượng thanh mô phỏng tiếng súng nổ lớn liên tiếp, dồn dập vang dội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kỳ vĩ Uy nghi Tráng lệ To lớn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhỏ Nhỏ tí Bé Tí teo +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đói Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác cồn cào trong dạ dày vì thiếu thức ăn trong thời gian dài.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Khát Thèm
⚡ Từ trái nghĩa (2):
No No nê
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đòi hỏi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Yêu cầu phải được đáp ứng điều kiện hoặc quyền lợi nào đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Yêu cầu Cần thiết Thiết yếu Nhu cầu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tự nguyện Cho đi Cống hiến
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đón Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chờ đợi và tiếp nhận người đến; hoặc mở lòng chào đón mùa xuân mới.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Nghênh tiếp Rước
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Đưa Tiễn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đon đả Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Vồn vã, ân cần và nhanh nhảu bày tỏ sự hiếu khách, nhiệt tình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Niềm nở Vồn vã Thân thiện Nồng nhiệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạnh nhạt Lạnh lùng Hờ hững Lãnh đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đong Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng dụng cụ như bát, đấu, lít để đo lường thể tích chất hạt, chất lỏng.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Cân Lường
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Đổ bừa Rót tràn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đóng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Khép lại cánh cửa hoặc nộp các khoản phí quy định theo nghĩa vụ.
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Mở Diễn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đọng Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tụ lại thành giọt nước trên bề mặt; hoặc lưu giữ sâu sắc trong tâm trí.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tắc Dồn Kìm nén
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chảy Lưu thông Lưu dòng Không dừng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đỗ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Thi đạt điểm đậu; hoặc dừng đỗ xe cộ tại một vị trí quy định.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đậu Đỗ đạt Trúng tuyển
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trượt Rớt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Độ lượng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rộng lòng tha thứ, bao dung trước lỗi lầm của người khác mà không thù hằn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khoan dung Khoan thứ Bao dung Rộng lượng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Ích kỉ Nhỏ mọn Nhỏ nhen Hẹp hòi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Độc ác Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có lòng dạ hiểm sâu, tàn nhẫn và chuyên làm điều hãm hại người lành.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tàn ác Độc địa Hung ác Tàn nhẫn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Nhân từ Hiền hậu Hiền từ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Độc lập Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tự mình làm chủ, không phụ thuộc, không bị chi phối hay lệ thuộc vào lực lượng bên ngoài.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tự chủ Tự lập Tự do Chủ quyền +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Phụ thuộc Lệ thuộc Nô lệ Tùng phục +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Độc mồm Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hay nói những lời cay độc, ác ý làm tổn thương tinh thần người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ác mồm Khẩu xà Xấu xa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hiền lành Tốt bụng Tốt tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đốc thúc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Giục giã, kiểm tra gắt gao để công việc được tiến hành nhanh chóng hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Giục giã Thúc giục Hối thúc Đôn đốc
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ung dung Bình chân Điềm tĩnh Chậm trễ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đối thủ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người hoặc đội cạnh tranh trực tiếp để tranh tài trong một cuộc đua.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Kẻ thù Kẻ địch
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bạn bè Bạn bầy Bạn hữu Bầu bạn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đôn hậu Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hiền lành, thật thà và giàu lòng nhân từ, không biết tính toán vụ lợi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hiền hậu Nhân hậu Phúc hậu Chân thật +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xảo quyệt Gian xảo Điêu ngoa Gian ngoan +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đồng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khoảng đất rộng trồng lúa; kim loại màu đỏ; hoặc từ chỉ sự chung lòng.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Ruộng Tiền
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Núi rừng Bất đồng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đồng cảm Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cùng chung một cảm xúc, biết rung động và thấu cảm trước nỗi đau hay niềm hạnh phúc của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cảm thông Chia sẻ Thấu cảm Hiểu lòng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vô cảm Dửng dưng Lãnh đạm Thờ ơ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đồng chí Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người cùng chung chí hướng, lý tưởng cách mạng cao đẹp vì nhân dân.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đồng đội Chiến hữu Cộng sự
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ Địch thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đồng đội Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người cùng chung một đội chiến đấu, lao động hoặc thi đấu thể thao.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chiến hữu Bạn bè Đồng chí
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kẻ thù Đối thủ Địch thủ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đông đúc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có rất đông người tụ tập lại tạo nên không khí náo nhiệt, sầm uất.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đông đảo Đông đủ Tấp nập Nhộn nhịp +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vắng vẻ Thưa thớt Vắng lặng Lèo tèo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Động viên Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dùng lời nói chân thành khích lệ tinh thần người khác cố gắng vươn lên.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cổ vũ Khích lệ Khuyến khích
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Can ngăn Cản trở Ngăn cản
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đột ngột Phó từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Xảy ra bất ngờ, nhanh chóng ngoài dự kiến khiến không kịp trở tay.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chợt Bất chợt Bỗng Đột nhiên +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dự kiến Dự đoán Dự báo Dự tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đột nhiên Phó từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bỗng nhiên diễn ra một cách bất thình lình, không ai ngờ tới.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chợt Bất chợt Bỗng Đột ngột +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dự kiến Dự đoán Dự báo Dự tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đỡ đần Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chia sẻ, gánh vác bớt công việc nhọc nhằn để người khác đỡ vất vả.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đùm bọc Giúp đỡ Yêu thương San sẻ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Khó khăn Gánh nặng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đơn giản Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Không rườm rà, dễ hiểu và dễ thực hiện mà không gặp phức tạp.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Thô sơ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phức hợp Phức tạp Tinh vi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đơn sơ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mộc mạc, giản dị, chỉ có những đồ đạc đơn giản nhất không cầu kỳ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giản dị Mộc mạc Đơn giản Sơ sài +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cầu kì Phức tạp Rắc rối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đơn thuần Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Chỉ gồm một yếu tố duy nhất, mộc mạc không pha trộn phức tạp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giản dị Mộc mạc Giản đơn Thuần túy +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phức tạp Rắc rối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đớp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cá ngoi lên mặt nước đớp mồi nhanh chóng; hoặc chộp lấy cơ hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hốc Chén Tọng Ăn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nhả Nhè
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đùa giỡn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vui chơi, trêu chọc nhau một cách vui vẻ để giải trí, xua tan căng thẳng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nô đùa Đùa cợt Bỡn cợt Trêu chọc
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nghiêm túc Cứng nhắc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đục Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chứa nhiều cặn bã làm nước không trong suốt, nhìn không rõ đáy.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Khoét Đục ngầu Vẩn đục
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trong Trong veo Trong vắt Trong suốt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đục ngầu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất đục, ngả màu bùn đất đậm đặc do lũ cuốn trôi phù sa cuồn cuộn.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Đục Vẩn đục
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trong veo Trong vắt Trong suốt Trong xanh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đùm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Gói kín lại bằng lá hoặc vải; hoặc bảo bọc, che chở cưu mang đồng loại.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Gói Bao Bọc Bao bọc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đùm bọc Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Yêu thương, che chở và giúp đỡ lẫn nhau vượt qua cơn hoạn nạn khó khăn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Trợ giúp Hỗ trợ Tương trợ Giúp đỡ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cản trở Ngăn cản Bỏ mặc Gánh nặng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đúng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Phù hợp với sự thật khách quan, chân lý hoặc chuẩn mực quy tắc đạo đức.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chuẩn Chính xác Chuẩn xác Đúng đắn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sai Sai trái Sai lầm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đúng đắn Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Phù hợp với chân lý, quy luật khách quan và chuẩn mực đạo đức xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chính xác Đúng mực Chuẩn mực Xác đáng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sai lầm Sai trái Lệch lạc Tà vạy +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đúng mực Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Biết giữ gìn chừng mực thích hợp, cư xử lịch thiệp không thái quá.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lịch sự Tử tế Chừng mực
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cọc cằn Cục súc Cục cằn Thô bạo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đứng đắn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Nghiêm túc, đàng hoàng, cư xử đúng mực và chuẩn mực đạo đức.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tử tế Đúng mực Chính trực Đàng hoàng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Gian dối Lừa lọc Dối trá Đểu giả +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Đương nhiên Phó từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hiển nhiên phải như thế theo quy luật tự nhiên hoặc lẽ phải hiển thị.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cố nhiên Dĩ nhiên Hẳn nhiên Tất nhiên
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mặc nhiên Áp đặt Xếp đặt Định đoạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
E thẹn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ngượng ngùng, rụt rè giữ kẽ vì xấu hổ trước người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xấu hổ Mắc cỡ Ngượng ngùng Ngại ngùng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bạo dạn Va chạm Mạnh mẽ Bản lĩnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Eo hẹp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chật hẹp về không gian hoặc hạn chế, thiếu thốn về thời gian, tiền bạc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hẹp Hạn hẹp Hạn chế Khó khăn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Rộng rãi Mênh mông Bao la Cởi mở +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Êm ả Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Yên tĩnh, thanh bình và trôi qua một cách nhẹ nhàng không sóng gió.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Êm đềm Yên ả
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hỗn loạn Náo loạn Huyên náo Ồn ào +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Êm ái Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tạo cảm giác dễ chịu, mềm mại khi chạm vào hoặc khi lắng nghe.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Du dương Nhẹ nhàng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sóng gió Gập ghềnh Mãnh liệt Mạnh bạo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Êm đềm Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Gợi sự yên vui, bình lặng và ấm áp không có biến cố xáo trộn.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Yên ả Êm ả
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hỗn loạn Náo loạn Huyên náo Ồn ào +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gạn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nghiêng nhẹ đồ đựng để lấy phần nước trong ở trên, bỏ phần cặn lắng ở dưới.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chắt Lọc Rót
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Khuấy Làm đục
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gan dạ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không sợ nguy hiểm hay đau đớn, có tinh thần vững vàng trước gian truân hiểm trở.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dũng cảm Can trường Quả cảm Bản lĩnh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hèn nhát Nhút nhát Sợ sệt Nhát gan +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gánh nặng Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Trách nhiệm nặng nề hoặc nỗi gian nan, vất vả đè nặng lên vai.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gian nan Thử thách Trắc trở Gian khổ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dễ dàng Thuận lợi Suôn sẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gay gắt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có cường độ quá mạnh hoặc thái độ quá căng thẳng, dữ dội đến mức khó chịu và nghẹt thở.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khắc nghiệt Dữ dội Căng thẳng Khốc liệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ôn hòa Dịu nhẹ Mềm mỏng Khoan dung +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gắn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho liền lại hoặc dính chặt vào nhau bằng keo, đinh hay nhiệt độ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ghép Hàn Nối Cài +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tách rời Chia Phân Tháo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gắn bó Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Có mối quan hệ mật thiết, tình cảm bền chặt, luôn ở bên nhau không muốn xa rời.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Khăng khít Keo sơn Mật thiết Gắn kết +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Rời rạc Lỏng lẻo Xa cách Chia lìa +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gần gũi Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cách nhau không xa về khoảng cách, hoặc thân mật, gắn bó về mặt tình cảm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thân mật Gắn bó Thân thiết Gần kề +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xa cách Cách biệt Xa lạ Lạnh nhạt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gấp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Gập đôi lại cho gọn gàng; hoặc có tính chất khẩn cấp cần làm ngay.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Gập Xếp Gấp rút Cấp bách +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Từ từ Chậm rãi Thong thả Ung dung +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gấp gáp Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Rất khẩn trương, đòi hỏi phải tiến hành trong thời gian ngắn ngủi mà không được chậm trễ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Khẩn cấp Vội vã Hối hả Cấp bách +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thong thả Chậm rãi Từ tốn Ung dung +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gập ghềnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mấp mô không bằng phẳng, có nhiều mỏm đá hoặc hố sâu khó đi lại.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gồ ghề Sóng gió Khó khăn Thử thách +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bằng phẳng Dễ dàng Thuận lợi An nhàn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gấp rút Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Khẩn trương cao độ, tiến hành thật nhanh để kịp thời hạn quy định.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Gấp Cấp bách Khẩn cấp Khẩn trương +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Từ từ Chậm rãi Thong thả Ung dung +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gầy Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có ít thịt mỡ, thân hình mảnh khảnh thiếu đặn đà.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ốm Còi Gầy gò Gầy guộc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Béo Mập Mập mạp Bụ bẫm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gầy gò Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Thân hình gầy ốm, xương lộ rõ do vất vả hoặc ốm đau lâu ngày.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Gầy guộc Hốc hác Mảnh khảnh Mảnh mai
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mập mạp Lực lưỡng Vạm vỡ Cường tráng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ghép Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đặt các mảnh rời khớp lại với nhau để tạo thành một khối hoàn chỉnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chắp Gắn Hàn Nối
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tách rời Chia Phân Tháo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ghét Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có cảm xúc không thích, khó chịu và muốn tránh xa người hoặc vật nào đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Ghét bỏ Chán ghét
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Yêu Quý Mến Quý mến +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ghi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Viết chép lại chữ nghĩa vào sổ vở để lưu giữ và học tập sau này.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Chép Viết
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xóa Lãng quên
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gí Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Ấn mạnh đầu một vật sát vào bề mặt vật khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Áp Cạnh Giáp Kề +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xa Cách
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gia Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Gia đình, nhà cửa; hoặc tăng thêm về số lượng, giá trị.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Nhà Gia đình
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Giảm bớt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giả Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không thật, được làm nhái tinh vi để đánh lừa thị giác người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Giả mạo Giả vờ Vờ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thật Thật thà Thành thật
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Già cả Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tuổi tác đã cao, sức lực suy giảm theo quy luật thời gian tự nhiên.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Già nua Già lão Tuổi cao
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trẻ trung Non trẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giả dối Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không thật lòng, che đậy sự thật xấu xa bằng vẻ bề ngoài tốt đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Trung thực Thật thà Chân thật Ngay thẳng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gian dối Dối trá Giả vờ Lừa gạt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Già nua Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có dáng vẻ của tuổi già, làn da nhăn nheo và sức sống suy giảm.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Già cả Già khú Tuổi cao
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Non trẻ Ít tuổi Trẻ trung
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gia quyến Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Những người thân trong cùng một gia đình, dòng họ ruột thịt.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Người nhà Người thân Gia đình Họ hàng
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Người ngoài
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giả vờ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tạo ra vẻ ngoài như thật để đánh lừa người khác tin theo.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Giả bộ Làm bộ Giả tạo Giả dối +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trung thực Thật thà Chân thật Ngay thẳng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giải nghĩa Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Giảng giải rõ ràng ý nghĩa của một từ ngữ hay khái niệm cho người khác hiểu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Giải thích Cắt nghĩa Giảng giải Giảng nghĩa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Đánh đố Giấu giếm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giải thích Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Làm cho hiểu rõ nguyên nhân, bản chất hay cơ chế vận hành của sự việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cắt nghĩa Giảng giải Giảng nghĩa Giải nghĩa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bao biện Đánh lạc hướng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giản dị Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tự nhiên, không cầu kỳ xa hoa, giữ mức bình thường không phô trương hình thức.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mộc mạc Đơn sơ Bình dị Chất phác +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cầu kỳ Xa hoa Phô trương Hào nhoáng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gian dối Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không thật thà, dùng mưu kế lừa bịp nhằm che giấu sự thật hoặc mưu lợi cá nhân.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dối trá Lừa dối Gian ngoan Man trá +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thật thà Trung thực Chân thật Ngay thẳng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gián đoạn Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bị ngắt quãng, đứt đoạn giữa chừng không thể tiếp tục liền mạch.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Ngăn cách Cách quãng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Liền Nối liền Thông suốt Tiếp nối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giản đơn Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Mộc mạc, không rắc rối, rất dễ hiểu và dễ dàng nắm bắt quy luật.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giản dị Mộc mạc Đơn thuần Thuần túy +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phức tạp Rắc rối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gian giảo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Xảo quyệt, ranh mãnh, dùng mưu mẹo gian trá để lừa lọc người lương thiện.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Xảo trá Gian trá Gian xảo Giảo hoạt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thật thà Chân thành Thành tâm Ngay thẳng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gian khổ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều khó khăn, vất vả và thiếu thốn trăm bề trong cuộc sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gian nan Khó khăn Thử thách Trắc trở +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dễ dàng Thuận lợi Suôn sẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gian nan Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều khó khăn, thử thách và hiểm nguy dồn dập đòi hỏi phải tốn nhiều công sức để vượt qua.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gian khổ Vất vả Cực nhọc Gian truân +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thuận lợi Dễ dàng Thênh thang Bằng phẳng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gian trá Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Lừa bịp trơ trẽn, không từ thủ đoạn để đạt được mục đích xấu xa.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tinh vi Tinh ranh Gian xảo Xảo quyệt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chân thành Thành tâm Ngay thẳng Thật thà +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gian xảo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rất khôn lỏi và xảo quyệt trong mưu mô hòng trục lợi trên sự nhẹ dạ của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Gian trá Xảo trá Giảo hoạt Gian lận
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thật thà Trung thực Chân thật
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giảng giải Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nói rõ từng phần từng ý để người nghe hiểu thấu đáo một vấn đề phức tạp.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Giải nghĩa Giảng nghĩa Giải thích Cắt nghĩa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Đánh đố Mập mờ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giảng nghĩa Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Giải thích cặn kẽ ý nghĩa của từ ngữ, câu văn hoặc học thuyết khoa học.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Giải nghĩa Giải thích Cắt nghĩa Giảng giải
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Giấu giếm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giang sơn Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Sông núi, non sông đất nước thân yêu thuộc chủ quyền của dân tộc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đất nước Non sông Tổ quốc Sơn hà
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nước ngoài Ngoại quốc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giảo hoạt Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Xảo quyệt, tinh ranh và lươn lẹo trong hành vi và lời ăn tiếng nói.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gian trá Gian xảo Xảo quyệt Xảo trá +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thật thà Trung thực Chân thật Ngay thẳng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giáp Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở liền kề, sát cạnh nhau về vị trí địa lý hoặc thời gian ranh giới.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Áp Cạnh Kề Sát
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xa Cách
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giàu Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Có nhiều tiền của, tài sản dồi dào hoặc giàu lòng nhân ái, tri thức.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Phong lưu Phú quý
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bần hàn Nghèo Túng thiếu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giàu có Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Có nhiều của cải, tiền bạc hoặc nguồn lực vượt trội so với mức trung bình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sung túc Dư dả Khá giả Thịnh vượng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghèo khó Nghèo túng Bần cùng Khốn khó +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giàu sang Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Giàu có và có địa vị cao sang, danh giá trong xã hội thời xưa.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Phú quý Giàu có Phong lưu Khá giả
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghèo hèn Nghèo khó Nghèo khổ Bần hàn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giận dữ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tức giận đến mức mất bình tĩnh, thể hiện qua ánh mắt và quát tháo dữ dội.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tức giận Khó chịu Bực bội Hung hăng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Lãnh đạm Hiền hoà Điềm tĩnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giấu diếm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Che đậy kín đáo, không để lộ ra cho người khác biết thông tin hay sự vật.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giấu Che giấu Che đậy Ngụy trang +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bộc lộ Công khai Minh bạch Bày tỏ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gieo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Rải hạt giống xuống đất để nảy mầm; hoặc gieo rắc tư tưởng, hy vọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Rắc Vãi Gieo rắc Lan truyền
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thu hoạch Gặt hái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giễu cợt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đem người khác ra làm trò cười cợt nhả một cách thiếu tôn trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chế giễu Nhạo báng Châm biếm Chế nhạo
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tán dương Khen ngợi Ca ngợi Tôn trọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giỏi Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có năng lực vượt trội, thành thạo và đạt kết quả xuất sắc trong một lĩnh vực.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tài Tài giỏi Giỏi giang Thông minh
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đần độn Ngu dốt Kém cỏi Ngốc nghếch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giống Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có những nét tương tự, cùng một dạng hoặc đặc điểm như nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Loài Bộ Chi Nòi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Khác Khác nhau
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giống nhau Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có sự trùng hợp, tương đồng về hình dáng, màu sắc hoặc tính cách.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Giống Tương tự Na ná
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Khác Khác nhau
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giục giã Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nhắc nhở, thúc giục liên tục và dồn dập để mau chóng hành động.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thúc giục Hối thúc Thúc bách Hối hả +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Ung dung Bình chân Điềm tĩnh Chậm chạp +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giúp đỡ Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hỗ trợ công sức, vật chất hoặc tinh thần để người khác vượt qua khó khăn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Trợ giúp Hỗ trợ Tương trợ
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cản trở Ngăn cản Bỏ mặc Chèn ép
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Giữ gìn Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Bảo vệ cẩn thận để không bị mất mát, hư hỏng hoặc làm hoen ố giá trị.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bảo vệ Bảo tồn Gìn giữ Bảo quản
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Phá hoại Phá phách Phá hủy Hủy hoại +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gò bó Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bị kiềm chế, ép buộc trong khuôn khổ chật hẹp, không được tự do thoải mái.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hạn chế Ràng buộc Kìm hãm Tù túng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thỏa thích Thoải mái Tự do
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gói Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Bọc kín lại bằng lá hoặc giấy buộc chặt; hoặc kiện hàng nhỏ gọn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đùm Bao Bọc Túi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gọn gàng Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Được xếp đặt ngay ngắn, ngăn nắp, không thừa thãi hay vướng víu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngăn nắp Tề chỉnh Trật tự Gọn gẽ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bừa bãi Lộn xộn Ngổn ngang Bừa bộn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Góp sức Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Đóng góp công sức cùng tập thể chung tay hoàn thành nhiệm vụ chung.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hỗ trợ Giúp sức Đóng góp Hợp tác +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cản trở Ngăn cản Phá hoại Gánh nặng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gồ ghề Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bề mặt lồi lõm, không phẳng phiu, gây khó khăn cho việc đi lại.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mấp mô Khấp khểnh Gập ghềnh Lồi lõm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bằng phẳng Phẳng lì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gốc Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phần dưới cùng bám vào đất của cây cối; hoặc cội nguồn cội rễ ban đầu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cội Gốc rễ Nguồn gốc Cội nguồn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gôm Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Cục tẩy bằng cao su mềm dùng để xóa sạch vết bút chì trên giấy trắng.
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bút chì Bút mực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Gương mẫu Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có phẩm chất, lối sống tốt đẹp đến mức có thể làm tấm gương sáng cho người khác noi theo.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mẫu mực Tiêu biểu Điển hình Chuẩn mực +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hư hỏng Tồi tệ Gương xấu Bê tha +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hạ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho thấp xuống; đánh bại đối thủ; hoặc mùa hè rực rỡ hoa phượng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hè Giảm Đánh bại Hạ lệnh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nâng Tăng Thượng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hà tiện Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Quá tằn tiện đến mức bủn xỉn, không dám chi tiêu ngay cả cho việc thiết yếu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ki bo Keo kiệt Nhỏ nhen Nhỏ mọn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hào phóng Phóng khoáng Khoáng đạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hách dịch Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tỏ vẻ quyền thế, hống hách coi thường và lấn lướt người dưới quyền.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hống hách Vênh váo Hung hăng Kiêu ngạo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hiền hòa Tôn trọng Kính trọng Lễ độ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hái Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Ngắt hoa quả hoặc lá thuốc bằng tay khéo léo từ cành cây.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Rứt Bứt Vặt Ngắt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Trồng Ươm Chăm sóc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hài hòa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Các yếu tố kết hợp với nhau một cách cân đối, ăn khớp và tạo nên một thể thống nhất đẹp mắt, dễ chịu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cân đối Nhịp nhàng Ăn khớp Hòa quyện +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khập khiễng Lệch lạc Bất cân xứng Chênh lệch +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hài hước Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Vui vẻ, hóm hỉnh làm cho người khác bật cười một cách sảng khoái.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Vui tính Khôi hài
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tẻ nhạt Nhạt nhẽo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hài lòng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Thấy vừa ý, thỏa mãn với những kết quả hoặc sự việc diễn ra đúng như mong ước của mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vừa ý Mãn nguyện Thỏa mãn Ưng ý +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bất mãn Thất vọng Khó chịu Bực bội +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ham hố Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Quá say mê và ham muốn sở hữu điều gì một cách thái quá.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mải mê Hăng say Mê mẩn Hăng hái +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hờ hững Lơ là Lười biếng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ham mê Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Say mê, thích thú hết mình vào một môn học hay hoạt động bổ ích.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đam mê Say mê Yêu thích Hăng say +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chán chường Thờ ơ Lãnh đạm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hàn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nối liền các thanh kim loại bị đứt rời; hoặc hàn gắn vết thương tâm hồn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chắp Gắn Ghép Nối
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tách rời Chia Phân Tháo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hạn hán Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hiện tượng thiếu nước kéo dài do không có mưa làm đồng ruộng nứt nẻ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khô hạn Khô cằn Cằn cỗi Khô khan +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lũ lụt Ẩm ướt Ướt át Ướt sũng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hãnh diện Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tự hào, sung sướng vì bản thân hoặc tập thể đạt được thành tích vẻ vang.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tự hào Kiêu hãnh Đắc chí
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tự ti Thất vọng Nản lòng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hành khất Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người đi ăn xin vì hoàn cảnh nghèo khó khốn cùng không nơi nương tựa.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Ăn xin Ăn mày
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Người giàu Phú ông
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hanh khô Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khí hậu khô ráo, ít ẩm ướt vào mùa thu đông làm da dẻ nứt nẻ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Hanh hao Khô khan Khô khốc
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nồm Ẩm ướt Ẩm thấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hành khuất Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Lối sống ẩn dật, lui về chốn thanh tịnh không màng danh lợi thời xưa.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ăn xin Ăn mày Xin ăn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Giàu có Đầy đủ Phong phú Có điều kiện +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hạnh phúc Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Trạng thái cảm xúc sung sướng tột độ khi đạt được ước nguyện trọn vẹn trong cuộc sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sung sướng Mãn nguyện Vui sướng Hoan hỉ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bất hạnh Khổ đau Đau khổ Bất đắc chí +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hành tung Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Dấu vết, hành động đi lại và hoạt động bí mật của một con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tung tích Tăm tích Tăm hơi Tăm dạng
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Công khai Rõ ràng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Háo hức Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Nôn nóng, chờ đợi điều vui vẻ sắp diễn ra với tâm trạng hồi hộp náo nức.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hào hứng Hăng hái Hồ hởi Nhiệt tình +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chán nản Thờ ơ Lãnh đạm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hào hứng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Sôi nổi, đầy hứng thú và nhiệt tình tham gia vào một hoạt động chung.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Háo hức Hăng hái Hồ hởi Hân hoan +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chán nản Thờ ơ Buồn rầu Buồn chán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hào phóng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rộng rãi, sẵn lòng chia sẻ tiền tài, vật chất mà không hề so đo tính toán.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Phóng khoáng Khoáng đạt Khoan dung Rộng lượng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bủn xỉn Ki bo Nhỏ nhen Nhỏ mọn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hào sảng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tính cách khoáng đạt, rộng rãi, hào hiệp và đầy nghĩa khí, không hề tính toán chi ly.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hào hiệp Khoáng đạt Hào phóng Rộng lượng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Kẹt xỉ Keo kiệt Bủn xỉn Nhỏ nhen +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hay Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có giá trị nghệ thuật cao; hoặc thường xuyên xảy ra theo thói quen.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đặc sắc Thú vị Tốt Giỏi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hăm dọa Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng lời nói hoặc hành động đe dọa làm cho người khác sợ hãi.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bắt nạt Ăn hiếp Ức hiếp Nạt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Giúp đỡ Ân cần Bảo vệ Vỗ về
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hằn học Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tỏ vẻ tức giận, căm ghét sâu sắc qua ánh mắt và lời nói gay gắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khó chịu Bức bối Bực bội Tức giận +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thoải mái Dễ chịu Bao dung Tôn trọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hẳn nhiên Phó từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Tất nhiên, hiển nhiên là đúng theo lý lẽ tự nhiên không ai bàn cãi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đương nhiên Cố nhiên Tất nhiên Dĩ nhiên
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mặc nhiên Áp đặt Định đoạt Sắp đặt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hăng hái Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Có khí thế mạnh mẽ, nhiệt tình và sẵn sàng dốc toàn tâm toàn lực vào công việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhiệt tình Sôi nổi Tích cực Hào hứng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Uể oải Thờ ơ Lãnh đạm Miễn cưỡng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hăng say Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nhiệt tình, miệt mài làm việc học tập với tất cả tâm sức và hứng khởi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Say mê Say sưa Mê mẩn Hăng hái
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thờ ơ Chán nản Không ưa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hân hoan Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Vui sướng, hớn hở lộ rõ ra nét mặt, ánh mắt và cử chỉ đón chào điều tốt đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hoan hỉ Hớn hở Phấn khởi Vui mừng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
U sầu Ủ rũ Sầu muộn U uất +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hấp dẫn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có sức lôi cuốn mạnh mẽ, làm cho người khác say mê chú ý theo dõi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lôi cuốn Thu hút Cuốn hút Mê hoặc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình thường Tầm thường Đơn giản Tẻ nhạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hấp tấp Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vội vàng, làm việc thiếu cẩn thận suy nghĩ dẫn đến dễ sai sót.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hối hả Vội vã Vội vàng Tất bật +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Cẩn thận Kiên nhẫn Bình tĩnh Từ tốn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hấp thu Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hút lấy chất dinh dưỡng, ánh sáng hoặc tri thức vào bên trong cơ thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tiếp thu Tiếp thận Hấp thụ Tiếp thụ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khăng khăng Ngang ngược Khó bảo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hấp thụ Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Tiếp thu, lĩnh hội sâu sắc các giá trị văn hóa, tri thức khoa học tiến bộ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tiếp thu Tiếp thận Tiếp thụ Lĩnh hội +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khăng khăng Ngang ngược Khó bảo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hậu phương Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Vùng đất phía sau tiền tuyến, là điểm tựa vững chắc chi viện cho chiến trường.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Hậu tuyến
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tiền tuyến Tiền phương
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hèn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thiếu dũng khí, khiếp nhược trước kẻ mạnh hoặc đê tiện trong hành vi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hèn nhát Nhút nhát Hèn hạ Nghèo hèn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Can đảm Dũng cảm Gan dạ Sang +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hèn hạ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Xấu xa, đê tiện đến mức đáng khinh bỉ trong cách hành xử và suy nghĩ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đê tiện Thấp hèn Bỉ ổi Nhơ bẩn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Cao thượng Dũng cảm Can đảm Gan dạ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hèn mạt Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cực kỳ hèn hạ, mất hết phẩm giá và lòng tự trọng của con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đê tiện Thấp hèn Bỉ ổi Nhơ bẩn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Cao thượng Dũng cảm Can đảm Gan dạ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hèn nhát Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thiếu dũng khí, sợ sệt hiểm nguy đến mức bỏ mặc danh dự và trách nhiệm bản thân.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhút nhát Hèn hạ Nhát gan Sợ sệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Dũng cảm Can đảm Gan dạ Quả cảm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hèn yếu Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Vừa thiếu sức mạnh thể chất vừa thiếu nghị lực tinh thần chiến đấu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhút nhát Nhát gan Hèn nhát Hèn hạ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Dũng cảm Can đảm Gan dạ Quả cảm +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Heo Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Con lợn nuôi lấy thịt; hoặc gió heo may se lạnh báo hiệu mùa thu.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Gió nồm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Héo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mất nước làm cành lá rũ xuống không còn tươi tắn; hoặc vẻ mặt buồn bã.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Tàn Úa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tươi tốt Xanh tươi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Heo hút Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Xa xôi, vắng vẻ, hẻo lánh và quạnh quẽ ít người qua lại.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lơ thơ Hẻo lánh Thưa thớt Vắng vẻ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đông đúc Sầm uất Tấp nập Nhộn nhịp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hẻo lánh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nằm sâu ở nơi cách biệt với phố thị, giao thông đi lại khó khăn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lơ thơ Heo hút Thưa thớt Vắng vẻ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đông đúc Sầm uất Tấp nập Nhộn nhịp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hẹp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có chiều ngang nhỏ, diện tích hạn chế hoặc lòng dạ nhỏ nhen.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Chật Chật chội
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bao la Bát ngát Mênh mông Rộng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hẹp hòi Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chỉ biết nghĩ đến lợi ích riêng của bản thân, hay tính toán chi ly và không biết bao dung với người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhỏ nhen Ích kỷ Bủn xỉn Keo kiệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Rộng lượng Bao dung Khoáng đạt Hào phóng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hên Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Gặp điều may mắn, thuận lợi ngoài dự đoán trong đời sống thường ngày.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
May May mắn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xui Xui xẻo Xúi quẩy Đen đủi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hi sinh Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chấp nhận mất mát, thậm chí dâng hiến cả tính mạng vì nghĩa lớn cao cả.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chết Mất Từ trần Băng hà +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sống Sống sót Tồn tại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hi vọng Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tin tưởng và mong chờ những điều tốt đẹp, tươi sáng sẽ đến trong tương lai.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Chờ đợi Kì vọng
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thất vọng Tuyệt vọng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiền Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tốt bụng, ôn hòa, không bao giờ làm hại hay to tiếng với ai.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hiền lành Hiền dịu Hiền từ Hiền hậu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Độc ác Xấu xa Hung ác Hung dữ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiền dịu Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dịu dàng, nhẹ nhàng và đôn hậu tạo cảm giác bình an ấm áp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hiền lành Hiền hậu Hiền từ Nhân hậu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Độc ác Xấu xa Hung ác Nham hiểm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiện đại Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có tính chất tiên tiến, phù hợp với sự phát triển khoa học công nghệ ngày nay.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đương đại Tân thời Tân tiến Tối tân
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lâu đời Cổ xưa Truyền thống Cổ điển +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiền hậu Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hiền lành và nhân hậu, luôn sẵn lòng đối xử khoan dung với mọi người.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đôn hậu Hiền lành Nết na
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Độc ác Gian ác Tàn bạo Đanh đá
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiền hòa Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tính tình ôn hòa, điềm đạm hoặc cảnh vật êm đềm tĩnh lặng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ôn hòa Điềm đạm Dịu dàng Hiền từ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hung dữ Hung hăng Gắt gỏng Thô lỗ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiền lành Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tính nết tốt, dịu dàng, không hung dữ, không làm hại hay xúc phạm ai.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hiền từ Hiền dịu Hiền hậu Nhu mì +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hung dữ Dữ tợn Độc ác Hung bạo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiên ngang Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dáng vẻ đàng hoàng, vững vàng, không chịu khuất phục trước bất kỳ uy lực nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Dũng cảm Kiên cường Bất khuất
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hèn nhát Hèn hạ Bất hạnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiện tại Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khoảng thời gian đang diễn ra ngay bây giờ, đối lập với quá khứ và tương lai.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Bây giờ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Quá khứ Tương lai
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiển thị Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hiện rõ ra trên màn hình hoặc trước mắt cho mọi người cùng quan sát.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Rõ ràng Cụ thể Minh bạch Phô bày
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Mập mờ Lấp lửng Dập dờn Mơ hồ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiền từ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Giàu lòng từ bi, nhân ái, luôn bao dung che chở cho người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hiền lành Hiền hậu Hiền dịu Nhân hậu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Độc ác Xấu xa Hung ác Nham hiểm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiểu biết Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có kiến thức sâu rộng và sự nhận thức đúng đắn về các vấn đề xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thông thạo Tinh thông Am hiểu Thông hiểu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lơ mơ Tối dạ Ngu ngốc Ngốc nghếch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiếu động Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Nhanh nhẹn, thích chạy nhảy nô đùa tìm tòi không chịu ngồi yên.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sôi nổi Hoạt bát Năng động Hăng hái +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thờ ơ Lầm lũi Lầm lì Lủi thủi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiếu hạnh Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Đức tính phụng dưỡng, kính trọng và hiếu thảo với cha mẹ tổ tiên.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Hiếu thảo Hiếu thuận
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bất hiếu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiệu lệnh Danh từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tín hiệu bằng tiếng còi, cờ hay âm thanh ra lệnh cho tập thể thi hành.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thông báo Báo hiệu Dự báo Ra hiệu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Âm thầm Lặng lẽ Trầm mặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiếu thảo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Yêu thương, kính trọng và biết chăm sóc, phụng dưỡng ông bà cha mẹ chu đáo.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hiếu thuận Hiếu đễ Hiếu kính Biết ơn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bất hiếu Bất kính Ngỗ nghịch Vô ơn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hình Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hình dáng bên ngoài của sự vật hoặc tranh ảnh ghi lại hình ảnh thực tế.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ảnh Hình ảnh Chân dung
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Vô hình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hiu quạnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vắng vẻ, quạnh quẽ gợi cảm giác buồn bã, cô đơn giữa cảnh vật hoang sơ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Vắng vẻ Thưa thớt Trống trải Tĩnh mịch
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đông đúc Nhộn nhịp Tấp nập Náo nhiệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Họa Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tai họa, rủi ro lớn giáng xuống; hoặc nghệ thuật hội họa vẽ tranh.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Phúc May May mắn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tai họa Đen đủi Xui xẻo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hoà bình Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tình trạng yên ổn, không có chiến tranh xung đột vũ trang, nhân dân ấm no.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bình yên Thanh bình Thái bình
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chiến tranh Xung đột Mâu thuẫn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hòa bình Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tình trạng yên ổn, không có chiến tranh, xung đột hay thù địch vũ trang.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thanh bình Thái bình Yên bình Bình an +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chiến tranh Xung đột Binh đao Loạn lạc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hòa thuận Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Sống êm ấm, ăn ở hòa hợp với nhau, không hề xảy ra cãi cọ hay xích mích mâu thuẫn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hòa hợp Thuận hòa Êm ấm Đoàn kết +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bất hòa Mâu thuẫn Xung đột Xích mích +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hoài nghi Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nghi ngờ, chưa tin tưởng tuyệt đối vào sự thật hay lòng trung thực của ai đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nghi ngờ Nghi hoặc Ngờ vực Bất tín nhiệm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Niềm tin Tin tưởng Tin cậy Tín nhiệm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hoan hỉ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Vui vẻ, mừng rỡ với nét mặt rạng rỡ, phấn chấn trước tin vui.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hân hoan Sung sướng Hạnh phúc Phấn khởi
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Buồn Buồn bã Buồn rầu Chán nản +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hoàn thành Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm xong trọn vẹn mục tiêu, nhiệm vụ đề ra theo đúng kế hoạch.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chiến thắng Thành công Thành đạt Đạt được +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thất bại Thua cuộc Bất thành
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hoàng hôn Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khoảng thời gian mặt trời lặn cuối ngày, ánh sáng đỏ ối dần tắt lịm.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chạng vạng Nhá nhem Chiều tà
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình minh Rạng đông Sớm mai Ban mai
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hoang phí Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tiêu xài tiền của, thời gian một cách bừa bãi không tính toán tiết kiệm.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Hoang Phung phí
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tiết kiệm Cần kiệm Dành dụm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hoành tráng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có quy mô đồ sộ, kỳ vĩ và hùng tráng gây ấn tượng thị giác sâu sắc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kỳ vĩ Uy nghi Tráng lệ To lớn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhỏ Nhỏ tí Bé Tí teo +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hoạt bát Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Nhanh nhẹn, lanh lợi trong hành động và vui vẻ khéo léo trong giao tiếp.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhanh nhẹn Nhanh nhảu Lanh lợi Tháo vát
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Dềnh dàng Chậm chạp Lề mề Chậm rãi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hồ Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vùng nước ngọt sâu rộng nằm sâu trong đất liền, phong cảnh hữu tình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ao Chuôm Ao chuôm Đầm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Núi cao Đồi đất
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hồ hởi Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Phấn khởi, vui tươi và niềm nở bộc lộ rõ qua nét mặt, lời chào hỏi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hào hứng Hăng hái Háo hức Nhiệt tình +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chán nản Thờ ơ Lãnh đạm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hỗ trợ Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Góp công sức hoặc vật chất giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn hoạn nạn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Giúp đỡ Tương trợ Trợ giúp
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cản trở Ngăn cản Bỏ mặc Chèn ép
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hốc Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chỗ lõm sâu vào trong thân cây, vách đá hoặc mặt đất.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đớp Chén Tọng Ăn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Mỏm nhô Gò nổi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hội đàm Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Họp bàn bạc chính thức giữa các nguyên thủ hoặc phái đoàn ngoại giao.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bàn bạc Đàm phán Thảo luận Luận bàn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tự quyết Quả quyết Quyết đoán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hối hả Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vội vã, gấp gáp, làm mọi việc thật nhanh trong trạng thái tất bật.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tất bật Bận bịu Dồn dập Vội vã +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ung dung Bình chân Im lìm Chậm trễ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hối hận Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Day dứt, ân hận sâu sắc vì bản thân đã lỡ làm điều sai lầm trong quá khứ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ân hận Ăn năn Hối lỗi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cố chấp Bảo thủ Lì lợm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hồi hộp Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ở trong trạng thái tim đập nhanh, lo âu và bồn chồn chờ đợi một kết quả quan trọng sắp diễn ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bồn chồn Thấp thỏm Phấp phỏng Lo âu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bình tĩnh Thản nhiên Bình thản Vững tâm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hôi thối Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có mùi khó chịu nồng nặc do chất hữu cơ bị phân hủy ô nhiễm.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hôi hám Bốc mùi Nồng nặc Xú uế
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Ngào ngạt Thơm lừng Thơm phức Thơm ngát +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hỗn độn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Lộn xộn, xáo trộn rối ren, không còn trật tự ngăn nắp hay quy củ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bừa bãi Bừa bộn Lộn xộn Lung tung
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gọn gàng Gọn ghẽ Sạch sẽ Ngăn nắp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hỗn hào Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Vô lễ, cãi cọ xấc xược với người lớn tuổi, thiếu tôn trọng đạo làm con.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hỗn xược Hỗn láo Vô lễ Thô lỗ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hồn hậu Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Mộc mạc, chất phác, đôn hậu và giàu lòng nhân ái tự nhiên.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hiền hậu Đôn hậu Hiền lành Hiền từ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Độc ác Xấu xa Hung ác Nham hiểm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hỗn láo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hành vi và lời nói xấc xược, vô phép tắc, bất kính với người bề trên.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hỗn hào Hỗn xược Vô lễ Thô lỗ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hỗn loạn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tình trạng rối loạn mất kiểm soát, mọi người hoảng loạn chen lấn xô đẩy.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Náo loạn Rối loạn Lộn xộn Lung tung
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trật tự Ổn định
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hỗn xược Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tỏ thái độ xấc xược, cộc lốc và trơ trẽn coi thường người lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hỗn hào Hỗn láo Vô lễ Thô lỗ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hống hách Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cậy quyền cậy thế để lên mặt nạt nộ, đè nén người khác một cách ngang ngược.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hách dịch Vênh váo Hung hăng Kiêu ngạo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hiền hòa Tôn trọng Kính trọng Lễ độ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hở Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không được đậy kín, để lộ khoảng trống ra bên ngoài.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Lộ liễu Lộ thiên
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kín Kín mít Kín đáo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hờ hững Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Lạnh nhạt, thờ ơ, không để tâm hay quan tâm gì đến xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lơ là Thờ ơ Lãnh đạm
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Say mê Mải mê Hăng say Miệt mài +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hơi ấm Danh từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Nhiệt độ ấm áp nhẹ nhàng; hoặc tình yêu thương chở che che chở gia đình.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Ấm áp Ấm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Lạnh lẽo Lạnh lùng Lạnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hời hợt Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chỉ làm qua loa ở bề mặt bên ngoài, thiếu chiều sâu và không để hết tâm trí.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thiển cận Nông cạn Qua loa Đại khái +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Sâu sắc Tỉ mỉ Cẩn thận Thấu đáo +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hợp Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hài hòa, ăn khớp với nhau về hình thức, tính cách hoặc quy định pháp luật.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Kết hợp Tập hợp Liên kết Hợp nhất +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tan Chia Tách Phân tách +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hợp lực Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cùng nhau chung sức chung lòng, gom góp sức mạnh hoàn thành mục tiêu to lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thống nhất Đoàn kết Kết đoàn Hợp tác +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chia rẽ Bè phái Phân biệt Tách rời
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hợp pháp Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đúng với quy định của luật pháp Nhà nước, được pháp luật thừa nhận bảo hộ.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Chính đáng Hợp lệ
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Phi pháp Trái phép Bất chính Sai trái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hợp sức Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cùng nhau góp công góp sức, hiệp lực tương trợ để làm việc lớn lao.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Góp sức Hợp tác Cộng tác
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thù địch Cạnh tranh Đối đầu Chia rẽ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hợp tác Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Cùng bắt tay nhau làm việc bình đẳng vì mục tiêu và lợi ích chung của các bên.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cộng tác Hợp sức Góp sức Hợp lực +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thù địch Cạnh tranh Chia rẽ Chia cắt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hung Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dữ tợn, mang điềm xấu hoặc tính khí bạo ngược độc ác nguy hiểm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hung dữ Hung bạo Hung ác Dữ dằn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền Hiền lành Hiền từ Hiền hậu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hung ác Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rất tàn bạo và độc địa, sẵn sàng làm hại kẻ khác mà không chút xót thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hung dữ Hung tợn Độc ác Tàn ác +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Hiền từ Hiền hậu Dịu dàng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hung bạo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dùng sức mạnh thô bạo một cách độc ác, tàn phá và gây thương tích lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hung dữ Hung ác Dữ dằn Dữ tợn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền Hiền lành Hiền từ Hiền hậu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hung dữ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có vẻ ngoài và hành động hung tợn, sẵn sàng tấn công gây nguy hiểm.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hung tợn Hung hăng Hung hãn Hung ác +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Hiền từ Hiền hậu Dịu dàng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hung hãn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hăng máu, liều lĩnh và hung dữ quá mức, bất chấp hậu quả tai hại.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hung dữ Hung hăng Hung tợn Hung ác +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Hiền từ Hiền hậu Dịu dàng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hung hăng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tỏ vẻ hung hãn, cậy sức cậy thế muốn gây gổ đánh nhau với người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hung dữ Hung hãn Hung bạo Dữ dằn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình tĩnh Dịu dàng Hiền hòa Điềm tĩnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hung tàn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cực kỳ độc ác và tàn bạo, gieo rắc bao nỗi kinh hoàng tang tóc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hung dữ Hung bạo Hung ác Dữ dằn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền Hiền lành Hiền từ Hiền hậu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hung tợn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có nét mặt và dáng vẻ vô cùng dữ dằn làm người khác kinh hãi khiếp sợ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hung dữ Hung hăng Hung hãn Hung ác +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Hiền từ Hiền hậu Dịu dàng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hùng vĩ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có tầm vóc to lớn, uy nghi và đồ sộ, gợi cảm giác kính nể và choáng ngợp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tráng lệ Uy nghi Đồ sộ Hùng tráng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhỏ bé Tí hon Bé nhỏ Tầm thường +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Huyền ảo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vừa như thực vừa như mơ, lung linh kỳ diệu vượt khỏi thực tế bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kì ảo Huyền bí Kì bí Huyền diệu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chân thực Thực tế Trần trụi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Huyền bí Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Kỳ lạ, bí ẩn, chứa đựng những bí mật sâu xa chưa được khoa học giải mã hết.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kì ảo Huyền ảo Kì bí Huyền diệu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Rõ ràng Minh bạch Bình thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Huyên náo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhiều âm thanh hỗn độn, ầm ĩ và ồn ào do đám đông tạo ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Náo nhiệt Ồn ào Ầm ĩ Náo động
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Yên ắng Tĩnh lặng Im lặng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hư Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hỏng hóc không dùng được nữa; hoặc thói quen không ngoan, bất hảo.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hỏng Hỏng hóc Hư hỏng Hư đốn
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Ngoan Ngoan ngoãn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hưng thịnh Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Phát triển rực rỡ, thịnh vượng và giàu có trên mọi phương diện xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cực thịnh Phồn thịnh Thịnh vượng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Suy tàn Suy thoái Lụi tàn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hữu dụng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có ích, phát huy tác dụng tốt trong công việc và thực tiễn đời sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hữu ích Có ích Có lợi Hữu hiệu
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vô ích Vô dụng Vô bổ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hữu hảo Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tốt đẹp, thân thiện và chân thành trong quan hệ bang giao giữa các dân tộc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hữu nghị Thân hữu Thân thiết Thân mật
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xung đột Mâu thuẫn Bất hòa Xa lánh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hữu ích Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Mang lại nhiều giá trị thiết thực và điều tốt lành cho cuộc sống con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hữu dụng Có ích Có lợi Hữu hiệu
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vô ích Vô dụng Vô bổ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hữu nghị Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tình cảm bạn bè thân thiết, hòa hiếu giữa các dân tộc và quốc gia trên thế giới.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hữu hảo Thân hữu Thân thiết Thân mật
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Xung đột Mâu thuẫn Xa lánh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Hữu ý Phó từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có chủ ý, cố tình làm một việc gì đó chứ không phải ngẫu nhiên vô tình.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Cố tình Cố ý
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Vô tình Vô ý
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ì ạch Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Di chuyển chậm chạp, nặng nề và khó khăn do mang vác đồ nặng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dềnh dàng Chậm chạp Lề mề Chậm rãi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhanh nhẹn Hoạt bát Tháo vát
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ích kỉ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chỉ biết nghĩ đến quyền lợi của bản thân, không màng đến người xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Tư kỉ Vị kỉ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Vị tha Bao dung
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Im lặng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không phát ra tiếng động, không có tiếng nói chuyện hay ồn ào.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Yên ắng Êm ắng Tĩnh lặng.
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ồn ào Ầm ĩ Huyên náo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Im lìm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hoàn toàn yên ắng, không một cử động hay tiếng động nào trong không gian.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lặng ngắt Yên tĩnh Yên ắng Lặng lẽ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ồn ào Ồn ã Náo nhiệt Huyên náo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ít Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có số lượng hoặc mức độ không nhiều, dưới mức bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Ít ỏi Lèo tèo
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhiều Lắm Dồi dào Tràn ngập +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kẻ ác Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Người có tâm địa độc ác, chuyên làm điều xấu xa hãm hại người lành.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Kẻ xấu Người xấu Ác nhân
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Người tốt Thiện nhân
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kẻ địch Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người hoặc lực lượng đối nghịch, có mưu đồ xâm lược chống phá nhân dân.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Kẻ thù Đối thủ
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bạn bè Bạn bầy Bạn hữu Bầu bạn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kẻ thù Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Kẻ có mối thù hằn sâu sắc hoặc quân xâm lược đe dọa bờ cõi đất nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Kẻ địch Đối thủ
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bạn bè Bạn bầy Bạn hữu Bầu bạn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kẻ xấu Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Người có hành vi và phẩm chất xấu xa, không lương thiện trong xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Kẻ ác Xấu xa Tàn độc
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hiền lành Tốt tính Tốt bụng Trong sáng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kém cỏi Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có năng lực hoặc trình độ thấp, không đạt yêu cầu so với mức chuẩn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đần độn Ngốc nghếch Ngu si Ngu ngốc
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thông minh Giỏi giang Tài giỏi Tài ba +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Keo kiệt Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chỉ giữ khư khư tiền của, bủn xỉn không dám chi dùng giúp đỡ ai.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bủn xỉn Ki bo Nhỏ nhen Nhỏ mọn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hào phóng Phóng khoáng Khoáng đạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kề Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở sát ngay bên cạnh, liền kề không có khoảng cách ngăn cách.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Áp Cạnh Giáp Sát
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xa Cách
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kết đoàn Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Gắn bó thành một khối thống nhất, chung tay góp sức vì nghĩa lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đoàn kết Thống nhất Hợp lực Hợp nhất
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chia rẽ Bè phái Phân biệt Tách rời
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kết thúc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chấm dứt một quá trình, sự việc hoặc chuyến đi sau thời gian dài.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Hoàn thành Chấm dứt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bắt đầu Khởi đầu Mở màn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khá giả Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Có đời sống kinh tế đầy đủ, sung túc hơn mức trung bình của xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Giàu Giàu có Phong lưu Phú quý
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghèo nàn Nghèo khó Nghèo khổ Bần hàn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khác biệt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có những điểm không giống với người khác, tạo nên dấu ấn riêng độc đáo.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khác lạ Dị biệt Khác nhau Khác thường.
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Giống nhau Tương đồng Tương tự
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khác nhau Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không trùng khớp, có nhiều nét phân biệt giữa hai hoặc nhiều sự vật.
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Giống Giống nhau Tương tự Na ná
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khai giảng Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Bắt đầu mở khóa học hoặc năm học mới trong không khí hân hoan trang trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Khai trường Tựu trường
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bế giảng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khai sinh Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Làm thủ tục chính thức ghi nhận sự ra đời của một con người hoặc tổ chức.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Mở đầu Xuất hiện
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khai tử Chấm dứt Tiêu vong
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khai thác Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tận dụng và thu lấy nguồn lợi tài nguyên thiên nhiên hoặc tiềm năng trí tuệ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tận dụng Khai khẩn Khai phá
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bảo tồn Bảo vệ Giữ gìn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khám phá Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Tìm ra điều bí ẩn, mới mẻ chưa từng được ai biết tới trước đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khai thác Nghiên cứu Xem xét Tìm hiểu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Che giấu Ngụy trang Mặt nạ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khắc nghiệt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vô cùng gian nan, dữ dội, đòi hỏi sức chịu đựng phi thường để tồn tại và vượt qua.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gay gắt Dữ dội Nghiệt ngã Khốc liệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ôn hòa Dịu dàng Thuận lợi Hiền hòa +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khăng khăng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cố giữ nguyên ý kiến của mình một cách cứng nhắc, không chịu thay đổi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Một mực Nhất định Nhất quyết Ngang ngược +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tiếp thu Tiếp thụ Tiếp thận Hấp thu +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khăng khít Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Gắn bó keo sơn, mật thiết không có gì có thể chia cắt được.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thân thiết Gắn bó Gần gũi Thân mật
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chia rẽ Tách biệt Tách rời Xa cách
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khẩn cấp Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Rất gấp, đòi hỏi phải hành động và giải quyết ngay lập tức không chậm trễ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Khẩn Gấp Gấp rút Cấp bách +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Từ từ Chậm rãi Thong thả Ung dung +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khẩn trương Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nhanh chóng, tập trung cao độ để hoàn thành công việc đúng thời hạn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Khẩn Gấp Gấp rút Cấp bách +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Từ từ Chậm rãi Thong thả Ung dung +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khấp khểnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Gồ ghề, không bằng phẳng, chỗ cao chỗ thấp nối tiếp nhau gập ghềnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gồ ghề Mấp mô Gập ghềnh Lồi lõm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bằng phẳng Phẳng lì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khất thực Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đi xin thức ăn để nuôi thân theo giới luật tu hành của nhà sư thời xưa.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ăn mày Ăn xin Xin ăn Hành khất
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Giàu có No đủ Ấm no Sung túc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khẩu phật Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Miệng nói lời từ bi nhân ái, dịu dàng khuyên bảo điều hay lẽ phải.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hiền lành Phúc hậu Tốt đẹp Tốt tính
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Độc mồm Ác miệng Xấu xa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khẩu xà Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Lời nói cay độc, hiểm độc như nọc rắn làm tổn thương tinh thần người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Độc mồm Ác miệng Xấu tính
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hiền lành Tốt bụng Tốt tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khen ngợi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nói lên lời nhận xét tốt đẹp nhằm biểu dương, tán thưởng việc làm đúng đắn và thành tích của ai đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tuyên dương Biểu dương Ca ngợi Tán dương +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chê bai Chỉ trích Phê phán Quở trách +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khen thưởng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tuyên dương và trao tặng phần thưởng xứng đáng cho người có thành tích cao.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tán dương Tán thưởng Tuyên dương.
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Xử phạt Khiển trách Kỷ luật
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khéo Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Làm việc bằng tay chân hoặc ăn nói tế nhị, chuẩn xác đạt kết quả đẹp mắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khéo léo Tháo vát Tinh tế Khôn ngoan
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vụng Vụng về Lóng ngóng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khéo léo Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có tài thao tác nhanh nhẹn, tinh tế bằng tay chân hoặc khéo xử sự trong giao tiếp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khéo tay Tinh tế Uyển chuyển Tài tình +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vụng về Lóng ngóng Vụng dại Thô kệch +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khiếm nhã Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thiếu lịch sự, ăn nói hoặc hành xử thô lỗ làm phật lòng người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bất nhã Vô lễ Vô duyên Thô lỗ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tao nhã Nhã nhặn Lịch sự Thanh lịch +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khiêm tốn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có ý thức đánh giá đúng mức bản thân, không tự cao tự đại, luôn kính trọng và học hỏi người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khiêm nhường Nhún nhường Khiêm cung Giản dị +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Kiêu ngạo Tự phụ Tự đắc Hợm hĩnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khinh miệt Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Coi thường ở mức độ sâu sắc, nhìn nhận người khác với thái độ khinh bỉ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Coi thường Xem thường Khinh thường Khinh bỉ
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tôn trọng Kính trọng Coi trọng Nể phục +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khinh thường Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Không coi trọng, xem nhẹ năng lực hoặc phẩm giá của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Coi nhẹ Khinh rẻ
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Coi trọng Chú trọng Trân trọng Quý trọng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khó chịu Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác bực bội, bức bối trong người hoặc không vừa lòng với cảnh ngộ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bực bội Nóng lòng Bức bối Hằn học
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thoải mái Dễ chịu Thư thái Thư giãn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khó khăn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều trở ngại, trắc trở đòi hỏi phải tốn nhiều công sức để vượt qua.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gian nan Thử thách Trắc trở Gian khổ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dễ dàng Thuận lợi Suôn sẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khó nhọc Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đòi hỏi phải bỏ ra rất nhiều mồ hôi và công sức lao động nặng nhọc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Vất vả Nặng nhọc Cực nhọc Khó khăn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhẹ nhàng Sung sướng An nhàn Dễ dàng.
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khoa trương Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Phô trương ầm ĩ ra bên ngoài quá mức thật có nhằm làm nổi bật bản thân.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khoe khoang Khoe mẽ Phô trương Phóng đại
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khiêm tốn Khiêm nhường Giản dị
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khoai mì Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cây sắn lấy củ ăn tinh bột dẻo bùi quen thuộc của đồng bào Nam Bộ.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Sắn Củ mì
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Khoai lang
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khoan dung Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rộng lượng, sẵn lòng tha thứ cho người mắc sai lầm hoặc biết hối lỗi để họ làm lại cuộc đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bao dung Độ lượng Vị tha Rộng lượng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Khắt khe Cay nghiệt Hẹp hòi Nghiệt ngã +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khoan khoái Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác thư thái, dễ chịu và sảng khoái tràn ngập khắp cơ thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thoải mái Dễ chịu Nhẹ nhõm Nhẹ lâng lâng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khó chịu Bực bội Nóng lòng Bức bối +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khoan thai Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cử chỉ từ tốn, đĩnh đạc, thong thả không hề hấp tấp hay vội vàng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ung dung Thong dong Thong thả Bình chân +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hối hả Vội vã Vội vàng Tất bật +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khoẻ khoắn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tràn đầy sinh lực, cơ thể dẻo dai và tinh thần phấn chấn nhanh nhẹn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Khỏe mạnh Cường tráng Mạnh mẽ
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Yếu đuối Mềm yếu Lỏng lẻo Yếu ớt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khỏe mạnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có thể lực dồi dào, cơ thể phát triển tốt, không bị ốm đau bệnh tật.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cường tráng Lực lưỡng Khỏe khoắn Tráng kiện +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Yếu ớt Ốm yếu Bệnh tật Gầy gò +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khóm Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tập hợp các cây nhỏ mọc túm tụm lại một chỗ; hoặc quả dứa thơm mát.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dứa Thơm Cụm Chùm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Cây đơn lẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khổ cực Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Gian nan vất vả trăm bề, phải chịu đựng nhiều thiếu thốn nhọc nhằn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cực khổ Khổ sở Gian khổ Cực nhọc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sung sướng Hạnh phúc Nhàn hạ An nhàn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khô cứng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mất hết độ ẩm trở nên xơ cứng; hoặc cách hành xử thiếu mềm mỏng linh hoạt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khô khan Cứng nhắc Lạnh lùng Lãnh đạm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mềm mại Mềm dịu Ẩm ướt Mềm dẻo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khô héo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cây cỏ cạn kiệt nguồn nước làm lá rũ xuống và tàn tạ dần.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Héo hon Héo hắt
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tươi tốt Tốt tươi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khô khan Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Thiếu độ ẩm cần thiết; hoặc cách diễn đạt thiếu cảm xúc sinh động.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cằn cỗi Khô hạn Lạnh lùng Vô cảm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ướt át Ẩm ướt Ấm áp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khô khốc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cực kỳ khô cạn, không còn một giọt nước hay độ ẩm nào sót lại.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Khô cong Khô cứng Hạn hán
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Mềm mại Ẩm ướt Mềm dịu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khổ qua Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Quả mướp đắng vỏ sần sùi vị đắng thanh mát, món ăn truyền thống bổ dưỡng.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Mướp đắng
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bí đao
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khổ sở Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tâm trạng dằn vặt khổ đau, chịu nhiều cảnh ngộ éo le cùng cực.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cực khổ Khổ cực Gian khổ Cực nhọc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sung sướng Hạnh phúc Nhàn hạ An nhàn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khốc liệt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Căng thẳng và dữ dội đến mức tàn phá gây thiệt hại cực kỳ nghiêm trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ác liệt Quyết liệt Dữ dội Tàn bạo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhẹ nhàng Dịu êm Trầm lặng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khốn khổ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cực khổ trăm bề, rơi vào cảnh ngộ bất hạnh cùng cực đáng thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Buồn bã Đau đớn Khổ sở Đau khổ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hân hoan Sung sướng Hạnh phúc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khôn lớn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Lớn lên về thể xác và trưởng thành chín chắn về suy nghĩ trí tuệ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lớn khôn Lớn lên Nên người Trưởng thành
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bé bỏng Non dại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khôn ngoan Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có nhận thức sáng suốt và cách ứng xử khéo léo, biết xử lý tình huống linh hoạt để đạt kết quả tốt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lanh lợi Khôn khéo Sắc sảo Thông minh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Khờ khạo Ngây ngô Dại dột Ngờ nghệch +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khổng lồ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có kích thước, quy mô hoặc sức mạnh to lớn phi thường, vượt trội gấp nhiều lần bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đồ sộ Vĩ đại To lớn Kỳ vĩ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tí hon Nhỏ bé Nhỏ xíu Li ti +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Không thông Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Bị tắc nghẽn, không lưu thông được; hoặc suy nghĩ bế tắc chưa tìm ra lối thoát.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tắc Bế tắc Bí Tắc nghẽn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thông thoáng Thoáng đãng Cởi mở Thông suốt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khổng tước Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chim công quý hiếm, có bộ lông đuôi xòe rộng sặc sỡ lộng lẫy.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Chim công
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Gia cầm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khờ dại Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Ngây thơ, chưa hiểu biết sự đời nên dễ mắc sai lầm hoặc bị lừa gạt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ngờ nghệch Ngu ngơ Ngô nghê Ngây ngô +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trưởng thành Chững chạc Chín chắn Lão luyện +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khờ khạo Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Chậm hiểu, chất phác đến mức ngốc nghếch trước các mưu mô toan tính.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dại khờ Đần độn Ngu ngốc Ngốc nghếch
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thông minh Nhanh nhẹn Khéo léo Linh hoạt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khuất Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bị che lấp tầm nhìn không còn thấy được; hoặc khuất núi từ giã cõi đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chết Qua đời Hi sinh Mất +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sống Sống sót Xuất hiện Lộ diện
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khuất phục Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chịu thua, cúi đầu nhận sự thống trị hoặc phục tùng mệnh lệnh của kẻ mạnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chịu thua Nhu nhược Yếu đuối Nhụt chí +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bất khuất Kiên cường Vững vàng Quật cường +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khúc khuỷu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Uốn lượn ngoằn ngoèo, gấp khúc liên tục rất khó đi lại.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khuất khúc Quanh co Ngoằn ngoèo Uốn lượn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bằng phẳng Phẳng lì Thẳng tắp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khủng bố Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Gieo rắc bạo lực kinh hoàng nhằm đe dọa tinh thần xã hội hoặc giết hại người vô tội.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bắt nạt Ăn hiếp Ức hiếp Nạt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Giúp đỡ Ân cần Bảo vệ Vỗ về
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khuy Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cúc áo nhỏ để cài giữ hai vạt áo cho kín đáo chỉnh tề.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Cúc Nút (áo)
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Dây kéo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khuyên bảo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng lời lẽ chân tình hướng dẫn người khác tránh điều xấu và làm việc tốt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dạy dỗ Dạy bảo Bảo ban Chỉ bảo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xúi giục Kích động
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khuyên răn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Khuyên bảo nghiêm túc nhằm ngăn ngừa những hành vi sai trái có thể xảy ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Răn dạy Dạy bảo Dạy dỗ Bảo ban +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xúi bậy Kích động
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Khuyết điểm Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Điểm thiếu sót, sai lầm cần phải khắc phục để bản thân ngày càng hoàn thiện.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Sở đoản Nhược điểm Điểm yếu
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sở trường Ưu điểm Điểm mạnh Ưu thế +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kì ảo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Kỳ diệu, lung linh vượt khỏi thế giới thực, mang màu sắc cổ tích thần tiên.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Huyền ảo Huyền bí Kì bí Huyền diệu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thực tế Trần trụi Bình thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kì bí Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Chứa đựng nhiều bí mật kỳ lạ mà khoa học vẫn chưa thể lý giải trọn vẹn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kì ảo Huyền ảo Huyền bí Huyền diệu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Rõ ràng Minh bạch Bình dị
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ki bo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Keo kiệt, bủn xỉn quá mức, luôn so đo tính toán từng đồng bạc nhỏ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bủn xỉn Keo kiệt Nhỏ nhen Nhỏ mọn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hào phóng Phóng khoáng Khoáng đạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kĩ càng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Cẩn thận, chu đáo đến từng chi tiết nhỏ, không bỏ sót bất kỳ điều gì.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đầy đủ Cụ thể Tỉ mỉ Kĩ lưỡng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Qua quýt Qua loa Sơ sài Sơ lược +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kì diệu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Lạ lùng và tuyệt đẹp đến mức khó tin, như có phép màu thần thông can thiệp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kì ảo Huyền ảo Huyền bí Kì bí +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tầm thường Bình thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kĩ lưỡng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Làm việc có phương pháp, xem xét thấu đáo mọi khía cạnh một cách cẩn trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đầy đủ Cụ thể Tỉ mỉ Kĩ càng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Qua quýt Qua loa Sơ sài Sơ lược +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kiên cố Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vững chắc, bền vững, có khả năng chống chịu sức công phá mạnh mẽ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vững chắc Chắc chắn Bền vững Chặt chẽ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Yếu ớt Lỏng lẻo Mong manh Bấp bênh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kiên cường Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Vững vàng, bất khuất trước mọi áp lực hay thử thách khắc nghiệt, không chịu khuất phục.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bất khuất Kiên định Vững vàng Bền gan +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Yếu đuối Mềm yếu Bạc nhược Khuất phục +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kiên định Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Giữ vững lập trường, niềm tin và mục tiêu lý tưởng đã chọn, không hề dao động.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Kiên trì Quyết tâm Vững vàng Kiên quyết
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhụt chí Chán nản Nản chí Sờn lòng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kiên nhẫn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Nhẫn nại, kiên trì chờ đợi và làm việc bền bỉ không nóng vội nản lòng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Kiên trì Nhẫn nại Vững dạ Kiên cường
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nóng vội Hấp tấp Nôn nóng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kiên trì Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Giữ vững ý chí, quyết tâm làm việc liên tục bền bỉ, không lùi bước trước gian truân thử thách.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bền bỉ Nhẫn nại Kiên tâm Kiên định +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nản lòng Bỏ cuộc Thoái chí Nản chí +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kiếng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Gương soi hoặc tấm thủy tinh trong suốt (cách gọi quen thuộc ở Nam Bộ).
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kiêu căng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tự phụ, tự cho mình là giỏi hơn người khác và nhìn đời bằng nửa con mắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kiêu ngạo Ngạo mạn Tự cao Tự phụ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khiêm tốn Khiêm nhường Tôn trọng Kính trọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kiêu hãnh Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tự hào về giá trị, phẩm giá và truyền thống cao quý của mình với tư thế ngẩng cao đầu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tự hào Hãnh diện Ngạo nghễ Tự tin +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tự ti Mặc cảm Hổ thẹn Nhục nhã +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kìm nén Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Kiềm chế, giữ chặt không để bộc phát cảm xúc giận dữ hay đau đớn ra ngoài.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Nén Kiềm chế Kìm giữ
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bộc lộ Thổ lộ Giãi bày Bày tỏ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kín đáo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cẩn trọng, giữ kẽ, không thích phô trương hay bộc lộ chuyện riêng tư ra bên ngoài.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kín kẽ Âm thầm Tế nhị Ý nhị +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khoa trương Ồn ào Bộc toẹt Hớ hênh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kính Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chất liệu thủy tinh trong suốt; hoặc thái độ tôn kính lễ phép với người lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Kiếng Kính trọng Tôn kính
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bất kính Thô lỗ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kính nể Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Kính trọng và nể phục trước tài năng, đức độ cao đẹp của một con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Kính trọng Nể phục Nể nang
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Coi thường Khinh miệt Khinh thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kính trọng Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Coi trọng và có thái độ tôn kính sâu sắc đối với người có tuổi tác, đạo đức hoặc công ơn to lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tôn kính Kính yêu Quý trọng Ngưỡng mộ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Coi thường Khinh bỉ Khinh miệt Bất kính +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Kỳ diệu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Lạ lùng, huyền ảo và đẹp đẽ vượt ra ngoài sức tưởng tượng thông thường của con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kỳ ảo Huyền diệu Màu nhiệm Kỳ tích +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bình thường Tầm thường Đơn điệu Nhạt nhẽo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lạ lẫm Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có cảm giác mới mẻ, bỡ ngỡ trước cảnh vật hoặc con người chưa từng gặp gỡ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xa lạ Xa cách Cách xa Không quen
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Gần gũi Thân mật Thân thiết Thân quen
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lạc Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mất phương hướng đi sai đường; hoặc hạt lạc bùi ngậy trong bữa cơm.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Đậu phộng
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Đúng hướng Tìm thấy
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lác đác Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rải rác thưa thớt mỗi nơi một ít, không tập trung đông đúc.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thưa thớt Lưa thưa Rải rác Lơ thơ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đông đúc Sầm uất Tấp nập Nhộn nhịp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lạc quan Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Luôn nhìn vào mặt tích cực, tin tưởng vào tiền đồ tươi sáng của cuộc đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Yêu đời Tin tưởng Vui vẻ Phấn chấn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bi quan Tuyệt vọng Chán đời U ám +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lạc thú Danh từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Niềm vui sướng, thú vui thanh tao làm cho tâm hồn thanh thản yêu đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thú vui Hưởng lạc Vui vẻ Yêu đời
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Khổ ải Cực nhọc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lách Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nghiêng mình khéo léo len qua khe hẹp đông người để đi tới phía trước.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Len Len lỏi Luồn Xen +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Kẹt lại Đứng yên
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lam lũ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Phải làm lụng vất vả, cực nhọc trong điều kiện thiếu thốn, gian khổ quanh năm suốt tháng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Vất vả Cực nhọc Gian lao Chịu thương chịu khó +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhàn hạ An nhàn Sung sướng Thảnh thơi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lan can Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hàng rào chắn bảo vệ ở rìa ban công, cầu thang hoặc hiên nhà cao tầng.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Ban công
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Vực sâu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lãng mạn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tính chất bay bổng, giàu chất thơ, hướng tới những điều tốt đẹp và bay bổng trong tâm hồn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thơ mộng Bay bổng Trữ tình Mộng mơ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thực dụng Khô khan Trần trụi Thô thiển +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lãng phí Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Sử dụng tiền của, thời gian, công sức một cách bừa bãi, không mang lại hiệu quả.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hoang phí Phung phí Tiêu hoang Xa xỉ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tiết kiệm Căn ke Dè xẻn Chắt chiu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lạnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiệt độ thấp làm cơ thể cảm thấy buốt giá; hoặc thái độ thiếu nhiệt tình.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Lạnh lẽo Lạnh ngắt
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nóng Ấm Ấm áp Hơi ấm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lãnh đạm Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Lạnh nhạt, thờ ơ, không mảy may quan tâm hay tỏ chút cảm xúc với người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hờ hững Lạnh lùng Lạnh nhạt Thờ ơ
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nồng nhiệt Thắm thiết Cởi mở Hăng hái +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lãnh đạo Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Dẫn dắt, chỉ huy tập thể đi đúng hướng để đạt mục tiêu cao cả.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chỉ đạo Chỉ huy Quản lí Điều khiển
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phục tùng Tuân theo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lạnh lẽo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Gợi cảm giác rét buốt, cô đơn và vắng vẻ thiếu hơi ấm con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Lạnh Lạnh lùng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ấm Ấm áp Hơi ấm Ấm cúng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lanh lợi Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát và biết ứng biến khéo léo trong mọi hoàn cảnh tiếp xúc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhanh trí Tháo vát Khôn ngoan Hoạt bát +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chậm chạp Đần độn Ngô nghê Ngốc nghếch +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lạnh lùng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có vẻ mặt hoặc thái độ thờ ơ, dửng dưng, không biểu lộ chút tình cảm xót thương nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lãnh đạm Thờ ơ Vô cảm Hờ hững +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ấm áp Nhiệt tình Nồng hậu Vồn vã +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lành nghề Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Thành thạo công việc chuyên môn, có kỹ năng khéo léo điêu luyện nhờ rèn luyện.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thành thạo Thành thục Thuần thục Lão luyện +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Non nớt Ngây ngô Ngu ngơ Lơ mơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lạnh nhạt Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đói xử thiếu tình cảm nồng ấm, hờ hững làm người đối diện cảm thấy buồn lòng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hờ hững Lạnh lùng Lãnh đạm Thờ ơ
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thân thiện Gần gũi Thân mật Thắm thiết +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lão luyện Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có nhiều năm kinh nghiệm, già dặn và từng trải thành thạo trong nghề nghiệp.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thành thạo Lành nghề Tinh thông Thông thạo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Non nớt Ngây ngô Ngu ngơ Lơ mơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Láo xược Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Vô phép, xấc xược, dám ăn nói cộc lốc xúc phạm đến người bề trên.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hỗn xược Hỗn láo Vô lễ Thô lỗ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lặn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chìm sâu xuống dưới mặt nước; hoặc mặt trời khuất dần sau rặng núi xa.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ngụp Hụp Chìm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Mọc Nhú Nổi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lặng lẽ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Yên tĩnh, không gây ra tiếng động, âm thầm cống hiến cho đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Im lặng Yên lặng Yên tĩnh
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ồn ào Ồn ã Ầm ĩ Náo nhiệt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lằng nhằng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Rắc rối, kéo dài dây dưa không rõ ràng, gây khó hiểu và bực bội.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Rắc rối Phức tạp Lộn xộn Rối rắm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dứt khoát Rõ ràng Gọn gàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lặng thinh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hoàn toàn im lặng, không nói một lời nào và giữ yên khoảng không gian.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Im lặng Yên lặng Yên tĩnh
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ồn ào Ồn ã Ầm ĩ Náo nhiệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lặng yên Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Yên tĩnh tuyệt đối, không có một tiếng gió xào xạc hay xáo trộn nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Yên lặng Im lặng Lặng thinh Yên tĩnh
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ồn ào Ồn ã Ầm ĩ Náo nhiệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lâm Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rơi vào cảnh ngộ khó khăn; hoặc chỉ rừng rậm bao la xanh ngút ngàn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Rừng Rơi Sa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Thoát
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lâm chung Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Giây phút cuối cùng của một đời người trước khi thanh thản nhắm mắt xuôi tay.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Hấp hối Bờ vực Yếu ớt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Mạnh khoẻ Cường tráng Dồi dào
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lầm lì Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Ít nói, nét mặt lạnh lùng và kín đáo không chịu bộc lộ tâm sự với ai.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lủi thủi Cô đơn Lầm lũi Lẻ loi
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sôi nổi Hoạt bát Hiếu động Hăng hái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lầm lũi Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Lặng lẽ cặm cụi bước đi hoặc làm việc một mình trong âm thầm chịu đựng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lủi thủi Cô đơn Lầm lì Lẻ loi
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sôi nổi Hoạt bát Hiếu động Hăng hái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lần chần Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chần chừ, do dự, chưa dứt khoát hành động ngay lập tức.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chần chừ Do dự Lưỡng lự Ngần ngừ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dứt khoát Quả quyết Quyết đoán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lấp lánh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ánh sáng phát ra lúc ẩn lúc hiện nhấp nháy liên tục sáng ngời đẹp mắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lóng lánh Lung linh Long lanh Lấp loáng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tối tăm Mờ mịt Tối đen Sầm sì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lấp ló Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Lúc ẩn lúc hiện ở phía sau chướng ngại vật, nhìn không được rõ ràng.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Thấp thoáng Thập thò
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xuất hiện Lộ diện
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lấp loáng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ánh sáng phản chiếu lung linh trên mặt nước hoặc bề mặt kim loại sáng bóng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chập chờn Lóng lánh Lung linh Long lanh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tối tăm Mờ mịt Tối đen Sầm sì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lật lọng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tráo trở, trơ trẽn thay đổi lời nói và hành vi hòng lừa gạt bội ước.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bạc bẽo Phản bội Nuốt lời Tráo trở +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trung thành Tín nghĩa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lất phất Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rơi nhẹ nhàng từng hạt nhỏ bay bay theo gió (mưa phùn, tuyết rơi).
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Phơ phất Phất phơ Lay bay Phân phất
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ào ào Dữ dội Xối xả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lâu dài Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tồn tại bền bỉ qua khoảng thời gian dài, mang tính chất chiến lược sâu sắc.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bền bỉ Bền vững Trường tồn Vĩnh cửu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tạm thời Chốc lát Giây lát Phút chốc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lẽ phải Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Điều đúng đắn, chân lý hợp với đạo lý làm người và công lý xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Chân lí Công lí
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sai trái Nghịch lý Bất công
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lẻ tẻ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Riêng lẻ từng cái một ở những chỗ khác nhau, không thành cụm đông.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thưa thớt Lưa thưa Rải rác Lơ thơ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dày đặc Chi chít Đầy ắp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Len Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Sợi vải dệt từ lông cừu dùng đan áo ấm giữ nhiệt mùa đông.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Len lỏi Luồn Chen Lách
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Vải the
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lèn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nén thật chặt đồ đạc vào chỗ hẹp; hoặc núi đá vôi dựng đứng cheo leo.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ấn Chặn Đè Nén
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nới lỏng Gỡ bỏ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Len lỏi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Khéo léo đi qua những ngóc ngách chật hẹp, quanh co để tiến bước.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Len Luồn Chen Lách
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tắc nghẽn Đứng im
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lèo tèo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất ít ỏi, thưa thớt chỉ đếm được trên đầu ngón tay không đáng kể.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Heo hút Ít ỏi Lơ thơ Hẻo lánh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đông đúc Sầm uất Tấp nập Nhộn nhịp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lễ độ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có thái độ và cách cư xử đúng mực, lịch thiệp và tôn trọng người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lễ phép Hiền hòa Nhã nhặn Tôn trọng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Vô lễ Thô lỗ Hỗn láo Xấc xược
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lề mề Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chậm chạp, dây dưa rề rà mất nhiều thời gian trong mọi sinh hoạt.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dềnh dàng Chậm chạp Chậm rãi Ì ạch
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhanh nhẹn Hoạt bát Tháo vát Nhanh chóng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lễ phép Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Biết giữ đúng phép tắc, khuôn phép kính trên nhường dưới trong lời nói và hành vi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lễ độ Kính cẩn Lịch sự Đoan trang +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hỗn láo Vô lễ Hỗn xược Mất dạy +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lên Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Di chuyển từ vị trí thấp tới vị trí cao hơn; hoặc tiến bộ trong học tập.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Nổi Tăng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Xuống Chìm Giảm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lênh khênh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cao vượt trội nhưng gầy guộc, mảnh khảnh tạo cảm giác không vững chắc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cao Lêu đêu Lêu nghêu Dong dỏng
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Lùn Thấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Li Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cốc thủy tinh nhỏ dùng uống nước; hoặc đơn vị đo lường milimét.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cốc Chén Tách Nếp
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thùng Vò
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lịch sự Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có cử chỉ, lời nói trang nhã, đúng mực và tôn trọng mọi người xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Vô lễ Thô lỗ Hỗn láo Xấc xược
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lịch thiệp Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Nhã nhặn, khéo léo và quý phái trong giao tiếp ứng xử xã giao.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lịch sự Tế nhị Tinh tế Lễ phép +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vô lễ Vô duyên Thô lỗ Hỗn láo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Liêm khiết Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Trong sạch, ngay thẳng, không tham lam của cải tiền bạc phi nghĩa dù ở bất kỳ hoàn cảnh nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thanh liêm Chính trực Trong sạch Thanh bạch +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tham nhũng Tham lam Nhũng nhiễu Bất chính +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Liều lĩnh Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Hành động bất chấp nguy hiểm, rủi ro mà không có sự suy tính cẩn thận.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mạo hiểm Táo bạo Hấp tấp Bốc đồng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thận trọng Cẩn trọng Cẩn thận
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Linh hoạt Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Biết thay đổi uyển chuyển để thích ứng nhanh chóng với hoàn cảnh thực tế.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhạy bén Tinh tường Thông minh Lanh lợi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cứng nhắc Lúng túng Bối rối Chậm chạp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lĩnh hội Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hiểu thấu và tiếp thu sâu sắc những tư tưởng, kiến thức quý giá được truyền dạy.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tiếp thu Tiếp thụ Tiếp thận Hấp thu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khăng khăng Ngang ngược Khó bảo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lo âu Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Bồn chồn, bất an trong lòng vì sợ những điều xấu, bất trắc có thể xảy ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lo lắng Bận tâm Hoang mang Băn khoăn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bình tĩnh Thư thái Yên tâm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lo lắng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tâm trạng băn khoăn, áy náy sợ điều không may xảy đến với người thân yêu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lo âu Bận tâm Hoang mang Băn khoăn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bình tĩnh Thư thái Yên tâm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Loài Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Đơn vị phân loại sinh học chỉ tập hợp các sinh vật có chung đặc điểm nòi giống.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giống Bộ Chi Nòi +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Cá thể
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lọc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tách bỏ chất bẩn cặn bã để lấy phần chất lỏng tinh khiết và trong sạch.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chắt Gạn Sàng Rây
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Làm bẩn Khuấy đục
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lõi đời Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rất từng trải, sành sỏi đến mức ranh ma mưu mẹo trong ứng xử xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Sành Sành sỏi Già đời Lọc lõi
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lơ mơ Tối dạ Ngu ngốc Ngốc nghếch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lòng Danh từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tâm tư tình cảm sâu kín bên trong; hoặc phần bên trong của sự vật.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Bụng Dạ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bề ngoài Vỏ bọc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Long lanh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trong trẻo và phản chiếu ánh sáng sáng ngời, gợi cảm giác trong sáng tinh khiết.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lóng lánh Lung linh Lấp lánh Lấp loáng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tối tăm Mờ mịt Tối đen Sầm sì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lóng lánh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ánh sáng lấp lánh phản chiếu rực rỡ và liên tục trên bề mặt giọt nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lung linh Long lanh Lấp loáng Lấp lánh
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đen tối Mờ mịt Tối đen Sầm sì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lỏng lẻo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không được buộc chặt, dễ tuột rời hoặc quản lý thiếu chặt chẽ kỷ cương.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lỏng Mềm mỏng Mềm yếu
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chặt Chặt chẽ Mật thiết Khăng khít +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lỗ mãng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hành động thô bỉ, cộc cằn và nói năng xúc phạm làm tổn thương người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thô lỗ Thô tục Vô lễ Hỗn láo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lôi cuốn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Hấp dẫn mạnh mẽ, thu hút sự chú ý và tình cảm say mê của mọi người.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cuốn hút Thu hút Hấp dẫn Mê hoặc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình thường Tầm thường Đơn giản Tẻ nhạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lôi kéo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng lời lẽ hoặc lợi ích để kéo người khác tham gia cùng phe cánh với mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Rủ rê Xúi giục Xúi bẩy Dụ dỗ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Can ngăn Ngăn cản Cản trở
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lồi lõm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bề mặt gồ ghề, chỗ nhô cao chỗ thụt sâu không bằng phẳng nhẵn nhụi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gồ ghề Mấp mô Gập ghềnh Khấp khểnh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bằng phẳng Phẳng lì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lộn xộn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mất trật tự, bừa bộn đồ đạc không theo hàng lối hay quy tắc chung nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bừa bãi Lung tung Bừa bộn Hỗn độn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gọn gàng Gọn ghẽ Sạch sẽ Ngăn nắp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lộng lẫy Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có vẻ đẹp rực rỡ, tráng lệ, lấp lánh ánh sáng và gây ấn tượng mạnh mẽ cho thị giác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Rực rỡ Tráng lệ Huy hoàng Lộng kiếng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tồi tàn Ảm đạm U ám Xơ xác +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lơ đễnh Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Không chú ý tập trung tâm trí vào việc đang làm, để đầu óc trôi dạt nơi khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Đãng trí Lơ đãng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chăm chú Chú ý Tập trung
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lơ là Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Thiếu cảnh giác, không để tâm chăm sóc hay bảo vệ chu đáo công việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thờ ơ Lãnh đạm Hờ hững
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Say mê Mải mê Hăng say Miệt mài +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lơ thơ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Thưa thớt, lác đác vài cành lá hay mái tóc mỏng bay nhè nhẹ trước gió.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thưa thớt Lưa thưa Rải rác Lác đác +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đông đúc Sầm uất Tấp nập Nhộn nhịp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lớn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có kích thước, quy mô hoặc tầm vóc vượt trội hơn mức thông thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
To To lớn To tướng Khổng lồ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhỏ Bé Tí hon
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lợn Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Gia súc nuôi lấy thịt béo tròn, loài vật thân thương nơi chuồng trại làng quê.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Thú dữ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lớn khôn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Trưởng thành cả về vóc dáng thể chất lẫn trí tuệ và sự hiểu biết đạo lý.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khôn lớn Lớn lên Nên người Trưởng thành
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Non nớt Ngây thơ Non dại Thơ dại +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lớn lao Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất to lớn và có ý nghĩa cao cả, sâu sắc đối với xã hội và lịch sử.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hùng vĩ To lớn Vĩ đại Hoành tráng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhỏ bé Tầm thường Thấp kém
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lũ Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Dòng nước lũ cuồn cuộn đổ về sau mưa lớn; hoặc bầy lũ kẻ xấu hại dân.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bầy Bọn Đàn Đám +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cá nhân Đơn độc Lẻ loi Một mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Luận bàn Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Cùng nhau bàn luận trao đổi sâu sắc về một đề tài học thuật hoặc chính sự.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bàn bạc Bàn luận Bàn thảo Đàm luận +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Chia rẽ Quả quyết độc lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Luật lệ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Các quy tắc, điều luật chính thức do xã hội hoặc tổ chức ban hành để tuân theo.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Pháp luật Quy định Quy tắc Quy chế
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Vô phép Loạn lạc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lục Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Lục lọi tìm kiếm khắp nơi; hoặc số sáu trong hệ chữ Hán Việt cổ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Sáu Lục lọi Lục soát
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Cất giấu Xếp gọn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lùi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đi giật lùi về phía sau; hoặc hoãn lại thời gian tổ chức sự kiện.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lui Thoái Hoãn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lủi thủi Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cô đơn, lặng lẽ một mình không có ai bầu bạn sẻ chia trong cuộc sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lầm lũi Cô độc Lẻ loi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sum họp Đông vui Nhộn nhịp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lùn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có chiều cao thấp hơn nhiều so với mức trung bình của đồng loại.
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cao Lênh khênh Lêu nghêu Dong dỏng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lung linh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có ánh sáng lóng lánh, phản chiếu chập chờn rung rinh tạo vẻ đẹp huyền ảo, rực rỡ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lấp lánh Óng ánh Rực rỡ Lóng lánh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tối tăm Mờ mịt Ảm đạm U ám +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lung tung Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bừa bãi, không có trật tự ngăn nắp, vứt bừa mỗi thứ một nơi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bừa bãi Lộn xộn Bừa bộn Hỗn độn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gọn gàng Gọn ghẽ Sạch sẽ Ngăn nắp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lúng túng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Không biết phải nói hoặc làm thế nào cho đúng vì bất ngờ hoặc xấu hổ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngượng ngùng Bối rối Ngắc ngứ Luống cuống +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tự tin Lưu loát Thoải mái Bình tĩnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Luồn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đưa qua một lỗ hẹp; hoặc lách qua đám đông một cách khéo léo.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Len Len lỏi Chen Lách +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Rút ra Tháo ra
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lừ đừ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Uể oải, mệt mỏi, cử động chậm chạp do ốm đau hoặc thiếu ngủ kéo dài.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mệt mỏi Mệt nhọc Mệt nhoài Rã rời +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sung sức Hừng hực Khỏe khoắn Sảng khoái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lừa lọc Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dùng mưu mô dối trá tinh vi để đánh lừa chiếm đoạt tài sản của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dối trá Đểu giả Giả tạo Lừa đảo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chân thành Chất phác Đứng đắn Thành tâm +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lưa thưa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rải rác rất ít ỏi, khoảng cách giữa các vật thưa thớt xa nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thưa thớt Rải rác Lơ thơ Lèo tèo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
San sát Dày đặc Chật ních Chi chít +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lực lưỡng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có thân hình to khỏe, cơ bắp cuồn cuộn vạm vỡ tràn đầy sức mạnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vạm vỡ Cường tráng Mạnh mẽ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Yếu ớt Gầy gò Yếu đuối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lừng danh Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Nổi tiếng khắp nơi, được đông đảo mọi người biết đến và ngợi ca tài năng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nổi tiếng Nổi danh Nức danh Nức tiếng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ẩn danh Vô danh Tai tiếng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lững lờ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trôi chầm chậm, nhẹ nhàng và thong thả trên mặt nước hoặc bầu trời.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Êm ả Chậm chạp Chậm rãi Lờ lững +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhanh chóng Hối hả Dồn dập Rõ ràng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lười biếng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Ngại vận động, không thích làm việc hay học tập, chỉ muốn nghỉ ngơi ăn không ngồi rồi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lười nhác Biếng nhác Ươn lười Nhác nhớm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chăm chỉ Cần cù Siêng năng Chuyên cần +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lười nhác Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tránh né công việc nhọc nhằn, ỷ lại vào người khác một cách thụ động.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lười Chây lười Biếng nhác Ỉ lại +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chăm chỉ Cần cù Chịu khó Siêng năng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lường Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Dự đoán, tính toán trước những biến chuyển bất ngờ có thể xảy đến.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cân Đong Tiên liệu Tiên đoán +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bất ngờ Không ngờ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lưỡng lự Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chưa dứt khoát quyết định, còn phân vân ngập ngừng giữa hai lựa chọn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chần chừ Do dự Ngần ngừ Phân vân +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dứt khoát Quả quyết Quyết đoán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lương thiện Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hiền lành, ngay thẳng, chỉ làm điều tốt lành không hại bất kỳ ai.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tốt bụng Nhân đạo Nhân hậu Nhân ái +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bất lương Độc ác Xấu xa Bất nhân +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lương y Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Thầy thuốc đông y có y đức sáng ngời, tận tụy chữa bệnh cứu người.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bác sĩ Thầy thuốc Y sĩ
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Lang băm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lưu dòng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Dòng nước cuộn chảy thông suốt từ đời này qua đời khác bồi đắp phù sa.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chảy Trôi Lưu thông Không ngừng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đọng Tắc Nghẽn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lưu loát Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nói năng trôi chảy, rành mạch và tự tin không hề bị vấp váp ngập ngừng.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Trôi chảy Vanh vách
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ấp úng Lắp bắp Ậm ừ Lúng búng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lưu luyến Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tha thiết không nỡ rời xa trong giờ phút chia tay bạn bè trường lớp.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Quyến luyến Bịn rịn Vấn vương
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dửng dưng Lạnh lùng Thản nhiên
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Lưu thông Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đi lại thông suốt trên đường sá; hoặc tiền tệ hàng hóa vận chuyển dễ dàng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chảy Trôi Lưu dòng Không ngừng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đọng Tắc Nghẽn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mã Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Con ngựa chiến dũng mãnh; hoặc ký hiệu mật mã dùng trong thông tin bảo mật.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ngựa Mật mã Vàng mã
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Giải mã
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Má Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tiếng gọi người mẹ thân thương ở miền Nam; hoặc phần hai bên khuôn mặt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mẹ Bầm Bu Mạ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Con Cha
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mạch lạc Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Rõ ràng, khúc chiết, các phần liên kết chặt chẽ và tự nhiên với nhau mà không bị ngắt quãng hay lộn xộn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Khúc chiết Rõ ràng Gãy gọn Trôi chảy +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lộn xộn Rối rắm Rời rạc Ngắc ngứ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mãi mãi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Kéo dài suốt chiều dài thời gian vô tận, không bao giờ mất đi hay thay đổi.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bền bỉ Bền vững Trường tồn Vĩnh cửu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tạm thời Chốc lát Giây lát Phút chốc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mải mê Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tập trung hết tâm trí và sức lực vào một công việc yêu thích đến mức quên hết xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Say sưa Chăm chú Miệt mài Mê mải +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xao nhãng Lơ đễnh Bỏ bê Thờ ơ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mải miết Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm việc liên tục, bền bỉ không ngừng nghỉ với tinh thần trách nhiệm cao.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đam mê Mải mê Miệt mài Say mê +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chán nản Hờ hững Lơ là Thờ ơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mãn nguyện Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Hoàn toàn thỏa lòng, hạnh phúc trọn vẹn vì điều mình tha thiết mong mỏi đã thành hiện thực.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hài lòng Vừa ý Toại nguyện Thỏa chí +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thất vọng Day dứt Bất toại Tiếc nuối +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mạnh bạo Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dũng cảm, quyết đoán, dám nghĩ dám làm việc khó mà không hề e dè.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dũng cảm Quyết liệt Táo bạo Liều lĩnh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Rụt rè Yếu đuối Nhẹ nhàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mạnh dạn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tự tin, không sợ sệt hay ngượng ngùng khi phát biểu trước đông người.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bạo dạn Tự tin Dạn dĩ Táo bạo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhút nhát Nhát gan Rụt rè Ngượng ngùng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mãnh liệt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất mạnh mẽ, sôi sục với cường độ cao dâng trào khó kìm nén được.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Dữ dội Cuồn cuộn Sôi nổi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Yếu ớt Dịu êm Nhẹ nhàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mạnh mẽ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có sức lực lớn, hoặc có ý chí, nghị lực vững vàng, dám đối mặt và vượt qua mọi bão táp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hùng mạnh Vững chắc Cường thịnh Mãnh liệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Yếu ớt Yếu đuối Mềm yếu Bạc nhược +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mát mẻ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiệt độ dễ chịu, hơi lành lạnh nhẹ nhàng, tạo cảm giác sảng khoái và thư thái cho con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mát rượi Dịu mát Mát dịu Thoáng đãng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nóng bức Oi ả Ngột ngạt Hầm hập +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mát rượi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất mát mẻ, đem lại cảm giác khoan khoái sâu sắc lan tỏa khắp thân thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Mát Mát mẻ Mát dịu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nóng bức Nóng nực Oi bức Oi ả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
May mắn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Gặp được những điều thuận lợi tốt lành bất ngờ ngoài mong đợi.
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xui xẻo Xúi quẩy Đen đủi Rủi ro
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mắc cỡ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 E thẹn, ngượng ngùng và đỏ mặt trước người lạ hoặc khi làm điều sai sót.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xấu hổ E thẹn Ngượng ngùng Ngại ngùng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bạo dạn Va chạm Mạnh mẽ Bản lĩnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mặn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có vị của muối biển đậm đà; hoặc tình cảm gắn bó sâu sắc keo sơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Mặt chát Mặn mà Mặn nồng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhạt Nhạt nhẽo Nhạt phèo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mặt trăng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, tỏa ánh sáng dịu hiền soi sáng đêm rằm.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Nguyệt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhật Mặt trời Thái dương
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mặt trận Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Nơi diễn ra các trận chiến đấu ác liệt; hoặc phong trào thi đua rộng lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chiến trường Chiến trận Sa trường Trận mạc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Hậu phương
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mặt trời Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ngôi sao trung tâm ban tặng ánh sáng và nguồn nhiệt sống cho vạn vật.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Nhật Thái dương
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nguyệt Mặt trăng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mập Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có thân hình đầy đặn nhiều thịt mỡ, béo tốt và khỏe mạnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Béo Mập mạp Mũm mĩm Bụ bẫm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gầy Gầy gò Hốc hác Mảnh khảnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mập mạp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Dáng người đẫy đà, mũm mĩm gợi cảm giác khỏe mạnh và dễ thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Béo Mũm mĩm Bụ bẫm Phúng phính
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gầy gò Gầy guộc Hốc hác Mảnh khảnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mấp mô Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bề mặt gồ ghề, chỗ nhô cao chỗ hạ thấp không đều đặn bằng phẳng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gồ ghề Khấp khểnh Gập ghềnh Lồi lõm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bằng phẳng Phẳng lì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mất Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không còn giữ được trong tay do đánh rơi; hoặc qua đời từ giã cõi trần.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chết Qua đời Hi sinh Khuất +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sống Sống sót Xuất hiện Lộ diện +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mất mùa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nông sản bị thất thu, mùa màng hư hại nặng nề do thiên tai bão lụt.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bội chi Thất bát Thất thu Chậm chạp
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bội thu Trúng mánh Vượt trội Phát đạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mẫu mực Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Đạt đến độ chuẩn tắc, đáng để mọi người lấy làm khuôn mẫu để học tập và noi gương.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gương mẫu Chuẩn mực Tiêu biểu Điển hình +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hư đốn Lệch lạc Bê tha Suy đồi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mâu thuẫn Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Sự trái ngược, xung đột đối kháng lẫn nhau giữa các ý kiến hoặc quyền lợi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xung đột Bất hòa Chiến tranh Chia rẽ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hòa bình Thái bình Thống nhất Đoàn kết +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mé Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phần rìa mép ngoài cùng của sự vật hoặc một vùng ranh giới ven bờ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cạnh Rìa Mép Ven
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Giữa Trung tâm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mẹ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người phụ nữ sinh thành, mang nặng đẻ đau và nuôi dưỡng con khôn lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bầm Bu Má Mế +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Méo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không còn giữ được hình dáng tròn trịa hay cân đối nguyên vẹn ban đầu.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Méo mó Méo xệch
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tròn Tròn trịa Tròn xoe Tròn vo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Méo mó Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bị biến dạng, vẹo vọ không còn đúng với hình hài hoặc sự thật ban đầu.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Méo xệch Biến dạng Lệch lạc
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nguyên vẹn Hoàn chỉnh Chính xác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mê mẩn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Say sưa thích thú đến mức say đắm, không dứt ra được trước vẻ đẹp kỳ diệu.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mê man Đê mê Mê mệt Mê muội +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hờ hững Lơ là Thờ ơ Chán nản +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mê mệt Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Quá say mê thích thú; hoặc ngủ say li bì không biết gì do kiệt sức.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mải mê Hăng say Mê mẩn Hăng hái +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hờ hững Lơ là Lười biếng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mềm mại Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Dễ uốn nắn, tạo cảm giác êm ái khi chạm vào; hoặc có dáng vẻ uyển chuyển, thướt tha.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Uyển chuyển Thướt tha Mượt mà Êm ái +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thô cứng Gồ ghề Cứng nhắc Ráp +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mềm mỏng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cách ứng xử khéo léo, nhẹ nhàng, hòa nhã nhằm thuyết phục lòng người.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhẹ nhàng Dịu dàng Hiền hậu Nhân từ
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cứng rắn Thô bạo Mạnh mẽ Dứt khoát
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mềm yếu Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thiếu dũng khí, dễ mủi lòng và dao động lung lay trước nghịch cảnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Yếu ớt Yếu đuối Yếu kém Rụt rè +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Mạnh mẽ Cứng rắn Rắn rỏi Kiên cường +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mến Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tình cảm tốt đẹp, quý trọng và thân thiết dành cho người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Quý Quý mến Yêu quý Thích +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ghét Ghét bỏ Chán ghét
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mênh mông Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rộng lớn bao la, trải dài ngút ngàn dường như không thấy đâu là bến bờ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bát ngát Bao la Rộng lớn Bạt ngàn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chật hẹp Nhỏ bé Tù túng Chật chội +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mệt mỏi Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cạn kiệt năng lượng thể chất và tinh thần sau thời gian lao động căng thẳng.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Mệt nhọc Mệt nhoài Lừ đừ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sung sức Hừng hực Khỏe khoắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mệt nhoài Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Mệt đến mức rã rời chân tay, không còn chút sức lực nào để cử động.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mệt mỏi Mệt nhọc Mệt lử Lừ đừ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sung sức Hừng hực Khỏe khoắn Sảng khoái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mệt nhọc Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác mệt rũ người do phải trải qua công việc lao động nặng nhọc vất vả.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mệt mỏi Mệt nhoài Mệt lử Lừ đừ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sung sức Hừng hực Khỏe khoắn Sảng khoái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mỉa mai Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng lời nói cay độc gián tiếp chế giễu khuyết điểm của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chế nhạo Giễu cợt Trêu chọc Nhạo báng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tán dương Tuyên dương Khen ngợi Ca ngợi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Miệng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn nói; hoặc miệng hố, miệng bình.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Mồm Khẩu Mõm Mỏ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Miệt mài Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chăm chỉ, cần mẫn làm việc học tập liên tục không ngừng nghỉ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mải mê Hăng say Mê mẩn Hăng hái +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hờ hững Lơ là Lười biếng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Minh bạch Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rõ ràng, công khai, trong sạch, không có điều gì mờ ám hay gian dối giấu giếm.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Rõ ràng Công khai Trong sạch Rành mạch +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Mờ ám Khuất tất Mập mờ Giấu giếm +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Minh mẫn Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Đầu óc sáng suốt, nhận thức rõ ràng, suy xét và phán đoán sự việc nhanh nhạy, chuẩn xác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sáng suốt Thông tuệ Tinh anh Thấu suốt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lẫn lộn Lú lẫn Mê muội Mụ mẫm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mọc Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhú lên phát triển từ lòng đất; hoặc mặt trời xuất hiện ở hướng đông.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Nhú Nổi
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Lặn Chìm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Móc túi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Lén lút thò tay vào túi người khác để trộm tiền của vi phạm pháp luật.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ăn cắp Ăn trộm Trộm cắp Đánh cắp
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trao tặng Quyên góp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mong Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Hy vọng và trông chờ tha thiết điều tốt lành sắp sửa diễn ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ngóng Trông Cầu mong Mong ngóng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thất vọng Bỏ cuộc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mong chờ Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Khắc khoải hướng về tương lai, kiên nhẫn đợi chờ điều mình hằng ao ước.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hi vọng Chờ đợi Mong ngóng Mong đợi +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thờ ơ Lãnh đạm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mong đợi Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đặt trọn niềm tin và sự ngóng trông vào kết quả tốt đẹp sắp tới.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mong chờ Chờ đợi Trông chờ Mong mỏi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thất vọng Tuyệt vọng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mong manh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mỏng manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương hoặc tan biến trước tác động bên ngoài.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Mỏng manh Phong phanh Phong thanh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kiên cố Vững chắc Bền vững
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mỏng manh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất mỏng và thanh thoát; hoặc tình thế bấp bênh cần che chở bảo bọc.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Mong manh Phong phanh Phong thanh
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Kiên cố Vững chắc Bền vững Dày dặn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mong mỏi Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Khát khao trông chờ từ đáy lòng với niềm hy vọng cháy bỏng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mong chờ Chờ đợi Trông chờ Mong đợi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Hờ hững Buông xuôi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mong muốn Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có nguyện vọng tha thiết hướng tới một mục tiêu tốt đẹp trong đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ước muốn Ao ước Mơ ước Mong ước +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ghét bỏ Chán ghét Thờ ơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mong ngóng Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đứng ngồi không yên vì sốt ruột trông chờ người thân từ phương xa trở về.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mong chờ Chờ đợi Trông chờ Mong mỏi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thản nhiên Dửng dưng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mộc mạc Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Giữ nguyên vẻ giản dị, tự nhiên của đời sống thôn quê, không gọt giũa hay màu mè.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chất phác Giản dị Chân chất Bình dị +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Điệu đà Diêm dúa Cầu kỳ Hào nhoáng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mồm Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ dân dã chỉ khoang miệng dùng ăn uống nói năng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Miệng Khẩu Mõm Mỏ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mông mênh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rộng lớn bao la, trải dài tít tắp không thấy đường viền bờ bến.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bao la Bát ngát Mênh mông Rộng lớn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhỏ hẹp Chật chội Chật hẹp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mở Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho thông suốt cánh cửa; hoặc khai mở chân trời tri thức mới.
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đóng Khép Tắt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mơ hồ Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Không rõ ràng, mông lung khó nắm bắt hoặc hiểu thấu chân lý.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mập mờ Lấp lửng Dập dờn Chập chờn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Rõ ràng Cụ thể Minh bạch Hiển thị
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mờ mịt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tối tăm, dày đặc sương khói che khuất tầm nhìn; hoặc tương lai tăm tối.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tối tăm Mịt mờ Nhập nhoạng Vẩn đục
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Rõ ràng Trong suốt Trong xanh Trong vắt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mời Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Ngỏ lời lịch sự trân trọng yêu cầu ai đó cùng tham dự hoặc dùng bữa.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ăn Xơi Chén Hốc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xua đuổi Trục xuất
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mới lạ Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Chưa từng thấy bao giờ, mang lại cảm giác ngạc nhiên và hấp dẫn cuốn hút.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Mới mẻ Độc đáo Kì lạ Kì diệu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cũ kĩ Bình thường Lỗi thời Lạc hậu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mới mẻ Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Mang tính sáng tạo, chưa hề xuất hiện trước đó trong cuộc sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Mới lạ Mới tinh Kì lạ Kì diệu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cũ kĩ Bình thường Lỗi thời Lạc hậu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mũ Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vật đội trên đầu che mưa nắng bảo vệ sức khỏe con người.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Khăn quàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mù quáng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hành động hoặc tin tưởng một cách thiếu lý trí, không phân biệt rõ đúng sai, phải trái.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
U mê Mê muội Cuồng tín Ngu ngơ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sáng suốt Tỉnh táo Minh bạch Lý trí +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mua Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Dùng tiền bạc đổi lấy đồ dùng, hàng hóa cần thiết phục vụ đời sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Sắm Tậu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mùa đông Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mùa lạnh nhất trong năm với những đợt gió mùa đông bắc rét buốt.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Mùa rét Đông giá
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Mùa hè Mùa hạ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mùa hè Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mùa nóng nhất trong năm với tiếng ve ngân và hoa phượng đỏ rực sân trường.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Mùa hạ
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Mùa đông
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mũm mĩm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Béo tròn, mập mạp một cách xinh xắn và đáng yêu (thường tả em bé).
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Béo Mập mạp Bụ bẫm Phúng phính
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gầy gò Gầy guộc Hốc hác Mảnh khảnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Muộn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chậm hơn so với thời điểm đã ấn định hoặc thời khắc cuối ngày.
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Muộn màng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đến quá trễ khi cơ hội thuận lợi nhất đã trôi qua mất rồi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chậm Chậm trễ Muộn Trễ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sớm Nhanh chóng Kịp thời
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mưa Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hiện tượng nước ngưng tụ trên mây rơi xuống thành từng giọt nước mát.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cơn mưa Mưa rào Mưa phùn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mượn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cầm lấy dùng tạm đồ của người khác và có trách nhiệm hoàn trả nguyên vẹn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vay Mướn Thuê
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Trả Hoàn Đền
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mướp đắng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Quả khổ qua vị đắng thanh bổ dưỡng cho sức khỏe con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Khổ qua
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Dưa gang
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Mưu trí Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Thông minh, nhanh trí, sáng tạo nhiều mưu kế tài tình đánh bại quân thù.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thông minh Sáng dạ Lanh lợi Tinh ranh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Đần độn Ngu dốt Ngu ngốc Tối dạ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nản chí Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Mất hết ý chí quyết tâm, muốn bỏ cuộc khi gặp phải khó khăn trắc trở.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhụt chí Chán nản Sờn lòng Dao động
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Kiên trì Kiên định Quyết tâm Vững vàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Náo động Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Gây xôn xao, ồn ào và làm mất đi sự yên tĩnh vốn có của không gian.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Náo nhiệt Huyên náo Ồn ào Ầm ĩ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Yên ắng Tĩnh lặng Im lặng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Náo loạn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hỗn loạn, rối ren, mất trật tự nghiêm trọng khiến mọi người hoang mang.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hỗn loạn Rối loạn Huyên náo Ồn ào +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bình yên Bình an Thanh bình Yên ổn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Não nề Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đau buồn, sầu thảm và thê lương làm quặn thắt lòng người.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Não nùng Não nuột Xót xa Đau buồn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui nhộn Rộn ràng Vui vẻ Hạnh phúc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Náo nhiệt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều tiếng động rộn ràng, sôi động của đông đảo người qua lại, giao tiếp tấp nập.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhộn nhịp Sầm uất Rộn ràng Tưng bừng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tĩnh lặng Yên ắng Vắng lặng Tịch mịch +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Náo nức Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Rất háo hức, phấn khởi và tràn trề năng lượng chờ đón một ngày hội hoặc sự kiện vui vẻ sắp diễn ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Háo hức Nô nức Hân hoan Rộn ràng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ủ rũ Buồn bã Thờ ơ Lãnh đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nạt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Quát to tiếng nhằm đe dọa hoặc thị uy áp đảo tinh thần người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bắt nạt Ăn hiếp Ức hiếp Cậy quyền +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Giúp đỡ Ân cần Bảo vệ Vỗ về
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Năm Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khoảng thời gian 365 ngày Trái Đất quay quanh Mặt Trời; hoặc số lượng năm.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Niên Ngũ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tháng Ngày
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nắm bắt Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hiểu thấu và tiếp thu nhanh chóng bản chất của vấn đề hoặc cơ hội tốt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tiếp thu Tiếp thụ Tiếp thận Hấp thu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khăng khăng Ngang ngược Khó bảo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nắn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng tay bóp sửa lại cho thẳng thắn hoặc uốn nắn nhân cách trẻ thơ.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Uốn Uốn nắn
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bẻ cong Làm lệch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nắng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ánh sáng và hơi ấm mặt trời chiếu rọi rực rỡ xuống nhân gian.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ánh nắng Nắng vàng Nắng ấm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nặng nề Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có trọng lượng lớn khó di chuyển; hoặc tâm trạng trĩu nặng âu lo.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nặng nhọc Khó nhọc Áp lực Căng thẳng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhẹ nhàng Nhẹ nhõm An nhàn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nặng nhọc Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đòi hỏi phải bỏ ra nhiều sức lực cơ bắp gian nan vất vả.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Vất vả Khó nhọc Cực nhọc Khó khăn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhẹ nhàng Sung sướng An nhàn Dễ dàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nâng niu Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cầm giữ một cách hết sức nhẹ nhàng, cẩn thận và tràn đầy yêu thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Âu yếm Ôm ấp Che chở Giữ gìn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bỏ rơi Bỏ bê Coi thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nén Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng sức ép chặt xuống cho gọn; hoặc kìm giữ không để bộc phát cảm xúc.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ấn Chặn Đè Lèn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bộc lộ Thổ lộ Giãi bày Bày tỏ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nể nang Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Vì coi trọng hoặc ngại làm phật lòng mà chấp nhận nhượng bộ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cả nể Tôn trọng Kính trọng Kính nể
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Coi thường Xem nhẹ Khinh miệt Bất kính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nể trọng Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Kính nể và tôn trọng sâu sắc trước nhân cách và tài năng của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tôn trọng Kính trọng Coi trọng Nể phục +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bất kính Vô lễ Khinh miệt Coi thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nết na Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tư cách đạo đức đứng đắn, thùy mị dịu dàng theo chuẩn mực truyền thống.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dịu dàng Thùy mị Hiền dịu Hiền hậu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ghê gớm Đanh đá Hung dữ Khó tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngã Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Mất thăng bằng ngã xuống đất; hoặc nơi giao nhau của các ngả đường.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ngả Lối Nẻo Bổ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Đứng dậy Vươn lên
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngạc nhiên Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy bất ngờ, sửng sốt trước điều lạ lùng chưa từng gặp bao giờ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kinh ngạc Bất ngờ Sửng sốt Hoảng hốt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bình chân Bình thản Thản nhiên Bình tĩnh +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngại ngùng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 E dè, lúng túng, không dám tự nhiên bộc lộ bản thân trước đám đông.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
E thẹn Bẽn lẽn Ngượng ngùng Xấu hổ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mạnh dạn Táo bạo Xông pha Va vấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngán ngẩm Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chán chê đến mức không còn chút hứng thú nào do phải chịu đựng quá lâu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chán chường Ngao ngán Thất vọng Chán ghét
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui vẻ Hứng thú Hào hứng Háo hức +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngáng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Để vật cản trở lối đi hoặc ngáng chân cản trở bước tiến người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chắn Chặn Chèn Ngăn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thông Thoát Mở
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngang ngược Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Bướng bỉnh, càn quấy, làm những việc trái với lẽ phải và đạo lý chung.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngạo ngược Khăng khăng Cố chấp Ngoan cố +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tiếp thu Tiếp thụ Tiếp thận Hấp thu +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngao ngán Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác chán nản, mệt mỏi và thất vọng trước một tình cảnh bế tắc kéo dài.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chán Chán chê Chán chường Chán ngấy +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hứng thú Hào hứng Háo hức +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngay ngắn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Thẳng thắn, tề chỉnh, không bị lệch lạc xiên vẹo tạo cảm giác đẹp mắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chỉnh tề Gọn gàng Ngăn nắp
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xiêu vẹo Lệch lạc Nguệch ngoạc Lộn xộn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngay thẳng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thành thật, trung thực, không dối trá lừa lọc và luôn bảo vệ lẽ phải.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chân thành Chân thật Chất phác Đứng đắn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gian dối Thiên vị Lừa lọc Dối trá +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngắm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chăm chú nhìn vào một cảnh vật đẹp đẽ với tất cả niềm say mê thích thú.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhìn Quan sát Ngắm nghía Ngắm kỹ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thờ ơ Lạnh nhạt Hờ hững
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngắm nghía Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nhìn đi nhìn lại một cách kỹ lưỡng để nhận xét hoặc trầm trồ khen ngợi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhìn Quan sát Ngắm Chiêm ngưỡng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ngó lơ Lơ đãng Lơ đễnh Hờ hững
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngăn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chặn lại không cho đi qua; hoặc chia một khoảng không thành từng ô nhỏ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cản Cản trở Chặn Ngăn chặn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thúc đẩy Hỗ trợ Khuyến khích Ủng hộ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngắn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có kích thước chiều dọc hoặc khoảng thời gian nhỏ hơn mức bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ngắn ngủi Ngắn hạn Chốc lát Giây lát
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Dài Lê thê Lâu dài Vĩnh cửu +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngăn cản Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đứng ra cản trở, chặn đứng không để sự việc xấu tiếp tục diễn ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cản trở Cản ngăn Ngăn chặn Cấm đoán
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thúc đẩy Hỗ trợ Khuyến khích Ủng hộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngăn cấm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng quyền hạn nghiêm cấm không cho thực hiện hành vi trái pháp luật.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cấm Nghiêm cấm Cấm đoán
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thúc đẩy Hỗ trợ Khuyến khích Ủng hộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngăn nắp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Được xếp đặt có trật tự, theo hàng lối gọn gàng và khoa học, đâu vào đấy.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Gọn gàng Tề chỉnh Trật tự Ngay ngắn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bừa bộn Lộn xộn Ngổn ngang Bừa bãi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngắt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Bẻ đứt lìa một phần cành lá; hoặc làm ngừng lại dòng điện, âm thanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Rứt Bứt Vặt Hái +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Liên tiếp Liên tục
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngần ngừ Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Do dự, chưa quyết định dứt khoát, ngập ngừng nửa muốn làm nửa không.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chần chừ Do dự Phân vân Đắn đo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dứt khoát Quả quyết Quyết đoán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngây ngô Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Khờ dại, ngơ ngác, thiếu hiểu biết thực tế do tuổi còn quá nhỏ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ngờ nghệch Ngu ngơ Ngô nghê Non nớt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khôn ngoan Sành sỏi Tinh ranh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngây thơ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Trong sáng, hồn nhiên, chưa hề vướng bận những toan tính xấu xa của đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thơ ngây Non dại Ngốc nghếch Trong sáng
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tinh vi Tinh ranh Xảo trá Gian trá +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghèo Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Thiếu thốn tiền của vật chất cần thiết; hoặc nghèo nàn về tri thức.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Giàu Giàu sang Giàu có Phong lưu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghèo hèn Nghèo khó Nghèo khổ Bần hàn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghèo khó Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Thiếu thốn tiền của và các điều kiện vật chất tối thiểu cho đời sống hàng ngày.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bần hàn Khốn khó Gian khó Cơ cực +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Giàu có Khá giả Sung túc Trù phú +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghèo khổ Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Rơi vào cảnh ngộ bần hàn cơ cực, cuộc sống trăm bề gian nan vất vả.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giàu sang Giàu có Phong lưu Phú quý +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nghèo hèn Nghèo khó Bần hàn Túng thiếu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghi hoặc Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nghi ngờ, chưa dám tin tưởng chắc chắn vào sự thật vì còn nhiều uẩn khúc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nghi ngờ Hoài nghi Ngờ vực Bất tín nhiệm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Niềm tin Tin tưởng Tin cậy Tín nhiệm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghị lực Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Sức mạnh tinh thần giúp con người kiên quyết vượt qua mọi khó khăn, gian khổ để đạt được mục tiêu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ý chí Bản lĩnh Kiên định Quyết tâm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhu nhược Bạc nhược Yếu hèn Nản lòng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghi ngờ Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Cảm thấy chưa chắc chắn, ngờ vực về độ tin cậy hoặc sự trung thực của ai.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nghi hoặc Hoài nghi Ngờ vực Bất tín nhiệm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Niềm tin Tin tưởng Tin cậy Tín nhiệm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghĩa hiệp Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có lòng hào hiệp, sẵn sàng xả thân bảo vệ lẽ phải và cứu giúp kẻ yếu thế gặp nạn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hào hiệp Trượng nghĩa Hiệp nghĩa Trượng phu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hèn mạt Tiểu nhân Ích kỷ Đê tiện +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghĩa vụ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Trách nhiệm bắt buộc của mỗi công dân phải thực hiện đối với đất nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bổn phận Nhiệm vụ Chức vụ Trách nhiệm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phó mặc Vô trách nhiệm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghiêm cấm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cấm chỉ một cách dứt khoát và tuyệt đối theo quy định của luật pháp.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Cấm Ngăn cấm Cấm đoán
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thúc đẩy Hỗ trợ Khuyến khích Ủng hộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghiêm nghị Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tỏ vẻ trang nghiêm, đĩnh đạc, không cợt nhả tạo sự kính nể cho người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Nghiêm túc Khắt khe Cứng rắn
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Dễ dãi Hòa đồng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghiên cứu Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Tìm tòi, khảo sát sâu sắc các tài liệu khoa học để phát hiện tri thức mới.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tìm kiếm Xem xét Khảo cứu Tìm hiểu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Hời hợt Bỏ qua
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nghiệp dư Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Làm việc vì yêu thích phong trào, chưa đạt đến trình độ chuyên nghiệp nhà nghề.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Tay ngang
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chuyên nghiệp Lành nghề Lão luyện
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngoan Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Biết vâng lời, lễ phép, cư xử đúng mực và chăm chỉ làm vui lòng cha mẹ.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Ngoan ngoãn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hư Hư hỏng Hư đốn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngoan ngoãn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Biết vâng lời, lễ phép, nghe theo sự chỉ bảo của người lớn và không có hành vi ngang bướng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Vâng lời Lễ phép Hiền lành Nhu mì +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hư đốn Ngỗ nghịch Bướng bỉnh Ngỗ ngược +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngoằn ngoèo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Uốn lượn liên tục theo nhiều hướng khúc khuỷu gập ghềnh khó đi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Quanh co Uốn lượn Ngoắt ngoéo Vòng vèo
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Thẳng tắp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngoẻo Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ dân dã chỉ cái chết; hoặc rẽ ngoặt sang một hướng khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chết Từ trần Qua đời Tạ thế +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Sống Sống sót
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngọn Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phần trên cùng cao nhất của cây cối, ngọn núi hoặc ngọn cờ Tổ quốc.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đỉnh Chót Chóp
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Gốc Cội
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngóng Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Hướng tầm mắt ra xa chờ đợi tin tức hoặc bóng dáng người thân yêu.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Trông Mong Mong ngóng Mong đợi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Làm ngơ Quay đi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngóng chờ Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Khắc khoải mong đợi từng giờ từng phút điều mình yêu quý sắp đến.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mong chờ Chờ đợi Trông chờ Mong đợi +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thờ ơ Lãnh đạm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngọt bùi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có hương vị thơm ngon đậm đà; hoặc tình nghĩa gắn bó sẻ chia gian khổ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Sung sướng Hạnh phúc An nhàn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đắng cay Cay đắng Khổ cực Khổ sở +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngọt ngào Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Dịu dàng, êm ái, đem lại cảm giác dễ chịu và ấm áp cho tâm hồn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dễ chịu Hấp dẫn Thu hút Quyến rũ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chua cay Cay đắng Bạc bẽo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngô Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cây lương thực hạt vàng bùi ngậy quen thuộc; còn gọi là bắp ở Nam Bộ.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Lúa gạo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngô nghê Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Khờ khạo, ngây ngô trong lời nói hành động làm người khác vừa thương vừa buồn cười.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ngờ nghệch Ngu ngơ Ngây ngô Ngốc nghếch +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thông minh Trưởng thành Chững chạc Chín chắn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngốc nghếch Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Kém thông minh, xử sự khờ dại không biết tính toán đúng đắn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ngây thơ Đần độn Ù lì Khờ khạo
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thông minh Sáng suốt Nhanh nhẹn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngột ngạt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Thiếu không khí trong lành gây cảm giác tức ngực khó thở và bức bối.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bức bối Bực bội Bực mình Nóng lòng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dễ chịu Thoải mái Sảng khoái Khoan khoái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngỡ ngàng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ngạc nhiên đến mức sững sờ trước một sự việc quá bất ngờ hoặc cảnh tượng đẹp ngoài sức tưởng tượng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bàng hoàng Ngạc nhiên Sững sờ Kinh ngạc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bình thản Thản nhiên Dửng dưng Bình thường +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngờ nghệch Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Rất chậm hiểu, chất phác đến mức ngốc nghếch dễ bị kẻ xấu lừa gạt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ngô nghê Ngu ngơ Ngây ngô Ngốc nghếch +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thông minh Trưởng thành Chững chạc Chín chắn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngờ vực Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Không tin tưởng, luôn mang tâm trạng hoài nghi về lòng tốt của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nghi ngờ Nghi hoặc Hoài nghi Bất tín nhiệm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Niềm tin Tin tưởng Tin cậy Tín nhiệm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngủ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Nghỉ ngơi tạm dừng hoạt động ý thức để cơ thể phục hồi năng lượng.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chợp mắt Yên giấc Nghỉ ngơi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngũ Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Số năm trong tiếng Hán Việt; hoặc đội ngũ, hàng ngũ chỉnh tề.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Đơn lẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngu dốt Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Thiếu hiểu biết trầm trọng do không chịu học hỏi trau dồi tri thức.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đần độn Kém cỏi Ngốc nghếch Ngu si +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thông minh Giỏi giang Tài giỏi Tài ba +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngu ngốc Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Rất dại dột, làm những việc thiếu suy nghĩ gây thiệt hại cho bản thân.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngu dốt Đần độn Ngốc nghếch Ngu si +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thông minh Sáng dạ Giỏi giang Tài giỏi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngu ngơ Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Khờ khạo, ngơ ngác, không phân biệt được đúng sai lợi hại ngoài đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ngờ nghệch Ngô nghê Ngây ngô Ngốc nghếch +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thông minh Trưởng thành Chững chạc Chín chắn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngu xuẩn Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Cực kỳ ngu ngốc và mù quáng, cố tình làm điều sai trái đến mù quáng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngu dốt Đần độn Ngốc nghếch Ngu si +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thông minh Sáng dạ Giỏi giang Tài giỏi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nguệch ngoạc Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Vẽ hoặc viết cẩu thả, các nét xiêu vẹo không thành hàng lối rõ ràng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ẩu đoảng Cẩu thả Lộn xộn Nhòe nhoẹt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cẩn thận Tỉ mỉ Ngay ngắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nguy hiểm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có thể gây ra tai họa, thương tích hoặc đe dọa trực tiếp tới tính mạng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hiểm nguy Rủi ro Gây hại Cam go
⚡ Từ trái nghĩa (3):
An toàn Bình yên Yên ổn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nguy nga Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Đồ sộ, tráng lệ, lộng lẫy và uy nghiêm mang tầm vóc hoàng gia.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tráng lệ Uy nghi Lộng lẫy
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tầm thường Nhỏ bé Lụp xụp Tồi tàn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngụy trang Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Che giấu hình ảnh thật bằng cách hóa trang tiệp màu với môi trường xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giấu Giấu giếm Che đậy Che giấu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Công khai Phơi bày Tiết lộ Hé lộ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nguyệt Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mặt trăng vằng vặc; hoặc đơn vị thời gian một tháng trong âm lịch.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Mặt trăng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhật Mặt trời Thái dương
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngựa Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Loài thú móng guốc chạy nhanh, người bạn trung thành của con người thời xưa.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Thú ăn thịt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Người nhà Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Những người ruột thịt thân thiết trong cùng một gia đình ấm cúng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Người thân Gia đình Họ hàng Gia quyến
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Người ngoài Khách lạ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Người tốt Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Người có phẩm chất đạo đức cao đẹp, luôn làm việc thiện giúp đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Thiện nhân
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ác nhân Kẻ ác Kẻ xấu Người xấu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Người xấu Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Kẻ có tâm địa bất lương, chuyên làm điều xấu xa hại người.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Kẻ ác Kẻ xấu Ác nhân
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Người tốt Thiện nhân
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngượng ngùng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 E thẹn, lúng túng mất tự nhiên trước người khác do cảm giác xấu hổ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xấu hổ Mắc cỡ E thẹn Ngại ngùng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bạo dạn Va chạm Mạnh mẽ Bản lĩnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ngưu Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Con trâu hiền lành chăm chỉ cày bừa, đầu cơ nghiệp của nhà nông.
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhà Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Công trình che chở con người; hoặc tổ ấm gia đình thân thương yêu quý.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Gia Gia đình Nhà cửa
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Ngoại cảnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhã nhặn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Lịch thiệp, từ tốn, ăn nói hòa nhã thể hiện sự tôn trọng người đối diện.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Trang nhã Thanh tao Lịch thiệp Lịch sự +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bất nhã Khiếm nhã Vô lễ Thô lỗ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhàm chán Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tẻ nhạt, đơn điệu, lặp đi lặp lại không đem lại chút hứng khởi nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Buồn chán Buồn tẻ Chán nản Ngán ngẩm
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thú vị Hấp dẫn Thu hút Cuốn hút
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nham hiểm Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có lòng dạ hiểm sâu độc ác, chuyên ngấm ngầm làm hại người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hiểm độc Hiểm sâu Thâm độc Thâm hiểm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chân thành Thành tâm Ngay thẳng Thật thà +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhanh Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Có tốc độ cao, mất rất ít thời gian để hoàn thành hành động hay lộ trình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mau Chóng Nhanh chóng Mau chóng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chậm Lâu Chậm chạp Lề mề +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhanh nhẹn Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Có phản ứng và thao tác di chuyển mau lẹ, linh hoạt, giải quyết công việc tức thì.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mau lẹ Linh hoạt Hoạt bát Nhanh thoăn thoắt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chậm chạp Lề mề Ù lì Chậm trễ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhanh trí Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Ứng phó rất nhanh và khéo léo trước những tình huống bất ngờ hoặc hiểm nguy khẩn cấp.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Lanh lợi Nhạy bén Mau trí Linh hoạt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chậm chạp Lúng túng Đờ đẫn Chậm hiểu +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhạo báng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cười cợt chế giễu một cách cay độc và thiếu tôn trọng đối với người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chế giễu Châm biếm Chế nhạo Giễu cợt
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tán dương Khen ngợi Ca ngợi Tôn trọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhạt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ít muối thiếu vị mặn; hoặc màu sắc phai nhạt thiếu sinh động cuốn hút.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhạt nhẽo Nhạt phèo Tẻ nhạt Lạnh nhạt
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Đậm Sẫm Đậm đà Mặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhát gan Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Nhút nhát quá mức, sợ sệt bóng tối hay những điều nhỏ nhặt bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Rụt rè Tự ti Nhút nhát Hèn yếu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tự tin Cởi mở Dũng cảm Can đảm +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhẵn nhụi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trơn láng, bóng mịn không có một gợn sần sùi hay vết xước nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Nhẵn Mịn màng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Xù xì Sần sùi Thô ráp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhân đạo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Giàu lòng thương yêu con người, tôn trọng phẩm giá và quyền sống của con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tốt bụng Lương thiện Nhân ái Bác ái
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Độc ác Xấu xa Bất nhân Ích kỉ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhân hậu Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tấm lòng yêu thương con người sâu sắc, luôn mong muốn đem lại điều tốt lành cho mọi người.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhân ái Nhân từ Hiền hậu Bao dung +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ác độc Tàn nhẫn Bất nhân Nhẫn tâm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhẫn nại Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Kiên trì chịu đựng gian khổ khó khăn mà không hề nóng vội ca thán.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Kiên nhẫn Kiên trì Bền bỉ
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhụt chí Chán nản Nản chí Nản lòng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhân từ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hiền lành, từ bi, giàu lòng trắc ẩn và sẵn sàng tha thứ cho kẻ lầm lỗi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hiền lành Nhân hậu Hiền hậu Hiền từ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tàn ác Tàn nhẫn Độc ác Độc địa +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhập Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đưa hàng hóa từ ngoài vào trong; hoặc hòa mình vào tập thể chung.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đưa vào Gia nhập Tham gia Hợp nhất +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xuất Đưa ra Chia Tách +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhập nhoạng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trời tranh tối tranh sáng lúc chạng vạng tối nhìn không được rõ nét.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tối tăm Mịt mờ Mờ mịt Vẩn đục
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Rõ ràng Trong suốt Trong xanh Trong vắt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhấp nhô Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Lúc nhô lên cao lúc hạ xuống thấp liên tục nhịp nhàng trên mặt nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gồ ghề Mấp mô Gập ghềnh Khấp khểnh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bằng phẳng Phẳng lì
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhật Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mặt trời rực rỡ; hoặc đơn vị một ngày trong lịch trình thời gian.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Mặt trời Thái dương
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nguyệt Mặt trăng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhẹ nhàng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Êm ái, dịu dàng trong cử chỉ và lời nói; hoặc mang vác vật ít trọng lượng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhẹ Êm dịu Êm ái Dễ dàng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nặng nề Khó khăn Vất vả Nặng nhọc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhẹ nhõm Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác khoan khoái trút bỏ được gánh nặng âu lo đè nặng bấy lâu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thoải mái Dễ chịu Thư thái Thư giãn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khó chịu Áp lực Căng thẳng Lo âu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhi đồng Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Trẻ em trong lứa tuổi từ bốn đến chín tuổi, măng non tương lai của đất nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thiếu nhi Trẻ con Trẻ em Con nít
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thiếu niên Người lớn Thanh niên Trưởng thành
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhiệm vụ Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Công việc quan trọng được tập thể hoặc cấp trên tin tưởng giao phó hoàn thành.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nghĩa vụ Chức vụ Trách nhiệm Địa phận
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Phó mặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhiệt huyết Danh từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Lòng hăng say sôi nổi, ngọn lửa đam mê cống hiến hết mình vì lý tưởng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Say sưa Say mê Tâm huyết Hăng hái +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hờ hững Lơ là Thờ ơ Chán nản +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhiệt tình Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có ngọn lửa hào hứng từ đáy lòng, sẵn sàng dốc hết tâm sức giúp đỡ người khác hoặc tham gia phong trào.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhiệt tâm Hăng hái Sốt sắng Tận tâm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lãnh đạm Thờ ơ Hờ hững Dửng dưng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhiều Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có số lượng hoặc mức độ dồi dào, vượt xa mức bình thường thông lệ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lắm Dồi dào Tràn ngập Ngập tràn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ít Ít ỏi Lèo tèo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhìn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Hướng đôi mắt về một vật để quan sát, theo dõi hoặc nhận biết thế giới.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Ngắm Quan sát Ngó Trông +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nhắm mắt Làm ngơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhỏ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có kích thước chiều dài diện tích bé hơn so với chuẩn mực thông thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bé Tý teo Bé tý Nhỏ xíu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
To lớn Hoành tráng Khổng lồ Vĩ đại +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhỏ bé Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có vóc dáng bé nhỏ khiêm nhường giữa không gian rộng lớn bao la.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhỏ Bé Bé tí Tí teo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
To lớn Khổng lồ Hoành tráng Đoành đoàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhỏ hẹp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Chật hẹp, diện tích eo hẹp không đủ rộng rãi cho việc đi lại sinh hoạt.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chật chội Chật hẹp Hạn hẹp
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bao la Bát ngát Mênh mông Mông mênh +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhỏ nhắn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nhỏ bé một cách cân đối, xinh xắn và dễ thương ưa nhìn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhỏ bé Bé tí Nhỏ xíu Nhỏ tí +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
To lớn Vạm vỡ Thô kệch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhỏ nhen Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hay tính toán so đo từng tí một, không có lòng rộng rãi bao dung.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ích kỉ Nhỏ mọn Hẹp hòi So đo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hào phóng Độ lượng Bao dung Vị tha
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhỏ tí Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất nhỏ bé, chỉ li ti như hạt cát hay hạt bụi bay trong nắng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhỏ Bé Tí teo Bé tí +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
To lớn Hoành tráng Đoành đoàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhỏ xíu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có kích thước cực kỳ bé nhỏ, gợi cảm giác đáng yêu dễ thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhỏ Bé Tí teo Bé tí +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
To lớn Hoành tráng Đoành đoàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhóm Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tập hợp một số ít người hoặc vật cùng chung mục đích hoạt động.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tổ Bầy Đàn Lũ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cá nhân Đơn độc Lẻ loi Một mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhộn nhịp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tấp nập, đông vui với nhiều hoạt động diễn ra rộn rã tưng bừng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đông đúc Tấp nập Náo nhiệt Sầm uất
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vắng vẻ Thưa thớt Trống trải Tĩnh mịch +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhu cầu Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Những đòi hỏi thiết yếu về vật chất hoặc tinh thần để con người sinh sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Yêu cầu Đòi hỏi Nguyện vọng
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Dư thừa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhu nhược Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Yếu đuối, không có chính kiến, dễ dàng bị người khác lấn lướt ép buộc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Yếu đuối Hèn nhát Nhút nhát Bạc nhược
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Mạnh mẽ Cứng cáp Kiên cường Kiên định +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhục Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cảm giác xấu hổ, ê chề vì bị sỉ nhục hoặc làm điều ô uế thanh danh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vinh Vinh dự Vinh hạnh Vinh quang +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhục nhã Xấu hổ Hổ thẹn Ê chề
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhục nhã Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cực kỳ xấu hổ và đê tiện trước ánh mắt khinh bỉ của toàn xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhục Xấu hổ Hổ thẹn Ê chề
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Quang vinh Vinh quang Vẻ vang Vinh dự
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhụt chí Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Mất đi lòng hăng hái, giảm sút ý chí chiến đấu trước chông gai trở ngại.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nản chí Chán nản Nản lòng Sờn lòng
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Kiên trì Quyết tâm Bền bỉ Kiên cường +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhút nhát Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thiếu tự tin, rụt rè sợ sệt không dám tiếp xúc trò chuyện với người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Rụt rè Tự ti Nhát gan Mặc cảm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tự tin Cởi mở Dũng cảm Can đảm +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhức Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác đau buốt âm ỉ kéo dài trong cơ bắp, răng hoặc đầu óc.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đau Đau nhói Đau đớn
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Dễ chịu Thoải mái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhược điểm Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Mặt còn hạn chế, điểm yếu kém cần được sửa đổi và hoàn thiện hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Điểm yếu Khuyết điểm Thiếu sót
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Điểm mạnh Ưu thế Thế mạnh Ưu điểm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nhường nhịn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Chủ động lùi bước, chịu thiệt phần mình để dành phần tốt đẹp cho người khác, giữ hòa khí.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhún nhường Nhẫn nhịn Nhường bước Bao dung +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tranh giành Bon chen Lấn lướt Hiếu thắng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Niềm nở Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Bày tỏ sự hiếu khách, vui vẻ, tươi cười ân cần khi đón tiếp người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đon đả Vồn vã Thân thiện Nồng nhiệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạnh nhạt Lạnh lùng Hờ hững Lãnh đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Niềm tin Danh từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Sự tin tưởng vững chắc vào tương lai tốt đẹp và lẽ phải của chân lý.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tin tưởng Hi vọng Kì vọng Tin cậy +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tuyệt vọng Thất vọng Vô vọng Nghi ngờ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
No Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đã ăn uống đầy đủ thỏa mãn, dạ dày không còn cảm giác đói cồn cào.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
No nê
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đói Khát Thèm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nỏ Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vũ khí bắn tên thời xưa; hoặc nỏ mồm ba hoa khoác lác.
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Giáo mác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nón Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vật đội đầu che mưa nắng đan bằng lá cọ hoặc lá buông đặc trưng Việt Nam.
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Non dại Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Tuổi đời còn nhỏ, thiếu kinh nghiệm sống nên dễ bỡ ngỡ trước khó khăn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngây thơ Thơ ngây Ngốc nghếch Trong sáng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tinh vi Tinh ranh Xảo trá Gian trá +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Non sông Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Núi sông bờ cõi đất nước thân yêu thiêng liêng của toàn thể dân tộc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Non nước Núi sông Nước non Sông núi
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Ngoại bang
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Non trẻ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mới hình thành, còn non nớt nhưng tràn đầy sức sống và tiềm năng phát triển.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Trẻ trung Non dại Non nớt Ngây thơ
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Già nua Trưởng thành Chững chạc Chín chắn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nóng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiệt độ cao gây cảm giác oi ả bỏng rát; hoặc tính khí dễ nổi giận.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nóng bức Nóng nực Oi bức Oi ả +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lạnh Lạnh lẽo Mát Mát mẻ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nóng lòng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tâm trạng bồn chồn sốt ruột, muốn sự việc diễn ra thật mau lẹ ngay lập tức.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sốt ruột Bồn chồn Khó chịu Bức bối +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Bình tĩnh Thoải mái Dễ chịu Thư thái +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nóng nảy Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dễ nổi cáu, thiếu kiên nhẫn kiềm chế khi gặp điều không vừa ý.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nóng tính Cáu kỉnh Cáu gắt Gắt gỏng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bình tĩnh Điềm tĩnh Hiền hòa Dịu dàng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nóng nực Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Thời tiết oi bức, ngột ngạt khó chịu trong những ngày hè nắng gắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Nóng bức Oi bức Oi ả
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mát Mát mẻ Mát dịu Mát rượi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nỗ lực Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cố gắng hết sức mình, đem toàn bộ tâm trí và nghị lực vượt qua thử thách.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cố gắng Kiên trì Quyết tâm Gắng sức +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chùn bước Nản chí Nhụt chí Chán nản +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nối Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Gắn liền hai đầu dây hoặc nối tiếp truyền thống quý báu của cha ông.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chắp Gắn Hàn Ghép
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tách Rời Tháo Cắt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nổi danh Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Được vang danh khắp nơi, nhiều người biết tới và ngợi ca danh tiếng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nổi tiếng Lừng danh Nức danh Nức tiếng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ẩn danh Vô danh Tai tiếng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nổi tiếng Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Có tiếng tăm vang xa, được đông đảo công chúng ngưỡng mộ mến phục.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lừng danh Nổi danh Nức danh Nức tiếng
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Ẩn danh Vô danh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nông Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có mực nước cạn, khoảng cách từ mặt nước đến đáy rất gần dễ lội qua.
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Sâu Sâu thẳm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nông cạn Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hiểu biết ít ỏi, suy nghĩ hời hợt trên bề mặt mà không nhìn thấu bản chất sâu xa của vấn đề.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hời hợt Cạn nghĩ Nông nổi Thiển cận +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Sâu sắc Thấu đáo Uyên thâm Cặn kẽ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nồng hậu Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tình cảm chân thành, ấm áp, cởi mở và nhiệt tình đối với người khác khi đón tiếp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhiệt tình Ấm áp Đôn hậu Chân thành +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạnh nhạt Hờ hững Ghẻ lạnh Khách khí +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nồng nàn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Rất đậm đà, tha thiết và sâu sắc (thường nói về mùi hương hoặc tình cảm chân thành).
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tha thiết Đậm đà Say đắm Nồng thắm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhạt nhẽo Lạnh nhạt Hờ hững Lãnh đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nồng nhiệt Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tình cảm sôi nổi, tha thiết và hết sức chân thành thể hiện rõ ràng ra bên ngoài.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhiệt tình Nồng cháy Sôi nổi Nhiệt liệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạnh nhạt Hờ hững Thờ ơ Lãnh đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nuốt lời Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không giữ đúng lời hứa danh dự ban đầu, bội ước làm mất lòng tin.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lật lọng Phản bội Tráo trở Thất hứa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trung thành Tín nghĩa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nức danh Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Vang danh khắp bốn phương, được mọi người truyền tụng tài năng đức độ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nổi tiếng Lừng danh Nổi danh Nức tiếng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ẩn danh Vô danh Tai tiếng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nức tiếng Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Có tiếng tăm vang lừng khắp chốn, được mọi người hết lời ca ngợi.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vang danh Nổi tiếng Lừng lẫy
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ẩn danh Vô danh Tai tiếng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Nườm nượp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Dòng người hoặc xe cộ đi lại đông đảo kéo dài liên tục không ngớt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhộn nhịp Rộn ràng Đông đúc Tấp nập +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vắng vẻ Thưa thớt Trống trải Vắng ngắt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Oai phong Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có vẻ bề ngoài đường bệ, đĩnh đạc và uy nghiêm, toát lên sức mạnh khiến người khác kính nể.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Uy phong Hùng dũng Đĩnh đạc Đường bệ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khúm núm Rụt rè Lấm lét Hèn mọn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Oán Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ấp ủ nỗi giận dữ, bất bình sâu sắc đối với người đã gây tổn hại hoặc đối xử tệ với mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Oán hận Thù hận Hận thù Oán trách
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ân Ơn Ân nghĩa Biết ơn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Oan ức Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác nghẹn ngào, cay đắng tột cùng khi bị nghi ngờ hoặc buộc tội sai cho việc mình không làm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Uất ức Oan trái Nghẹn ngào Bất công +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Minh oan Thanh thản Công bằng Hả lòng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Oi ả Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trạng thái thời tiết nóng nực, hầm hập và lặng gió gây cảm giác bức bối ngột ngạt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nóng bức Hầm hập Ngột ngạt Nóng nực +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Mát mẻ Dịu mát Mát rượi Thoáng đãng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Oi bức Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Thời tiết nóng nực ngột ngạt, không khí lặng gió gây cảm giác bức bối, khó chịu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nóng bức Nóng nực Oi ả Hầm hập
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mát mẻ Mát rượi Mát dịu Mát lành
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Om sòm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Gây ra nhiều tiếng ồn ào, cãi cọ ầm ĩ làm mất trật tự và gây khó chịu cho người xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ầm ĩ Ồn ào Ồn ã Huyên náo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Yên lặng Yên tĩnh Im lặng Lặng thinh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Óng ánh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phản chiếu ánh sáng lấp lánh với nhiều màu sắc rực rỡ, lung linh và đẹp mắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lóng lánh Lung linh Long lanh Lấp lánh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tối tăm Mờ mịt U tối Xỉn màu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ô Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Vật dụng dùng để che mưa, che nắng gồm có vòm che căng trên khung và cán cầm.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Dù Cây dù
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ô tô Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ có từ bốn bánh trở lên, chạy bằng động cơ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Xe hơi Xe con Xe bốn bánh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ôm ấp Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Vòng tay ôm lấy vào lòng để biểu lộ tình cảm thân thương; ấp ủ nuôi dưỡng tình cảm, ước mơ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Âu yếm Nâng niu Ấp ủ Vuốt ve +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hắt hủi Rời bỏ Ghét bỏ Ruồng rẫy
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ồn ã Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều tiếng động lớn đan xen liên tiếp, rộn rã và nhộn nhịp của nhịp sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ồn ào Ầm ĩ Náo nhiệt Huyên náo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Yên lặng Tĩnh lặng Lặng lẽ Trầm lắng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ồn ào Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phát ra nhiều âm thanh to, lộn xộn, gây cảm giác khó chịu và mất tập trung.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Huyên náo Ầm ĩ Om sòm Râm ran +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Yên tĩnh Tĩnh lặng Lặng lẽ Trầm mặc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ôn hòa Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Điềm đạm, mềm mỏng trong cách đối xử; hoặc (thời tiết) dễ chịu, không quá nóng cũng không quá lạnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Điềm đạm Nhã nhặn Mềm mỏng Hòa nhã +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cực đoan Nóng nảy Gay gắt Hà khắc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ôn tồn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có thái độ và lời nói nhã nhặn, từ tốn, điềm đạm, không bao giờ to tiếng hay gay gắt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Điềm đạm Từ tốn Nhã nhặn Khoan hòa +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nóng nảy Gay gắt Cộc cằn Gắt gỏng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phá cách Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Vượt ra ngoài khuôn mẫu, quy tắc thông thường để tạo ra nét mới lạ, độc đáo.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cách tân Đổi mới Sáng tạo Đột phá
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Rập khuôn Máy móc Bảo thủ Cũ kỹ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phá hoại Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho hư hỏng, tan nát, mất đi giá trị sử dụng hoặc hủy hoại môi trường sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hủy hoại Tàn phá Phá phách Triệt hạ
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bảo vệ Giữ gìn Xây dựng Kiến thiết +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phải Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Đúng đắn, phù hợp với đạo lý, lẽ công bằng và quy tắc xử thế chung trong đời sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đúng Chính xác Hợp lý Phải chăng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Trái Sai Sai trái Lệch lạc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phản bội Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Quay lưng lại, phản trắc và làm tổn hại đến người hoặc tổ chức mà mình đã gắn bó, thề hẹn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bội bạc Bạc bẽo Tráo trở Phản trắc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Trung thành Thủy chung Trung kiên Tận tụy
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phản diện Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Mang tính chất độc ác, xấu xa, đối lập với cái tốt đẹp (thường dùng trong văn học nghệ thuật).
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xấu xa Độc ác Kẻ ác Nhân vật xấu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chính diện Lương thiện Nhân hậu Tốt lành
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phản đối Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tỏ thái độ không đồng ý, chống lại hoặc bác bỏ một ý kiến, quyết định hay hành vi nào đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bác bỏ Phản bác Chống đối Khước từ
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đồng tình Ủng hộ Tán thành Nhất trí +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Pháp luật Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực công.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Luật pháp Luật lệ Quy tắc Kỷ cương +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phát Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Trao cho từng người; đưa ra, truyền đi tín hiệu hoặc làm lan tỏa ra xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Phân phát Trao tặng Phát tán Tỏa ra +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thu hồi Nhận về Gom lại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phát biểu Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nói ra ý kiến, quan điểm của mình một cách công khai trước tập thể hoặc đám đông.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Trình bày Bày tỏ Phát ngôn Lên tiếng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Im lặng Lặng thinh Nín thinh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phát triển Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng tiến cả về số lượng, chất lượng và trình độ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tiến bộ Vươn lên Hưng thịnh Mở rộng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thụt lùi Suy thoái Đình trệ Lụi tàn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phẳng lặng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bằng phẳng và yên tĩnh, không hề có sóng to gió lớn lay động (thường nói về mặt nước).
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bình lặng Êm ả Tĩnh lặng Lặng lẽ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sóng gió Gồ ghề Biến động Sôi sục +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phân biệt Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nhận biết rõ ranh giới, điểm khác nhau giữa sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhận biết Phân loại Phân định Tách bạch
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đồng nhất Trộn lẫn Cào bằng Đánh đồng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phấn đấu Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Bỏ nhiều công sức, vượt qua khó khăn để đạt được mục tiêu cao đẹp và kết quả tốt hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nỗ lực Cố gắng Kiên trì Quyết tâm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Buông xuôi Nản chí Bỏ cuộc Chùn bước +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phấn khích Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ở trạng thái tinh thần rất hào hứng, sôi nổi và phấn chấn tột độ trước một sự kiện vui mừng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hào hứng Phấn chấn Hân hoan Sôi nổi +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Buồn chán Ủ rũ Lãnh đạm Thờ ơ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phấn khởi Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tràn đầy niềm vui, sự hào hứng và phấn chấn trước một tin vui hoặc thành quả tốt đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hân hoan Hồ hởi Phấn chấn Mừng rỡ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ủ rũ Chán nản Buồn bã Thất vọng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phẫn nộ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tức giận đến tột cùng trước một hành vi bất công, độc ác hoặc vô nhân tính.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Căm phẫn Giận dữ Uất hận Bất bình +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khoan hòa Bình thản Hài lòng Điềm tĩnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phân phất Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rơi nhẹ, thoảng qua từng đợt mỏng manh (thường nói về mưa xuân hoặc gió thoảng).
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lất phất Phất phơ Phơ phất Thoang thoảng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xối xả Ào ào Dữ dội Cuồn cuộn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phận sự Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Công việc và trách nhiệm thuộc về bổn phận mà một người phải gánh vác, hoàn thành.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bổn phận Nhiệm vụ Trách nhiệm Nghĩa vụ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vô trách nhiệm Thờ ơ Chểnh mảng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phân tán Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tách rời, rải ra nhiều nơi, không còn dồn lại một chỗ hoặc mất đi sự chú ý tập trung.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Rải rác Phân bố Chia nhỏ Tản mác
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tập trung Quy tụ Dồn nén Hợp nhất
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phân tích Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Chia nhỏ một sự vật, hiện tượng thành từng bộ phận để xem xét, tìm hiểu cặn kẽ bản chất.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xem xét Mổ xẻ Luận giải Nghiên cứu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tổng hợp Khái quát Đúc kết Tổng kết
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phân vân Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Do dự, chưa thể dứt khoát đưa ra quyết định vì còn đắn đo giữa các lựa chọn khác nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đắn đo Lưỡng lự Chần chừ Do dự +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dứt khoát Quả quyết Quyết đoán Kiên quyết
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phật lòng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy buồn bã, khó chịu hoặc phiền muộn vì lời nói, hành vi không vừa ý của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Phật ý Mếch lòng Mất lòng Buồn lòng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vừa ý Hài lòng Ưng ý Toại nguyện +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phất phơ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bay nhẹ nhàng, đung đưa qua lại theo làn gió thoảng mơn man.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Phơ phất Phấp phới Lất phất Bay bổng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bất động Yên vị Vững vàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phật ý Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy không bằng lòng, phật lòng trước cách cư xử hoặc lời nói của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Phật lòng Mếch lòng Bất mãn Không bằng lòng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Vừa ý Bằng lòng Hài lòng Ưng thuận
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phe Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Tập hợp một nhóm người liên kết với nhau để bênh vực quyền lợi hoặc cùng chung quan điểm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cánh Phái Phe phái Nhóm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Trung lập Cá nhân Đơn lẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phê bình Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nêu ra khuyết điểm, thiếu sót của người khác để giúp họ nhận biết và sửa chữa tiến bộ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khiển trách Chỉ trích Góp ý Chê trách
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Khen ngợi Biểu dương Tuyên dương Khen thưởng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phi nghĩa Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Trái với đạo lý, lẽ phải và công bằng, không vì lợi ích chính đáng của con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bất chính Bất công Sai trái Vô đạo
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chính nghĩa Công lý Lẽ phải Chính trực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phí phạm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng của cải, tiền bạc hoặc thời gian vào những việc không cần thiết một cách hoang phí.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lãng phí Phung phí Hoang phí Tổn hao
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tiết kiệm Dành dụm Chắt chiu Tằn tiện
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phi pháp Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Trái với quy định của luật pháp, vi phạm kỷ cương pháp luật của nhà nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bất hợp pháp Trái phép Bất chính Phạm pháp
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hợp pháp Chính đáng Đúng luật Hợp lệ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phi thường Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Vượt xa mức độ bình thường của con người, kỳ diệu và xuất sắc đến mức đáng khâm phục.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Siêu phàm Kỳ diệu Xuất chúng Tuyệt vời
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tầm thường Bình thường Bình dị Giản dị
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phiền Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác khó chịu, bực dọc hoặc buồn rầu do gặp phải những việc rắc rối, quấy rầy.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Buồn phiền Phiền toái Khó chịu Bực dọc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui vẻ Thanh thản Thoải mái Hài lòng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phó mặc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Bỏ mặc, không quan tâm hay gánh vác trách nhiệm, để mặc cho sự việc tự diễn ra theo may rủi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bỏ mặc Ủy thác Giao phó Mặc kệ
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chăm lo Gánh vác Trách nhiệm Săn sóc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phong cảnh Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cảnh trí tự nhiên của một vùng đất bao gồm núi non, sông nước, bầu trời và cây cỏ tuyệt đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cảnh quan Cảnh sắc Non nước Cảnh vật +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phóng đại Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho to lớn hơn sự thật, nói quá mức bình thường nhằm gây ấn tượng hoặc mỉa mai.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cường điệu Thổi phồng Khuếch đại Nói quá
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thu nhỏ Nói giảm Đúng sự thật Chân thực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phóng khoáng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Rộng rãi, tự do, không bị gò bó bởi những khuôn phép chật hẹp hay tính toán vụn vặt.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khoáng đạt Hào sảng Rộng lượng Tự do +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hẹp hòi Gò bó Keo kiệt Nhỏ nhen +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phong phanh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mặc quần áo quá mỏng manh, không đủ ấm áp trước thời tiết giá lạnh.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Mỏng manh Mỏng dính Mong manh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dày dặn Ấm áp Kín đáo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phong phú Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có số lượng nhiều và nhiều dạng, nhiều chủng loại khác nhau tạo nên sự đa dạng dồi dào.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đa dạng Dồi dào Muôn màu Giàu có +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghèo nàn Đơn điệu Ít ỏi Khô khan +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phong thanh Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Nghe loáng thoáng, nghe được tin tức thoang thoảng chưa được kiểm chứng rõ ràng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Loáng thoáng Mơ hồ Thoang thoảng Nghe đồn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Rõ ràng Chính xác Minh xác Chắc chắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phô trương Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cố tình bày biện, khoe khoang những thứ mình có để người khác phải chú ý và thán phục.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khoa trương Khoe khoang Khoe mẽ Phô diễn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Khiêm tốn Giản dị Kín đáo Khiêm nhường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phồn vinh Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đạt đến sự phát triển giàu có, thịnh vượng và rực rỡ của một quốc gia, đô thị hay xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thịnh vượng Phát đạt Phồn thịnh Giàu đẹp +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Suy tàn Tiêu điều Xơ xác Đói nghèo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phờ phạc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khuôn mặt lộ rõ vẻ mệt mỏi, suy sụp và kiệt sức sau nhiều ngày lao động nặng hoặc ốm đau.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bơ phờ Hốc hác Kiệt sức Tái mét +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tươi tỉnh Khỏe khoắn Rạng rỡ Hồng hào +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phơi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Trải ra ngoài trời dưới nắng hoặc gió để làm cho ráo nước và khô ráo hoàn toàn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hong Trải Tráng Hong khô
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ủ Che đậy Cất giấu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phủ Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trùm lên, che lấp toàn bộ bề mặt của sự vật bên dưới một cách trọn vẹn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bao phủ Trùm lên Che lấp Phủ kín
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hở Phơi Lộ ra Vạch ra
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phụ giúp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cùng làm, giúp đỡ người khác một phần công việc để giảm bớt gánh nặng vất vả.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hỗ trợ Giúp đỡ San sẻ Tương trợ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cản trở Làm phiền Quấy rầy Gây khó dễ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phụ huynh Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người đứng đầu gia đình, thường là cha mẹ hoặc người giám hộ chăm sóc, nuôi dạy con em.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cha mẹ Bố mẹ Ba má Người giám hộ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phủ nhận Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Không chịu công nhận, bác bỏ sự tồn tại hoặc giá trị của một sự việc, hiện tượng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bác bỏ Chối bỏ Khước từ Không công nhận
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thừa nhận Công nhận Xác nhận Khẳng định
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phú quý Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Giàu sang về tiền tài và có địa vị cao sang, danh giá trong xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giàu sang Vinh hoa Phú vinh Giàu có +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bần hàn Nghèo khó Nghèo hèn Khổ cực +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phụ thân Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người cha (từ xưng hô trang trọng trong quan hệ gia đình hoặc trong văn học cổ).
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cha Bố Ba Thầy +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phúc Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Điều tốt lành, may mắn do trời ban hoặc do ăn ở nhân đức, hiền lành mà có được.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hạnh phúc Phúc đức May mắn Phước lành
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Họa Tai ương Bất hạnh Vận hạn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phung phí Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tiêu xài tiền của, sử dụng vật chất một cách quá đà, bừa bãi và không tiếc tay.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lãng phí Phí phạm Vung phí Hoang phí
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tiết kiệm Chắt chiu Dành dụm Hà tiện
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phức tạp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều yếu tố đan xen rắc rối, khó hiểu và khó giải quyết một cách nhanh chóng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Rắc rối Nan giải Bộn bề Chằng chịt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đơn giản Dễ dàng Rõ ràng Minh bạch +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Phường Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đơn vị hành chính đô thị; hoặc nhóm người cùng tụ tập, cùng làm nghề hoặc cùng có thói quen.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bầy Bọn Lũ Hội +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cá nhân Đơn lẻ Độc lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quả Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bộ phận của cây do bầu nhụy hoa phát triển thành, chứa hạt; hoặc từ dùng chỉ từng đơn vị sự vật hình tròn.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Trái Trái cây Hoa quả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quả cảm Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Dám nghĩ, dám làm và quyết tâm hành động vượt qua hiểm nguy mà không hề run sợ trước cái chết.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dũng cảm Can trường Gan dạ Bất khuất +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhát gan Hèn hạ Khiếp nhược Bạc nhược +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Qua đời Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Không còn sống nữa, từ giã cõi đời (cách nói trang trọng, giảm nhẹ nỗi đau buồn).
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mất Từ trần Tạ thế Khuất núi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sinh ra Chào đời Đản sinh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quá khứ Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Khoảng thời gian đã trôi qua, những sự việc đã diễn ra trước thời điểm hiện tại.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dĩ vãng Xưa kia Ngày trước Thời gian đã qua
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hiện tại Tương lai Mai sau
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Qua loa Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho có chuyện, hời hợt, không cẩn thận và thiếu tinh thần trách nhiệm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đại khái Sơ sài Tùy tiện Hời hợt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cẩn thận Kỹ lưỡng Chu đáo Tỉ mỉ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quả quyết Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Khẳng định một cách dứt khoát, chắc chắn, không chút do dự hay nghi ngờ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dứt khoát Quyết đoán Chắc chắn Kiên quyết
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Do dự Ngập ngừng Phân vân Lưỡng lự
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quản lý Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tổ chức, điều khiển, giám sát các hoạt động hoặc gìn giữ tài sản theo đúng quy định.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Điều hành Coi sóc Trông nom Giám sát +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Buông lỏng Bỏ mặc Bỏ bê
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quán quân Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Người hoặc đội tuyển giành vị trí đứng đầu, giải nhất trong một cuộc thi đấu.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Nhà vô địch Người về nhất Đầu bảng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Á quân Người về nhì Người bại trận
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quan sát Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nhìn nhận, xem xét kỹ lưỡng sự vật, hiện tượng bằng các giác quan để hiểu rõ đặc điểm của chúng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dõi theo Theo dõi Nhìn ngắm Xem xét +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lơ là Bỏ qua Nhắm mắt Thờ ơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quan tâm Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Dành sự chú ý, tình cảm yêu thương, chăm sóc và lo lắng cho người khác hoặc công việc chung.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Để ý Chăm lo Săn sóc Chú ý +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thờ ơ Lãnh đạm Bỏ mặc Lơ là +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quảng đại Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có tấm lòng rộng lớn bao la, luôn nghĩ đến lợi ích chung của đông đảo quần chúng nhân dân.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bao dung Rộng lượng Đại lượng Độ lượng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hẹp hòi Ích kỷ Nhỏ nhen Tiện tị +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quanh co Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ngoằn ngoèo, uốn khúc không thẳng; hoặc nói năng lươn lẹo, không trung thực.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Uốn khúc Ngoằn ngoèo Khúc khuỷu Gập ghềnh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thẳng tắp Thẳng thắn Rõ ràng Minh bạch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quân nhân Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân, mang quân hàm và thực hiện nghĩa vụ quân sự.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bộ đội Chiến sĩ Người lính Bộ đội Cụ Hồ
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Dân sự Thường dân
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quật cường Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Cương quyết và dũng cảm chiến đấu đến cùng, không bao giờ chịu khuất phục trước uy vũ hay bạo tàn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bất khuất Kiên cường Kiên trung Bất diệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hèn yếu Khuất phục Đầu hàng Khiếp nhược +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quen thuộc Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Đã biết rõ hoặc thấy nhiều lần đến mức gần gũi, không còn cảm thấy xa lạ hay bỡ ngỡ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thân thuộc Gần gũi Thân quen Quen mắt
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xa lạ Lạ lẫm Mới mẻ Bỡ ngỡ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quê hương Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Vùng đất nơi mình sinh ra và lớn lên, gắn bó máu thịt với cội nguồn tổ tiên.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Quê cha đất tổ Cội nguồn Xứ sở Quê nhà +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nơi đất khách Xứ người
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quê quán Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Địa phương nơi gia đình, dòng họ hoặc bản thân đã sinh sống lâu đời.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nguyên quán Chính quán Quê hương Xứ sở
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nơi tạm trú Chốn tha hương
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quốc gia Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Cộng đồng người sống trên một lãnh thổ xác định, có chủ quyền và chính quyền độc lập.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đất nước Tổ quốc Giang sơn Xã tắc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quý Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có giá trị cao, được coi trọng và nâng niu; hoặc có lòng yêu mến đặc biệt đối với người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Quý giá Quý báu Quý trọng Đắt giá +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Rẻ rúng Tầm thường Vô giá trị Khinh khi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quy định Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Những điều khoản, chuẩn mực được đặt ra buộc mọi người trong một tổ chức phải tuân theo.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Quy tắc Nội quy Luật lệ Điều lệ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quý giá Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Có giá trị rất lớn, rất đáng được trân trọng, nâng niu và gìn giữ cẩn thận.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Quý báu Trân quý Vô giá Đắt giá +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Rẻ rúng Tầm thường Vô giá trị Tào lao +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quy tắc Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Chuẩn mực, nguyên tắc định sẵn làm căn cứ cho hành vi hoặc phương pháp tính toán, tư duy.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nguyên tắc Quy định Chuẩn mực Công thức +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quy tiên Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Về cõi tiên, qua đời (cách nói trang trọng, thành kính dành cho người già cả, đạo đức).
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Qua đời Tạ thế Khuất bóng Về với tổ tiên +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Chào đời Tái sinh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quý trọng Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Coi là rất quý và luôn dành sự tôn kính, trân trọng, gìn giữ nâng niu hết mực.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Trân trọng Tôn trọng Nâng niu Kính trọng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Coi thường Khinh rẻ Xem nhẹ Khinh miệt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quyến luyến Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Vấn vương tha thiết, không nỡ rời xa vì tình cảm gắn bó sâu đậm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vấn vương Lưu luyến Bịn rịn Gắn bó +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạnh lùng Thờ ơ Dứt khoát Cắt đứt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quyến rũ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có sức lôi cuốn mãnh liệt, làm cho người khác say mê, đắm chìm và yêu mến.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mê hoặc Hấp dẫn Cuốn hút Lôi cuốn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Phản cảm Đáng ghét Nhạt nhẽo Vô duyên +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quyết chí Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có ý chí kiên định, dốc toàn tâm toàn lực để thực hiện bằng được mục tiêu đã đề ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Quyết tâm Bền lòng Nuôi chí Kiên định +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nản chí Nhụt chí Sờn lòng Bỏ cuộc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quyết đoán Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có ý chí kiên định và dám tự mình đưa ra quyết định một cách dứt khoát nhanh chóng trước thời cơ.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Dứt khoát Kiên quyết Mạnh dạn Quả quyết +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Do dự Ngập ngừng Lúng túng Dùng dằng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quyết liệt Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Rất mạnh mẽ, kiên quyết, dồn hết sức lực để đạt bằng được kết quả cao nhất.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mạnh mẽ Dữ dội Gay cấn Kiên quyết +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhượng bộ Nhẹ nhàng Khoan nhượng Nhút nhát
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Quyết tâm Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có ý chí kiên quyết làm bằng được điều đã định, bất chấp khó khăn thử thách.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kiên quyết Quyết chí Quả quyết Bền lòng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nản lòng Do dự Dao động Chùn bước +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ra hiệu Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng cử chỉ, ánh mắt hoặc vật hiệu để ngầm báo cho người khác biết ý của mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Báo hiệu Phát tín hiệu Đánh tín hiệu Nháy mắt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Làm ngơ Im bặt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rải rác Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Phân bố tản mát ở nhiều nơi, chỗ có chỗ không, không tập trung lại một chỗ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lác đác Thưa thớt Tản mác Rải đỗ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tập trung Đông đúc Dày đặc San sát +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rán Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm chín thức ăn trong chảo có nhiều dầu hoặc mỡ đun sôi ở nhiệt độ cao.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chiên Áp chảo Phi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Luộc Hấp Ninh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rạng rỡ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tươi sáng, bừng lên vẻ đẹp tươi tắn, ngập tràn ánh sáng và niềm vui sướng hân hoan.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tươi tắn Rực rỡ Sáng sủa Bừng sáng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ảm đạm U ám Tối sầm Buồn bã +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rảnh rỗi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở trạng thái có nhiều thời gian nhàn rỗi, không phải bận bịu lo toan công việc gì.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhàn rỗi Thư thả Thảnh thơi Rảnh rang
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bận rộn Bận bịu Tất bật Bận túi bụi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rắc Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho những hạt nhỏ hoặc chất bột rơi tản mác trên một bề mặt rộng.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Rải Gieo Vãi Rắc bột
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Gom lại Nhặt nhạnh Thu gom
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rắc rối Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều yếu tố phức tạp, đan xen khó gỡ, gây phiền toái và khó giải quyết êm đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Phức tạp Rối rắm Lằng nhằng Phiền hà +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đơn giản Dễ dàng Rõ ràng Thuận tiện +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Răn dạy Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Khuyên bảo, chỉ bảo những điều đúng đắn và cảnh tỉnh để người dưới tránh sai lầm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khuyên bảo Dạy dỗ Chỉ bảo Nhắc nhở +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Xúi giục Dụ dỗ Lôi kéo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rậm rạp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều cây cỏ mọc san sát, chen chúc nhau um tùm và tươi tốt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Um tùm Rậm rì Rậm rạp Xanh tốt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thưa thớt Trơ trọi Trọc lốc Cằn cỗi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rầu Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tâm trạng buồn bã, ủ dột, chán nản do gặp phải chuyện không vui hay thất vọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Buồn rầu Rầu rĩ U sầu Ủ rũ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui vẻ Hớn hở Tươi tỉnh Phấn khởi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rõ ràng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Hiện ra rành mạch, dễ thấy, dễ hiểu, không có chút gì mơ hồ hay nhầm lẫn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Rành mạch Minh bạch Tường minh Sáng tỏ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mơ hồ Mập mờ Nhập nhèm Bóng gió +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rộn ràng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Gợi lên cảm giác vui tươi, tưng bừng với nhiều âm thanh nối tiếp nhau sôi động.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Náo nức Râm ran Rộn rã Tưng bừng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tĩnh mịch Trầm lắng Lặng lẽ Buồn bã +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rộng lớn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có phạm vi không gian, diện tích hoặc tầm vóc bao la to lớn vô cùng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mênh mông Bao la Bát ngát Bạt ngàn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhỏ bé Chật hẹp Tí hon Chật chội +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rộng lượng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có lòng rộng rãi, dễ tha thứ và bao dung cho lỗi lầm của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bao dung Khoan dung Độ lượng Hào phóng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hẹp hòi Nhỏ nhen Ích kỷ Khắt khe +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rộng rãi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có diện tích hoặc khoảng không gian rộng rãi, thoáng đãng; hoặc tính tình cởi mở, không hẹp hòi.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thoáng đãng Thênh thang Phóng khoáng Rộng mở
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chật chội Chật hẹp Tù túng Hẹp hòi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rủ rê Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Mời mọc, lôi kéo người khác cùng tham gia một việc gì đó (thường là việc chưa tốt hoặc ham chơi).
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lôi kéo Mời mọc Kéo bè Dụ dỗ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khuyên can Ngăn cản Cảnh tỉnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rung động Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Bị chấn động nhẹ trong tâm hồn bởi cảm xúc mãnh liệt trước cái đẹp hoặc tình cảm chân thành.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xao xuyến Bồi hồi Thổn thức Xúc động +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trơ lì Vô cảm Dửng dưng Lãnh cảm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ruộng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mảnh đất bằng phẳng có bờ đắp để giữ nước dùng cho việc trồng lúa hoặc hoa màu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ruộng đồng Đồng ruộng Thửa ruộng Nương rẫy
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rụt rè Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Thiếu mạnh bạo, hay e ngại và nhút nhát trong hành động cũng như giao tiếp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhút nhát E dè Khép nép Bẽn lẽn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mạnh dạn Táo bạo Tự tin Dạn dĩ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rực rỡ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có màu sắc hoặc ánh sáng tươi đẹp, chói lọi, thu hút tầm mắt từ xa.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chói lọi Tươi thắm Lộng lẫy Sáng rực +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ảm đạm Tối tăm Mờ nhạt U ám +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rừng Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Vùng đất rộng lớn có cây cối mọc rậm rạp tự nhiên, là lá phổi xanh của trái đất.
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đồng bằng Sa mạc Biển cả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Rứt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng tay giật mạnh để làm đứt hoặc tách rời ra khỏi chỗ bám; hoặc cảm giác day dứt trong lòng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giật Bứt Xé Day dứt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Gắn lại Nối lại Hàn gắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sa trường Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Bãi chiến trường, nơi diễn ra các trận giao tranh ác liệt giữa hai bên đối địch.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chiến trường Trận mạc Bãi chiến Mặt trận
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Hậu phương Chốn thanh bình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sạch Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không có vết bẩn, rác rưởi hoặc chất độc hại; giữ được sự tinh khiết, thanh sạch.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sạch sẽ Tinh tươm Thanh sạch Trong sạch +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bẩn Bẩn thỉu Dơ dáy Nhếch nhác +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sạch sẽ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Không có vết bẩn hay rác rưởi, tinh tươm và hợp vệ sinh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tinh tươm Gọn gàng Sạch bóng Thanh sạch +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bẩn thỉu Nhếch nhác Dơ dáy Uế tạp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sai Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không đúng với thực tế, quy tắc hoặc chuẩn mực đạo đức khách quan.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sai trái Lệch lạc Trái Sai lệch +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đúng Chính xác Đúng đắn Chuẩn mực +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
San sát Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Nằm liền kề sát cạnh nhau một cách dày đặc, gần như không có khoảng cách trống.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
San sát Liền kề Dày đặc Kế tiếp +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thưa thớt Rải rác Xa xôi Cách biệt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
San sẻ Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chia bớt của cải, công việc hoặc tình cảm cho người khác cùng hưởng hay cùng gánh vác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chia sẻ San bớt Giúp đỡ Tương trợ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ích kỷ Giữ khư khư Thu vén Tranh giành
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sang Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có vẻ đẹp thanh cao, lịch sự và đáng kính trọng; hoặc có cuộc sống giàu sang, đài các.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sang trọng Quý phái Lịch sự Đài các +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hèn kém Bần hàn Thô kệch Nhếch nhác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sáng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều ánh sáng chiếu rọi, soi rõ mọi vật xung quanh; hoặc trí tuệ thông minh nhạy bén.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sáng sủa Chói chang Tươi sáng Rực rỡ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tối U tối Tối tăm Tối om +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sáng dạ Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có trí thông minh tự nhiên, tiếp thu bài giảng rất nhanh và hiểu sâu sắc điều được dạy.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thông minh Lanh lợi Sáng dạ Mau hiểu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tối dạ Chậm hiểu Đần độn Ngơ ngác +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sảng khoái Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy tinh thần hoàn toàn khoan khoái, dễ chịu, tràn ngập năng lượng tích cực.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khoan khoái Thoải mái Hả hê Phấn chấn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mệt mỏi Bức bối Uể oải Khó chịu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sáng sủa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có nhiều ánh sáng, thoáng đãng; hoặc có gương mặt rạng rỡ thông minh hứa hẹn tương lai tốt đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Quang đãng Tươi sáng Rạng rỡ Thông thoáng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tối tăm U tối Âm u Tối mịt +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sáng suốt Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có nhận thức tinh tường, thấy rõ đúng sai và dự liệu được hậu quả để đưa ra quyết định chuẩn xác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Minh mẫn Thông tuệ Tinh tường Thấu đáo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
U mê Mù quáng Lú lẫn Hồ đồ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sáng tác Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Làm ra tác phẩm văn học nghệ thuật hoặc nghiên cứu khoa học mang tính sáng tạo mới mẻ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Viết Soạn thảo Sáng tạo Chắp bút +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sao chép Đạo văn Mô phỏng Bắt chước
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sáng tạo Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có khả năng tìm tòi, phát minh ra cái mới có giá trị, không rập khuôn sao chép cái cũ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cách tân Đột phá Phát minh Táo bạo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Rập khuôn Máy móc Bắt chước Sáo rỗng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sành sỏi Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Hiểu biết rất sâu sắc, tường tận và có nhiều kinh nghiệm thành thạo trong một lĩnh vực nào đó.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lão luyện Tinh tường Thành thạo Am tường +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Non nớt Bỡ ngỡ Khờ khạo Vụng về +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sát Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở vị trí rất gần, gần như tiếp giáp dính liền vào nhau; hoặc rất đúng với thực tế khách quan.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kề cận Liền kề Tiếp giáp Sát sạt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xa Xa xôi Cách biệt Rời rạc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sáu Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Số tự nhiên liền sau số năm và liền trước số bảy trong hệ đếm cơ số mười.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Lục Số sáu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Say Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ở trạng thái mất tỉnh táo do tác động của chất kích thích; hoặc đắm chìm hoàn toàn vào một niềm đam mê.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Say sưa Say mê Ngây ngất Đắm say +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tỉnh Tỉnh táo Tỉnh rụi Tỉnh giác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Say mê Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ham thích đến mức tập trung hết tâm trí, tình cảm và đam mê vào công việc mình theo đuổi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đam mê Miệt mài Say sưa Hăng say +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chán chường Thờ ơ Hờ hững Lười biếng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Say sưa Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tập trung cao độ và dốc trọn lòng mình vào một hoạt động bổ ích với niềm thích thú vô hạn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Miệt mài Hăng say Mải miết Say mê +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chểnh mảng Lơ đễnh Thờ ơ Nhãng ra
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sắc sảo Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có trí tuệ nhạy bén, sâu sắc, đối đáp nhanh nhẹn và tinh tế trong mọi vấn đề.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sắc bén Nhạy bén Tinh tường Tinh ý +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khờ dại Ngô nghê Ngốc nghếch Vụng về +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sắm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Mua hoặc chuẩn bị đồ dùng, vật dụng cần thiết cho sinh hoạt hay công việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Mua sắm Chuẩn bị Mua Trang bị
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bán Thanh lý
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sắn Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cây lấy củ chứa nhiều tinh bột, lá xẻ thùy chân vịt, là cây lương thực truyền thống quý giá.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Củ sắn Khoai mì Cây sắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Săn sóc Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Để tâm chăm lo chu đáo từng chút một cho sức khỏe và đời sống của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chăm sóc Chăm nom Phụng dưỡng Săn sóc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bỏ mặc Bỏ bê Hắt hủi Thờ ơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sầm sì Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trời tối sầm lại do mây đen giăng kín; hoặc nét mặt sa sầm vẻ khó chịu giận dỗi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
U ám Tối sầm Xám xịt Sầm sập +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sáng sủa Quang đãng Rạng rỡ Trong xanh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sầm uất Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đông đúc, tấp nập người qua lại mua bán và hoạt động giao thương diễn ra nhộn nhịp.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tấp nập Nhộn nhịp Phồn hoa Đông đúc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vắng vẻ Hiu hắt Hẻo lánh Đìu hiu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sâu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có khoảng cách lớn từ trên mặt xuống đáy hoặc từ ngoài vào trong; hoặc mức độ sâu xa thấu đáo.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Sâu thẳm Sâu hoắm Sâu sắc Thăm thẳm
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nông Nông cạn Cạn Nông choèn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sầu Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Nỗi buồn sâu kín, da diết và trĩu nặng trong lòng do gặp cảnh ngộ éo le hay chia ly.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
U sầu Buồn bã Sầu muộn Sầu não +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui vẻ Hân hoan Vui tươi Phấn khởi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sâu sắc Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Đi sâu vào bản chất bên trong, thấu hiểu ngọn nguồn sự việc; hoặc có tình cảm đằm thắm bền chặt.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thấu đáo Uyên thâm Thâm thúy Cặn kẽ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nông cạn Hời hợt Qua loa Nông nổi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Siêng năng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chăm chỉ làm việc đều đặn, không ngại vất vả, khó nhọc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cần cù Chăm chỉ Chịu khó Cần mẫn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lười biếng Nhác nhác Ươn lười Trễ nải +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sinh sống Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Sống và làm ăn, cư trú lâu dài tại một địa phương hay vùng lãnh thổ xác định.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cư trú Lập nghiệp Làm ăn Định cư +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Lưu đày Phiêu bạt Lưu lạc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sinh trưởng Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Lớn lên và phát triển về kích thước, cấu tạo sinh học của các loài sinh vật.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Phát triển Lớn lên Sinh sôi Nảy nở +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tàn lụi Chết mòn Héo úa Suy tàn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
So đo Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tính toán thiệt hơn một cách vụn vặt, so sánh quyền lợi cá nhân với người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tính toán So kè Bì tị Kèn cựa +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hào phóng Rộng lượng Phóng khoáng Vị tha
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
So kè Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cạnh tranh, so sánh từng chút một để giành phần hơn thua với đối phương.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
So đo Tranh giành Kèn cựa Kém miếng khó chịu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhường nhịn Nhường bước Hòa nhã Bao dung
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sóng gió Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Sóng to và gió lớn trên biển cả; nghĩa bóng chỉ những tai biến, trắc trở hiểm nguy trong đời sống.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bão tố Gió bão Hiểm nguy Thử thách +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình yên Êm đềm Thanh bình Lặng sóng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sỗ sàng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có cử chỉ, lời nói thô bỉ, khiếm nhã, không biết giữ gìn phép lịch sự tối thiểu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thô lỗ Khiếm nhã Bất lịch sự Xấc xược +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lịch sự Nhã nhặn Lễ phép Từ tốn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sôi nổi Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tràn đầy nhiệt huyết, năng lượng và tiếng nói cười hào hứng của tập thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hăng hái Náo nhiệt Hào hứng Rộn ràng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trầm lặng Lặng lẽ Tẻ nhạt Lãnh đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sông núi Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Sông ngòi và núi non hùng vĩ; từ ngữ chỉ giang sơn bờ cõi Tổ quốc thiêng liêng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Non sông Sơn hà Đất nước Giang sơn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sống sót Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Còn giữ được tính mạng sau một vụ tai nạn hiểm nghèo, thảm họa hay chiến tranh tàn khốc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thoát nạn Sống sót Tồn tại Tai qua nạn khỏi
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tử nạn Thiệt mạng Hi sinh Hiểm họa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sở đoản Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Điểm yếu, mặt yếu kém hoặc kỹ năng còn hạn chế của một người trong công việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Điểm yếu Nhược điểm Khuyết điểm Hạn chế
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sở trường Thế mạnh Ưu điểm Năng khiếu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sợ hãi Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy bất an, hoảng hốt trước nguy cơ bị đe dọa tổn hại về thể xác hoặc tinh thần.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kinh hãi Hoảng sợ Khiếp đảm Hãi hùng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bình tĩnh Dũng cảm Vững tâm Gan dạ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sơ lược Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Chỉ nêu tóm tắt những nét chính yếu cơ bản, chưa đi sâu vào các chi tiết cụ thể.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khái quát Tóm tắt Đại cương Vắn tắt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cặn kẽ Chi tiết Tỉ mỉ Kỹ lưỡng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sơ sài Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đơn giản quá mức, thiếu thốn và chưa được chăm chút chuẩn bị chu đáo cẩn thận.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Qua loa Đơn sơ Nghèo nàn Đại khái +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chu đáo Đầy đủ Kỹ càng Khang trang +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sở trường Danh từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Khả năng, thế mạnh hoặc lĩnh vực mà một người làm tốt và thành thạo nhất.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thế mạnh Ưu điểm Năng khiếu Biệt tài
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sở đoản Điểm yếu Nhược điểm Hạn chế
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sớm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở thời điểm trước lúc thông thường hoặc trước thời hạn đã định; hoặc buổi sáng sớm tinh mơ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ban mai Tinh mơ Mau lẹ Kịp thời
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Muộn Trễ Muộn màng Chậm trễ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sơn hà Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Núi và sông; từ ngữ trang trọng biểu tượng cho bờ cõi lãnh thổ thiêng liêng của đất nước.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Non sông Giang sơn Đất nước Tổ quốc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sờn lòng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có ý chí bị lung lay, nản lòng, giảm sút quyết tâm trước những khó khăn trở ngại.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nản lòng Nhụt chí Nản chí Lung lay +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vững lòng Kiên định Bền chí Quyết tâm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sum họp Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tụ họp, quây quần đông đủ các thành viên trong gia đình hoặc bạn bè sau một thời gian xa cách.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đoàn tụ Quây quần Tề tựu Hội ngộ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ly tán Chia lìa Xa cách Tan tác +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sung sức Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở trạng thái thể lực dồi dào, tràn đầy năng lượng và sức mạnh để làm việc hay thi đấu.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khỏe khoắn Hăng hái Cường tráng Lực lưỡng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mệt mỏi Kiệt sức Suy nhược Ốm yếu +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sung sướng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ở trạng thái vô cùng vui mừng, mãn nguyện và hạnh phúc khi đạt được điều mình mong ước.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hạnh phúc Mãn nguyện Vui sướng Hân hoan +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khổ sở Đau khổ Tủi nhục Bất hạnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sung túc Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Có đời sống vật chất no đủ, dồi dào, không phải lo lắng về cơm ăn áo mặc.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đầy đủ No ấm Khá giả Thịnh vượng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thiếu thốn Túng quẫn Bần cùng Khốn khó +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Suôn sẻ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Diễn ra một cách êm thấm, thuận lợi từ đầu đến cuối, không gặp phải trở ngại hay vấp váp nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thuận lợi Trôi chảy Hanh thông Thuận buồm xuôi gió
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Trắc trở Gian nan Trục trặc Vấp váp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Suy sụp Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Bị sụp đổ hoàn toàn về sức khỏe, tinh thần hoặc cơ nghiệp do gặp phải cú sốc quá lớn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kiệt quệ Gục ngã Tan vỡ Khủng hoảng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vực dậy Phục hồi Hồi sinh Kiên cường +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Suy vong Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Dần dần suy tàn, mất mát sức mạnh và quyền lực cho đến khi hoàn toàn sụp đổ, tiêu biến.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Suy tàn Diệt vong Sụp đổ Lụi tàn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hưng thịnh Phát triển Phồn vinh Hưng vượng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sự nghiệp Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Toàn bộ công trình, công việc to lớn có ý nghĩa xã hội và giá trị lâu dài mà con người cống hiến.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cơ nghiệp Công danh Thành tựu Đại nghiệp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Sửa chữa Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho đồ vật bị hư hỏng trở lại hoạt động bình thường; hoặc khắc phục sửa đổi khuyết điểm sai lầm.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tu sửa Sửa sang Khắc phục Uốn nắn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Phá hoại Làm hỏng Hủy hoại Gây hại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tạ thế Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tạ thế'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Chết Băng hà Từ trần Qua đời +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Sống Sống sót
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tách biệt Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tách biệt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tách rời Chia rẽ Chia tách Phân biệt
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Khăng khít Gắn bó Gần gũi Thân thiết +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tách rời Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tách rời'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chia rẽ Bè phái Tách biệt Phân biệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thống nhất Đoàn kết Kết đoàn Hợp tác +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tài Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giỏi Tài giỏi Tài ba Giỏi giang +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đần độn Ngu dốt Kém cỏi Ngốc nghếch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tài ba Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài ba'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tài giỏi Tài ba Tài hoa Tài tình +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ngu dốt Đần độn Kém cỏi Tầm thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tài giỏi Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có năng lực vượt trội, thông minh và thành thạo xuất sắc trong một hoặc nhiều lĩnh vực.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tài ba Tài năng Tài tình Giỏi giang +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Kém cỏi Bất tài Vụng về Đần độn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tài hoa Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài hoa'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tài giỏi Tài ba Tài tình Xuất chúng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ngu dốt Đần độn Kém cỏi Tầm thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tài sản Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài sản'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Của cải
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tài tình Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài tình'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tài giỏi Tài ba Tài hoa Xuất chúng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ngu dốt Đần độn Kém cỏi Tầm thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tam Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tam'.
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tan Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tan'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nát Vỡ Chảy Phân tán +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hợp Kết hợp Tập hợp Liên kết +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tàn ác Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tàn ác'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tàn bạo Tàn nhẫn Hung dữ Hung ác +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Hiền từ Hiền hậu Dịu dàng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tàn bạo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tàn bạo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tàn ác Tàn nhẫn Độc ác Độc địa +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Nhân từ Hiền hậu Hiền từ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tàn nhẫn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tàn nhẫn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tàn ác Tàn bạo Độc ác Độc địa +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hiền lành Nhân từ Hiền hậu Hiền từ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tán thành Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tán thành'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đồng ý Đồng tình Tán đồng Nhất trí +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Phản đối Chống đối Phản bác Bài xích +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Táo bạo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Táo bạo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Táo tợn Mạnh dạn Tự tin Bạo dạn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhút nhát Nhát gan Rụt rè Ngượng ngùng +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tao nhã Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tao nhã'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhã nhặn Thanh tao Lịch sự Thanh lịch +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Bất nhã Khiếm nhã Vô lễ Thô lỗ +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tàu hỏa Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tàu hỏa'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Xe lửa Hỏa xa Đoàn tàu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tắc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tắc'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bí Bế tắc Tắc nghẽn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thông thoáng Thoáng đãng Cởi mở Thông suốt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tăm tối Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tăm tối'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tối dạ U tối Tối tăm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thông minh Sáng dạ Sáng suốt Sáng sủa +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tầm thường Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tầm thường'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Bình thường
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phi thường Phi phàm Siêu phàm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tần tảo Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Chăm chỉ, chịu thương chịu khó, không quản ngại khó khăn vất vả để lo toan cho gia đình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chịu thương chịu khó Đảm đang Cần cù Chăm chỉ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Lười biếng Chểnh mảng Hoang phí
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tấp nập Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tấp nập'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhộn nhịp Rộn ràng Đông đúc Nườm nượp
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thưa thớt Vắng vẻ Vắng ngắt Vắng tanh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tập thể Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tập thể'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Cộng đồng Nhóm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cá nhân Một mình Độc lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tập trung Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tập trung'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Dồn Tập kết Tập hợp Chăm chú +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Phân tán Giải tán Phân bố Rải rác +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tất bật Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tất bật'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bận rộn Hối hả Vội vã Vội vàng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Rảnh rỗi Nhàn rỗi Thảnh thơi Ung dung +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tất nhiên Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tất nhiên'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đương nhiên Cố nhiên Hẳn nhiên Dĩ nhiên
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mặc nhiên Áp đặt Định đoạt Sắp đặt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tẩy Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tẩy'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Gôm Xóa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Té Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Té'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ngã Hắt Tát
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tệ bạc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tệ bạc'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bạc bẽo Bạc tình Bội bạc Bội nghĩa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chung thủy Chung tình Tình nghĩa Biết ơn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tế nhị Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có cách cư xử khéo léo, kín đáo và ý tứ, biết để ý đến cảm xúc của người khác để không làm họ bối rối.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Khéo léo Nhã nhặn Lịch sự Ý tứ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thô lỗ Cục cằn Sỗ sàng Vô duyên +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tha thiết Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tình cảm hoặc sự mong mỏi sâu sắc, chân thành đến tột cùng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thiết tha Nồng nàn Khẩn khoản Đắm đuối +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hờ hững Lạnh nhạt Dửng dưng Gượng gạo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thái Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thái'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Cắt Xắt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thái bình Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thái bình'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thanh bình Hòa bình Bình yên Yên lành +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chiến tranh Xung đột Mâu thuẫn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thám thính Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thám thính'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thăm dò Do thám Tìm hiểu Điều tra
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thảm thương Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thảm thương'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bi thảm Bi thương Thương tâm Thê thảm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui nhộn Rộn ràng Vui vẻ Hạnh phúc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thảng thốt Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thảng thốt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ngạc nhiên Bất ngờ Sửng sốt Hoảng hốt
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Bình chân Bình thản Thản nhiên Bình tĩnh +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thanh bạch Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh bạch'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thanh đạm Trong sáng Trong trắng Liêm khiết +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhơ nhuốc Dơ bẩn Ô uế Bất chính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thanh bình Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Yên vui, êm ả, không có chiến tranh loạn lạc, xáo trộn hay tiếng ồn ào hỗn độn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bình yên Yên ả Thanh tịnh Êm đềm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hỗn loạn Náo loạn Chiến tranh Loạn lạc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thanh cao Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh cao'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thanh lịch Tao nhã Thanh tao
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thấp hèn Nhu nhược Hèn hạ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thành công Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành công'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thành đạt Chiến thắng Hoàn thành
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thất bại Thua cuộc Thất vọng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thanh đạm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh đạm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Giản dị Thanh bạch Đạm bạc
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cầu toàn Cầu kỳ Đắt tiền
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thành đạt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành đạt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thành công Chiến thắng Đạt được Hoàn thành +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thất bại Thua cuộc Thất vọng Bất thành
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thanh lịch Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh lịch'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Tao nhã Nhã nhặn Thanh tao Lịch sự +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vô lễ Vô duyên Thô lỗ Hỗn láo +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thanh nhã Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh nhã'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tao nhã Nhã nhặn Lịch sự Thanh lịch +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Phô trương Sến súa Sến sẩm Cứng nhắc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thành quả Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành quả'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Kết quả Thành tựu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thanh tao Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh tao'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tao nhã Nhã nhặn Lịch sự Thanh lịch +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Phô trương Sến súa Sến sẩm Cứng nhắc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thanh thản Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tâm trạng nhẹ nhõm, yên ổn, không có điều gì phải lo âu, áy náy hay cắn rứt lương tâm.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thư thái An yên Nhẹ nhõm Bình an +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Dằn vặt Day dứt Bất an Bồn chồn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thành thạo Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành thạo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thành thục Thuần thục Lão luyện Lành nghề +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Non nớt Ngây ngô Ngu ngơ Lơ mơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thành thật Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Luôn tôn trọng sự thật, nghĩ sao nói vậy, không bao giờ dối trá lừa lọc người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thật thà Trung thực Chân thành Ngay thẳng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Dối trá Gian dối Xảo quyệt Lừa lọc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thành thục Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành thục'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thành thạo Thuần thục Lão luyện Lành nghề +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Non nớt Ngây ngô Ngu ngơ Lơ mơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thành tích Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành tích'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thành quả Thành tựu Kết quả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thanh tĩnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh tĩnh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thanh u Thanh vắng U tịch Yên tĩnh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ồn ào Ồn ã Ầm ĩ Náo nhiệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thành tựu Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành tựu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thành tích Thành quả Kết quả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thành viên Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành viên'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đơn vị Bộ phận Nhân viên
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thạo Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thạo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thành thạo Thuần thục Lão luyện Lành nghề +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lơ mơ Ngu ngốc Ngốc nghếch Tay ngang
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thảo luận Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thảo luận'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bàn bạc Bàn luận Bàn thảo Đàm luận +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Chia rẽ Quả quyết độc lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tháo vát Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tháo vát'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhanh nhẹn Nhanh nhảu Lanh lợi Hoạt bát
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Dềnh dàng Chậm chạp Lề mề Chậm rãi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thay đổi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho khác đi hoặc trở nên khác trước về hình thức, tính chất hay vị trí.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Biến đổi Đổi thay Cải biến Chuyển biến
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Giữ nguyên Bất biến Cố định Bảo lưu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thăm dò Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thăm dò'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thám thính Do thám Tìm hiểu Điều tra +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thắng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Giành được phần hơn, vượt qua đối thủ hoặc vượt qua thử thách để đạt được mục tiêu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chiến thắng Thắng lợi Thắng cuộc Khải hoàn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thua Thất bại Thua cuộc Bại trận
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thẳng tắp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thẳng tắp'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thẳng Thẳng băng Thẳng đứng Thẳng tuột
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cong Cong queo Ngoằn ngoèo Xiên xẹo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thẳng thắn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thẳng thắn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chính trực Cương trực Trung thực Thật thà +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Gian dối Dối trá Giả vờ Giả dối +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thắt Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thắt'.
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cởi Tháo Gỡ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thâm thúy Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Sâu sắc, kín đáo và chứa đựng ý nghĩa triết lý uyên thâm, đòi hỏi phải ngẫm nghĩ mới hiểu hết.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Sâu sắc Uyên thâm Ý nhị Triết lý +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nông cạn Hời hợt Nông nổi Nông choèn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thân hữu Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân hữu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hữu nghị Hữu hảo Thân thiết Thân mật
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xung đột Mâu thuẫn Bất hòa Xa lánh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thân mật Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân mật'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Gần gũi Thân thiết Thân quen Gắn bó
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xa lạ Xa cách Cách xa Không quen +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thân phụ Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân phụ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bố Ba Phụ thân Thầy +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thân quen Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân quen'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gần gũi Thân mật Thân thiết Gắn bó +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xa lạ Xa cách Cách xa Không quen +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thân thiện Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cởi mở, gần gũi, tạo cảm giác dễ chịu và mến thương cho những người tiếp xúc.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gần gũi Niềm nở Hòa nhã Dễ mến +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạnh nhạt Khó gần Xa cách Hách dịch +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thân thiết Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân thiết'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Gần gũi Thân mật Thân quen Gắn bó
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xa lạ Xa cách Cách xa Không quen +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thận trọng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thận trọng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cẩn thận Cẩn trọng Chu đáo Tỉ mỉ
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ẩu Cẩu thả Qua loa Qua quýt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thấp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thấp'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Lùn Kém
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cao Lênh khênh Lêu nghêu Dong dỏng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thấp hèn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thấp hèn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đê tiện Bỉ ổi Hèn hạ Tầm thường
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Cao thượng Cao cả Cao quý Cao sang +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thập thò Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thập thò'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Thấp thoáng Lấp ló
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Xuất hiện Lộ diện
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thấp thỏm Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Ở trạng thái tâm lý bồn chồn, lo âu, đứng ngồi không yên vì chờ đợi điều gì chưa rõ kết quả.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Phấp phỏng Bồn chồn Lo âu Thắc thỏm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình thản Yên tâm Thanh thản Vững lòng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thật Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thật'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thiệt Thực Thật sự Ngay thẳng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Giả Giả mạo Giả dối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thất bại Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất bại'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thua cuộc Bại trận Thất vọng Bất thành
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chiến thắng Thành công Thành đạt Đạt được +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thất bát Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất bát'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bội chi Mất mùa Chậm chạp Thất thu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bội thu Trúng mánh Vượt trội Phát đạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thất hứa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất hứa'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lật lọng Phản bội Nuốt lời Tráo trở
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trung thành Tín nghĩa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thất lễ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất lễ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vô lễ Vô phép Thô lỗ Hỗn láo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thật thà Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có lòng chân thật, nghĩ sao nói vậy, không biết lừa lọc hay dối trá người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chân thật Thật bụng Thật lòng Ngay thẳng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Dối trá Lọc lừa Điêu ngoa Gian giảo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thất thu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất thu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Mất mùa Bội chi Thất bát Chậm chạp
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bội thu Trúng mánh Vượt trội Phát đạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thất vọng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất vọng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tuyệt vọng Hụt hẫng Bực bội Nản lòng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hài lòng Thỏa mãn Mãn nguyện Vui mừng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thấu đáo Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thấu đáo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thấu suốt Sâu sắc Cẩn trọng Sáng suốt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hời hợt Nông cạn Thiển cận
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thấu hiểu Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thấu hiểu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cảm thông Đồng cảm Thấu cảm Thấu đáo
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Vô tâm Vô cảm Lơ là Thờ ơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thấu tình Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Biết suy xét và cảm thông sâu sắc với tâm tư, hoàn cảnh của người khác trong cách hành xử.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thấu hiểu Đạt lý Cảm thông Độ lượng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghiệt ngã Khắt khe Vô tình Tàn nhẫn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thầy Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thầy'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Giáo viên Bố Ba Thân phụ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thầy thuốc Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thầy thuốc'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lương y Bác sĩ Y sĩ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thẹn thùng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thẹn thùng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
E thẹn Ngại ngùng Ngượng ngùng Xấu hổ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mạnh dạn Bạo dạn Tự tin Táo bạo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thế chấp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thế chấp'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Cầm Cầm cố
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Chuộc Giải chấp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thế mạnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thế mạnh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Sở trường Ưu điểm Điểm mạnh Ưu thế
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sở đoản Khuyết điểm Nhược điểm Điểm yếu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thê thảm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thê thảm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bi thảm Bi thương Thảm thương Thương tâm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui nhộn Rộn ràng Vui vẻ Hạnh phúc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thêm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thêm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tăng Bổ sung Tăng cường
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bớt Giảm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thênh thang Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thênh thang'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bao la Bát ngát Mênh mông Rộng lớn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhỏ hẹp Chật chội Chật hẹp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thêu Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thêu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Thêu thùa Dệt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thi hành Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thi hành'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chấp hành Thực hiện Tuân thủ
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chống đối Vi phạm Phạm luật Phạm pháp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thích thú Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy vui sướng, hài lòng và hào hứng khi được tiếp xúc với điều mình ưa thích.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hào hứng Khoái chí Say mê Thú vị +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhàm chán Chán ngắt Tẻ nhạt Bất mãn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thiên Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiên'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Trời Bầu trời
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Địa Đất Mặt đất
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thiện Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiện'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hiền Hiền lành Nhân từ Hiền hậu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ác Tàn ác Độc ác Xấu xa +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thiện nhân Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiện nhân'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Người tốt
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ác nhân Kẻ ác Kẻ xấu Người xấu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thiên vị Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiên vị'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Thành kiến Bất công Phân biệt
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Công bằng Nghiêm minh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thiết yếu Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiết yếu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Cấp thiết Cần thiết Cần yếu Bức thiết +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vô bổ Vô dụng Vô ích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thiếu Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiếu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Thiếu thốn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thừa Dư Dư thừa Dư dả +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thiếu nhi Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiếu nhi'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Trẻ em Trẻ con Con nít Thiếu niên +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Người lớn Thanh niên Trưởng thành
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thiếu sót Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiếu sót'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Khuyết điểm Nhược điểm Hạn chế
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đầy đủ Hoàn thiện Hoàn hảo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thiểu số Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiểu số'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Số ít
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đa số Phần đông Phần lớn Phần nhiều
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thình lình Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thình lình'.
🌿 Từ đồng nghĩa (8):
Bất thình thình Chợt Bất chợt Bỗng +4 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dự kiến Dự đoán Dự báo Dự tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thịnh soạn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Đầy ắp những món ăn ngon, được bày biện đẹp mắt, chu đáo và sang trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tươm tất Đầy ắp Hậu hĩ Dồi dào +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đạm bạc Sơ sài Đơn sơ Thiếu thốn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thịnh vượng Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Ở trạng thái phát triển mạnh mẽ, giàu có, phồn vinh và ổn định về mọi mặt kinh tế, xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Phồn vinh Giàu có Sung túc Phồn thịnh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạc hậu Nghèo khó Tiêu điều Lụi tàn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thỏa lòng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thỏa lòng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hài lòng Bằng lòng Thỏa mãn Mãn nguyện +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bất mãn Phật ý Phật lòng Bất bình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thỏa mãn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thỏa mãn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Mãn nguyện Toại nguyện Hài lòng Bằng lòng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bất mãn Hối tiếc Chán nản Thất vọng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thỏa thích Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thỏa thích'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Mãn nguyện Thoải mái Tự do Hả hê
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bất mãn Gò bó Ràng buộc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thoải mái Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thoải mái'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dễ chịu Thư thái Thư giãn Nhẹ nhõm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khó chịu Bực bội Nóng lòng Bức bối +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thoáng đãng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thoáng đãng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thoáng Thông thoáng Khoáng đạt Sáng sủa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ngột ngạt Tối tăm Chật chội Tắc nghẽn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thoắt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thoắt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Chợt Bất chợt Bỗng Đột ngột +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chậm rãi Từ từ Thong thả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thong thả Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thong thả'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Ung dung Khoan thai Thong dong Bình chân +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hối hả Vội vã Vội vàng Tất bật +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thô bạo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thô bạo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cọc cằn Cục súc Cục cằn Khô khan
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hiền lành Nhẹ nhàng Ấm áp Đúng mực
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thô lỗ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thô lỗ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lỗ mãng Thô tục Vô lễ Hỗn láo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thô sơ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thô sơ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đơn giản Đơn sơ Sơ sài Giản dị +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phức tạp Rắc rối Tinh vi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thông Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thông'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thông suốt Cởi mở Thông thoáng Thoáng đãng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tắc Bế tắc Bí Tắc nghẽn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thông báo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thông báo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Báo hiệu Ra hiệu Tín hiệu Hiệu lệnh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Âm thầm Lặng lẽ Trầm mặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thông minh Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có năng lực trí tuệ vượt trội, tiếp thu nhanh, hiểu sâu và giải quyết vấn đề linh hoạt khéo léo.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Sáng dạ Khôn ngoan Lanh lợi Sáng suốt +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Đần độn Ngu ngơ Tối dạ Dốt nát +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thống nhất Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thống nhất'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đoàn kết Kết đoàn Hợp lực Hợp nhất
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chia rẽ Bè phái Phân biệt Tách rời
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thông thái Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có vốn hiểu biết sâu rộng, uyên thâm về nhiều lĩnh vực và có khả năng giải thích thấu đáo mọi điều.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Uyên bác Bác học Thông tuệ Uyên thâm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Dốt nát Ngu ngơ Nông cạn Tối dạ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thông thạo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thông thạo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thành thạo Thành thục Thuần thục Lão luyện +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Non nớt Ngây ngô Ngu ngơ Lơ mơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thống trị Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Nắm trọn quyền lực tối cao để cai quản, điều khiển và áp đặt ý chí lên người khác hoặc xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cai trị Đô hộ Thao túng Chi phối +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Bị trị Phục tùng Giải phóng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thơ ngây Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơ ngây'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngây thơ Non dại Ngốc nghếch Trong sáng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tinh vi Tinh ranh Xảo trá Gian trá +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thờ ơ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Lãnh đạm, không đoái hoài, không tỏ ra chút quan tâm hay cảm xúc trước sự việc xung quanh.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lãnh đạm Vô tâm Hờ hững Dửng dưng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Quan tâm Nhiệt tình Sốt sắng Ân cần
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thơm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Khóm Dứa Hôn Thơm phức +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hôi thối Hôi hám Bốc mùi Nồng nặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thơm lừng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm lừng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngào ngạt Thơm phức Thơm ngát Thơm tho +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hôi thối Hôi hám Bốc mùi Nồng nặc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thơm ngát Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm ngát'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngào ngạt Thơm lừng Thơm phức Thơm nức +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hôi thối Hôi hám Bốc mùi Nồng nặc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thơm nức Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm nức'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngào ngạt Thơm lừng Thơm phức Thơm ngát +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hôi thối Hôi hám Bốc mùi Nồng nặc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thơm tho Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm tho'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thơm ngát Thơm nồng Thơm nức Thơm nhạt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hôi thối Bốc mùi Nặng mùi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thù địch Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thù địch'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Kẻ thù Kẻ địch Đối thủ Đối đầu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thân thiện Hòa bình Hữu nghị Hợp tác
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thủ đoạn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thủ đoạn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Âm mưu Mánh khóe Mánh lới Mưu mẹo +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Quang minh chính đại Trung thực Chân thành Thật thà
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thu hút Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thu hút'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cuốn hút Lôi cuốn Hấp dẫn Mê hoặc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình thường Tầm thường Đơn giản Tẻ nhạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thu nhiều Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thu nhiều'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bội thu Trúng mánh Vượt trội Phát đạt
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thất bát Bội chi Mất mùa Chậm chạp +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thú vị Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thú vị'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hấp dẫn Thu hút Cuốn hút Lôi cuốn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhàm chán Buồn tẻ Tẻ nhạt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thú vui Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thú vui'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Niềm vui Sở thích Lạc thú Vui vẻ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Buồn chán Nhàm chán Buồn tẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thua Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thua'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Thất bại
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thắng Hơn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thua cuộc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thua cuộc'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thất bại Bại trận Thất vọng Bất thành
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chiến thắng Thành công Thành đạt Đạt được +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thuận lợi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có những điều kiện tốt đẹp, suôn sẻ, không gặp phải chướng ngại vật hay khó khăn cản trở.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Suôn sẻ Hanh thông Dễ dàng Trôi chảy +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Khó khăn Trắc trở Gian nan Trở ngại +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thuần thục Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thuần thục'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thành thạo Thành thục Lão luyện Lành nghề +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Non nớt Ngây ngô Ngu ngơ Lơ mơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thuần túy Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thuần túy'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Giản dị Mộc mạc Giản đơn Đơn thuần
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phức tạp Rắc rối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thúc giục Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Hối hả nhắc nhở, giục giã người khác phải hành động nhanh chóng hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Giục giã Hối thúc Đốc thúc Thôi thúc
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Kìm hãm Cản trở Lề mề Trì hoãn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thùy mị Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thùy mị'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dịu dàng Nết na Hiền dịu Hiền hậu
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ghê gớm Đanh đá Hung dữ Khó tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thử thách Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thử thách'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gian nan Khó khăn Trắc trở Gian khổ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dễ dàng Thuận lợi Suôn sẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thừa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thừa'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Dư Dư thừa Dư dả Thừa thãi
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thiếu Thiếu thốn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thưa thớt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thưa thớt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vắng vẻ Lác đác Lơ thơ.
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Um tùm Rậm rạp Dày đặc Đông đúc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thức Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Ở trạng thái tỉnh táo của tri giác, không ngủ; hoặc làm cho tỉnh giấc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tỉnh giấc Tỉnh táo Thức dậy Tỉnh
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ngủ Chợp mắt Yên giấc Thiếp đi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thực hiện Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thực hiện'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thực hành Tiến hành Thi hành Chấp hành
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vi phạm Phạm luật Phạm pháp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thượng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở vị trí trên cao, đỉnh chóp; hoặc có phẩm cấp, mức độ cao hơn thông thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Trên Cao cấp Thượng đẳng Đỉnh
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hạ Dưới Thấp Hạ tầng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thương gia Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thương gia'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Doanh nhân Nhà buôn Thương nhân Lái buôn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thương lượng Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thương lượng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bàn bạc Đàm phán Thảo luận Luận bàn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tự quyết Quả quyết Quyết đoán
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thương tâm Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thương tâm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bi thảm Bi thương Thảm thương Thê thảm +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui nhộn Rộn ràng Vui vẻ Hạnh phúc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Thướt tha Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có dáng vẻ mềm mại, uyển chuyển, duyên dáng và thon thả trong từng bước đi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Uyển chuyển Duyên dáng Tha thướt Mềm mại +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Thô kệch Vụng về Cứng nhắc Cục mịch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tì Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tì'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tựa Dựa Chống
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tí hon Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tí hon'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Nhỏ xíu Tí xíu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tỉ mỉ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tỉ mỉ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Kĩ càng Tỉ mẩn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tí teo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tí teo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhỏ Bé Bé tí Nhỏ xíu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
To lớn Hoành tráng Đoành đoàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tía Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tía'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bố Ba Thân phụ Phụ thân +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiếc nuối Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiếc nuối'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Hối tiếc Hối hận Ngậm ngùi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Mãn nguyện Hài lòng Thỏa mãn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiến Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiến'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Tiến bộ Dâng
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Lui Lùi Thoái
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiến công Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiến công'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Tấn công Xông pha
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiền phương Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiền phương'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Tiền tuyến
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Hậu phương
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiền tuyến Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiền tuyến'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Tiền phương
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Hậu phương Hậu tuyến
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiếp nhận Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiếp nhận'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tiếp thu Hấp thu Hấp thụ Tiếp thụ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khăng khăng Ngang ngược Khó bảo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiếp thu Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiếp thu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tiếp nhận Hấp thụ Tiếp thụ Lĩnh hội +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiếp thụ Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiếp thụ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tiếp thu Tiếp thận Hấp thu Hấp thụ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khăng khăng Ngang ngược Khó bảo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiết kiệm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Sử dụng tiền bạc, của cải, thời gian và sức lực một cách hợp lý, đúng đắn, không lãng phí.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chắt chiu Căn ke Dè xẻn Cần kiệm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lãng phí Hoang phí Phung phí Tiêu hoang +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiểu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiểu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Nhỏ Bé Tí hon
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đại To lớn To tướng Khổng lồ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiêu tan Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiêu tan'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Biến mất Mất hút Bại vong Diệt vong +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Tồn tại Sống sót Bất diệt Bất tử +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tiêu vong Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiêu vong'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bại vong Diệt vong Tuyệt chủng Tuyệt diệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Tồn tại Sống sót Bất diệt Bất tử +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tìm hiểu Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tìm hiểu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tìm kiếm Nghiên cứu Tìm tòi Khám phá +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tìm tòi Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tìm tòi'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tìm kiếm Tìm hiểu Nghiên cứu Khám phá +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tin cậy Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tin cậy'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Niềm tin Tin tưởng Tín nhiệm Tin yêu
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghi ngờ Nghi hoặc Hoài nghi Ngờ vực +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tín hiệu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tín hiệu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thông báo Báo hiệu Dự báo Ra hiệu +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Âm thầm Lặng lẽ Trầm mặc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tín nhiệm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tín nhiệm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Niềm tin Tin tưởng Tin cậy Tin yêu
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghi ngờ Nghi hoặc Hoài nghi Ngờ vực +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tin tưởng Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tin tưởng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Niềm tin Tin cậy Tín nhiệm Tin yêu
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghi ngờ Nghi hoặc Hoài nghi Ngờ vực +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tin yêu Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tin yêu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Niềm tin Tin tưởng Tin cậy Tín nhiệm
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nghi ngờ Nghi hoặc Hoài nghi Ngờ vực +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tỉnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tỉnh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tỉnh táo Tỉnh ngủ Tỉnh giấc
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Say Xỉn Mê Say mê +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tình cờ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tình cờ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ngẫu nhiên Vô tình Bất ngờ Bỗng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chủ tâm Chủ định Chủ ý Dự định +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tĩnh lặng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tĩnh lặng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Yên ắng Im lặng Im ắng Yên tĩnh
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ồn ào Ầm ĩ Náo nhiệt Huyên náo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tĩnh mịch Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Rất yên ắng, thanh vắng, dường như không có một tiếng động hay sự xáo trộn nào.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Yên ắng Im lìm Tịch mịch Trầm mặc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Náo nhiệt Ồn ào Huyên náo Xôn xao +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tinh nhanh Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tinh nhanh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tinh anh Tinh ranh Thông minh Lanh lợi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ngu ngốc Đần độn Ngốc nghếch Chậm chạp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tinh ranh Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tinh ranh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tinh vi Xảo trá Xảo quyệt Mưu mô +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Ngây thơ Thơ ngây Trong sáng Thuần khiết +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tinh tế Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Khéo léo, nhạy cảm, nhận biết được những nét nhỏ nhặt, tinh vi nhất mà người thường khó nhận ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Nhạy bén Khéo léo Sâu sắc Ý nhị +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thô vụng Cục mịch Vụng về Thô kệch +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tinh thông Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tinh thông'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Thành thạo Thành thục Thuần thục Lão luyện +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Non nớt Ngây ngô Ngu ngơ Lơ mơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tinh vi Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tinh vi'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Phức tạp Rắc rối Tinh ranh Xảo trá +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đơn giản Ngây thơ Thơ ngây Trong sáng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
To Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'To'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
To lớn To tướng Khổng lồ Đồ sộ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhỏ Bé Tí hon
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
To lớn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có kích thước, quy mô hoặc tầm vóc vượt trội hơn rất nhiều so với mức bình thường.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Khổng lồ Đồ sộ Vĩ đại Bao la +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhỏ bé Bé xíu Tí hon Nhỏ nhoi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Toán Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Toán'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Đội Nhóm Tốp Đoàn +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Cá nhân Một mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Toan tính Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Toan tính'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Suy tính Âm mưu Thủ đoạn Mưu đồ +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thiện chí Thiện ý Thật thà Chân thành +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tọng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tọng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hốc Đớp Chén Xơi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tổ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tổ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ổ Nhóm Tập thể Bầy +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cá nhân Đơn độc Lẻ loi Một mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tổ quốc Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tổ quốc'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đất nước Non sông Giang sơn Sơn hà
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nước ngoài Ngoại quốc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tối Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tối'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khuya Đêm Sẫm Tối tăm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sáng Bình minh Tươi sáng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tối dạ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tối dạ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đần độn Ngu dốt Ngu ngốc Ngốc nghếch +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thông minh Khôn ngoan Anh minh Minh mẫn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tối tăm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Thiếu ánh sáng, hoặc (nghĩa bóng) ở trong cảnh ngộ bế tắc, lạc hậu, không thấy tương lai.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tối mịt U ám Mờ mịt Đen tối +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sáng sủa Tươi sáng Rực rỡ Quang đãng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tồn tại Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tồn tại'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hiện hữu Sống Sống sót Sống còn
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Biến mất Mất hút Diệt vong Tiêu vong +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tôn trọng Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Coi trọng danh dự, phẩm giá, quyền lợi hoặc ý kiến của người khác với thái độ đúng mực.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Kính trọng Coi trọng Nể trọng Trân trọng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Coi thường Khinh miệt Xem nhẹ Bất kính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tổng hợp Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tổng hợp'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Tập hợp
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phân tích Phân tách
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tốp Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tốp'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Đội Nhóm Toán Đoàn +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Cá nhân Một mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tốt bụng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tốt bụng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhân đạo Lương thiện Tốt tính Thân thiện
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Độc ác Xấu tính Nhỏ nhen Xấu xa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tốt tính Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tốt tính'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tốt bụng Lương thiện Nhân đạo Nhân hậu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xấu tính Độc ác Xấu xa Bất nhân +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trách nhiệm Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trách nhiệm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhiệm vụ Bổn phận Chức vụ Nghĩa vụ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phó mặc Vô trách nhiệm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trái Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không đúng với sự thật, quy tắc hoặc đạo lý; hoặc ngược lại với hướng bên phải.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Sai Sai trái Lệch lạc Nghịch
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Phải Đúng Chính xác Phải chăng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tràn đầy Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tràn đầy'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đầy ắp Tràn ngập Ngập tràn Tràn trề
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ít ỏi Lèo tèo Thiếu hụt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tràn trề Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tràn trề'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đầy ắp Tràn ngập Ngập tràn Tràn đầy
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ít ỏi Lèo tèo Thiếu hụt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tráng lệ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tráng lệ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hoa lệ Nguy nga Uy nghi Lộng lẫy
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tầm thường Nhỏ bé Lụp xụp Tồi tàn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trang nhã Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trang nhã'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tao nhã Nhã nhặn Thanh tao Lịch sự +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Bất nhã Khiếm nhã Vô lễ Thô lỗ +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tranh giành Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tranh giành'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giành giật Cướp giật Tranh chấp Cạnh tranh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhường nhịn Nhịn nhường Chia sẻ San sẻ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trao đổi Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trao đổi'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bàn bạc Thương lượng Thảo luận
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ích kỷ Độc lập Tự mình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tráo trở Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tráo trở'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lật lọng Phản bội Nuốt lời Thất hứa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Trung thành Tín nghĩa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trắc trở Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trắc trở'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Gian nan Khó khăn Thử thách Gian khổ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Dễ dàng Thuận lợi Suôn sẻ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trắng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trắng'.
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Đen Sẫm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trắng nõn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trắng nõn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Trắng trẻo Trắng bóc Trắng muốt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đen thui Đen sì Ngăm ngăm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trắng trẻo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trắng trẻo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Trắng nõn Trắng bóc Trắng muốt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đen thui Đen sì Ngăm ngăm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trầm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trầm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Thấp Lầm lì
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Bổng Cao
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trầm mặc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trầm mặc'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Trầm ngâm Trầm tư Suy tư
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Sôi nổi Tưng bừng Ồn ào Nhiệt tình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trận mạc Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trận mạc'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chiến trường Mặt trận Chiến trận Sa trường +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trật tự Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trật tự'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Yên ắng Yên lặng Im lặng Gọn gàng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hỗn loạn Náo loạn Ồn ào Ầm ĩ +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trâu Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trâu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Ngưu Sửu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trẻ em Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trẻ em'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thiếu nhi Trẻ con Con nít Thiếu niên +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Người lớn Thanh niên Trưởng thành
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trẻ trung Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Mang nét tươi tắn, khỏe khoắn, tràn đầy sức sống và nhiệt huyết của lứa tuổi thanh xuân.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tươi trẻ Trẻ măng Thanh xuân Tươi tắn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Già nua Cằn cỗi Già cỗi Héo hắt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trễ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trễ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chậm Muộn Chậm chạp Lề mề
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhanh Mau Nhanh chóng Mau chóng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trên Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở vị trí cao hơn so với một vật chuẩn; hoặc ở cương vị, thứ bậc cao hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Phía trên Bên trên Đỉnh Thượng
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dưới Phía dưới Bên dưới Hạ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trêu chọc Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trêu chọc'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nô đùa Đùa cợt Bỡn cợt Đùa giỡn
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nghiêm túc Cứng nhắc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trình bày Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trình bày'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Phát biểu Bày tỏ Báo cáo Thể hiện +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trói Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trói'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bó Buộc Quấn Cột
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cởi Gỡ Tháo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tròn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tròn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tròn trịa Tròn xoe Tròn vo Tròn trĩnh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Méo Méo mó Méo xệch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tròn trịa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tròn trịa'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tròn trĩnh Tròn xoe Tròn vo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tròn trĩnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tròn trĩnh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tròn trịa Tròn xoe Tròn vo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tròn xoe Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tròn xoe'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tròn Tròn trịa Tròn vo
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Méo mó Méo xệch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trong Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Trong veo Trong vắt Trong suốt Tinh khiết
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ngoài Đục Đục ngầu Vẩn đục
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trong sáng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong sáng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Trong veo Trong vắt Ngây thơ Thuần khiết +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (8):
Mờ mịt Tối tăm Vẩn đục Tinh vi +4 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trong suốt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong suốt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Trong suốt Trong xanh Trong vắt
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mờ mịt Tối tăm Mịt mờ Nhập nhoạng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trong trẻo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong trẻo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Trong suốt Trong xanh Trong vắt Tinh khiết
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mờ mịt Tối tăm Mịt mờ Nhập nhoạng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trong vắt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong vắt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Trong suốt Trong xanh Tinh khiết
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mờ mịt Tối tăm Mịt mờ Nhập nhoạng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trong veo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong veo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Trong vắt Trong suốt Trong xanh Tinh khiết
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đục Đục ngầu Vẩn đục Mờ mịt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trong xanh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong xanh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Trong suốt Trong vắt Tinh khiết
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mờ mịt Tối tăm Mịt mờ Nhập nhoạng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trôi chảy Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trôi chảy'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Trơn tru Lưu loát Vanh vách Suôn sẻ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Ấp úng Lắp bắp Gian nan Khó khăn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trộm cắp Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trộm cắp'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ăn cắp Đánh cắp Móc túi Ăn trộm
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trông chờ Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trông chờ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mong chờ Chờ đợi Trông chờ Mong đợi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trông coi Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trông coi'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Trông nom Giám sát Quản lí Chăm sóc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bỏ bê Bỏ mặc Lơ là Ngó lơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trông ngóng Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trông ngóng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Mong chờ Chờ đợi Trông chờ Mong mỏi +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trông nom Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trông nom'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Trông coi Giám sát Quản lí Chăm sóc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bỏ bê Bỏ mặc Lơ là Ngó lơ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trợ giúp Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trợ giúp'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Giúp đỡ Hỗ trợ Tương trợ
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cản trở Ngăn cản Bỏ mặc Chèn ép
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trơn tru Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trơn tru'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Trôi chảy Lưu loát Vanh vách Suôn sẻ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Ấp úng Lắp bắp Gian nan Khó khăn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trúng mánh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trúng mánh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bội thu Thu nhiều Vượt trội Phát đạt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thất bát Bội chi Mất mùa Chậm chạp +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trung thực Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Ngay thẳng, thật thà, luôn tôn trọng và nói đúng sự thật, không dối trá hay vụ lợi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thật thà Ngay thẳng Chính trực Chân thật +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gian dối Dối trá Gian ngoan Xảo quyệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Truyền thống Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Truyền thống'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Truyền thuyết Văn hoá Truyền nghề
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Truyền thuyết Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Truyền thuyết'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Huyền thoại Cổ tích Thần thoại Sự tích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trừng phạt Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trừng phạt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Phạt Trừng trị
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Khen thưởng Tán dương Tuyên dương Tán thưởng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trưởng thành Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trưởng thành'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lớn mạnh Vững vàng Chín chắn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Non dại Ngây ngô Cả tin Bồng bột
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trường tồn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trường tồn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vĩnh cửu Lâu dài Mãi mãi
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Chốc nhát Tuyệt chủng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Trượt Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trượt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Rớt Chệch
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Đỗ Đậu Đỗ đạt Trúng tuyển
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tu bổ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tu bổ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tu sửa Tu tạo Tân trang Sửa chữa +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Phá hủy Hủy hoại Tàn phá Phá hoại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tuân thủ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tuân thủ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chấp hành Thực hiện Thi hành
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Chống đối Vi phạm Phạm luật Phạm pháp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tung tích Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tung tích'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hành tung Tăm tích Tăm hơi Tăm dạng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tuyên dương Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tuyên dương'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tán dương Khen ngợi Ca ngợi Biểu dương +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chỉ trích Chê trách Phê phán Phê bình +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tuyệt chủng Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tuyệt chủng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bại vong Tiêu vong Diệt vong Tuyệt diệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Tồn tại Sống sót Bất diệt Bất tử +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tuyệt vọng Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tuyệt vọng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Vô vọng Thất vọng Chán nản Đau buồn
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Hi vọng Tin tưởng Kì vọng Lạc quan +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tứ Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tứ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Bốn Tư
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Từ chối Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Từ chối'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Chối từ Khước từ Cự tuyệt
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Chấp nhận Chấp thuận Đồng ý
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tự do Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Trạng thái không bị ép buộc, giam cầm hay lệ thuộc, được tự mình định đoạt hành động theo lẽ phải.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tự tại Ung dung Phóng khoáng Độc lập +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Giam cầm Lệ thuộc Nô lệ Trói buộc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tự hào Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy hãnh diện, sung sướng vì những điều tốt đẹp, vinh quang của bản thân, gia đình hay quê hương.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hãnh diện Nở mày nở mặt Tự tôn Vinh hạnh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tủi nhục Xấu hổ Mặc cảm Ngượng ngùng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tự lập Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tự lập'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Độc lập Tự chủ Tự giác
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ỷ lại Dựa dẫm Phụ thuộc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tự ti Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Luôn cảm thấy mình kém cỏi, thua kém người khác, thiếu tự tin vào năng lực và giá trị bản thân.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mặc cảm Rụt rè E dè Nhút nhát +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tự tin Tự hào Kiêu hãnh Đĩnh đạc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tự tin Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Tin tưởng vào năng lực, phẩm giá và sự đúng đắn trong quyết định của chính bản thân mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tự chủ Bản lĩnh Vững vàng Đĩnh đạc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tự ti Mặc cảm Rụt rè E ngại +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tự tôn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tự tôn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Tự trọng Tự tin
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vô lại Vô liêm sỉ Tự ti
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Từ trần Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Từ trần'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chết Hi sinh Bỏ mạng Tạ thế +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Sống sót Cõi đời Sinh sống
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tự trọng Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Biết coi trọng và giữ gìn phẩm giá, danh dự của bản thân, không chịu làm việc xấu xa hổ thẹn.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tự tôn Liêm sỉ Khí tiết Đàng hoàng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tự ti Trơ trẽn Hèn hạ Mất thể diện +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tựa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tựa'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Đề tựa Tì Dựa Chống +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Khác Khác nhau
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tức giận Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tức giận'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Giận dữ Khó chịu Bực bội Hung hăng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bình tĩnh Dịu dàng Hiền hòa Điềm tĩnh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tươi sáng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tươi sáng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Rạng rỡ Rực rỡ Sáng sủa Rõ ràng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Âm u U uất U tối U ám +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tươi tắn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có vẻ tươi sáng, rạng rỡ, tràn trề sức sống của hoa lá cỏ cây hoặc sắc mặt con người.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Rạng rỡ Tươi sáng Hồng hào Thắm tươi +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Héo úa Tàn tạ Úa tàn Xám xịt +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tươi tốt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tươi tốt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (1):
Tốt tươi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khô héo Héo hon Héo hắt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tươi vui Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Tràn ngập niềm vui, nét mặt rạng rỡ, làm cho bầu không khí xung quanh thêm phấn khởi.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vui vẻ Rạng rỡ Hớn hở Tươi tắn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
U sầu Buồn bã Ủ rũ Ảm đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tường tận Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tường tận'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Am hiểu Thông hiểu Thấu hiểu Hiểu biết +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lơ mơ Tối dạ Ngu ngốc Ngốc nghếch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tương trợ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tương trợ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Giúp đỡ Hỗ trợ Trợ giúp
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cản trở Ngăn cản Bỏ mặc Chèn ép
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Tựu trường Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tựu trường'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Khai giảng Khai trường
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Bế giảng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
U ám Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Bầu trời bị mây mù bao phủ xám xịt; hoặc không khí ngột ngạt, đượm màu bi thương.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Ảm đạm Tối tăm Mây mù Âm u +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Quang đãng Trong trẻo Tươi sáng Rực rỡ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ủ dột Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ủ dột'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Buồn Buồn bã Buồn rầu U sầu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Vui vẻ Hạnh phúc Hân hoan Phấn khởi +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ủ rũ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ủ rũ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (8):
Khô héo Buồn Buồn bã Buồn rầu +4 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Tươi tốt Tốt tươi Vui vẻ Hạnh phúc +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
U sầu Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tâm trạng buồn bã dai dẳng, nặng nề và u uất khó nguôi ngoai.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Buồn rầu U uất Ảo não U uất +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui tươi Hân hoan Phấn khởi Rạng rỡ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
U tối Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'U tối'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Âm u Ảm đạm U ám U uất +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Tươi sáng Rõ ràng Rực rỡ Chói lọi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
U uất Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Chứa chất nỗi buồn phiền, oán hờn đè nén trong lòng lâu ngày không được giải tỏa.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
U sầu Buồn bã U ám Sầu muộn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vui tươi Hân hoan Thanh thản Yêu đời +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Uể oải Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Uể oải'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mệt mỏi Mệt nhọc Mệt nhoài Rã rời +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sung sức Hừng hực Khỏe khoắn Sảng khoái +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ung dung Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ung dung'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Khoan thai Thong dong Thong thả Bình chân +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Hối hả Vội vã Vội vàng Tất bật +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ủng hộ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Tán thành, đồng tình và có hành động cụ thể giúp đỡ để một việc làm tốt đẹp được diễn ra thuận lợi.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Đồng tình Tán thành Hưởng ứng Cổ vũ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Phản đối Chống đối Bài xích Ngăn cản +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Uốn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm cho một vật thẳng cong lại theo ý muốn; hoặc dạy dỗ rèn giũa nề nếp từ nhỏ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Uốn nắn Bẻ cong Nắn Gọt giũa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nắn thẳng Để thẳng Kéo thẳng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Uy nghiêm Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trang nghiêm, có vẻ oai phong và đĩnh đạc khiến người khác phải kính nể và tôn trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Oai nghiêm Trang nghiêm Tôn nghiêm Đĩnh đạc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nhố nhăng Bỡn cợt Cợt nhả Hề hước +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Uy tín Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Sự tín nhiệm, lòng tin cậy và sự tôn trọng sâu sắc mà mọi người dành cho một cá nhân hay tổ chức.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tín nhiệm Danh tiếng Thương hiệu Chữ tín +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Mất tín Bội tín Tai tiếng Ô danh +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Uyên bác Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Có học vấn sâu rộng, hiểu biết tinh thông trên nhiều lĩnh vực tri thức khoa học và xã hội.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bác học Thông tuệ Uyên thâm Thông thái +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nông cạn Thiển cận Ngu ngơ Dốt nát +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Uyển chuyển Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Uyển chuyển'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Mềm mại Dịu dàng Nhẹ nhàng Thanh tao +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Cứng nhắc Máy móc Cứng rắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ứ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ứ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tắc Đọng Dồn Kìm nén
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chảy Lưu thông Lưu dòng Không dừng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ức hiếp Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ức hiếp'.
🌿 Từ đồng nghĩa (8):
Bắt nạt Ăn hiếp Cậy quyền Nạt +4 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Giúp đỡ Ân cần Bảo vệ Vỗ về
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ứng dụng Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ứng dụng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Vận dụng Áp dụng Thực thi Thi hành
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Kém cỏi Vô ích Vô dụng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ưng ý Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ưng ý'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bằng lòng Vừa ý Hợp ý Thỏa mãn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phật ý Phật lòng Bất mãn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ưu điểm Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ưu điểm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Điểm mạnh Ưu thế Sở trường Thế mạnh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khuyết điểm Nhược điểm Điểm yếu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ưu thế Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ưu thế'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ưu điểm Điểm mạnh Sở trường Thế mạnh
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Khuyết điểm Nhược điểm Điểm yếu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ưu tú Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Nổi trội xuất sắc hơn hẳn mức bình thường về phẩm chất, tài năng hoặc năng lực cống hiến.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xuất sắc Kiệt xuất Tài giỏi Nổi trội +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Kém cỏi Tầm thường Bình thường Dốt nát +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Va chạm Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Va chạm'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tiếp xúc Đụng chạm Chạm trán Đụng độ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tránh xa Tránh né Tách biệt
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vạm vỡ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vạm vỡ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Lực lưỡng Cường tráng Mạnh mẽ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Yếu ớt Gầy gò Yếu đuối
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vay Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vay'.
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Váy Danh từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Trang phục của phụ nữ che từ eo trở xuống hoặc liền thân, có phần tà xòe mềm mại.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Đầm Áo váy Chân váy
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Văn minh Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đạt đến trình độ phát triển cao về văn hóa, đạo đức, khoa học kỹ thuật và nếp sống kỷ cương.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tiến bộ Hiện đại Lịch sự Đàng hoàng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạc hậu Man rợ Dã man Thô bỉ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vắng ngắt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vắng ngắt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vắng vẻ Thưa thớt Vắng tanh Hiu quạnh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhộn nhịp Rộn ràng Đông đúc Tấp nập +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vắng tanh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vắng tanh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vắng vẻ Thưa thớt Vắng ngắt Hiu quạnh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhộn nhịp Rộn ràng Đông đúc Tấp nập +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vắng teo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vắng teo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Vắng vẻ Thưa thớt Vắng ngắt Vắng tanh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhộn nhịp Rộn ràng Đông đúc Tấp nập +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vắng vẻ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vắng vẻ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hiu quạnh Thưa thớt Trống trải Tĩnh mịch
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Đông đúc Nhộn nhịp Tấp nập Náo nhiệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vặt Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vặt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Rứt Bứt Tuốt Hái +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Quan trọng Lớn lao Chính yếu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vận dụng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vận dụng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Áp dụng Ứng dụng Thi hành
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Vô ích Vô dụng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vẩn đục Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vẩn đục'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đục Đục ngầu Tối tăm Nhập nhoạng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Rõ ràng Trong suốt Trong xanh Trong vắt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vâng lời Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Làm đúng theo lời dặn dò, chỉ dẫn hoặc yêu cầu của người lớn tuổi hơn với thái độ tôn trọng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nghe lời Tuân theo Thuận theo Phục tùng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Cãi cự Chống đối Cãi lời Ngỗ nghịch +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vất vả Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vất vả'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Khó nhọc Nặng nhọc Cực nhọc Khó khăn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Nhẹ nhàng Sung sướng An nhàn Dễ dàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vĩ đại Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vĩ đại'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hùng vĩ To lớn Lớn lao Kì vĩ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhỏ bé Tầm thường Thấp kém
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vị tha Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có đức tính cao đẹp, luôn nghĩ đến người khác và sẵn sàng hy sinh quyền lợi riêng tư vì hạnh phúc của tha nhân.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bao dung Độ lượng Nhân ái Hy sinh +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Ích kỷ Tư lợi Hẹp hòi Nhỏ nhen +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vịn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vịn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bám Bấu Bíu
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Buông Thả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vinh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vinh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Vinh dự Vinh hạnh
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nhục Nhục nhã
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vĩnh cửu Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Tồn tại mãi mãi cùng thời gian, không bao giờ mất đi hay bị hủy diệt biến chất.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bất diệt Muôn đời Trường cửu Thiên thu +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tạm bợ Chốc lát Thoáng qua Phù du +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vĩnh hằng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vĩnh hằng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bất diệt Bất tử Bất tận Trường tồn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chết Diệt vong Tiêu vong Tuyệt chủng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vinh quang Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vinh quang'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Quang vinh Vẻ vang Vinh dự
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Nhục Nhục nhã
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vòng vèo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vòng vèo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Quanh co Ngoằn ngoèo Uốn lượn Vòng vo +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thẳng tắp Dứt khoát Rõ ràng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vòng vo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vòng vo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Quanh co Ngoằn ngoèo Vòng vèo Vòng quanh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thẳng tắp Dứt khoát Rõ ràng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô bổ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô bổ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vô ích Vô dụng Vô tích sự
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hữu dụng Hữu ích Có ích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô địch Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô địch'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Vô song Quán quân
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Thất bại Thua cuộc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô ích Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô ích'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vô dụng Vô bổ Vô tích sự
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hữu dụng Hữu ích Có ích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô lễ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô lễ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thất lễ Vô phép Thô lỗ Hỗn láo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô ơn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Quên mất ơn nghĩa, không biết trân trọng và đền đáp công ơn của người đã giúp đỡ mình trong cơn hoạn nạn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Bội bạc Bạc bẽo Vong ân Bất nghĩa +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Biết ơn Tri ân Ghi ơn Nghĩa tình +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô tâm Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Không để ý, không quan tâm đến cảm xúc hoặc nỗi khó khăn vất vả của những người xung quanh mình.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thờ ơ Hờ hững Dửng dưng Lạnh nhạt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chu đáo Ân cần Quan tâm Sâu sắc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô tận Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô tận'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bất tận Vô biên Vô cùng Vô hạn
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hạn hẹp Hữu hạn Hạn chế Ngắn ngủi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô tích sự Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô tích sự'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Vô bổ Vô ích Vô dụng Bất tài
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Có ích Hữu dụng Hữu ích
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô tình Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô tình'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vô tâm Vô cảm Vô ý
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Cố tình Cố ý Hữu ý Hữu tình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô tư Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Hồn nhiên, trong sáng, không toan tính tư lợi cá nhân hoặc không vướng bận lo nghĩ phiền muộn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hồn nhiên Trong sáng Ngây thơ Trong trẻo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Toan tính Ích kỷ Vụ lợi Sâu hiểm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vỗ về Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vỗ về'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
An ủi Vuốt ve Dỗ dành Trấn an +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nạt nộ Quát tháo Mắng Rầy la +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vô vọng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô vọng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tuyệt vọng Thất vọng Chán nản
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Hi vọng Tin tưởng Kì vọng Lạc quan
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vội Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vội'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Gấp Vội vã Vội vàng Nhanh chóng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Từ từ Chậm rãi Ung dung Thong thả +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vội vã Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Làm việc gì một cách nhanh chóng, tất bật vì sợ muộn giờ hoặc sợ lỡ việc.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hối hả Vội vàng Gấp gáp Tất bật +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thong thả Khoan thai Ung dung Từ tốn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vội vàng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vội vàng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nhanh chóng Hối hả Vội vã Gấp gáp +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Chậm rãi Bình thản Ung dung Điềm tĩnh +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vồn vã Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vồn vã'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Niềm nở Đon đả Thân thiện Nồng nhiệt +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Lạnh nhạt Lạnh lùng Hờ hững Lãnh đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vua Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Người đứng đầu tối cao của nhà nước trong chế độ phong kiến.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Hoàng đế Quân vương Đế vương Đấng quân vương
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Thường dân Thứ dân Bách tính
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vui Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vui vẻ Vui sướng Vui mừng Phấn khích +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Buồn Buồn rầu Sầu
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vui lòng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui lòng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hài lòng Bằng lòng Thỏa mãn Mãn nguyện +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bất mãn Phật ý Phật lòng Bất bình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vui mừng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui mừng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hân hoan Sung sướng Hạnh phúc Phấn khởi +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Buồn Buồn bã Buồn rầu Chán nản +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vui nhộn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui nhộn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Nhộn nhịp Rộn ràng Huyên náo Tấp nập
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Buồn rầu Bi thảm Tuyệt vọng Đau buồn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vui sướng Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui sướng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Vui vẻ Hân hoan Sung sướng Hạnh phúc +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Buồn Buồn bã Buồn rầu Chán nản +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vui tính Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui tính'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Hài hước Khôi hài
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Tẻ nhạt Nhạt nhẽo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vui vẻ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tâm trạng phấn khởi, hài lòng, biểu lộ bằng nụ cười và ánh mắt rạng ngời.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vui sướng Tươi vui Hân hoan Rạng rỡ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Buồn bã Ủ rũ U sầu Rầu rĩ +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vun đắp Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vun đắp'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Xây dựng Vun vén
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phá hủy Phá hoại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vun vén Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vun vén'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vun đắp Xây dựng Chăm lo
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Phá hủy Phá hoại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vụng Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vụng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Vụng về Lóng ngóng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khéo Khéo léo Tháo vát Tinh tế +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vụng về Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Thiếu sự khéo léo, thao tác lúng túng, dễ làm hỏng việc hoặc hành xử thiếu tế nhị.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Lóng ngóng Vụng dại Hậu đậu Thô kệch +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Khéo léo Khéo tay Tài tình Điêu luyện +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vừa lòng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vừa lòng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hài lòng Bằng lòng Thỏa mãn Mãn nguyện +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Bất mãn Phật ý Phật lòng Bất bình
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vừa ý Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vừa ý'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bằng lòng Ưng ý Hợp ý Thỏa mãn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Phật ý Phật lòng Bất mãn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vững Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vững'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Vững vàng Bền vững Bền lâu Bền bỉ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mong manh Dễ vỡ Lung lay Bấp bênh
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vững bền Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vững bền'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bền vững Vững chắc Bền lâu
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nản chí Sờn lòng Dao động
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vững chãi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có kết cấu chắc chắn, kiên cố, tạo cảm giác an toàn và không hề bị lung lay suy suyển trước ngoại lực.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Vững chắc Kiên cố Bền vững Vững vàng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lung lay Xiêu vẹo Lỏng lẻo Bấp bênh +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vững chắc Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vững chắc'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Bền vững Vững bền Bền lâu
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mong manh Bấp bênh Nản chí Sờn lòng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vững dạ Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vững dạ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Vững bụng Vững lòng Vững tâm
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Yếu đuối Hèn nhát Nản chí Nhụt chí +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vững vàng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở trạng thái chắc chắn, không bị lay chuyển hay dao động trước sóng gió, thử thách.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vững chắc Kiên định Bản lĩnh Kiên cố +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bấp bênh Dao động Lảo đảo Xiêu vẹo +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vương vấn Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Còn đọng lại trong tâm trí nỗi nhớ nhung, lưu luyến không nỡ rời xa.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Vấn vương Lưu luyến Bâng khuâng Bịn rịn +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Dứt khoát Rũ bỏ Thanh thản Lãng quên
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Vượt trội Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vượt trội'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bội thu Trúng mánh Xuất sắc Nổi trội
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Thất bát Bội chi Mất mùa Chậm chạp +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xa cách Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xa cách'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xa lạ Cách xa Không quen Lạ lẫm
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Gần gũi Thân mật Thân thiết Thân quen
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xa lạ Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xa lạ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xa cách Cách xa Không quen Lạ lẫm +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Gần gũi Thân mật Thân thiết Thân quen
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xa xôi Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Cách một khoảng cách rất lớn về địa lý hoặc thời gian, đi lại gian nan trắc trở.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Xa vắng Xa tắp Cách trở Hẻo lánh +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Gần gũi Gần kề Sát bên Cận kề +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xán lạn Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xán lạn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Rực rỡ Chói lóa Chói lọi Sáng sủa +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tối tăm U tối Xám xịt Ảm đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xảo quyệt Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xảo quyệt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Gian xảo Thủ đoạn Xảo trá Toan tính +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chân chất Chất phác Mộc mạc Thật thà +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xảo trá Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xảo trá'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tinh vi Tinh ranh Gian xảo Xảo quyệt +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Chân thành Thành tâm Ngay thẳng Thật thà +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xắn Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cuộn hay gấp nếp tay áo, gấu quần lên cao; hoặc dùng xẻng ấn mạnh để cắt từng mảng đất.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xắn tay Gấp gấu Cuộn lên Xắn đất
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Buông thõng Thả xuống
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xắt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng dao cắt thành từng lát mỏng một cách đều đặn và khéo léo.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Thái Cắt lát Xắt mỏng Băm thái
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Để nguyên Gắn lại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xấc xược Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xấc xược'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Hỗn xược Hỗn láo Vô lễ Thô lỗ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Lễ phép Lễ độ Hiền hòa Nhã nhặn +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xấu hổ Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm giác hổ thẹn, ngượng ngùng khi nhận thấy mình có lỗi lầm, khiếm khuyết hoặc làm điều không đúng.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Hổ thẹn Ngượng ngùng Thẹn thùng Bẽ bàng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Tự hào Hãnh diện Trơ trẽn Kiêu hãnh +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xấu tính Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xấu tính'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Độc ác Xấu xa Bất nhân Ích kỉ +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
Tốt tính Tốt bụng Lương thiện Nhân đạo +3 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xấu xa Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có phẩm chất đạo đức tồi tệ, đê tiện, làm những việc phi đạo đức gây hại cho người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đê tiện Bỉ ổi Tồi tệ Hiểm ác +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Tốt đẹp Cao thượng Thanh cao Lương thiện +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xấu xí Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xấu xí'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Xấu Khó coi
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Xinh đẹp Xinh xắn Xinh xẻo Ưa nhìn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xây dựng Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng vật liệu tạo nên công trình; hoặc dồn công sức bồi đắp phát triển một tập thể, nếp sống tốt đẹp.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Kiến thiết Kiến tạo Bồi đắp Gầy dựng +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Phá hoại Hủy hoại Đập phá Tàn phá +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xẻ Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng dụng cụ tách dọc một vật cứng thành hai hoặc nhiều mảnh nhỏ.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Chẻ Bổ Cắt dọc Xẻ gỗ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ghép Gắn lại Liền mạch
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xe hơi Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ có từ bốn bánh trở lên, chạy bằng động cơ.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ô tô Xe con Xe bốn bánh
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Đi bộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xe lửa Danh từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Đoàn tàu gồm đầu máy kéo nhiều toa chạy trên đường ray chuyên dụng chở khách hoặc hàng.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Tàu hỏa Đoàn tàu Tàu hỏa đường sắt
⚡ Từ trái nghĩa (1):
Đi bộ
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xem xét Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xem xét'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cân nhắc Nghiên cứu Thẩm định Rà soát +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Vội vàng Bốc đồng Cẩu thả
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xen Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở vào khoảng giữa của những vật hay khoảng cách khác; hoặc xen lẫn vào nhau.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Chen Lẫn Kẹp Lồng ghép +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Tách biệt Rời rạc Phân lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xén Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Dùng kéo hoặc dao cắt bớt phần rìa, mép ngoài để cho ngay ngắn, gọn gàng và phẳng phiu.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cắt tỉa Cắt bớt Xén tỉa Gọt giũa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nối thêm Giữ nguyên Chắp vá
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xẻo Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Cắt hoặc gọt một phần nhỏ rời ra khỏi một khối lớn hơn.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Cắt bớt Gọt Xẻ Tách
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Đắp vào Bù lại
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xếp đặt Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xếp đặt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Sắp đặt Sắp xếp
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Áp đặt Cưỡng ép Thúc ép Ép buộc +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xiêu vẹo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xiêu vẹo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lệch lạc Vẹo vọ Méo mó Nguệch ngoạc
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Ngay ngắn Thẳng tắp
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xinh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xinh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đẹp Xinh đẹp Xinh xắn Xinh xẻo +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Xấu Xấu xí Khó coi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xinh đẹp Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có đường nét diện mạo ưa nhìn, hài hòa và duyên dáng, gây thiện cảm cho người nhìn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Kiều diễm Xinh tươi Xinh xắn Mỹ lệ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Xấu xí Xấu xí Thô kệch Nhếch nhác +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xinh xắn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xinh xắn'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Xinh đẹp Xinh xẻo Ưa nhìn
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Xấu Xấu xí Khó coi
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xót xa Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Cảm thấy đau đớn, xót thương sâu sắc từ đáy lòng trước cảnh ngộ éo le, bất hạnh của người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Đau xót Thương xót Ngậm ngùi Xót thương +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thản nhiên Hả hê Vô cảm Dửng dưng +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xối xả Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xối xả'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Ào ào Dữ dội Dồn dập
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Lất phất Phất phơ Phơ phất Phân phất
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xơi Động từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Ăn (từ dùng biểu thị thái độ lịch sự, kính trọng khi mời người khác dùng bữa).
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ăn Dùng bữa Thưởng thức Dùng cơm
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhịn Nhịn ăn Bỏ bữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xu nịnh Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xu nịnh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Nịnh hót Tâng bốc Lấy lòng
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Chân thật Thẳng thắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xù xì Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xù xì'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Sần sùi Thô ráp
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Nhẵn Nhẵn nhụi Mịn màng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xuất Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xuất'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đưa ra Chia Tách Phân
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Nhập Đưa vào Gia nhập Tham gia +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xuất chúng Động từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xuất chúng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Tài giỏi Tài ba Tài hoa Tài tình +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ngu dốt Đần độn Kém cỏi Tầm thường
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xuất hiện Động từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xuất hiện'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lộ diện Hiện diện Nảy sinh Hình thành
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Biến mất Mất tích Mất hút Tiêu tan
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xuất sắc Tính từ 💡 Trí tuệ & Học tập
🔈 Vượt trội hơn hẳn mức bình thường về thành tích, trình độ hoặc kết quả đạt được.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Tuyệt vời Ưu tú Vượt trội Kiệt xuất +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Kém cỏi Yếu kém Tầm thường Bình thường +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xúc động Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Rung động tâm can trước một nghĩa cử cao đẹp, một sự kiện thiêng liêng hoặc một nỗi buồn chia sẻ.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Cảm động Bồi hồi Nghẹn ngào Rưng rưng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vô cảm Dửng dưng Thờ ơ Lãnh đạm +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xui Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xui'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Xúi giục Xui xẻo Xúi quẩy Đen đủi
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Hên May May mắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xúi giục Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xúi giục'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Rủ rê Lôi kéo Xúi bẩy Dụ dỗ
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Can ngăn Ngăn cản Cản trở
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xui xẻo Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xui xẻo'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Xúi quẩy Đen đủi Rủi ro
⚡ Từ trái nghĩa (2):
May May mắn
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xung đột Tính từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xung đột'.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mâu thuẫn Bất hòa Chiến tranh Chia rẽ +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hòa bình Thái bình Thống nhất Đoàn kết +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Xuống Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xuống'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Hạ Giảm
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Lên Tăng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ý chí Danh từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Quyết tâm sắt đá, năng lực tự chủ định hướng hành động vượt qua mọi trở ngại để đạt mục tiêu cao cả.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Nghị lực Bản lĩnh Quyết tâm Kiên định +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Nản chí Nhu nhược Bạc nhược Thối chí +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ỷ lại Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ỷ lại'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Dựa dẫm Phụ thuộc
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Độc lập Tự chủ Tự giác Tự lập
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Ý nghĩa Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Có giá trị, đem lại bài học hoặc tác dụng tốt đẹp, sâu sắc cho bản thân và cộng đồng.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Giá trị Bổ ích Thiết thực Ý vị +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Vô nghĩa Nhảm nhí Vô bổ Vô tích sự +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yên ả Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên ả'.
🌿 Từ đồng nghĩa (2):
Êm đềm Êm ả
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Hỗn loạn Náo loạn Huyên náo Ồn ào +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yên ắng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên ắng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Tĩnh lặng Im lặng Im ắng Yên tĩnh
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Ồn ào Ầm ĩ Náo nhiệt Huyên náo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yên bình Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở trong trạng thái êm ả, thanh thản, không có tiếng ồn ào xáo trộn hay biến cố bất an.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thanh bình Bình yên Êm đềm Tĩnh lặng +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bất an Bất ổn Hỗn loạn Sóng gió +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yên lành Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên lành'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Bình yên Bình an Thanh bình Yên ổn
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Sóng gió Bất ổn Biến cố Khó khăn +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yên lặng Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên lặng'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Im lặng Lặng thinh Yên tĩnh
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ồn ào Ồn ã Ầm ĩ Náo nhiệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yên nghỉ Tính từ 🤝 Xã hội & Đời sống
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên nghỉ'.
🌿 Từ đồng nghĩa (8):
An nghỉ Chết Qua đời Hi sinh +4 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):
Sống Sống sót
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yên ổn Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Ở trạng thái an bình, ổn định, không có biến động, tai họa hay sự quấy rối nào xảy ra.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Bình an An lành Yên lành Bình ổn +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
Biến động Bất an Rối ren Loạn lạc +2 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yên tĩnh Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên tĩnh'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Im lặng Lặng thinh Yên lặng
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Ồn ào Ồn ã Ầm ĩ Náo nhiệt +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yêu Động từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yêu'.
🌿 Từ đồng nghĩa (7):
Quý Mến Quý mến Yêu quý +3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Ghét Ghét bỏ Chán ghét
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yêu cầu Động từ ⚡ Hành động & Thái độ
🔈 Đòi hỏi, đề nghị một cách dứt khoát phải thực hiện một điều gì đó theo đúng chuẩn mực.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Đòi hỏi Đề nghị Quy định Nhắc nhở
⚡ Từ trái nghĩa (3):
Đáp ứng Thỏa mãn Tuân theo
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yêu đời Động từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yêu đời'.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Lạc quan Vui vẻ Tin tưởng Tích cực
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Bi quan Thất vọng Tuyệt vọng Chán nản +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yếu đuối Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Thiếu sức lực về thể chất, hoặc thiếu nghị lực về tinh thần, dễ dàng đầu hàng trước khó khăn.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Mềm yếu Yếu ớt Bạc nhược Bất lực +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Mạnh mẽ Kiên cường Vững vàng Cứng cỏi +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yêu kiều Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Có vẻ đẹp mềm mại, duyên dáng, thướt tha và thanh nhã làm say đắm lòng người.
🌿 Từ đồng nghĩa (6):
Duyên dáng Thướt tha Mỹ miều Đài các +2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Thô kệch Cục mịch Vụng về Xấu xí +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yêu nước Tính từ 💎 Phẩm chất & Đạo đức
🔈 Có lòng tha thiết gắn bó, tự hào và sẵn sàng cống hiến, hy sinh vì độc lập tự do của Tổ quốc.
🌿 Từ đồng nghĩa (4):
Ái quốc Trung quân ái quốc Yêu non sông Yêu Tổ quốc
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Phản quốc Bán nước Việt gian Phản bội Tổ quốc
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yếu ớt Tính từ 🌿 Cảnh vật & Trạng thái
🔈 Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yếu ớt'.
🌿 Từ đồng nghĩa (3):
Yếu đuối Mềm yếu Mệt mỏi
⚡ Từ trái nghĩa (4):
Mạnh mẽ Khỏe mạnh Kiên cường Vững vàng
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →
Yêu thương Tính từ 💖 Cảm xúc & Tâm trạng
🔈 Có tình cảm gắn bó tha thiết, quan tâm, chăm sóc và luôn mong điều tốt đẹp cho người khác.
🌿 Từ đồng nghĩa (5):
Thương yêu Quý mến Yêu quý Đùm bọc +1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
Căm ghét Thù hận Ghét bỏ Hận thù +1 từ nữa
📋 Sao chép Xem chi tiết & Đặt câu →