Tri Thức HubTri Thức Hub
Khác:Tiếng AnhGame
✨Kho từ vựng Tiếng Việt GDPT 2018 • Bồi dưỡng vốn từ làm văn điểm cao

Từ Điển Từ Đồng Nghĩa & Từ Trái Nghĩa Tiếng Việt

Công cụ tra cứu từ điển online thông minh: giải nghĩa chi tiết, danh sách từ đồng nghĩa - trái nghĩa, và bộ ví dụ đặt câu 3 phần chuẩn mực cho học sinh Tiểu học, THCS và THPT viết văn giàu hình ảnh, biểu cảm.

1.700+ mục từ chọn lọc
A - Z tra cứu vần thông minh
3 câu ví dụ mẫu chuẩn ngữ cảnh
100% miễn phí trọn đời
✍️ Xem Sổ tay Hán - Việt→
🔥 Tra cứu nhanh:
🔤 Lọc theo chữ cái đầu (A - Z):
🏷️ Chủ đề SGK Tiếng Việt & Ngữ văn:
A-Z

Bảng mục từ A - Z chọn lọc(1738 từ vựng)

Bấm vào từ để xem nhanh giải nghĩa & ví dụ

Ác

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tâm địa xấu xa, dữ dằn, luôn muốn gây hại hoặc đem đau khổ đến cho người khác (trái với thiện).

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ác cảm

Danh từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác không ưa, khó chịu và thiếu thiện chí đối với ai đó ngay từ lần tiếp xúc đầu tiên.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ác độc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tâm địa xấu xa, tàn nhẫn, luôn muốn mưu hại hoặc đem lại đau khổ cho người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ác liệt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vô cùng dữ dội, căng thẳng và có sức tàn phá hoặc gây ra nhiều tổn thất lớn lao.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ác miệng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hay nói những lời cay độc, độc địa nhằm xúc phạm hoặc trù ẻo người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ác nghiệt

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cực kỳ cay nghiệt, tàn nhẫn và hẹp hòi trong cách đối xử với mọi người.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ác nhân

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Kẻ có tâm địa xấu xa, chuyên làm những việc độc ác làm hại người đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ái quốc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Yêu đất nước sâu sắc, luôn sẵn lòng hy sinh và cống hiến vì nền độc lập tự do của dân tộc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ảm đạm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tối tăm, thiếu ánh sáng; gợi cảm giác buồn rầu, u uất, không có sinh khí.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Am hiểu

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hiểu biết một cách sâu sắc, tường tận và thấu đáo về một lĩnh vực hoặc vấn đề nào đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Am tường

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hiểu biết rất kỹ càng, thấu đáo và sâu sắc về một lĩnh vực hoặc chuyên môn cụ thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

An nhàn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ở trạng thái yên ổn, thanh thản, không phải vất vả lo toan công việc nặng nhọc.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

An tâm

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Yên lòng, không còn cảm giác lo lắng, bồn chồn hay sợ hãi bất trắc xảy ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

An toàn

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Ở trạng thái yên ổn, không có nguy cơ xảy ra tai nạn, nguy hiểm hay tổn thất.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Anh dũng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tinh thần quả cảm, kiên cường chiến đấu và sẵn sàng hy sinh vì nghĩa lớn thiêng liêng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Anh hùng

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Người có tài năng phi thường, lòng dũng cảm xuất chúng và lập nên chiến công vĩ đại vì non sông đất nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Anh minh

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Sáng suốt, nhìn xa trông rộng và có tài trị quốc an dân lỗi lạc của bậc minh vương, lãnh tụ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ánh sáng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hiện tượng bức xạ nhìn thấy được giúp con người quan sát thế giới; tượng trưng cho chân lý, văn minh và hy vọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ào ào

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mô tả âm thanh hoặc chuyển động rất mạnh mẽ, dồn dập, cuộn trào liên tiếp như mưa rào, thác đổ, gió gầm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Áp bức

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Dùng quyền lực hoặc vũ lực để chèn ép, bóc lột và tước đoạt quyền tự do cơ bản của con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Áp dụng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đem lý thuyết, phương pháp hoặc công nghệ đã học vào thực tiễn để giải quyết công việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Áp đặt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Bắt buộc người khác phải tuân theo ý muốn chủ quan của mình một cách gượng ép, độc đoán.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ăn cắp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Lén lút lấy trộm tài sản của người khác một cách phi pháp để làm của riêng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ăn cướp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng bạo lực hoặc đe dọa vũ lực để chiếm đoạt tài sản của người khác một cách công khai, táo tợn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ăn hiếp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng sức mạnh, tuổi tác hoặc uy thế của mình để bắt nạt, đè nén kẻ yếu thế hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ăn năn

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Thành tâm nhận lỗi và quyết tâm sửa đổi bản thân sau khi nhận ra hành vi sai trái của mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ăn trộm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Lén lút lấy cắp tài sản của người khác vào ban đêm hoặc khi người ta sơ hở, vắng nhà.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ăn xin

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đi xin tiền hoặc đồ ăn từ lòng thương xót của người qua đường để mưu sinh qua ngày.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ấm áp

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có cảm giác hơi nóng dễ chịu, không lạnh giá; hoặc mang lại cảm giác thân tình, được chở che, yêu thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ấm cúng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tạo cảm giác ấm áp, thân mật và vui vẻ do có sự quây quần yêu thương của người thân.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ầm ĩ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều âm thanh to, lộn xộn vang lên liên tiếp gây chói tai và khó chịu cho người xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Âm thầm

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Lặng lẽ tiến hành công việc hoặc cất giấu cảm xúc mà không phô trương hay để ai hay biết.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Âm u

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tối tăm, thiếu ánh sáng mặt trời và gợi cảm giác buồn tẻ, lạnh lẽo, ghê rợn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ẩm ướt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều hơi nước hoặc nước đọng lại, không được khô ráo, dễ gây cảm giác ẩm thấp khó chịu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ân cần

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Có thái độ chu đáo, vồn vã và hết sức quan tâm, chăm sóc người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ẩn danh

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Giấu kín tên tuổi thật, không để người đời biết danh tính của mình khi làm một việc gì đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ân hận

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy day dứt, đau xót và tự trách bản thân vì đã trót làm điều sai trái gây hậu quả xấu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ẩn hiện

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Lúc thấy rõ, lúc lại biến mất trong không gian mờ ảo do bị sương mù, mây trời hoặc cây cối che khuất.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ấp úng

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Nói ngập ngừng, đứt quãng, không thành câu rõ ràng vì quá hồi hộp, bối rối hoặc sợ hãi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Âu yếm

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Biểu lộ tình cảm yêu thương, cưng chiều tha thiết bằng ánh mắt dịu dàng hoặc cử chỉ vuốt ve ấm áp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ba

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người sinh ra và nuôi dưỡng mình (tiếng xưng hô thân mật thay cho cha, bố).

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bã

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phần chất rắn còn lại sau khi đã ép hoặc nấu để lấy hết chất tinh túy.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bá

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Anh hoặc chị của cha mẹ; hoặc động từ khoác, choàng tay qua vai ai đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Ba hoa

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hay nói nhiều, khoác lác, phô trương những điều không có thật để lấy le.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ba má

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Cha mẹ (cách gọi thân thương đặc trưng của người dân miền Nam).

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bạc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không giữ trọn tình nghĩa, đối xử tệ bạc với người từng cưu mang giúp đỡ mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bạc bẽo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Ăn ở thiếu tình nghĩa, bội bạc và vô ơn trước công lao của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bạc đãi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đối xử tồi tệ, bất công và tàn nhẫn với người dưới quyền hoặc người thân cận.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bạc nhược

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Yếu đuối đến mức hèn nhát, không có chút ý chí và tinh thần phản kháng nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bác sĩ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người có chuyên môn y khoa cao, làm nghề khám và chữa bệnh cứu người.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bạc tình

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Phụ bạc tình cảm, không chung thủy và nhẫn tâm bỏ rơi người yêu thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bài hát

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tác phẩm âm nhạc kết hợp giữa giai điệu và ca từ dùng để hát.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bài xích

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Công khai phản đối, chê bai và tìm cách gạt bỏ điều gì đó ra khỏi đời sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bàn

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Đồ dùng có mặt phẳng nâng cao bởi các chân, dùng để làm việc hoặc để đồ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bán

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đổi vật phẩm hoặc sức lao động của mình để lấy tiền.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bạn

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người cùng lứa tuổi hoặc cùng chí hướng, có mối quan hệ thân thiết gắn bó.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bàn bạc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cùng nhau trao đổi ý kiến kỹ lưỡng để tìm ra giải pháp tối ưu cho công việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bạn bầy

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tập hợp những bạn bè cùng trang lứa, cùng chơi đùa hoặc học tập chung.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bạn bè

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Những người có mối quan hệ thân tình, sẻ chia vui buồn trong cuộc sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ban công

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phần sàn nhô ra ngoài tường nhà tầng trên, có lan can bao quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bạn hữu

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Bạn bè thân thiết, cùng chia ngọt sẻ bùi và giúp đỡ nhau chí tình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bàn là

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Dụng cụ dùng nhiệt để làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bản lĩnh

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Sức mạnh tinh thần vững vàng, dám đương đầu với khó khăn và chịu trách nhiệm.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bàn luận

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Trao đổi, phân tích và đánh giá sâu sắc về một đề tài hoặc sự kiện xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ban mai

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Buổi sáng sớm khi mặt trời vừa ló rạng, không khí trong lành mát mẻ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bàn thảo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cùng nhau trao đổi kỹ lưỡng để đi đến thống nhất kế hoạch hành động.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bàn ủi

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bàn là (tên gọi quen thuộc của đồng bào miền Nam).

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bàng hoàng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ở trạng thái sững sờ, choáng váng đến mức không tin vào điều vừa xảy ra trước mắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bao

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Trùm kín bên ngoài; hoặc chứa đựng toàn bộ trong một phạm vi rộng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bảo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nói cho người khác biết để nghe theo hoặc thực hiện theo lời mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Báo

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Ấn phẩm định kỳ cung cấp tin tức hàng ngày cho công chúng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bảo ban

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chỉ bảo, khuyên răn từng li từng tí với tất cả tình yêu thương và trách nhiệm.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bao bọc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Che chở, bảo vệ chu đáo để tránh khỏi những va đập, tổn thương từ bên ngoài.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bạo dạn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Mạnh dạn, không hề rụt rè, dám nói dám làm trước đám đông.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bao dung

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rộng lượng, sẵn sàng tha thứ, chia sẻ và thấu hiểu lỗi lầm, thiếu sót của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Báo hiệu

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Báo trước một dấu hiệu nào đó sắp sửa xuất hiện hoặc xảy ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bảo hộ

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Dùng pháp luật và biện pháp an ninh để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bao la

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rộng lớn vô cùng, dường như không có giới hạn bờ bến.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bao phủ

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trùm kín, che kín trên khắp một bề mặt rộng lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bao quát

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Bao gồm, quán xuyến được toàn bộ mọi mặt, không bỏ sót chi tiết quan trọng nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bảo vệ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chống lại mọi sự xâm phạm, đe dọa để giữ cho được nguyên vẹn, an toàn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bát

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Đồ dùng gia đình bằng sứ hoặc thủy tinh có lòng trũng để đựng cơm, canh.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bát ngát

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rộng lớn mênh mông đến mức tầm mắt nhìn mãi không thấy bờ bến.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Băm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng dao chặt liên tiếp nhiều nhát để làm cho thức ăn nhỏ vụn ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Băn khoăn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có điều bối rối, chưa yên lòng và suy nghĩ đắn đo không dứt trong dạ.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Băng hà

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ tôn kính chỉ cái chết của vua chúa thời phong kiến; hoặc sông băng vùng cực.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bằng hữu

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Bạn bè thân thiết, có tình nghĩa sâu nặng và gắn bó lâu bền.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bằng lòng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đồng ý, chấp thuận hoặc cảm thấy thỏa mãn với điều kiện hiện có.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bằng phẳng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có bề mặt phẳng phiu, đều đặn, không có chỗ lồi lõm hoặc gồ ghề nhấp nhô.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bắp

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cây ngô (cách gọi thân thương ở miền Nam); hoặc phần thịt ở cánh tay, bắp chân.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bắt đầu

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Khởi đầu một công việc, một hành trình hoặc một giai đoạn mới.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bắt nạt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng sức mạnh hoặc vị thế để ức hiếp, làm tổn thương người yếu hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bấm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng đầu ngón tay ấn mạnh vào một nút hoặc bề mặt nào đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bẩn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Dính nhiều chất dơ, bụi bặm hoặc rác rưởi, không sạch sẽ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bận

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Có nhiều công việc phải giải quyết dồn dập, không có thời gian rảnh rỗi.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bận bịu

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Luôn tay luôn chân với nhiều công việc sự vụ, không có lúc nào ngơi nghỉ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bận rộn

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Có nhiều việc phải làm cùng một lúc, nhịp độ khẩn trương tất bật.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bẩn thỉu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất dơ dáy, nhớp nhúa và hôi hám; nghĩa bóng là đê tiện, xấu xa.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bâng khuâng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác xao xuyến, man mác buồn nhớ lẫn lộn khó diễn tả thành lời.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bất chợt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Xảy ra một cách đột ngột, bất ngờ ngoài dự kiến, không báo trước.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bất diệt

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tồn tại vĩnh viễn với thời gian, không bao giờ có thể bị tiêu diệt hay quên lãng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bất hạnh

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Gặp nhiều rủi ro, đau buồn và mất mát lớn trong cuộc đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bất hòa

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Không ăn ý, xảy ra mâu thuẫn tranh cãi và thiếu sự đồng thuận với nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bất khuất

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không chịu khuất phục, đầu hàng trước bất kỳ uy quyền, bạo lực hay khó khăn gian khổ nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bất mãn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy bực bội, không vừa ý với hoàn cảnh hoặc cách giải quyết của cấp trên.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bất ngờ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Xảy ra đột ngột ngoài sức tưởng tượng làm người ta kinh ngạc.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bất tận

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không bao giờ kết thúc, kéo dài mãi mãi không có điểm dừng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bất tử

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Sống mãi trong lòng nhân dân và lịch sử, không bao giờ chết.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bầu bạn

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Bạn bè cùng tâm tình, sẻ chia vui buồn lúc sớm tối cô quạnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bầy

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tập hợp nhiều cá thể động vật sống thành nhóm gắn kết với nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bè

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phương tiện nổi ghép từ nhiều thân tre gỗ để chở người và đồ trên sông.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bẻ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng lực làm gập gãy một vật cứng giòn như cành cây.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bé

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhỏ nhắn về kích thước hoặc còn ít tuổi trong gia đình.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bè bạn

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Bạn bè thân thương cùng trường lớp hoặc cùng sinh sống gần gũi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bè phái

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Nhóm người lôi kéo nhau mưu lợi ích riêng, gây chia rẽ khối đoàn kết.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bé tí

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất nhỏ bé, trông vô cùng nhỏ nhắn và đáng yêu.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bẽn lẽn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có dáng điệu ngượng ngùng, e ấp đáng yêu trước người lạ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Béo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có lớp mỡ dày dưới da, thân hình mập mạp, đẫy đà tròn trịa.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bệ hạ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ tôn xưng khi bầy tôi nói chuyện hoặc yết kiến vua chúa thời xưa.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bế quan

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đóng chặt cửa ngõ, không giao lưu tiếp xúc với thế giới bên ngoài.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bế tắc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rơi vào tình thế đường cùng, không tìm ra lối thoát hoặc cách giải quyết.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bên

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phía, mé, hướng hoặc một trong hai phía đối lập trong cuộc thương thảo.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bền

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có khả năng chịu đựng lực và thời gian lâu dài mà không bị hư hỏng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bền bỉ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có khả năng chịu đựng khó khăn, kiên trì theo đuổi mục tiêu trong thời gian dài mà không nản chí.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bền chặt

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Gắn bó khăng khít, chắc chắn, khó có sức mạnh nào có thể chia cắt hay phá vỡ được.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bền lâu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Kéo dài bền vững qua thời gian năm tháng không phai nhạt.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bền vững

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chắc chắn, ổn định lâu dài và có khả năng chống chọi trước mọi thử thách.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bênh

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đứng về phía ai đó để bảo vệ, che chở khi họ bị công kích.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bênh vực

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng lời lẽ và hành động để bảo vệ người yếu thế hoặc lẽ phải.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bí

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Rơi vào thế khó, không nghĩ ra được cách giải quyết vấn đề.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bi đát

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Quá thảm thương, đau đớn và bế tắc đến mức rơi nước mắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bí mật

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Được giữ kín tuyệt đối, không cho người ngoài biết đến.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bi quan

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Luôn nhìn vào mặt tiêu cực, buồn rầu và mất niềm tin vào tương lai.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bi thảm

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đau buồn thương tâm tột cùng trước tai họa khủng khiếp.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bi thương

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chứa chan nỗi buồn đau xót xa nhưng vẫn ngời sáng vẻ kiên cường.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Biến mất

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tan biến hoàn toàn khỏi tầm nhìn, không còn để lại dấu vết.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Biếng nhác

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Lười biếng, trốn tránh công việc và học tập, thích ăn chơi hưởng thụ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Biết

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nắm được thông tin, thấu hiểu kiến thức hoặc có kỹ năng làm việc gì.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Biết ơn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm nhận sâu sắc và luôn ghi nhớ công lao, sự giúp đỡ tốt đẹp mà người khác đã dành cho mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Biểu dương

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Khen ngợi công khai trước tập thể những thành tích xuất sắc đạt được.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bình an

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Yên lành, không gặp trắc trở, tai ương hay hiểm họa đe dọa.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bình chân

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thản nhiên coi như không có việc gì xảy ra, bình chân như vại.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bình dị

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Đơn sơ, giản dị, gần gũi và mộc mạc trong lối sống hàng ngày.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bình minh

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khoảng thời gian sáng sớm khi mặt trời vừa mọc đỏ rực phương đông.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bình thản

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Giữ được sự điềm tĩnh trong tâm hồn, không hề nao núng trước biến cố.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bình tĩnh

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Giữ được sự vững vàng, làm chủ bản thân, không hấp tấp hay hoảng sợ trước biến cố bất ngờ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bình yên

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Êm ả, thanh bình, không có giông bão hay tai ương sóng gió.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bịp bợm

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Lừa lọc, gian xảo dùng thủ đoạn bất chính để chiếm đoạt của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bíu

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Bám chặt lấy bằng ngón tay hoặc bàn tay để không bị rơi ngã.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bó

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Buộc chặt nhiều thứ lại với nhau thành một khối gom gọn gàng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bọc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Gói kín lại bằng lớp vỏ bọc bên ngoài để bảo vệ khỏi bụi bẩn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bọn

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Nhóm người cùng loại (thường dùng trong văn nói thân mật hoặc chê bai).

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bọn mình

Đại từ
🤝Xã hội & Đời sống

Chúng mình, từ xưng hô thân mật của nhóm bạn bè thân thiết.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bọn tớ

Đại từ
🤝Xã hội & Đời sống

Chúng tớ, cách xưng hô hồn nhiên của lứa tuổi học trò trường lớp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bóng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhẵn nhụi đến mức phản chiếu được ánh sáng lấp lánh soi gương.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bóng tối

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không gian vắng bóng ánh sáng mặt trời; biểu tượng của dốt nát và lạc hậu.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bổ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có tác dụng bồi bổ sức khỏe, mang lại nhiều dưỡng chất quý giá.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bố

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người cha thân yêu sinh thành và dưỡng dục ta khôn lớn nên người.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bộ đội

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Những người lính trong quân đội nhân dân bảo vệ non sông Tổ quốc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bố mẹ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đấng sinh thành thiêng liêng suốt đời hy sinh nuôi dạy con cái.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bố trí

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Sắp xếp người hoặc đồ vật vào từng vị trí thích hợp, hợp lý.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bộc trực

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Ngay thẳng, nghĩ sao nói vậy, không giấu giếm hay mưu mẹo quanh co.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bội bạc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Phụ bạc ơn nghĩa của người từng giúp đỡ mình khi hoạn nạn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bội chi

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Khoản chi tiêu vượt quá mức thu nhập tài chính cho phép.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bội nghĩa

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Quên mất nghĩa tình, phản bội lại những lời hẹn ước thiêng liêng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bội thu

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Thu hoạch được mùa lớn, vượt xa năng suất mong đợi bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bốn

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Số tự nhiên liền sau số ba và liền trước số năm (tứ).

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Bổng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Âm thanh cao vút thanh thoát ngân vang trên nền trời mây biếc.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bỗng

Phó từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Diễn ra bất ngờ, thình lình không hề báo trước từ trước.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bồng bột

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hành động thiếu chín chắn, theo cảm xúc bốc đồng nhất thời của tuổi trẻ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bỗng nhiên

Phó từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bất ngờ xuất hiện mà không hề có dấu hiệu chuẩn bị báo trước.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bỡ ngỡ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có cảm giác chưa quen, ngượng ngùng và lúng túng khi tiếp xúc với môi trường hoặc công việc hoàn toàn mới lạ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bơ phờ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Mệt mỏi rã rời, sắc mặt nhợt nhạt vì kiệt sức sau thời gian dài vất vả.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bỡn cợt

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Đùa cợt cợt nhả thiếu nghiêm túc trong chốn tôn nghiêm trang trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Bớt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Giảm bớt đi một phần về số lượng, mức độ hoặc cường độ gay gắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Bùi ngùi

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Man mác buồn thương sâu sắc khi nhớ lại những kỷ niệm xưa cũ thân thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Bủn xỉn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Keo kiệt, tính toán từng đồng từng cắc không dám chia sẻ cùng ai.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Bụng

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Phần cơ thể chứa dạ dày; nghĩa bóng là lòng dạ, tâm tư tình cảm con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Buộc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng dây thắt nút giữ chặt các vật lại với nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Buồn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tâm trạng trĩu nặng u sầu vì gặp chuyện đau xót không như ý.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Buồn bã

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tâm trạng đau buồn, chán nản, mất đi niềm hứng khởi trong cuộc sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Buồn chán

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tẻ nhạt, mất hết hứng thú và sinh khí trước cuộc sống xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Buồn rầu

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Buồn bã não nề, ánh mắt nặng trĩu những ưu tư phiền muộn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Buồn tẻ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vắng lặng đơn điệu, không có sinh hoạt sôi nổi vui tươi nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bừa bãi

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Không theo thứ tự, nề nếp; vứt lung tung hoặc hành động cẩu thả, không có nguyên tắc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bừa bộn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhiều đồ vật vứt ngổn ngang bừa bộn khắp phòng chưa được thu dọn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bức bối

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Khó chịu, ngột ngạt vì thời tiết oi ả hoặc hoàn cảnh tù túng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bực bội

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Khó chịu trong lòng, dễ nổi nóng vì những điều trái ý diễn ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Bứt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng tay giật đứt mạnh một vật nhỏ như chiếc lá, sợi tóc ra khỏi cuống.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cá biệt

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Riêng lẻ, đặc biệt khác thường, không giống với số đông thông thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ca khúc

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Bài hát, tác phẩm âm nhạc kết hợp giữa ca từ và giai điệu biểu cảm.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Ca ngợi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng lời nói hoặc văn thơ để khen ngợi công khai những điều tốt đẹp cao quý.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cá nhân

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từng con người riêng lẻ trong mối quan hệ đối chiếu với cả tập thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cả tin

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Quá dễ tin theo lời người khác một cách ngây thơ, thiếu sự cảnh giác đề phòng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cách xa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có khoảng cách không gian hoặc thời gian rất lớn, không ở gần nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cam chịu

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chấp nhận chịu đựng thiệt thòi, áp bức mà không có sự phản kháng hay đấu tranh.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cảm ơn

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Bày tỏ lòng biết ơn chân thành trước sự giúp đỡ hoặc món quà của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cảm tạ

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tỏ lòng biết ơn sâu sắc và trang trọng trước ân huệ to lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cảm thông

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Hiểu và chia sẻ nỗi niềm, sự đau khổ hoặc hoàn cảnh khó khăn của người khác từ tận đáy lòng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cản

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Ngăn chặn lại, không cho tiến tới hoặc tiếp tục hành động.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Can đảm

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có dũng khí, không sợ gian khổ, hiểm nguy; dám đối mặt với thử thách.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cản trở

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Gây khó khăn, ngáng trở bước tiến của người khác hoặc công việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Can trường

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Gan góc, dũng cảm và vững vàng tinh thần trước mọi hiểm nguy, gian khổ tột cùng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cạnh

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phần mé bên ngoài của một vật thể; hoặc vị trí kề sát bên.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Cảnh giác

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Luôn chú ý đề phòng, sẵn sàng đối phó với hiểm nguy hoặc cạm bẫy bất ngờ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cảnh quan

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Toàn bộ cảnh vật thiên nhiên hoặc kiến trúc trong một vùng không gian.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cảnh sát

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Lực lượng vũ trang giữ gìn trật tự trị an và bảo vệ pháp luật của nhà nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cảnh sắc

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vẻ đẹp của thiên nhiên đất trời hòa quyện cùng ánh sáng bốn mùa.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cạnh tranh

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tranh đua quyết liệt giữa các bên để giành lấy phần thắng hoặc lợi ích.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cảnh vật

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Các hiện tượng và sự vật tự nhiên bày ra trước mắt con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cao

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có khoảng cách từ đáy lên đỉnh lớn vượt trội hơn mức bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cao thượng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có phẩm chất đạo đức vượt lên trên những toan tính tầm thường, sẵn sàng hy sinh vì điều tốt đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cáu gắt

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Dễ nổi giận, ăn nói cộc cằn và gắt gỏng khi gặp chuyện không vừa ý.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cáu giận

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Bực tức bốc hỏa, không kìm nén được cảm xúc bức bối trong lòng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cay nghiệt

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Nói năng hoặc đối xử độc địa, khắt khe nhằm làm đau đớn người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Cặn

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chất rắn lắng đọng dưới đáy sau khi chất lỏng đã trong hoặc bay hơi.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cặn bã

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phần dơ bẩn, thừa thãi lắng đọng lại; nghĩa bóng là những phần tử xấu xa trong xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Căng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Kéo dài ra hết mức không còn chùng; hoặc tình thế gay cấn căng thẳng.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cắt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng vật sắc bén làm đứt rời một phần của vật thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Cắt nghĩa

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Giải thích rõ ràng nội dung, ý nghĩa sâu xa của một từ ngữ hoặc hiện tượng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cầm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nắm giữ lấy một vật trong tay để sử dụng hoặc di chuyển.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cấm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Không cho phép làm một việc gì đó vì vi phạm quy định hoặc luật lệ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cầm cố

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đem tài sản thế chấp để vay một khoản tiền trong thời hạn nhất định.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Cấm đoán

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Ngăn cản gắt gao, không cho thực hiện một điều gì đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cân

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Xác định trọng lượng của vật; hoặc so sánh cân nhắc giữa các yếu tố.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cần

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Phải có để đáp ứng một nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Cần cù

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Siêng năng, chịu khó làm lụng một cách đều đặn, nhẫn nại và bền bỉ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cần mẫn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chăm chỉ, cẩn thận và kiên nhẫn làm từng việc nhỏ suốt ngày đêm.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cân nhắc

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Suy nghĩ, đắn đo kỹ lưỡng mọi khía cạnh trước khi đưa ra quyết định.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cẩn thận

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm việc chu đáo, tỉ mỉ, luôn chú ý để không xảy ra sai sót hay sơ suất ngoài ý muốn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cần thiết

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Rất quan trọng, không thể thiếu được để hoàn thành mục tiêu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cẩn trọng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Cẩn thận và thận trọng trong từng lời nói, hành vi để tránh xảy ra sai lầm hay rủi ro.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Cấp bách

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Rất khẩn trương, đòi hỏi phải giải quyết ngay lập tức không chậm trễ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cẩu thả

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Làm việc qua loa, luộm thuộm, không chu đáo và thiếu trách nhiệm.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cậy quyền

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dựa dẫm vào chức quyền để ức hiếp, áp bức người dân lương thiện.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cha

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người đàn ông sinh thành và nuôi dưỡng con cái với tình yêu thương bao la.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cha mẹ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Hai đấng sinh thành kính yêu có công dưỡng dục trời biển.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chán

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Không còn hứng thú hoặc cảm thấy mệt mỏi vì sự việc lặp đi lặp lại.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chán chê

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đã hưởng thụ hoặc trải qua quá nhiều đến mức thấy thừa mứa, phát ngấy.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chan chứa

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Rất nhiều, tràn đầy và dạt dào tình cảm yêu thương nồng ấm trong lòng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chán chường

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Mệt mỏi, thất vọng sâu sắc đến mức không muốn làm bất cứ việc gì.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chán nản

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Mất hết nhuệ khí và niềm tin, muốn buông xuôi sau những vấp ngã.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chán ngán

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác ngán ngẩm, không thể chịu nổi sự đơn điệu lặp đi lặp lại.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chán ngấy

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Quá ngấy, không thể tiếp nhận thêm bất kỳ chút nào nữa.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chảy

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chất lỏng chuyển động thành dòng liên tục từ nơi cao xuống nơi thấp.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chắc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bền chặt, không lung lay hay xê dịch được trước tác động mạnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chắc chắn

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Vững vàng, tin cậy tuyệt đối và không có chút nghi ngờ hoài nghi nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chắc nịch

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vô cùng chắc khỏe, đặc quánh và cứng rắn mang lại cảm giác an tâm.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chăm

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chịu khó dành nhiều công sức, thời gian cho việc học và lao động.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chăm bẵm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nuôi nấng, săn sóc chu đáo từng bữa ăn giấc ngủ từ tấm bé.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chăm chỉ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Làm việc hoặc học tập đều đặn, chuyên tâm, không lơ là trễ nải.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chăm chút

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Sửa sang, chăm sóc từng li từng tí với tất cả sự nâng niu tỉ mỉ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chăm lo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Hết lòng lo toan, chu cấp đầy đủ cho cuộc sống của người thân.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chăm nom

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Trông coi, săn sóc chu đáo cho người già yếu hoặc trẻ thơ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chăm sóc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dành sự quan tâm, bồi dưỡng và giữ gìn sức khỏe cho người hoặc cây cối.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chắn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Che khuất hoặc cản trở không cho gió bão, ánh sáng lọt qua.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chặn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đặt vật cản ở phía trước để không cho đối phương hoặc dòng nước đi qua.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chắp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Ghép nối các phần lại với nhau cho liền mạch hoặc chắp tay cầu nguyện.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chắt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nghiêng nhẹ đồ đựng để gạn lấy phần nước trong ra ngoài.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chặt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Gắn kết khít khao, không lỏng lẻo, khó tháo rời hay lung lay.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chặt chẽ

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có sự liên kết logic khăng khít, chu đáo và không kẽ hở sai sót nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chắt chiu

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dành dụm, gom góp từng chút một với sự trân trọng và cẩn thận tối đa.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chậm

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Có tốc độ chuyển động hoặc phản xạ dưới mức bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chậm chạp

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Tốc độ cử động, di chuyển hoặc phản ứng lề mề, tốn nhiều thời gian hơn bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chậm rãi

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Thong thả, từ tốn từng bước một mà không hề vội vàng hấp tấp.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chậm trễ

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Muộn màng, không đúng hạn quy định gây ảnh hưởng đến công việc chung.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chân chất

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thật thà, mộc mạc, không màu mè giả tạo trong lối sống và tính tình.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chần chừ

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Do dự, ngập ngừng mãi không quyết định hành động ngay tức thì.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chân dung

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Bức vẽ hoặc ảnh chụp khuôn mặt con người; nghĩa bóng là diện mạo tính cách.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chân lí

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Lẽ phải khách quan, đúng đắn tuyệt đối đã được thực tiễn kiểm nghiệm.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chân thành

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thật lòng, xuất phát từ đáy lòng chứ không chút giả tạo, đãi bôi.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chân thật

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Đúng với sự thật khách quan, không dối trá lừa lọc người đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chấp chới

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chao đảo, chập chờn lúc nổi lúc chìm không vững vàng giữa sóng nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chập chờn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Lúc ẩn lúc hiện, chao đảo không yên (như ngọn đèn trong gió hoặc giấc ngủ).

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chấp hành

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nghiêm túc làm theo mệnh lệnh, pháp luật hoặc quy định đề ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chật

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có kích thước quá hẹp, bó sát khiến khó cử động hoặc khó thở.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chật chội

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có không gian quá hẹp, tù túng, khó xoay xở và gây cảm giác bức bối.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chật hẹp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bị giới hạn diện tích quá nhỏ, khó xoay xở đi lại thoải mái.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chật ních

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Đầy ắp người hoặc đồ đạc đến mức không còn một chỗ trống nhỏ nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chất phác

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thật thà, mộc mạc và giản dị, không biết gian xảo hay làm màu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chầu trời

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ nói giảm nói tránh chỉ cái chết của con người; hoặc ông Táo lên trời.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chây lười

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Lười biếng trơ trơ, ỳ ạch không chịu vận động hay làm việc gì.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Che chở

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Bảo vệ, đùm bọc và che chắn cho kẻ yếu tránh khỏi tổn thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Che giấu

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cố tình giấu kín điều gì đó không để cho người khác phát hiện ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chém

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng vũ khí sắc bén vung mạnh chém đứt mục tiêu trong chiến đấu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chen

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Lấn lướt, xô đẩy để chen chân vào nơi đông đúc chật chội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chèn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nhét chặt vật gì vào khe hở; nghĩa bóng là chèn ép, đè nén người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chẽn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bó sát lấy thân mình (như trang phục áo chẽn, quần chẽn truyền thống).

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chén

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bát nhỏ dùng để ăn cơm hoặc uống nước chè xanh mát lành.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chép

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Viết lại y nguyên nội dung từ một văn bản gốc khác vào vở.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chê

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tỏ ý không bằng lòng, đánh giá thấp khuyết điểm của sự vật hay con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chế

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chế tạo ra sản phẩm mới; hoặc trêu chọc chế giễu người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chê bai

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Vạch ra khuyết điểm với thái độ coi thường, chê trách cay nghiệt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chế giễu

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cười nhạo, trêu chọc khuyết điểm của người khác một cách ác ý.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chế nhạo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng lời nói cay độc để nhạo báng, mỉa mai sự thất bại của đối phương.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chê trách

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Khiển trách, phê phán lỗi lầm mà người khác đã trót gây ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chểnh mảng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Lơ là, không tập trung chú ý vào việc học và bổn phận của mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chênh vênh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở vị trí quá cao, không có điểm tựa vững vàng, dễ nghiêng ngả rơi đổ.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chết

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chấm dứt hoàn toàn sự sống sinh học của sinh vật trên cõi đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chi

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Nhánh nhỏ trong dòng họ; hoặc việc chi tiêu tiền bạc trong sinh hoạt.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chỉ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đưa ngón tay hướng về mục tiêu; hoặc hướng dẫn đường đi nước bước.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chỉ bảo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Ân cần hướng dẫn, dạy bảo từng điều đúng sai cho con em khôn lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chỉ huy

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Ra lệnh và điều hành tập thể thực hiện nhiệm vụ chiến đấu hoặc sản xuất.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chi tiết

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Phần nhỏ riêng lẻ nhưng có ý nghĩa quan trọng trong một tổng thể tác phẩm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chỉ trích

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Vạch ra khuyết điểm và phê phán gay gắt hành vi sai trái của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chia cắt

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Làm cho một thể thống nhất bị xé lẻ ra thành nhiều phần biệt lập.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chia li

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Rời xa nhau mỗi người một ngả mang lại nỗi đau đớn buồn thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chia rẽ

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Làm cho mất đi sự gắn kết, thống nhất giữa các cá nhân hoặc bộ phận trong một tập thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chia sẻ

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cùng san sẻ niềm vui, nỗi buồn hoặc của cải vật chất với người xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chiếm đoạt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng thủ đoạn hoặc sức mạnh đoạt lấy tài sản của người khác làm của riêng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chiên

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm chín thức ăn ngập trong dầu mỡ nóng sôi sùng sục (rán).

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chiến địa

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nơi diễn ra các trận đánh ác liệt giữa hai bên tham chiến.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chiến hữu

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Những người đồng đội cùng vào sinh ra tử nơi chiến hào gian khổ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chiến thắng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đánh bại đối thủ, giành được vinh quang và phần thắng chung cuộc vẻ vang.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chiến tranh

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Xung đột vũ trang giữa các quốc gia gây ra đổ máu và tàn phá nặng nề.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chiến trận

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trận đánh lớn đang diễn ra trên mặt trận quân sự cam go.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chiến trường

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khu vực địa bàn nơi diễn ra các hoạt động tác chiến của quân đội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chiều tà

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khoảng thời gian cuối buổi chiều khi ánh mặt trời dần tắt lịm sau rặng núi.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chín

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hoa quả đạt độ ngọt mềm có thể ăn; thức ăn đã nấu kỹ sẵn sàng dùng.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Chín chắn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có suy nghĩ và hành động chín mùi, đắn đo kỹ càng và rất đáng tin cậy.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chín muồi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Đạt đến độ phát triển đỉnh cao, hoàn hảo nhất để chuyển sang giai đoạn mới.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chín suối

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Nơi an nghỉ vĩnh hằng của người đã khuất theo quan niệm dân gian.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chính diện

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hướng thẳng phía trước mặt; hoặc nhân vật đại diện cho cái thiện cao đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chính nghĩa

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Phù hợp với đạo lý làm người và công lý lẽ phải của thời đại.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chinh phục

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Vượt qua thử thách gian nan để làm chủ đỉnh cao tri thức hoặc thiên nhiên.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chính trực

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Ngay thẳng, trung thực, luôn hành động theo lẽ phải và không chịu khuất phục trước uy quyền hay cám dỗ bất chính.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chịu khó

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Kiên nhẫn làm việc, không ngại gian khổ vất vả để hoàn thành nhiệm vụ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chó

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Loài thú nuôi trung thành thân cận nhất của con người trông giữ nhà cửa.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chói lọi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phát ra ánh sáng rực rỡ đến mức làm chói mắt người nhìn ngắm.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Chon von

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở trên đỉnh cao chót vót trơ trọi một mình giữa không gian bao la.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chót vót

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất cao, vươn thẳng lên tận trời xanh vời vợi mây ngàn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chôn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Vùi sâu xuống lòng đất để che giấu hoặc an táng người đã khuất.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chồng

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người đàn ông kết hôn hợp pháp xây dựng tổ ấm cùng người vợ hiền.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chống

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng sức cản lại lực tác động; hoặc kiên quyết bài trừ cái xấu cái ác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chở che

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Bảo vệ, đùm bọc yêu thương giúp đỡ kẻ yếu thế tránh hoạn nạn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chờ đợi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Kiên nhẫn ngóng trông một điều gì đó tốt đẹp sẽ đến trong tương lai.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chợt

Phó từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bất thình lình diễn ra trong khoảnh khắc ngắn ngủi không ngờ tới.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chu đáo

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Biết chăm sóc, lo liệu kỹ càng, đầy đủ mọi mặt, không để xảy ra thiếu sót gì.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Chú trọng

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Tập trung sự quan tâm đặc biệt vào điểm cốt lõi quan trọng nhất.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chùng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Dãn ra, không còn căng thẳng hay kéo thẳng như trạng thái ban đầu.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chúng mình

Đại từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ xưng hô thân mật bao gồm người nói và người nghe gắn kết bè bạn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chúng ta

Đại từ
🤝Xã hội & Đời sống

Toàn thể mọi người chúng ta cùng chung một tập thể hoặc quốc gia dân tộc.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chuyên cần

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chăm chỉ đi học và làm việc đều đặn, không bỏ sót buổi nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Chuyên nghiệp

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Thành thạo, bài bản và đạt trình độ kỹ năng cao trong nghề nghiệp.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Chức vụ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Vị trí công tác và trách nhiệm được phân công trong cơ quan đoàn thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Chững chạc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Đoan trang, chín chắn, toát lên phong thái tự tin của người trưởng thành.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Có ích

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đem lại giá trị thiết thực và điều tốt đẹp cho bản thân và cộng đồng.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cọ xát

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tiếp xúc va chạm thực tế qua thi đấu để học hỏi kinh nghiệm quý báu.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cọc cằn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thô lỗ, hay gắt gỏng và thiếu lịch thiệp nhã nhặn khi giao tiếp.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cõi đời

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Thế gian trần thế nơi con người cùng chung sống và trải nghiệm kiếp người.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Coi thường

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Khinh rẻ, không đánh giá đúng mức tầm quan trọng của người hay việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Coi trọng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đánh giá rất cao, trân trọng và đặt vào vị trí ưu tiên hàng đầu.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Còn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vẫn còn tồn tại, chưa hết hẳn hoặc chưa biến mất theo thời gian.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cố chấp

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Bảo thủ, khăng khăng giữ ý kiến sai lầm của mình không chịu lắng nghe.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Cố định

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở yên một chỗ vững chắc, không thể di dời hoặc thay đổi linh tinh.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cô đơn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Lẻ loi một mình, thiếu vắng sự sẻ chia ấm áp của bạn bè người thân.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cố gắng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dốc hết sức lực, tâm trí và quyết tâm để hoàn thành công việc dù gặp nhiều gian khó.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Cố nhiên

Phó từ
💡Trí tuệ & Học tập

Tất nhiên, hiển nhiên là như vậy theo đúng quy luật tự nhiên.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cổ vũ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tiếp thêm sức mạnh tinh thần thôi thúc người khác tự tin thi đấu tốt.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cốc

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ly đựng nước uống giải khát hàng ngày trong gia đình trường lớp.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Công an

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Lực lượng giữ gìn trật tự trị an, bảo vệ tính mạng tài sản nhân dân.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Công bằng

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Theo đúng lẽ phải, không thiên vị một bên nào trong cách đối xử và đánh giá.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Cộng đồng

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Toàn thể những con người cùng sinh sống, gắn bó quyền lợi với nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Công khai

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Rõ ràng minh bạch cho toàn thể mọi người đều biết, không giấu giếm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Công kích

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng lời lẽ gay gắt để tấn công, hạ bệ thanh danh của đối phương.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Công nhận

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Thừa nhận tính hợp pháp, giá trị xuất sắc hoặc thành tích đạt được.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cộng sự

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người bạn đồng hành cùng hợp tác gánh vác công việc chung trong cơ quan.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cộng tác

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cùng chung sức làm việc để tạo ra kết quả tốt đẹp chung cho dự án.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cơ cực

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Vô cùng gian nan cực nhọc, chịu nhiều thiếu thốn đắng cay trong đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Cơ đồ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Sự nghiệp lớn lao và giang sơn gấm vóc do các bậc tiền nhân gây dựng.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cởi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tháo bỏ nút thắt hoặc cởi bỏ trang phục bên ngoài cho thoải mái.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Cởi mở

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dễ bộc lộ tâm tư, tình cảm; sẵn lòng tiếp thu ý kiến mới và hòa đồng với mọi người.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cũ kĩ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Đã qua sử dụng lâu năm, lạc hậu hoặc xuống cấp theo thời gian.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cũ rích

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Quá cũ kỹ, ai cũng biết từ lâu không còn chút tính mới lạ hấp dẫn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Của cải

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tài sản vật chất có giá trị do con người lao động cần cù tạo ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cúc

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Loài hoa mùa thu thanh khiết; hoặc cúc áo dùng cài vạt áo tề chỉnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cục cằn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Ăn nói thô lỗ, thiếu nhã nhặn, hay nổi nóng vô cớ làm mất lòng người.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cục súc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hành xử hung hăng, thô bạo thiếu văn minh kiềm chế bản thân.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cung

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vũ khí bắn tên thời xưa; hoặc cung điện nguy nga của hoàng gia.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cuối cùng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở vị trí sau chót, kết thúc trọn vẹn cả một quá trình nỗ lực dài lâu.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cuốn hút

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có sức hấp dẫn kỳ lạ làm người khác say mê chăm chú theo dõi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cuống quýt

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Vội vàng hoảng hốt đến mức lúng túng mất bình tĩnh không tự chủ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cưa

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng dụng cụ có lưỡi răng cưa sắc bén để xẻ gỗ thành từng tấm.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Cực nhọc

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Vất vả tột cùng, tốn hao nhiều mồ hôi công sức lao động ngày đêm.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cưng chiều

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Yêu thương hết mực, nuông chiều đáp ứng mọi sở thích của con trẻ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cứng cỏi

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Bản lĩnh kiên định, không hề run sợ hay chịu khuất phục trước gian nguy.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cứng rắn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Kiên quyết, dứt khoát không khoan nhượng trước cái sai trái tiêu cực.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Cường điệu

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Phóng đại, nói quá mức sự thật lên để gây sự chú ý ấn tượng mạnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cường tráng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khỏe mạnh, vạm vỡ và tràn trề sinh lực sung mãn của tuổi thanh xuân.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Cương trực

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Ngay thẳng, khẳng khái, thấy việc bất bình kiên quyết lên tiếng đấu tranh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Cửu

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Số chín theo gốc Hán Việt; tượng trưng cho sự trường tồn vĩnh cửu bền lâu.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Dạ

Danh từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Lòng, tấm lòng hoặc tiếng thưa gửi lễ phép của người dưới đối với người trên.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Dài

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có kích thước lớn về chiều dọc hoặc khoảng cách thời gian lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Dại dột

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Thiếu suy nghĩ chín chắn, hành động nông nổi dẫn đến hậu quả không tốt.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Dạn dĩ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Mạnh dạn, tự tin, không e dè hay sợ sệt trước người lạ hoặc hoàn cảnh mới.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Dành dụm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Góp nhặt từng chút một qua thời gian dài để dành cho việc cần thiết.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Dao động

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chuyển động qua lại quanh một vị trí; hoặc tâm lý lung lay, không kiên định.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Dạy bảo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chỉ dẫn, khuyên răn những điều hay lẽ phải cho người nhỏ tuổi hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Dạy dỗ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Giáo dục, rèn luyện nhân cách và truyền thụ kiến thức cho con em.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Dày đặc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có mật độ rất cao, các cá thể hoặc hạt phân tử đứng chen chúc san sát bên nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Dẫn đầu

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đi đầu hoặc đạt thành tích cao nhất trong một phong trào, cuộc thi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Dập dờn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chuyển động nhấp nhô, lúc ẩn lúc hiện nhẹ nhàng theo làn sóng hoặc gió.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Dè dặt

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có thái độ cẩn trọng, giữ kẽ, chưa dám cởi mở hoặc bộc lộ hết mình vì chưa thực sự tin tưởng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dễ chịu

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác khoan khoái, thoải mái trong cơ thể hoặc tâm hồn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dễ dãi

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Quá mức dễ tính, không đòi hỏi nghiêm túc, dễ dàng đồng ý hoặc bỏ qua cả những điều sai sót.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dễ dàng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Không có nhiều trở ngại hay khó khăn, thực hiện một cách thuận lợi.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Dệt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đan các sợi chỉ, tơ lại với nhau để thành tấm vải hoặc lụa.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Dĩ nhiên

Phó từ
💡Trí tuệ & Học tập

Tất nhiên, hiển nhiên là như vậy theo lẽ thường tình, không cần bàn cãi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Diệt vong

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Bị tiêu diệt hoàn toàn, không còn tồn tại nữa trong lịch sử.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Dịu dàng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tạo cảm giác êm ái, dễ chịu trong cử chỉ, giọng nói, thái độ và ánh mắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dìu dắt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Giúp đỡ, dẫn dắt từng bước cho người khác tiến bộ và trưởng thành.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Do dự

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chưa dứt khoát quyết định, còn ngập ngừng phân vân giữa các lựa chọn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Doanh nhân

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người làm nghề kinh doanh, điều hành doanh nghiệp tạo ra của cải xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Dồi dào

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhiều đến mức dư thừa, luôn sẵn có để sử dụng hoặc khai thác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dối trá

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không thật thà, cố ý nói sai sự thật để lừa gạt người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Dồn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tập trung nhiều thứ lại một chỗ hoặc gom hết tâm sức vào một thời điểm.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Dở

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Kém về chất lượng, không hay hoặc chưa hoàn thành xong công việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Dù

Phó từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ biểu thị giả thiết nhượng bộ trong câu ghép lập luận.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Du dương

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Âm thanh trầm bổng nhịp nhàng, êm tai và giàu cảm xúc trữ tình.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Dũng cảm

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dám đương đầu với hiểm nguy, gian nan mà không chùn bước, không sợ hãi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dũng mãnh

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có khí thế mạnh mẽ, oai vệ và vô cùng can trường trước hiểm nguy hoặc kẻ thù.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Duy trì

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Giữ cho trạng thái, hoạt động hoặc mối quan hệ tiếp tục tồn tại đều đặn không bị gián đoạn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Duyên dáng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có vẻ đẹp tự nhiên, hài hòa và cuốn hút trong từng cử chỉ, dáng dấp, lời ăn tiếng nói.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dữ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tính hung bạo, dễ nổi giận gây nguy hiểm cho người xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Dự báo

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Đoán trước tình hình thời tiết hoặc sự kiện tương lai dựa trên khoa học.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Dữ dằn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rất hung dữ, biểu hiện qua nét mặt cay nghiệt và hành động đe dọa.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dữ dội

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có sức mạnh, cường độ hoặc khí thế vô cùng mạnh mẽ, ầm ầm và có sức tàn phá dữ dằn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dư thừa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhiều hơn mức cần thiết, dẫn đến lãng phí không đáng có.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Dữ tợn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có vẻ ngoài và hành vi cực kỳ hung bạo, làm người khác khiếp sợ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Dứa

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Loại cây ăn quả nhiệt đới, trái có nhiều mắt và vị chua ngọt thanh mát.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Dựa

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tựa vào một vật vững chắc để đứng; hoặc cậy nhờ vào sự giúp đỡ của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Dưa chuột

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Loại rau quả thanh mát thuộc họ bầu bí, quả thon dài vỏ xanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Dưa leo

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tên gọi phổ biến ở miền Nam của quả dưa chuột, nhiều nước và giòn mát.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Dửng dưng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Lạnh nhạt, thờ ơ, không mảy may quan tâm đến những gì diễn ra xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Dưới

Phó từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chỉ vị trí thấp hơn một mốc so sánh trong không gian hoặc cấp bậc.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Đa dạng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhiều hình thái, chủng loại phong phú và khác biệt nhau trong tự nhiên, xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đa số

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Phần đông, số lượng chiếm hơn một nửa trong một tập thể hoặc quần thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đa tạ

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cảm ơn nhiều và sâu sắc, thường dùng với thái độ cung kính trang trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đại

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

To lớn khác thường; hoặc khoảng thời gian lịch sử dài nhiều thế kỷ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đại khái

Phó từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nêu vắn tắt những nét chính, chưa đi sâu vào chi tiết cụ thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đám

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tập hợp nhiều sự vật tụ lại thành mảng (đám mây) hoặc nhóm đông người.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đạm bạc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Giản dị, thanh bạch, chỉ vừa đủ sống mà không đòi hỏi xa hoa lãng phí.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đàm luận

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cùng nhau trao đổi, bàn bạc nghiêm túc về một chủ đề học thuật hoặc thời sự.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đam mê

Danh từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Lòng yêu thích say sưa, mãnh liệt và kiên trì theo đuổi một lý tưởng, công việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đàm phán

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Gặp gỡ bàn bạc chính thức giữa các bên để giải quyết tranh chấp hoặc ký kết.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đàn

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhạc cụ phát ra âm thanh du dương; hoặc bầy động vật đi chung cùng nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đãng trí

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hay quên do tâm trí không tập trung, phân tán vào những việc khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đánh cắp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Lấy trộm tài sản của người khác một cách lén lút, vi phạm pháp luật.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đanh đá

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chua ngoa, cay nghiệt trong lời nói, hay cãi cọ lấn lướt người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đáp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Trả lời câu hỏi hoặc hạ cánh xuống mặt đất an toàn (máy bay, cánh chim).

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đau

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác khó chịu do vết thương trên thân thể hoặc nỗi buồn sâu sắc trong tim.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đau buồn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Buồn bã, đau xót cùng cực trước sự mất mát hoặc bất hạnh to lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đau đớn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chịu đựng nỗi đau thể xác hoặc tinh thần dữ dội, quằn quại khôn nguôi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đau khổ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tình trạng khổ sở, dằn vặt lâu dài về cả thể xác lẫn tâm hồn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Đau xót

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Nỗi đau quặn thắt trong lòng vì thương cảm sâu sắc trước cảnh ngộ bi đát.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đắc chí

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Hả hê, mãn nguyện vì đạt được điều mong muốn, thể hiện rõ ra nét mặt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đăm chiêu

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chăm chú suy nghĩ sâu xa về một vấn đề quan trọng với nét mặt nghiêm nghị.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Đằm thắm

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Biểu hiện tình cảm sâu sắc, dịu dàng, nồng hậu và kín đáo của phụ nữ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Đắn đo

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cân nhắc kỹ lưỡng, suy đi tính lại nhiều lần trước khi đưa ra quyết định.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đắng cay

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Vị đắng chát khó nuốt; hoặc những gian truân, đau khổ tột cùng trong đời sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đầm

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vùng nước sâu tự nhiên hoặc chiếc váy liền thân trang nhã của phái nữ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Đậm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có màu sắc rõ nét hoặc hương vị nồng nàn hơn mức bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đầm ấm

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có không khí thân mật, yêu thương và hòa thuận, gợi cảm giác sum vầy hạnh phúc gia đình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đậm đà

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tình cảm thắm thiết, sâu sắc và gắn bó bền chặt; hoặc có mùi vị đậm đà thơm ngon.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Đần độn

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Rất chậm hiểu, kém thông minh do thiếu năng lực tư duy hoặc học hỏi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Đất nước

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tổ quốc thân yêu, bao gồm lãnh thổ, nhân dân và truyền thống lịch sử.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đậu

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đỗ lại trên cành (loài chim); hoặc thi đỗ đạt kết quả cao trong kỳ thi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đậu phộng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cây lạc, hạt bùi ngậy nhiều dầu, món ăn dân dã bổ dưỡng.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Đầu tiên

Phó từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trước hết, ở vị trí ban đầu trong chuỗi thời gian hoặc thứ tự thực hiện.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đầy ắp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tràn đầy đến tận miệng, không còn khoảng trống nào để chứa thêm.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đầy đủ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có đủ mọi thứ cần thiết, không thiếu thốn bất kỳ thứ gì.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đè

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đặt vật nặng áp lực lên trên vật khác; hoặc áp bức ức hiếp kẻ yếu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đen

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Màu tối nhất, không phản chiếu ánh sáng; hoặc số phận rủi ro không may.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đen đủi

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Gặp nhiều điều xui xẻo, rủi ro liên tiếp ngoài ý muốn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đẹp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có hình thức hoặc phẩm chất hài hòa, làm rung động lòng người.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đẹp đẽ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có hình thức hoặc nội dung đem lại sự hài lòng, thích thú và rung cảm thẩm mỹ cao.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đêm

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khoảng thời gian từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc hôm sau.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đểu cáng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Bỉ ổi, xấu xa, chuyên làm những việc tráo trở lừa gạt người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Địa

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Đất, mặt đất hoặc môn Địa lý khám phá các vùng đất trên thế giới.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Địa phận

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Khu vực ranh giới đất đai thuộc quyền quản lý của một đơn vị hành chính.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Địch thủ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Kẻ thù trong chiến đấu hoặc đối thủ cạnh tranh trong thi đấu thể thao.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Điếc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Mất khả năng nghe âm thanh do khiếm thính hoặc tổn thương tai.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Điếc tai

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tiếng động quá lớn, chói gắt đến mức làm cho tai tê buốt đau đớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Điềm tĩnh

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Bình thản, tỉnh táo, không hề hoảng sợ hay mất bình tĩnh trước nguy hiểm.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Điểm yếu

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Mặt hạn chế, phần còn thiếu sót cần phải khắc phục để tiến bộ hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đĩnh đạc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tư thế, dáng dấp đường hoàng, chững chạc và phong thái tự tin, tôn nghiêm của người trưởng thành.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Định đoạt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Quyết định dứt khoát kết quả hoặc số phận của một sự việc quan trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đoàn

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tập thể nhiều người cùng đi, cùng làm chung một nhiệm vụ hoặc tổ chức.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đoàn kết

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Gắn bó, đồng lòng hợp sức lại thành một khối thống nhất vì một mục đích chung cao đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đoan trang

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có vẻ ngoài và cử chỉ lịch thiệp, nghiêm túc, đứng đắn và chuẩn mực của người phụ nữ truyền thống.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đoành đoàng

Phó từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ tượng thanh mô phỏng tiếng súng nổ lớn liên tiếp, dồn dập vang dội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Đói

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác cồn cào trong dạ dày vì thiếu thức ăn trong thời gian dài.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đòi hỏi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Yêu cầu phải được đáp ứng điều kiện hoặc quyền lợi nào đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đón

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chờ đợi và tiếp nhận người đến; hoặc mở lòng chào đón mùa xuân mới.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đon đả

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Vồn vã, ân cần và nhanh nhảu bày tỏ sự hiếu khách, nhiệt tình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đong

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng dụng cụ như bát, đấu, lít để đo lường thể tích chất hạt, chất lỏng.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đóng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Khép lại cánh cửa hoặc nộp các khoản phí quy định theo nghĩa vụ.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đọng

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tụ lại thành giọt nước trên bề mặt; hoặc lưu giữ sâu sắc trong tâm trí.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đỗ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Thi đạt điểm đậu; hoặc dừng đỗ xe cộ tại một vị trí quy định.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Độ lượng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rộng lòng tha thứ, bao dung trước lỗi lầm của người khác mà không thù hằn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Độc ác

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có lòng dạ hiểm sâu, tàn nhẫn và chuyên làm điều hãm hại người lành.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Độc lập

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tự mình làm chủ, không phụ thuộc, không bị chi phối hay lệ thuộc vào lực lượng bên ngoài.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Độc mồm

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hay nói những lời cay độc, ác ý làm tổn thương tinh thần người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đốc thúc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Giục giã, kiểm tra gắt gao để công việc được tiến hành nhanh chóng hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đối thủ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người hoặc đội cạnh tranh trực tiếp để tranh tài trong một cuộc đua.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Đôn hậu

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hiền lành, thật thà và giàu lòng nhân từ, không biết tính toán vụ lợi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đồng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khoảng đất rộng trồng lúa; kim loại màu đỏ; hoặc từ chỉ sự chung lòng.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đồng cảm

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cùng chung một cảm xúc, biết rung động và thấu cảm trước nỗi đau hay niềm hạnh phúc của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đồng chí

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người cùng chung chí hướng, lý tưởng cách mạng cao đẹp vì nhân dân.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đồng đội

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người cùng chung một đội chiến đấu, lao động hoặc thi đấu thể thao.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đông đúc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có rất đông người tụ tập lại tạo nên không khí náo nhiệt, sầm uất.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Động viên

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dùng lời nói chân thành khích lệ tinh thần người khác cố gắng vươn lên.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đột ngột

Phó từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Xảy ra bất ngờ, nhanh chóng ngoài dự kiến khiến không kịp trở tay.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đột nhiên

Phó từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bỗng nhiên diễn ra một cách bất thình lình, không ai ngờ tới.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đỡ đần

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chia sẻ, gánh vác bớt công việc nhọc nhằn để người khác đỡ vất vả.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đơn giản

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Không rườm rà, dễ hiểu và dễ thực hiện mà không gặp phức tạp.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đơn sơ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mộc mạc, giản dị, chỉ có những đồ đạc đơn giản nhất không cầu kỳ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đơn thuần

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Chỉ gồm một yếu tố duy nhất, mộc mạc không pha trộn phức tạp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đớp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cá ngoi lên mặt nước đớp mồi nhanh chóng; hoặc chộp lấy cơ hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đùa giỡn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Vui chơi, trêu chọc nhau một cách vui vẻ để giải trí, xua tan căng thẳng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đục

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chứa nhiều cặn bã làm nước không trong suốt, nhìn không rõ đáy.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đục ngầu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất đục, ngả màu bùn đất đậm đặc do lũ cuốn trôi phù sa cuồn cuộn.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đùm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Gói kín lại bằng lá hoặc vải; hoặc bảo bọc, che chở cưu mang đồng loại.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Đùm bọc

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Yêu thương, che chở và giúp đỡ lẫn nhau vượt qua cơn hoạn nạn khó khăn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đúng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Phù hợp với sự thật khách quan, chân lý hoặc chuẩn mực quy tắc đạo đức.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Đúng đắn

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Phù hợp với chân lý, quy luật khách quan và chuẩn mực đạo đức xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Đúng mực

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Biết giữ gìn chừng mực thích hợp, cư xử lịch thiệp không thái quá.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Đứng đắn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Nghiêm túc, đàng hoàng, cư xử đúng mực và chuẩn mực đạo đức.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Đương nhiên

Phó từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hiển nhiên phải như thế theo quy luật tự nhiên hoặc lẽ phải hiển thị.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

E thẹn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ngượng ngùng, rụt rè giữ kẽ vì xấu hổ trước người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Eo hẹp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chật hẹp về không gian hoặc hạn chế, thiếu thốn về thời gian, tiền bạc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Êm ả

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Yên tĩnh, thanh bình và trôi qua một cách nhẹ nhàng không sóng gió.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Êm ái

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tạo cảm giác dễ chịu, mềm mại khi chạm vào hoặc khi lắng nghe.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Êm đềm

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Gợi sự yên vui, bình lặng và ấm áp không có biến cố xáo trộn.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gạn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nghiêng nhẹ đồ đựng để lấy phần nước trong ở trên, bỏ phần cặn lắng ở dưới.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Gan dạ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không sợ nguy hiểm hay đau đớn, có tinh thần vững vàng trước gian truân hiểm trở.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Gánh nặng

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Trách nhiệm nặng nề hoặc nỗi gian nan, vất vả đè nặng lên vai.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Gay gắt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có cường độ quá mạnh hoặc thái độ quá căng thẳng, dữ dội đến mức khó chịu và nghẹt thở.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gắn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho liền lại hoặc dính chặt vào nhau bằng keo, đinh hay nhiệt độ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Gắn bó

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Có mối quan hệ mật thiết, tình cảm bền chặt, luôn ở bên nhau không muốn xa rời.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Gần gũi

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cách nhau không xa về khoảng cách, hoặc thân mật, gắn bó về mặt tình cảm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gấp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Gập đôi lại cho gọn gàng; hoặc có tính chất khẩn cấp cần làm ngay.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gấp gáp

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Rất khẩn trương, đòi hỏi phải tiến hành trong thời gian ngắn ngủi mà không được chậm trễ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gập ghềnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mấp mô không bằng phẳng, có nhiều mỏm đá hoặc hố sâu khó đi lại.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gấp rút

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Khẩn trương cao độ, tiến hành thật nhanh để kịp thời hạn quy định.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gầy

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có ít thịt mỡ, thân hình mảnh khảnh thiếu đặn đà.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gầy gò

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Thân hình gầy ốm, xương lộ rõ do vất vả hoặc ốm đau lâu ngày.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ghép

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đặt các mảnh rời khớp lại với nhau để tạo thành một khối hoàn chỉnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ghét

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có cảm xúc không thích, khó chịu và muốn tránh xa người hoặc vật nào đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ghi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Viết chép lại chữ nghĩa vào sổ vở để lưu giữ và học tập sau này.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Gí

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Ấn mạnh đầu một vật sát vào bề mặt vật khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Gia

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Gia đình, nhà cửa; hoặc tăng thêm về số lượng, giá trị.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Giả

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không thật, được làm nhái tinh vi để đánh lừa thị giác người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Già cả

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tuổi tác đã cao, sức lực suy giảm theo quy luật thời gian tự nhiên.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Giả dối

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không thật lòng, che đậy sự thật xấu xa bằng vẻ bề ngoài tốt đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Già nua

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có dáng vẻ của tuổi già, làn da nhăn nheo và sức sống suy giảm.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Gia quyến

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Những người thân trong cùng một gia đình, dòng họ ruột thịt.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Giả vờ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tạo ra vẻ ngoài như thật để đánh lừa người khác tin theo.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Giải nghĩa

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Giảng giải rõ ràng ý nghĩa của một từ ngữ hay khái niệm cho người khác hiểu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Giải thích

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Làm cho hiểu rõ nguyên nhân, bản chất hay cơ chế vận hành của sự việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Giản dị

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tự nhiên, không cầu kỳ xa hoa, giữ mức bình thường không phô trương hình thức.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gian dối

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không thật thà, dùng mưu kế lừa bịp nhằm che giấu sự thật hoặc mưu lợi cá nhân.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gián đoạn

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bị ngắt quãng, đứt đoạn giữa chừng không thể tiếp tục liền mạch.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Giản đơn

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Mộc mạc, không rắc rối, rất dễ hiểu và dễ dàng nắm bắt quy luật.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Gian giảo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Xảo quyệt, ranh mãnh, dùng mưu mẹo gian trá để lừa lọc người lương thiện.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gian khổ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều khó khăn, vất vả và thiếu thốn trăm bề trong cuộc sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Gian nan

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều khó khăn, thử thách và hiểm nguy dồn dập đòi hỏi phải tốn nhiều công sức để vượt qua.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gian trá

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Lừa bịp trơ trẽn, không từ thủ đoạn để đạt được mục đích xấu xa.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Gian xảo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rất khôn lỏi và xảo quyệt trong mưu mô hòng trục lợi trên sự nhẹ dạ của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Giảng giải

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nói rõ từng phần từng ý để người nghe hiểu thấu đáo một vấn đề phức tạp.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Giảng nghĩa

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Giải thích cặn kẽ ý nghĩa của từ ngữ, câu văn hoặc học thuyết khoa học.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Giang sơn

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Sông núi, non sông đất nước thân yêu thuộc chủ quyền của dân tộc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Giảo hoạt

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Xảo quyệt, tinh ranh và lươn lẹo trong hành vi và lời ăn tiếng nói.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Giáp

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở liền kề, sát cạnh nhau về vị trí địa lý hoặc thời gian ranh giới.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Giàu

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Có nhiều tiền của, tài sản dồi dào hoặc giàu lòng nhân ái, tri thức.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Giàu có

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Có nhiều của cải, tiền bạc hoặc nguồn lực vượt trội so với mức trung bình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Giàu sang

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Giàu có và có địa vị cao sang, danh giá trong xã hội thời xưa.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Giận dữ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tức giận đến mức mất bình tĩnh, thể hiện qua ánh mắt và quát tháo dữ dội.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Giấu diếm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Che đậy kín đáo, không để lộ ra cho người khác biết thông tin hay sự vật.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Gieo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Rải hạt giống xuống đất để nảy mầm; hoặc gieo rắc tư tưởng, hy vọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Giễu cợt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đem người khác ra làm trò cười cợt nhả một cách thiếu tôn trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Giỏi

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có năng lực vượt trội, thành thạo và đạt kết quả xuất sắc trong một lĩnh vực.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Giống

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có những nét tương tự, cùng một dạng hoặc đặc điểm như nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Giống nhau

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có sự trùng hợp, tương đồng về hình dáng, màu sắc hoặc tính cách.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Giục giã

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nhắc nhở, thúc giục liên tục và dồn dập để mau chóng hành động.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Giúp đỡ

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hỗ trợ công sức, vật chất hoặc tinh thần để người khác vượt qua khó khăn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Giữ gìn

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Bảo vệ cẩn thận để không bị mất mát, hư hỏng hoặc làm hoen ố giá trị.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Gò bó

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bị kiềm chế, ép buộc trong khuôn khổ chật hẹp, không được tự do thoải mái.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Gói

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Bọc kín lại bằng lá hoặc giấy buộc chặt; hoặc kiện hàng nhỏ gọn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Gọn gàng

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Được xếp đặt ngay ngắn, ngăn nắp, không thừa thãi hay vướng víu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Góp sức

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Đóng góp công sức cùng tập thể chung tay hoàn thành nhiệm vụ chung.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Gồ ghề

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bề mặt lồi lõm, không phẳng phiu, gây khó khăn cho việc đi lại.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Gốc

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phần dưới cùng bám vào đất của cây cối; hoặc cội nguồn cội rễ ban đầu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Gôm

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Cục tẩy bằng cao su mềm dùng để xóa sạch vết bút chì trên giấy trắng.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Gương mẫu

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có phẩm chất, lối sống tốt đẹp đến mức có thể làm tấm gương sáng cho người khác noi theo.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hạ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho thấp xuống; đánh bại đối thủ; hoặc mùa hè rực rỡ hoa phượng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hà tiện

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Quá tằn tiện đến mức bủn xỉn, không dám chi tiêu ngay cả cho việc thiết yếu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hách dịch

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tỏ vẻ quyền thế, hống hách coi thường và lấn lướt người dưới quyền.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hái

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Ngắt hoa quả hoặc lá thuốc bằng tay khéo léo từ cành cây.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hài hòa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Các yếu tố kết hợp với nhau một cách cân đối, ăn khớp và tạo nên một thể thống nhất đẹp mắt, dễ chịu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hài hước

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Vui vẻ, hóm hỉnh làm cho người khác bật cười một cách sảng khoái.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Hài lòng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Thấy vừa ý, thỏa mãn với những kết quả hoặc sự việc diễn ra đúng như mong ước của mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ham hố

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Quá say mê và ham muốn sở hữu điều gì một cách thái quá.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ham mê

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Say mê, thích thú hết mình vào một môn học hay hoạt động bổ ích.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hàn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nối liền các thanh kim loại bị đứt rời; hoặc hàn gắn vết thương tâm hồn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hạn hán

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hiện tượng thiếu nước kéo dài do không có mưa làm đồng ruộng nứt nẻ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hãnh diện

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tự hào, sung sướng vì bản thân hoặc tập thể đạt được thành tích vẻ vang.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hành khất

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người đi ăn xin vì hoàn cảnh nghèo khó khốn cùng không nơi nương tựa.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Hanh khô

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khí hậu khô ráo, ít ẩm ướt vào mùa thu đông làm da dẻ nứt nẻ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hành khuất

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Lối sống ẩn dật, lui về chốn thanh tịnh không màng danh lợi thời xưa.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hạnh phúc

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Trạng thái cảm xúc sung sướng tột độ khi đạt được ước nguyện trọn vẹn trong cuộc sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hành tung

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Dấu vết, hành động đi lại và hoạt động bí mật của một con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Háo hức

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Nôn nóng, chờ đợi điều vui vẻ sắp diễn ra với tâm trạng hồi hộp náo nức.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hào hứng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Sôi nổi, đầy hứng thú và nhiệt tình tham gia vào một hoạt động chung.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hào phóng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rộng rãi, sẵn lòng chia sẻ tiền tài, vật chất mà không hề so đo tính toán.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hào sảng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tính cách khoáng đạt, rộng rãi, hào hiệp và đầy nghĩa khí, không hề tính toán chi ly.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hay

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có giá trị nghệ thuật cao; hoặc thường xuyên xảy ra theo thói quen.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Hăm dọa

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng lời nói hoặc hành động đe dọa làm cho người khác sợ hãi.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hằn học

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tỏ vẻ tức giận, căm ghét sâu sắc qua ánh mắt và lời nói gay gắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hẳn nhiên

Phó từ
💡Trí tuệ & Học tập

Tất nhiên, hiển nhiên là đúng theo lý lẽ tự nhiên không ai bàn cãi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hăng hái

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Có khí thế mạnh mẽ, nhiệt tình và sẵn sàng dốc toàn tâm toàn lực vào công việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hăng say

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Nhiệt tình, miệt mài làm việc học tập với tất cả tâm sức và hứng khởi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hân hoan

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Vui sướng, hớn hở lộ rõ ra nét mặt, ánh mắt và cử chỉ đón chào điều tốt đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hấp dẫn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có sức lôi cuốn mạnh mẽ, làm cho người khác say mê chú ý theo dõi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hấp tấp

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Vội vàng, làm việc thiếu cẩn thận suy nghĩ dẫn đến dễ sai sót.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hấp thu

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hút lấy chất dinh dưỡng, ánh sáng hoặc tri thức vào bên trong cơ thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hấp thụ

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Tiếp thu, lĩnh hội sâu sắc các giá trị văn hóa, tri thức khoa học tiến bộ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hậu phương

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Vùng đất phía sau tiền tuyến, là điểm tựa vững chắc chi viện cho chiến trường.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Hèn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thiếu dũng khí, khiếp nhược trước kẻ mạnh hoặc đê tiện trong hành vi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hèn hạ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Xấu xa, đê tiện đến mức đáng khinh bỉ trong cách hành xử và suy nghĩ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hèn mạt

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cực kỳ hèn hạ, mất hết phẩm giá và lòng tự trọng của con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hèn nhát

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thiếu dũng khí, sợ sệt hiểm nguy đến mức bỏ mặc danh dự và trách nhiệm bản thân.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hèn yếu

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Vừa thiếu sức mạnh thể chất vừa thiếu nghị lực tinh thần chiến đấu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Heo

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Con lợn nuôi lấy thịt; hoặc gió heo may se lạnh báo hiệu mùa thu.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Héo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mất nước làm cành lá rũ xuống không còn tươi tắn; hoặc vẻ mặt buồn bã.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Heo hút

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Xa xôi, vắng vẻ, hẻo lánh và quạnh quẽ ít người qua lại.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hẻo lánh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nằm sâu ở nơi cách biệt với phố thị, giao thông đi lại khó khăn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hẹp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có chiều ngang nhỏ, diện tích hạn chế hoặc lòng dạ nhỏ nhen.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hẹp hòi

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chỉ biết nghĩ đến lợi ích riêng của bản thân, hay tính toán chi ly và không biết bao dung với người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hên

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Gặp điều may mắn, thuận lợi ngoài dự đoán trong đời sống thường ngày.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hi sinh

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chấp nhận mất mát, thậm chí dâng hiến cả tính mạng vì nghĩa lớn cao cả.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hi vọng

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tin tưởng và mong chờ những điều tốt đẹp, tươi sáng sẽ đến trong tương lai.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Hiền

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tốt bụng, ôn hòa, không bao giờ làm hại hay to tiếng với ai.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hiền dịu

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dịu dàng, nhẹ nhàng và đôn hậu tạo cảm giác bình an ấm áp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hiện đại

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có tính chất tiên tiến, phù hợp với sự phát triển khoa học công nghệ ngày nay.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hiền hậu

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hiền lành và nhân hậu, luôn sẵn lòng đối xử khoan dung với mọi người.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hiền hòa

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tính tình ôn hòa, điềm đạm hoặc cảnh vật êm đềm tĩnh lặng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hiền lành

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tính nết tốt, dịu dàng, không hung dữ, không làm hại hay xúc phạm ai.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hiên ngang

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dáng vẻ đàng hoàng, vững vàng, không chịu khuất phục trước bất kỳ uy lực nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hiện tại

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khoảng thời gian đang diễn ra ngay bây giờ, đối lập với quá khứ và tương lai.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Hiển thị

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hiện rõ ra trên màn hình hoặc trước mắt cho mọi người cùng quan sát.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hiền từ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Giàu lòng từ bi, nhân ái, luôn bao dung che chở cho người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hiểu biết

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có kiến thức sâu rộng và sự nhận thức đúng đắn về các vấn đề xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hiếu động

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Nhanh nhẹn, thích chạy nhảy nô đùa tìm tòi không chịu ngồi yên.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hiếu hạnh

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Đức tính phụng dưỡng, kính trọng và hiếu thảo với cha mẹ tổ tiên.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Hiệu lệnh

Danh từ
⚡Hành động & Thái độ

Tín hiệu bằng tiếng còi, cờ hay âm thanh ra lệnh cho tập thể thi hành.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hiếu thảo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Yêu thương, kính trọng và biết chăm sóc, phụng dưỡng ông bà cha mẹ chu đáo.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hình

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hình dáng bên ngoài của sự vật hoặc tranh ảnh ghi lại hình ảnh thực tế.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Hiu quạnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vắng vẻ, quạnh quẽ gợi cảm giác buồn bã, cô đơn giữa cảnh vật hoang sơ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Họa

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tai họa, rủi ro lớn giáng xuống; hoặc nghệ thuật hội họa vẽ tranh.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hoà bình

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tình trạng yên ổn, không có chiến tranh xung đột vũ trang, nhân dân ấm no.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hòa bình

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tình trạng yên ổn, không có chiến tranh, xung đột hay thù địch vũ trang.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hòa thuận

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Sống êm ấm, ăn ở hòa hợp với nhau, không hề xảy ra cãi cọ hay xích mích mâu thuẫn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hoài nghi

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nghi ngờ, chưa tin tưởng tuyệt đối vào sự thật hay lòng trung thực của ai đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hoan hỉ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Vui vẻ, mừng rỡ với nét mặt rạng rỡ, phấn chấn trước tin vui.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hoàn thành

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm xong trọn vẹn mục tiêu, nhiệm vụ đề ra theo đúng kế hoạch.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hoàng hôn

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khoảng thời gian mặt trời lặn cuối ngày, ánh sáng đỏ ối dần tắt lịm.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hoang phí

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tiêu xài tiền của, thời gian một cách bừa bãi không tính toán tiết kiệm.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hoành tráng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có quy mô đồ sộ, kỳ vĩ và hùng tráng gây ấn tượng thị giác sâu sắc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hoạt bát

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Nhanh nhẹn, lanh lợi trong hành động và vui vẻ khéo léo trong giao tiếp.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hồ

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vùng nước ngọt sâu rộng nằm sâu trong đất liền, phong cảnh hữu tình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Hồ hởi

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Phấn khởi, vui tươi và niềm nở bộc lộ rõ qua nét mặt, lời chào hỏi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hỗ trợ

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Góp công sức hoặc vật chất giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn hoạn nạn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hốc

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chỗ lõm sâu vào trong thân cây, vách đá hoặc mặt đất.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Hội đàm

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Họp bàn bạc chính thức giữa các nguyên thủ hoặc phái đoàn ngoại giao.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hối hả

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Vội vã, gấp gáp, làm mọi việc thật nhanh trong trạng thái tất bật.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hối hận

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Day dứt, ân hận sâu sắc vì bản thân đã lỡ làm điều sai lầm trong quá khứ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hồi hộp

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ở trong trạng thái tim đập nhanh, lo âu và bồn chồn chờ đợi một kết quả quan trọng sắp diễn ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hôi thối

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có mùi khó chịu nồng nặc do chất hữu cơ bị phân hủy ô nhiễm.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hỗn độn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Lộn xộn, xáo trộn rối ren, không còn trật tự ngăn nắp hay quy củ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hỗn hào

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Vô lễ, cãi cọ xấc xược với người lớn tuổi, thiếu tôn trọng đạo làm con.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hồn hậu

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Mộc mạc, chất phác, đôn hậu và giàu lòng nhân ái tự nhiên.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hỗn láo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hành vi và lời nói xấc xược, vô phép tắc, bất kính với người bề trên.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hỗn loạn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tình trạng rối loạn mất kiểm soát, mọi người hoảng loạn chen lấn xô đẩy.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Hỗn xược

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tỏ thái độ xấc xược, cộc lốc và trơ trẽn coi thường người lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hống hách

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cậy quyền cậy thế để lên mặt nạt nộ, đè nén người khác một cách ngang ngược.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hở

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không được đậy kín, để lộ khoảng trống ra bên ngoài.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hờ hững

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Lạnh nhạt, thờ ơ, không để tâm hay quan tâm gì đến xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hơi ấm

Danh từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Nhiệt độ ấm áp nhẹ nhàng; hoặc tình yêu thương chở che che chở gia đình.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hời hợt

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chỉ làm qua loa ở bề mặt bên ngoài, thiếu chiều sâu và không để hết tâm trí.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hợp

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hài hòa, ăn khớp với nhau về hình thức, tính cách hoặc quy định pháp luật.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Hợp lực

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cùng nhau chung sức chung lòng, gom góp sức mạnh hoàn thành mục tiêu to lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hợp pháp

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đúng với quy định của luật pháp Nhà nước, được pháp luật thừa nhận bảo hộ.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hợp sức

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cùng nhau góp công góp sức, hiệp lực tương trợ để làm việc lớn lao.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hợp tác

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Cùng bắt tay nhau làm việc bình đẳng vì mục tiêu và lợi ích chung của các bên.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hung

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dữ tợn, mang điềm xấu hoặc tính khí bạo ngược độc ác nguy hiểm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hung ác

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rất tàn bạo và độc địa, sẵn sàng làm hại kẻ khác mà không chút xót thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hung bạo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dùng sức mạnh thô bạo một cách độc ác, tàn phá và gây thương tích lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hung dữ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có vẻ ngoài và hành động hung tợn, sẵn sàng tấn công gây nguy hiểm.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hung hãn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hăng máu, liều lĩnh và hung dữ quá mức, bất chấp hậu quả tai hại.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hung hăng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tỏ vẻ hung hãn, cậy sức cậy thế muốn gây gổ đánh nhau với người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hung tàn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cực kỳ độc ác và tàn bạo, gieo rắc bao nỗi kinh hoàng tang tóc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hung tợn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có nét mặt và dáng vẻ vô cùng dữ dằn làm người khác kinh hãi khiếp sợ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Hùng vĩ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có tầm vóc to lớn, uy nghi và đồ sộ, gợi cảm giác kính nể và choáng ngợp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Huyền ảo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vừa như thực vừa như mơ, lung linh kỳ diệu vượt khỏi thực tế bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Huyền bí

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Kỳ lạ, bí ẩn, chứa đựng những bí mật sâu xa chưa được khoa học giải mã hết.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Huyên náo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhiều âm thanh hỗn độn, ầm ĩ và ồn ào do đám đông tạo ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hư

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hỏng hóc không dùng được nữa; hoặc thói quen không ngoan, bất hảo.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Hưng thịnh

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Phát triển rực rỡ, thịnh vượng và giàu có trên mọi phương diện xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hữu dụng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có ích, phát huy tác dụng tốt trong công việc và thực tiễn đời sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hữu hảo

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tốt đẹp, thân thiện và chân thành trong quan hệ bang giao giữa các dân tộc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Hữu ích

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Mang lại nhiều giá trị thiết thực và điều tốt lành cho cuộc sống con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hữu nghị

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tình cảm bạn bè thân thiết, hòa hiếu giữa các dân tộc và quốc gia trên thế giới.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Hữu ý

Phó từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có chủ ý, cố tình làm một việc gì đó chứ không phải ngẫu nhiên vô tình.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ì ạch

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Di chuyển chậm chạp, nặng nề và khó khăn do mang vác đồ nặng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ích kỉ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chỉ biết nghĩ đến quyền lợi của bản thân, không màng đến người xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Im lặng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không phát ra tiếng động, không có tiếng nói chuyện hay ồn ào.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Im lìm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hoàn toàn yên ắng, không một cử động hay tiếng động nào trong không gian.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ít

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có số lượng hoặc mức độ không nhiều, dưới mức bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Kẻ ác

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Người có tâm địa độc ác, chuyên làm điều xấu xa hãm hại người lành.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Kẻ địch

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người hoặc lực lượng đối nghịch, có mưu đồ xâm lược chống phá nhân dân.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Kẻ thù

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Kẻ có mối thù hằn sâu sắc hoặc quân xâm lược đe dọa bờ cõi đất nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Kẻ xấu

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Người có hành vi và phẩm chất xấu xa, không lương thiện trong xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Kém cỏi

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có năng lực hoặc trình độ thấp, không đạt yêu cầu so với mức chuẩn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Keo kiệt

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chỉ giữ khư khư tiền của, bủn xỉn không dám chi dùng giúp đỡ ai.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Kề

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở sát ngay bên cạnh, liền kề không có khoảng cách ngăn cách.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Kết đoàn

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Gắn bó thành một khối thống nhất, chung tay góp sức vì nghĩa lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Kết thúc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chấm dứt một quá trình, sự việc hoặc chuyến đi sau thời gian dài.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khá giả

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Có đời sống kinh tế đầy đủ, sung túc hơn mức trung bình của xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khác biệt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có những điểm không giống với người khác, tạo nên dấu ấn riêng độc đáo.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khác nhau

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không trùng khớp, có nhiều nét phân biệt giữa hai hoặc nhiều sự vật.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Khai giảng

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Bắt đầu mở khóa học hoặc năm học mới trong không khí hân hoan trang trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Khai sinh

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Làm thủ tục chính thức ghi nhận sự ra đời của một con người hoặc tổ chức.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khai thác

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tận dụng và thu lấy nguồn lợi tài nguyên thiên nhiên hoặc tiềm năng trí tuệ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khám phá

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Tìm ra điều bí ẩn, mới mẻ chưa từng được ai biết tới trước đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khắc nghiệt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vô cùng gian nan, dữ dội, đòi hỏi sức chịu đựng phi thường để tồn tại và vượt qua.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khăng khăng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cố giữ nguyên ý kiến của mình một cách cứng nhắc, không chịu thay đổi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Khăng khít

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Gắn bó keo sơn, mật thiết không có gì có thể chia cắt được.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Khẩn cấp

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Rất gấp, đòi hỏi phải hành động và giải quyết ngay lập tức không chậm trễ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khẩn trương

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Nhanh chóng, tập trung cao độ để hoàn thành công việc đúng thời hạn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khấp khểnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Gồ ghề, không bằng phẳng, chỗ cao chỗ thấp nối tiếp nhau gập ghềnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Khất thực

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đi xin thức ăn để nuôi thân theo giới luật tu hành của nhà sư thời xưa.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Khẩu phật

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Miệng nói lời từ bi nhân ái, dịu dàng khuyên bảo điều hay lẽ phải.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khẩu xà

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Lời nói cay độc, hiểm độc như nọc rắn làm tổn thương tinh thần người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khen ngợi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nói lên lời nhận xét tốt đẹp nhằm biểu dương, tán thưởng việc làm đúng đắn và thành tích của ai đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Khen thưởng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tuyên dương và trao tặng phần thưởng xứng đáng cho người có thành tích cao.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khéo

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Làm việc bằng tay chân hoặc ăn nói tế nhị, chuẩn xác đạt kết quả đẹp mắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khéo léo

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có tài thao tác nhanh nhẹn, tinh tế bằng tay chân hoặc khéo xử sự trong giao tiếp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khiếm nhã

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thiếu lịch sự, ăn nói hoặc hành xử thô lỗ làm phật lòng người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Khiêm tốn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có ý thức đánh giá đúng mức bản thân, không tự cao tự đại, luôn kính trọng và học hỏi người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khinh miệt

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Coi thường ở mức độ sâu sắc, nhìn nhận người khác với thái độ khinh bỉ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khinh thường

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Không coi trọng, xem nhẹ năng lực hoặc phẩm giá của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Khó chịu

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác bực bội, bức bối trong người hoặc không vừa lòng với cảnh ngộ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khó khăn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều trở ngại, trắc trở đòi hỏi phải tốn nhiều công sức để vượt qua.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khó nhọc

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Đòi hỏi phải bỏ ra rất nhiều mồ hôi và công sức lao động nặng nhọc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Khoa trương

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Phô trương ầm ĩ ra bên ngoài quá mức thật có nhằm làm nổi bật bản thân.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khoai mì

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cây sắn lấy củ ăn tinh bột dẻo bùi quen thuộc của đồng bào Nam Bộ.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Khoan dung

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rộng lượng, sẵn lòng tha thứ cho người mắc sai lầm hoặc biết hối lỗi để họ làm lại cuộc đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Khoan khoái

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác thư thái, dễ chịu và sảng khoái tràn ngập khắp cơ thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khoan thai

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Cử chỉ từ tốn, đĩnh đạc, thong thả không hề hấp tấp hay vội vàng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Khoẻ khoắn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tràn đầy sinh lực, cơ thể dẻo dai và tinh thần phấn chấn nhanh nhẹn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khỏe mạnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có thể lực dồi dào, cơ thể phát triển tốt, không bị ốm đau bệnh tật.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khóm

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tập hợp các cây nhỏ mọc túm tụm lại một chỗ; hoặc quả dứa thơm mát.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Khổ cực

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Gian nan vất vả trăm bề, phải chịu đựng nhiều thiếu thốn nhọc nhằn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khô cứng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mất hết độ ẩm trở nên xơ cứng; hoặc cách hành xử thiếu mềm mỏng linh hoạt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khô héo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cây cỏ cạn kiệt nguồn nước làm lá rũ xuống và tàn tạ dần.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Khô khan

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Thiếu độ ẩm cần thiết; hoặc cách diễn đạt thiếu cảm xúc sinh động.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khô khốc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cực kỳ khô cạn, không còn một giọt nước hay độ ẩm nào sót lại.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khổ qua

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Quả mướp đắng vỏ sần sùi vị đắng thanh mát, món ăn truyền thống bổ dưỡng.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Khổ sở

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tâm trạng dằn vặt khổ đau, chịu nhiều cảnh ngộ éo le cùng cực.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khốc liệt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Căng thẳng và dữ dội đến mức tàn phá gây thiệt hại cực kỳ nghiêm trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khốn khổ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cực khổ trăm bề, rơi vào cảnh ngộ bất hạnh cùng cực đáng thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Khôn lớn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Lớn lên về thể xác và trưởng thành chín chắn về suy nghĩ trí tuệ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Khôn ngoan

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có nhận thức sáng suốt và cách ứng xử khéo léo, biết xử lý tình huống linh hoạt để đạt kết quả tốt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Khổng lồ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có kích thước, quy mô hoặc sức mạnh to lớn phi thường, vượt trội gấp nhiều lần bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Không thông

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Bị tắc nghẽn, không lưu thông được; hoặc suy nghĩ bế tắc chưa tìm ra lối thoát.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Khổng tước

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chim công quý hiếm, có bộ lông đuôi xòe rộng sặc sỡ lộng lẫy.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Khờ dại

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Ngây thơ, chưa hiểu biết sự đời nên dễ mắc sai lầm hoặc bị lừa gạt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khờ khạo

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Chậm hiểu, chất phác đến mức ngốc nghếch trước các mưu mô toan tính.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khuất

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bị che lấp tầm nhìn không còn thấy được; hoặc khuất núi từ giã cõi đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Khuất phục

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chịu thua, cúi đầu nhận sự thống trị hoặc phục tùng mệnh lệnh của kẻ mạnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Khúc khuỷu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Uốn lượn ngoằn ngoèo, gấp khúc liên tục rất khó đi lại.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Khủng bố

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Gieo rắc bạo lực kinh hoàng nhằm đe dọa tinh thần xã hội hoặc giết hại người vô tội.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Khuy

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cúc áo nhỏ để cài giữ hai vạt áo cho kín đáo chỉnh tề.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Khuyên bảo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng lời lẽ chân tình hướng dẫn người khác tránh điều xấu và làm việc tốt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Khuyên răn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Khuyên bảo nghiêm túc nhằm ngăn ngừa những hành vi sai trái có thể xảy ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Khuyết điểm

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Điểm thiếu sót, sai lầm cần phải khắc phục để bản thân ngày càng hoàn thiện.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Kì ảo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Kỳ diệu, lung linh vượt khỏi thế giới thực, mang màu sắc cổ tích thần tiên.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Kì bí

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Chứa đựng nhiều bí mật kỳ lạ mà khoa học vẫn chưa thể lý giải trọn vẹn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ki bo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Keo kiệt, bủn xỉn quá mức, luôn so đo tính toán từng đồng bạc nhỏ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Kĩ càng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Cẩn thận, chu đáo đến từng chi tiết nhỏ, không bỏ sót bất kỳ điều gì.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Kì diệu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Lạ lùng và tuyệt đẹp đến mức khó tin, như có phép màu thần thông can thiệp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Kĩ lưỡng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Làm việc có phương pháp, xem xét thấu đáo mọi khía cạnh một cách cẩn trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Kiên cố

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vững chắc, bền vững, có khả năng chống chịu sức công phá mạnh mẽ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Kiên cường

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Vững vàng, bất khuất trước mọi áp lực hay thử thách khắc nghiệt, không chịu khuất phục.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Kiên định

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Giữ vững lập trường, niềm tin và mục tiêu lý tưởng đã chọn, không hề dao động.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Kiên nhẫn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Nhẫn nại, kiên trì chờ đợi và làm việc bền bỉ không nóng vội nản lòng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Kiên trì

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Giữ vững ý chí, quyết tâm làm việc liên tục bền bỉ, không lùi bước trước gian truân thử thách.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Kiếng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Gương soi hoặc tấm thủy tinh trong suốt (cách gọi quen thuộc ở Nam Bộ).

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Kiêu căng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tự phụ, tự cho mình là giỏi hơn người khác và nhìn đời bằng nửa con mắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Kiêu hãnh

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tự hào về giá trị, phẩm giá và truyền thống cao quý của mình với tư thế ngẩng cao đầu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Kìm nén

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Kiềm chế, giữ chặt không để bộc phát cảm xúc giận dữ hay đau đớn ra ngoài.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Kín đáo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cẩn trọng, giữ kẽ, không thích phô trương hay bộc lộ chuyện riêng tư ra bên ngoài.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Kính

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chất liệu thủy tinh trong suốt; hoặc thái độ tôn kính lễ phép với người lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Kính nể

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Kính trọng và nể phục trước tài năng, đức độ cao đẹp của một con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Kính trọng

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Coi trọng và có thái độ tôn kính sâu sắc đối với người có tuổi tác, đạo đức hoặc công ơn to lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Kỳ diệu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Lạ lùng, huyền ảo và đẹp đẽ vượt ra ngoài sức tưởng tượng thông thường của con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lạ lẫm

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có cảm giác mới mẻ, bỡ ngỡ trước cảnh vật hoặc con người chưa từng gặp gỡ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lạc

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mất phương hướng đi sai đường; hoặc hạt lạc bùi ngậy trong bữa cơm.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lác đác

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rải rác thưa thớt mỗi nơi một ít, không tập trung đông đúc.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lạc quan

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Luôn nhìn vào mặt tích cực, tin tưởng vào tiền đồ tươi sáng của cuộc đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lạc thú

Danh từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Niềm vui sướng, thú vui thanh tao làm cho tâm hồn thanh thản yêu đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lách

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nghiêng mình khéo léo len qua khe hẹp đông người để đi tới phía trước.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lam lũ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Phải làm lụng vất vả, cực nhọc trong điều kiện thiếu thốn, gian khổ quanh năm suốt tháng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lan can

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hàng rào chắn bảo vệ ở rìa ban công, cầu thang hoặc hiên nhà cao tầng.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Lãng mạn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tính chất bay bổng, giàu chất thơ, hướng tới những điều tốt đẹp và bay bổng trong tâm hồn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lãng phí

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Sử dụng tiền của, thời gian, công sức một cách bừa bãi, không mang lại hiệu quả.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lạnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiệt độ thấp làm cơ thể cảm thấy buốt giá; hoặc thái độ thiếu nhiệt tình.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lãnh đạm

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Lạnh nhạt, thờ ơ, không mảy may quan tâm hay tỏ chút cảm xúc với người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lãnh đạo

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Dẫn dắt, chỉ huy tập thể đi đúng hướng để đạt mục tiêu cao cả.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lạnh lẽo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Gợi cảm giác rét buốt, cô đơn và vắng vẻ thiếu hơi ấm con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lanh lợi

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát và biết ứng biến khéo léo trong mọi hoàn cảnh tiếp xúc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lạnh lùng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có vẻ mặt hoặc thái độ thờ ơ, dửng dưng, không biểu lộ chút tình cảm xót thương nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lành nghề

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Thành thạo công việc chuyên môn, có kỹ năng khéo léo điêu luyện nhờ rèn luyện.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lạnh nhạt

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đói xử thiếu tình cảm nồng ấm, hờ hững làm người đối diện cảm thấy buồn lòng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lão luyện

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có nhiều năm kinh nghiệm, già dặn và từng trải thành thạo trong nghề nghiệp.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Láo xược

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Vô phép, xấc xược, dám ăn nói cộc lốc xúc phạm đến người bề trên.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lặn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chìm sâu xuống dưới mặt nước; hoặc mặt trời khuất dần sau rặng núi xa.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lặng lẽ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Yên tĩnh, không gây ra tiếng động, âm thầm cống hiến cho đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lằng nhằng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Rắc rối, kéo dài dây dưa không rõ ràng, gây khó hiểu và bực bội.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lặng thinh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hoàn toàn im lặng, không nói một lời nào và giữ yên khoảng không gian.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lặng yên

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Yên tĩnh tuyệt đối, không có một tiếng gió xào xạc hay xáo trộn nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lâm

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rơi vào cảnh ngộ khó khăn; hoặc chỉ rừng rậm bao la xanh ngút ngàn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Lâm chung

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Giây phút cuối cùng của một đời người trước khi thanh thản nhắm mắt xuôi tay.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lầm lì

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Ít nói, nét mặt lạnh lùng và kín đáo không chịu bộc lộ tâm sự với ai.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lầm lũi

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Lặng lẽ cặm cụi bước đi hoặc làm việc một mình trong âm thầm chịu đựng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lần chần

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chần chừ, do dự, chưa dứt khoát hành động ngay lập tức.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lấp lánh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ánh sáng phát ra lúc ẩn lúc hiện nhấp nháy liên tục sáng ngời đẹp mắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lấp ló

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Lúc ẩn lúc hiện ở phía sau chướng ngại vật, nhìn không được rõ ràng.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lấp loáng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ánh sáng phản chiếu lung linh trên mặt nước hoặc bề mặt kim loại sáng bóng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lật lọng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tráo trở, trơ trẽn thay đổi lời nói và hành vi hòng lừa gạt bội ước.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lất phất

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rơi nhẹ nhàng từng hạt nhỏ bay bay theo gió (mưa phùn, tuyết rơi).

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lâu dài

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tồn tại bền bỉ qua khoảng thời gian dài, mang tính chất chiến lược sâu sắc.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lẽ phải

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Điều đúng đắn, chân lý hợp với đạo lý làm người và công lý xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lẻ tẻ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Riêng lẻ từng cái một ở những chỗ khác nhau, không thành cụm đông.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Len

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Sợi vải dệt từ lông cừu dùng đan áo ấm giữ nhiệt mùa đông.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Lèn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nén thật chặt đồ đạc vào chỗ hẹp; hoặc núi đá vôi dựng đứng cheo leo.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Len lỏi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Khéo léo đi qua những ngóc ngách chật hẹp, quanh co để tiến bước.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lèo tèo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất ít ỏi, thưa thớt chỉ đếm được trên đầu ngón tay không đáng kể.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lễ độ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có thái độ và cách cư xử đúng mực, lịch thiệp và tôn trọng người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lề mề

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Chậm chạp, dây dưa rề rà mất nhiều thời gian trong mọi sinh hoạt.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lễ phép

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Biết giữ đúng phép tắc, khuôn phép kính trên nhường dưới trong lời nói và hành vi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lên

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Di chuyển từ vị trí thấp tới vị trí cao hơn; hoặc tiến bộ trong học tập.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lênh khênh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cao vượt trội nhưng gầy guộc, mảnh khảnh tạo cảm giác không vững chắc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Li

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cốc thủy tinh nhỏ dùng uống nước; hoặc đơn vị đo lường milimét.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lịch sự

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có cử chỉ, lời nói trang nhã, đúng mực và tôn trọng mọi người xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lịch thiệp

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Nhã nhặn, khéo léo và quý phái trong giao tiếp ứng xử xã giao.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Liêm khiết

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Trong sạch, ngay thẳng, không tham lam của cải tiền bạc phi nghĩa dù ở bất kỳ hoàn cảnh nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Liều lĩnh

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Hành động bất chấp nguy hiểm, rủi ro mà không có sự suy tính cẩn thận.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Linh hoạt

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Biết thay đổi uyển chuyển để thích ứng nhanh chóng với hoàn cảnh thực tế.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lĩnh hội

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hiểu thấu và tiếp thu sâu sắc những tư tưởng, kiến thức quý giá được truyền dạy.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lo âu

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Bồn chồn, bất an trong lòng vì sợ những điều xấu, bất trắc có thể xảy ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lo lắng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tâm trạng băn khoăn, áy náy sợ điều không may xảy đến với người thân yêu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Loài

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Đơn vị phân loại sinh học chỉ tập hợp các sinh vật có chung đặc điểm nòi giống.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Lọc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tách bỏ chất bẩn cặn bã để lấy phần chất lỏng tinh khiết và trong sạch.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lõi đời

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rất từng trải, sành sỏi đến mức ranh ma mưu mẹo trong ứng xử xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lòng

Danh từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tâm tư tình cảm sâu kín bên trong; hoặc phần bên trong của sự vật.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Long lanh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trong trẻo và phản chiếu ánh sáng sáng ngời, gợi cảm giác trong sáng tinh khiết.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lóng lánh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ánh sáng lấp lánh phản chiếu rực rỡ và liên tục trên bề mặt giọt nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lỏng lẻo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không được buộc chặt, dễ tuột rời hoặc quản lý thiếu chặt chẽ kỷ cương.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lỗ mãng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hành động thô bỉ, cộc cằn và nói năng xúc phạm làm tổn thương người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lôi cuốn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Hấp dẫn mạnh mẽ, thu hút sự chú ý và tình cảm say mê của mọi người.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lôi kéo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng lời lẽ hoặc lợi ích để kéo người khác tham gia cùng phe cánh với mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lồi lõm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bề mặt gồ ghề, chỗ nhô cao chỗ thụt sâu không bằng phẳng nhẵn nhụi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lộn xộn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mất trật tự, bừa bộn đồ đạc không theo hàng lối hay quy tắc chung nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lộng lẫy

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có vẻ đẹp rực rỡ, tráng lệ, lấp lánh ánh sáng và gây ấn tượng mạnh mẽ cho thị giác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lơ đễnh

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Không chú ý tập trung tâm trí vào việc đang làm, để đầu óc trôi dạt nơi khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lơ là

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Thiếu cảnh giác, không để tâm chăm sóc hay bảo vệ chu đáo công việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lơ thơ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Thưa thớt, lác đác vài cành lá hay mái tóc mỏng bay nhè nhẹ trước gió.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lớn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có kích thước, quy mô hoặc tầm vóc vượt trội hơn mức thông thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lợn

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Gia súc nuôi lấy thịt béo tròn, loài vật thân thương nơi chuồng trại làng quê.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Lớn khôn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Trưởng thành cả về vóc dáng thể chất lẫn trí tuệ và sự hiểu biết đạo lý.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lớn lao

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất to lớn và có ý nghĩa cao cả, sâu sắc đối với xã hội và lịch sử.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lũ

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Dòng nước lũ cuồn cuộn đổ về sau mưa lớn; hoặc bầy lũ kẻ xấu hại dân.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Luận bàn

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Cùng nhau bàn luận trao đổi sâu sắc về một đề tài học thuật hoặc chính sự.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Luật lệ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Các quy tắc, điều luật chính thức do xã hội hoặc tổ chức ban hành để tuân theo.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lục

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Lục lọi tìm kiếm khắp nơi; hoặc số sáu trong hệ chữ Hán Việt cổ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lùi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đi giật lùi về phía sau; hoặc hoãn lại thời gian tổ chức sự kiện.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Lủi thủi

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cô đơn, lặng lẽ một mình không có ai bầu bạn sẻ chia trong cuộc sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lùn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có chiều cao thấp hơn nhiều so với mức trung bình của đồng loại.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lung linh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có ánh sáng lóng lánh, phản chiếu chập chờn rung rinh tạo vẻ đẹp huyền ảo, rực rỡ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lung tung

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bừa bãi, không có trật tự ngăn nắp, vứt bừa mỗi thứ một nơi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lúng túng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Không biết phải nói hoặc làm thế nào cho đúng vì bất ngờ hoặc xấu hổ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Luồn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đưa qua một lỗ hẹp; hoặc lách qua đám đông một cách khéo léo.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lừ đừ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Uể oải, mệt mỏi, cử động chậm chạp do ốm đau hoặc thiếu ngủ kéo dài.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lừa lọc

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dùng mưu mô dối trá tinh vi để đánh lừa chiếm đoạt tài sản của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lưa thưa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rải rác rất ít ỏi, khoảng cách giữa các vật thưa thớt xa nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Lực lưỡng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có thân hình to khỏe, cơ bắp cuồn cuộn vạm vỡ tràn đầy sức mạnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lừng danh

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Nổi tiếng khắp nơi, được đông đảo mọi người biết đến và ngợi ca tài năng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lững lờ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trôi chầm chậm, nhẹ nhàng và thong thả trên mặt nước hoặc bầu trời.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lười biếng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Ngại vận động, không thích làm việc hay học tập, chỉ muốn nghỉ ngơi ăn không ngồi rồi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lười nhác

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tránh né công việc nhọc nhằn, ỷ lại vào người khác một cách thụ động.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lường

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Dự đoán, tính toán trước những biến chuyển bất ngờ có thể xảy đến.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Lưỡng lự

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chưa dứt khoát quyết định, còn phân vân ngập ngừng giữa hai lựa chọn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lương thiện

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hiền lành, ngay thẳng, chỉ làm điều tốt lành không hại bất kỳ ai.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Lương y

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Thầy thuốc đông y có y đức sáng ngời, tận tụy chữa bệnh cứu người.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Lưu dòng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Dòng nước cuộn chảy thông suốt từ đời này qua đời khác bồi đắp phù sa.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lưu loát

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nói năng trôi chảy, rành mạch và tự tin không hề bị vấp váp ngập ngừng.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Lưu luyến

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tha thiết không nỡ rời xa trong giờ phút chia tay bạn bè trường lớp.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Lưu thông

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đi lại thông suốt trên đường sá; hoặc tiền tệ hàng hóa vận chuyển dễ dàng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mã

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Con ngựa chiến dũng mãnh; hoặc ký hiệu mật mã dùng trong thông tin bảo mật.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Má

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tiếng gọi người mẹ thân thương ở miền Nam; hoặc phần hai bên khuôn mặt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mạch lạc

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Rõ ràng, khúc chiết, các phần liên kết chặt chẽ và tự nhiên với nhau mà không bị ngắt quãng hay lộn xộn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Mãi mãi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Kéo dài suốt chiều dài thời gian vô tận, không bao giờ mất đi hay thay đổi.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Mải mê

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tập trung hết tâm trí và sức lực vào một công việc yêu thích đến mức quên hết xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mải miết

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm việc liên tục, bền bỉ không ngừng nghỉ với tinh thần trách nhiệm cao.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mãn nguyện

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Hoàn toàn thỏa lòng, hạnh phúc trọn vẹn vì điều mình tha thiết mong mỏi đã thành hiện thực.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mạnh bạo

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Dũng cảm, quyết đoán, dám nghĩ dám làm việc khó mà không hề e dè.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mạnh dạn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tự tin, không sợ sệt hay ngượng ngùng khi phát biểu trước đông người.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Mãnh liệt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất mạnh mẽ, sôi sục với cường độ cao dâng trào khó kìm nén được.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mạnh mẽ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có sức lực lớn, hoặc có ý chí, nghị lực vững vàng, dám đối mặt và vượt qua mọi bão táp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mát mẻ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiệt độ dễ chịu, hơi lành lạnh nhẹ nhàng, tạo cảm giác sảng khoái và thư thái cho con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Mát rượi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất mát mẻ, đem lại cảm giác khoan khoái sâu sắc lan tỏa khắp thân thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

May mắn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Gặp được những điều thuận lợi tốt lành bất ngờ ngoài mong đợi.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mắc cỡ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

E thẹn, ngượng ngùng và đỏ mặt trước người lạ hoặc khi làm điều sai sót.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mặn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có vị của muối biển đậm đà; hoặc tình cảm gắn bó sâu sắc keo sơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mặt trăng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, tỏa ánh sáng dịu hiền soi sáng đêm rằm.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mặt trận

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Nơi diễn ra các trận chiến đấu ác liệt; hoặc phong trào thi đua rộng lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Mặt trời

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ngôi sao trung tâm ban tặng ánh sáng và nguồn nhiệt sống cho vạn vật.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mập

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có thân hình đầy đặn nhiều thịt mỡ, béo tốt và khỏe mạnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mập mạp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Dáng người đẫy đà, mũm mĩm gợi cảm giác khỏe mạnh và dễ thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mấp mô

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bề mặt gồ ghề, chỗ nhô cao chỗ hạ thấp không đều đặn bằng phẳng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mất

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không còn giữ được trong tay do đánh rơi; hoặc qua đời từ giã cõi trần.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mất mùa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nông sản bị thất thu, mùa màng hư hại nặng nề do thiên tai bão lụt.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mẫu mực

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Đạt đến độ chuẩn tắc, đáng để mọi người lấy làm khuôn mẫu để học tập và noi gương.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mâu thuẫn

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Sự trái ngược, xung đột đối kháng lẫn nhau giữa các ý kiến hoặc quyền lợi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mé

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phần rìa mép ngoài cùng của sự vật hoặc một vùng ranh giới ven bờ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mẹ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người phụ nữ sinh thành, mang nặng đẻ đau và nuôi dưỡng con khôn lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Méo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không còn giữ được hình dáng tròn trịa hay cân đối nguyên vẹn ban đầu.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Méo mó

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bị biến dạng, vẹo vọ không còn đúng với hình hài hoặc sự thật ban đầu.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mê mẩn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Say sưa thích thú đến mức say đắm, không dứt ra được trước vẻ đẹp kỳ diệu.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Mê mệt

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Quá say mê thích thú; hoặc ngủ say li bì không biết gì do kiệt sức.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mềm mại

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Dễ uốn nắn, tạo cảm giác êm ái khi chạm vào; hoặc có dáng vẻ uyển chuyển, thướt tha.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Mềm mỏng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cách ứng xử khéo léo, nhẹ nhàng, hòa nhã nhằm thuyết phục lòng người.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mềm yếu

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thiếu dũng khí, dễ mủi lòng và dao động lung lay trước nghịch cảnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Mến

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tình cảm tốt đẹp, quý trọng và thân thiết dành cho người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mênh mông

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rộng lớn bao la, trải dài ngút ngàn dường như không thấy đâu là bến bờ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Mệt mỏi

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cạn kiệt năng lượng thể chất và tinh thần sau thời gian lao động căng thẳng.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mệt nhoài

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Mệt đến mức rã rời chân tay, không còn chút sức lực nào để cử động.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mệt nhọc

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác mệt rũ người do phải trải qua công việc lao động nặng nhọc vất vả.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mỉa mai

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng lời nói cay độc gián tiếp chế giễu khuyết điểm của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Miệng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn nói; hoặc miệng hố, miệng bình.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Miệt mài

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Chăm chỉ, cần mẫn làm việc học tập liên tục không ngừng nghỉ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Minh bạch

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rõ ràng, công khai, trong sạch, không có điều gì mờ ám hay gian dối giấu giếm.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Minh mẫn

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Đầu óc sáng suốt, nhận thức rõ ràng, suy xét và phán đoán sự việc nhanh nhạy, chuẩn xác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mọc

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhú lên phát triển từ lòng đất; hoặc mặt trời xuất hiện ở hướng đông.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Móc túi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Lén lút thò tay vào túi người khác để trộm tiền của vi phạm pháp luật.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mong

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Hy vọng và trông chờ tha thiết điều tốt lành sắp sửa diễn ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mong chờ

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Khắc khoải hướng về tương lai, kiên nhẫn đợi chờ điều mình hằng ao ước.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mong đợi

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đặt trọn niềm tin và sự ngóng trông vào kết quả tốt đẹp sắp tới.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mong manh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mỏng manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương hoặc tan biến trước tác động bên ngoài.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mỏng manh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất mỏng và thanh thoát; hoặc tình thế bấp bênh cần che chở bảo bọc.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mong mỏi

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Khát khao trông chờ từ đáy lòng với niềm hy vọng cháy bỏng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mong muốn

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có nguyện vọng tha thiết hướng tới một mục tiêu tốt đẹp trong đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mong ngóng

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đứng ngồi không yên vì sốt ruột trông chờ người thân từ phương xa trở về.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mộc mạc

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Giữ nguyên vẻ giản dị, tự nhiên của đời sống thôn quê, không gọt giũa hay màu mè.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mồm

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ dân dã chỉ khoang miệng dùng ăn uống nói năng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Mông mênh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rộng lớn bao la, trải dài tít tắp không thấy đường viền bờ bến.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mở

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho thông suốt cánh cửa; hoặc khai mở chân trời tri thức mới.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mơ hồ

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Không rõ ràng, mông lung khó nắm bắt hoặc hiểu thấu chân lý.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mờ mịt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tối tăm, dày đặc sương khói che khuất tầm nhìn; hoặc tương lai tăm tối.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mời

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Ngỏ lời lịch sự trân trọng yêu cầu ai đó cùng tham dự hoặc dùng bữa.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mới lạ

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Chưa từng thấy bao giờ, mang lại cảm giác ngạc nhiên và hấp dẫn cuốn hút.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mới mẻ

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Mang tính sáng tạo, chưa hề xuất hiện trước đó trong cuộc sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Mũ

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vật đội trên đầu che mưa nắng bảo vệ sức khỏe con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Mù quáng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hành động hoặc tin tưởng một cách thiếu lý trí, không phân biệt rõ đúng sai, phải trái.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Mua

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Dùng tiền bạc đổi lấy đồ dùng, hàng hóa cần thiết phục vụ đời sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Mùa đông

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mùa lạnh nhất trong năm với những đợt gió mùa đông bắc rét buốt.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Mùa hè

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mùa nóng nhất trong năm với tiếng ve ngân và hoa phượng đỏ rực sân trường.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Mũm mĩm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Béo tròn, mập mạp một cách xinh xắn và đáng yêu (thường tả em bé).

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Muộn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chậm hơn so với thời điểm đã ấn định hoặc thời khắc cuối ngày.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Muộn màng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đến quá trễ khi cơ hội thuận lợi nhất đã trôi qua mất rồi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mưa

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hiện tượng nước ngưng tụ trên mây rơi xuống thành từng giọt nước mát.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Mượn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cầm lấy dùng tạm đồ của người khác và có trách nhiệm hoàn trả nguyên vẹn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Mướp đắng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Quả khổ qua vị đắng thanh bổ dưỡng cho sức khỏe con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Mưu trí

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Thông minh, nhanh trí, sáng tạo nhiều mưu kế tài tình đánh bại quân thù.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nản chí

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Mất hết ý chí quyết tâm, muốn bỏ cuộc khi gặp phải khó khăn trắc trở.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Náo động

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Gây xôn xao, ồn ào và làm mất đi sự yên tĩnh vốn có của không gian.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Náo loạn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hỗn loạn, rối ren, mất trật tự nghiêm trọng khiến mọi người hoang mang.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Não nề

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đau buồn, sầu thảm và thê lương làm quặn thắt lòng người.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Náo nhiệt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều tiếng động rộn ràng, sôi động của đông đảo người qua lại, giao tiếp tấp nập.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Náo nức

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Rất háo hức, phấn khởi và tràn trề năng lượng chờ đón một ngày hội hoặc sự kiện vui vẻ sắp diễn ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nạt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Quát to tiếng nhằm đe dọa hoặc thị uy áp đảo tinh thần người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Năm

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khoảng thời gian 365 ngày Trái Đất quay quanh Mặt Trời; hoặc số lượng năm.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nắm bắt

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hiểu thấu và tiếp thu nhanh chóng bản chất của vấn đề hoặc cơ hội tốt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nắn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng tay bóp sửa lại cho thẳng thắn hoặc uốn nắn nhân cách trẻ thơ.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nắng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ánh sáng và hơi ấm mặt trời chiếu rọi rực rỡ xuống nhân gian.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Nặng nề

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có trọng lượng lớn khó di chuyển; hoặc tâm trạng trĩu nặng âu lo.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nặng nhọc

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Đòi hỏi phải bỏ ra nhiều sức lực cơ bắp gian nan vất vả.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nâng niu

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cầm giữ một cách hết sức nhẹ nhàng, cẩn thận và tràn đầy yêu thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nén

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng sức ép chặt xuống cho gọn; hoặc kìm giữ không để bộc phát cảm xúc.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nể nang

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Vì coi trọng hoặc ngại làm phật lòng mà chấp nhận nhượng bộ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nể trọng

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Kính nể và tôn trọng sâu sắc trước nhân cách và tài năng của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nết na

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tư cách đạo đức đứng đắn, thùy mị dịu dàng theo chuẩn mực truyền thống.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ngã

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Mất thăng bằng ngã xuống đất; hoặc nơi giao nhau của các ngả đường.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ngạc nhiên

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy bất ngờ, sửng sốt trước điều lạ lùng chưa từng gặp bao giờ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngại ngùng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

E dè, lúng túng, không dám tự nhiên bộc lộ bản thân trước đám đông.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ngán ngẩm

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chán chê đến mức không còn chút hứng thú nào do phải chịu đựng quá lâu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ngáng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Để vật cản trở lối đi hoặc ngáng chân cản trở bước tiến người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ngang ngược

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Bướng bỉnh, càn quấy, làm những việc trái với lẽ phải và đạo lý chung.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngao ngán

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác chán nản, mệt mỏi và thất vọng trước một tình cảnh bế tắc kéo dài.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngay ngắn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Thẳng thắn, tề chỉnh, không bị lệch lạc xiên vẹo tạo cảm giác đẹp mắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ngay thẳng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thành thật, trung thực, không dối trá lừa lọc và luôn bảo vệ lẽ phải.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ngắm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chăm chú nhìn vào một cảnh vật đẹp đẽ với tất cả niềm say mê thích thú.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ngắm nghía

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nhìn đi nhìn lại một cách kỹ lưỡng để nhận xét hoặc trầm trồ khen ngợi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ngăn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chặn lại không cho đi qua; hoặc chia một khoảng không thành từng ô nhỏ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngắn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có kích thước chiều dọc hoặc khoảng thời gian nhỏ hơn mức bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngăn cản

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đứng ra cản trở, chặn đứng không để sự việc xấu tiếp tục diễn ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ngăn cấm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng quyền hạn nghiêm cấm không cho thực hiện hành vi trái pháp luật.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ngăn nắp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Được xếp đặt có trật tự, theo hàng lối gọn gàng và khoa học, đâu vào đấy.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngắt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Bẻ đứt lìa một phần cành lá; hoặc làm ngừng lại dòng điện, âm thanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ngần ngừ

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Do dự, chưa quyết định dứt khoát, ngập ngừng nửa muốn làm nửa không.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ngây ngô

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Khờ dại, ngơ ngác, thiếu hiểu biết thực tế do tuổi còn quá nhỏ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ngây thơ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Trong sáng, hồn nhiên, chưa hề vướng bận những toan tính xấu xa của đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nghèo

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Thiếu thốn tiền của vật chất cần thiết; hoặc nghèo nàn về tri thức.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nghèo khó

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Thiếu thốn tiền của và các điều kiện vật chất tối thiểu cho đời sống hàng ngày.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nghèo khổ

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Rơi vào cảnh ngộ bần hàn cơ cực, cuộc sống trăm bề gian nan vất vả.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nghi hoặc

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nghi ngờ, chưa dám tin tưởng chắc chắn vào sự thật vì còn nhiều uẩn khúc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nghị lực

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Sức mạnh tinh thần giúp con người kiên quyết vượt qua mọi khó khăn, gian khổ để đạt được mục tiêu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nghi ngờ

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Cảm thấy chưa chắc chắn, ngờ vực về độ tin cậy hoặc sự trung thực của ai.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nghĩa hiệp

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có lòng hào hiệp, sẵn sàng xả thân bảo vệ lẽ phải và cứu giúp kẻ yếu thế gặp nạn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nghĩa vụ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Trách nhiệm bắt buộc của mỗi công dân phải thực hiện đối với đất nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nghiêm cấm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cấm chỉ một cách dứt khoát và tuyệt đối theo quy định của luật pháp.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nghiêm nghị

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tỏ vẻ trang nghiêm, đĩnh đạc, không cợt nhả tạo sự kính nể cho người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nghiên cứu

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Tìm tòi, khảo sát sâu sắc các tài liệu khoa học để phát hiện tri thức mới.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nghiệp dư

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Làm việc vì yêu thích phong trào, chưa đạt đến trình độ chuyên nghiệp nhà nghề.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ngoan

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Biết vâng lời, lễ phép, cư xử đúng mực và chăm chỉ làm vui lòng cha mẹ.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ngoan ngoãn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Biết vâng lời, lễ phép, nghe theo sự chỉ bảo của người lớn và không có hành vi ngang bướng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngoằn ngoèo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Uốn lượn liên tục theo nhiều hướng khúc khuỷu gập ghềnh khó đi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Ngoẻo

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ dân dã chỉ cái chết; hoặc rẽ ngoặt sang một hướng khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ngọn

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phần trên cùng cao nhất của cây cối, ngọn núi hoặc ngọn cờ Tổ quốc.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ngóng

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Hướng tầm mắt ra xa chờ đợi tin tức hoặc bóng dáng người thân yêu.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ngóng chờ

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Khắc khoải mong đợi từng giờ từng phút điều mình yêu quý sắp đến.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ngọt bùi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có hương vị thơm ngon đậm đà; hoặc tình nghĩa gắn bó sẻ chia gian khổ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ngọt ngào

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Dịu dàng, êm ái, đem lại cảm giác dễ chịu và ấm áp cho tâm hồn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ngô

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cây lương thực hạt vàng bùi ngậy quen thuộc; còn gọi là bắp ở Nam Bộ.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Ngô nghê

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Khờ khạo, ngây ngô trong lời nói hành động làm người khác vừa thương vừa buồn cười.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngốc nghếch

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Kém thông minh, xử sự khờ dại không biết tính toán đúng đắn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ngột ngạt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Thiếu không khí trong lành gây cảm giác tức ngực khó thở và bức bối.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ngỡ ngàng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ngạc nhiên đến mức sững sờ trước một sự việc quá bất ngờ hoặc cảnh tượng đẹp ngoài sức tưởng tượng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ngờ nghệch

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Rất chậm hiểu, chất phác đến mức ngốc nghếch dễ bị kẻ xấu lừa gạt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngờ vực

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Không tin tưởng, luôn mang tâm trạng hoài nghi về lòng tốt của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ngủ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Nghỉ ngơi tạm dừng hoạt động ý thức để cơ thể phục hồi năng lượng.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Ngũ

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Số năm trong tiếng Hán Việt; hoặc đội ngũ, hàng ngũ chỉnh tề.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Ngu dốt

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Thiếu hiểu biết trầm trọng do không chịu học hỏi trau dồi tri thức.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngu ngốc

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Rất dại dột, làm những việc thiếu suy nghĩ gây thiệt hại cho bản thân.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ngu ngơ

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Khờ khạo, ngơ ngác, không phân biệt được đúng sai lợi hại ngoài đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ngu xuẩn

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Cực kỳ ngu ngốc và mù quáng, cố tình làm điều sai trái đến mù quáng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nguệch ngoạc

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Vẽ hoặc viết cẩu thả, các nét xiêu vẹo không thành hàng lối rõ ràng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nguy hiểm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có thể gây ra tai họa, thương tích hoặc đe dọa trực tiếp tới tính mạng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nguy nga

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Đồ sộ, tráng lệ, lộng lẫy và uy nghiêm mang tầm vóc hoàng gia.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ngụy trang

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Che giấu hình ảnh thật bằng cách hóa trang tiệp màu với môi trường xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nguyệt

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mặt trăng vằng vặc; hoặc đơn vị thời gian một tháng trong âm lịch.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ngựa

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Loài thú móng guốc chạy nhanh, người bạn trung thành của con người thời xưa.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Người nhà

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Những người ruột thịt thân thiết trong cùng một gia đình ấm cúng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Người tốt

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Người có phẩm chất đạo đức cao đẹp, luôn làm việc thiện giúp đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Người xấu

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Kẻ có tâm địa bất lương, chuyên làm điều xấu xa hại người.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ngượng ngùng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

E thẹn, lúng túng mất tự nhiên trước người khác do cảm giác xấu hổ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ngưu

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Con trâu hiền lành chăm chỉ cày bừa, đầu cơ nghiệp của nhà nông.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Nhà

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Công trình che chở con người; hoặc tổ ấm gia đình thân thương yêu quý.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Nhã nhặn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Lịch thiệp, từ tốn, ăn nói hòa nhã thể hiện sự tôn trọng người đối diện.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhàm chán

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tẻ nhạt, đơn điệu, lặp đi lặp lại không đem lại chút hứng khởi nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nham hiểm

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có lòng dạ hiểm sâu độc ác, chuyên ngấm ngầm làm hại người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhanh

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Có tốc độ cao, mất rất ít thời gian để hoàn thành hành động hay lộ trình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nhanh nhẹn

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Có phản ứng và thao tác di chuyển mau lẹ, linh hoạt, giải quyết công việc tức thì.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nhanh trí

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Ứng phó rất nhanh và khéo léo trước những tình huống bất ngờ hoặc hiểm nguy khẩn cấp.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhạo báng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cười cợt chế giễu một cách cay độc và thiếu tôn trọng đối với người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nhạt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ít muối thiếu vị mặn; hoặc màu sắc phai nhạt thiếu sinh động cuốn hút.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhát gan

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Nhút nhát quá mức, sợ sệt bóng tối hay những điều nhỏ nhặt bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhẵn nhụi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trơn láng, bóng mịn không có một gợn sần sùi hay vết xước nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nhân đạo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Giàu lòng thương yêu con người, tôn trọng phẩm giá và quyền sống của con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nhân hậu

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tấm lòng yêu thương con người sâu sắc, luôn mong muốn đem lại điều tốt lành cho mọi người.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nhẫn nại

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Kiên trì chịu đựng gian khổ khó khăn mà không hề nóng vội ca thán.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nhân từ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hiền lành, từ bi, giàu lòng trắc ẩn và sẵn sàng tha thứ cho kẻ lầm lỗi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhập

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đưa hàng hóa từ ngoài vào trong; hoặc hòa mình vào tập thể chung.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nhập nhoạng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trời tranh tối tranh sáng lúc chạng vạng tối nhìn không được rõ nét.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nhấp nhô

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Lúc nhô lên cao lúc hạ xuống thấp liên tục nhịp nhàng trên mặt nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nhật

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mặt trời rực rỡ; hoặc đơn vị một ngày trong lịch trình thời gian.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nhẹ nhàng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Êm ái, dịu dàng trong cử chỉ và lời nói; hoặc mang vác vật ít trọng lượng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhẹ nhõm

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác khoan khoái trút bỏ được gánh nặng âu lo đè nặng bấy lâu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nhi đồng

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Trẻ em trong lứa tuổi từ bốn đến chín tuổi, măng non tương lai của đất nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nhiệm vụ

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Công việc quan trọng được tập thể hoặc cấp trên tin tưởng giao phó hoàn thành.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Nhiệt huyết

Danh từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Lòng hăng say sôi nổi, ngọn lửa đam mê cống hiến hết mình vì lý tưởng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhiệt tình

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có ngọn lửa hào hứng từ đáy lòng, sẵn sàng dốc hết tâm sức giúp đỡ người khác hoặc tham gia phong trào.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhiều

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có số lượng hoặc mức độ dồi dào, vượt xa mức bình thường thông lệ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nhìn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Hướng đôi mắt về một vật để quan sát, theo dõi hoặc nhận biết thế giới.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nhỏ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có kích thước chiều dài diện tích bé hơn so với chuẩn mực thông thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhỏ bé

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có vóc dáng bé nhỏ khiêm nhường giữa không gian rộng lớn bao la.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nhỏ hẹp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Chật hẹp, diện tích eo hẹp không đủ rộng rãi cho việc đi lại sinh hoạt.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhỏ nhắn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nhỏ bé một cách cân đối, xinh xắn và dễ thương ưa nhìn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nhỏ nhen

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hay tính toán so đo từng tí một, không có lòng rộng rãi bao dung.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nhỏ tí

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất nhỏ bé, chỉ li ti như hạt cát hay hạt bụi bay trong nắng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nhỏ xíu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có kích thước cực kỳ bé nhỏ, gợi cảm giác đáng yêu dễ thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nhóm

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tập hợp một số ít người hoặc vật cùng chung mục đích hoạt động.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nhộn nhịp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tấp nập, đông vui với nhiều hoạt động diễn ra rộn rã tưng bừng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nhu cầu

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Những đòi hỏi thiết yếu về vật chất hoặc tinh thần để con người sinh sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Nhu nhược

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Yếu đuối, không có chính kiến, dễ dàng bị người khác lấn lướt ép buộc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhục

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cảm giác xấu hổ, ê chề vì bị sỉ nhục hoặc làm điều ô uế thanh danh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nhục nhã

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cực kỳ xấu hổ và đê tiện trước ánh mắt khinh bỉ của toàn xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nhụt chí

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Mất đi lòng hăng hái, giảm sút ý chí chiến đấu trước chông gai trở ngại.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhút nhát

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thiếu tự tin, rụt rè sợ sệt không dám tiếp xúc trò chuyện với người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nhức

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác đau buốt âm ỉ kéo dài trong cơ bắp, răng hoặc đầu óc.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nhược điểm

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Mặt còn hạn chế, điểm yếu kém cần được sửa đổi và hoàn thiện hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nhường nhịn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Chủ động lùi bước, chịu thiệt phần mình để dành phần tốt đẹp cho người khác, giữ hòa khí.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Niềm nở

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Bày tỏ sự hiếu khách, vui vẻ, tươi cười ân cần khi đón tiếp người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Niềm tin

Danh từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Sự tin tưởng vững chắc vào tương lai tốt đẹp và lẽ phải của chân lý.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

No

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đã ăn uống đầy đủ thỏa mãn, dạ dày không còn cảm giác đói cồn cào.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nỏ

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vũ khí bắn tên thời xưa; hoặc nỏ mồm ba hoa khoác lác.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Nón

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vật đội đầu che mưa nắng đan bằng lá cọ hoặc lá buông đặc trưng Việt Nam.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Non dại

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Tuổi đời còn nhỏ, thiếu kinh nghiệm sống nên dễ bỡ ngỡ trước khó khăn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Non sông

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Núi sông bờ cõi đất nước thân yêu thiêng liêng của toàn thể dân tộc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Non trẻ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mới hình thành, còn non nớt nhưng tràn đầy sức sống và tiềm năng phát triển.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nóng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiệt độ cao gây cảm giác oi ả bỏng rát; hoặc tính khí dễ nổi giận.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nóng lòng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tâm trạng bồn chồn sốt ruột, muốn sự việc diễn ra thật mau lẹ ngay lập tức.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nóng nảy

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dễ nổi cáu, thiếu kiên nhẫn kiềm chế khi gặp điều không vừa ý.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nóng nực

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Thời tiết oi bức, ngột ngạt khó chịu trong những ngày hè nắng gắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Nỗ lực

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cố gắng hết sức mình, đem toàn bộ tâm trí và nghị lực vượt qua thử thách.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nối

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Gắn liền hai đầu dây hoặc nối tiếp truyền thống quý báu của cha ông.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nổi danh

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Được vang danh khắp nơi, nhiều người biết tới và ngợi ca danh tiếng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nổi tiếng

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Có tiếng tăm vang xa, được đông đảo công chúng ngưỡng mộ mến phục.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nông

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có mực nước cạn, khoảng cách từ mặt nước đến đáy rất gần dễ lội qua.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nông cạn

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hiểu biết ít ỏi, suy nghĩ hời hợt trên bề mặt mà không nhìn thấu bản chất sâu xa của vấn đề.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Nồng hậu

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tình cảm chân thành, ấm áp, cởi mở và nhiệt tình đối với người khác khi đón tiếp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nồng nàn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Rất đậm đà, tha thiết và sâu sắc (thường nói về mùi hương hoặc tình cảm chân thành).

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nồng nhiệt

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tình cảm sôi nổi, tha thiết và hết sức chân thành thể hiện rõ ràng ra bên ngoài.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Nuốt lời

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không giữ đúng lời hứa danh dự ban đầu, bội ước làm mất lòng tin.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Nức danh

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Vang danh khắp bốn phương, được mọi người truyền tụng tài năng đức độ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nức tiếng

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Có tiếng tăm vang lừng khắp chốn, được mọi người hết lời ca ngợi.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Nườm nượp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Dòng người hoặc xe cộ đi lại đông đảo kéo dài liên tục không ngớt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Oai phong

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có vẻ bề ngoài đường bệ, đĩnh đạc và uy nghiêm, toát lên sức mạnh khiến người khác kính nể.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Oán

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ấp ủ nỗi giận dữ, bất bình sâu sắc đối với người đã gây tổn hại hoặc đối xử tệ với mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Oan ức

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác nghẹn ngào, cay đắng tột cùng khi bị nghi ngờ hoặc buộc tội sai cho việc mình không làm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Oi ả

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trạng thái thời tiết nóng nực, hầm hập và lặng gió gây cảm giác bức bối ngột ngạt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Oi bức

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Thời tiết nóng nực ngột ngạt, không khí lặng gió gây cảm giác bức bối, khó chịu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Om sòm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Gây ra nhiều tiếng ồn ào, cãi cọ ầm ĩ làm mất trật tự và gây khó chịu cho người xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Óng ánh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phản chiếu ánh sáng lấp lánh với nhiều màu sắc rực rỡ, lung linh và đẹp mắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ô

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Vật dụng dùng để che mưa, che nắng gồm có vòm che căng trên khung và cán cầm.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Ô tô

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ có từ bốn bánh trở lên, chạy bằng động cơ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Ôm ấp

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Vòng tay ôm lấy vào lòng để biểu lộ tình cảm thân thương; ấp ủ nuôi dưỡng tình cảm, ước mơ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ồn ã

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều tiếng động lớn đan xen liên tiếp, rộn rã và nhộn nhịp của nhịp sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ồn ào

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phát ra nhiều âm thanh to, lộn xộn, gây cảm giác khó chịu và mất tập trung.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ôn hòa

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Điềm đạm, mềm mỏng trong cách đối xử; hoặc (thời tiết) dễ chịu, không quá nóng cũng không quá lạnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ôn tồn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có thái độ và lời nói nhã nhặn, từ tốn, điềm đạm, không bao giờ to tiếng hay gay gắt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phá cách

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Vượt ra ngoài khuôn mẫu, quy tắc thông thường để tạo ra nét mới lạ, độc đáo.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phá hoại

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho hư hỏng, tan nát, mất đi giá trị sử dụng hoặc hủy hoại môi trường sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phải

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Đúng đắn, phù hợp với đạo lý, lẽ công bằng và quy tắc xử thế chung trong đời sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phản bội

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Quay lưng lại, phản trắc và làm tổn hại đến người hoặc tổ chức mà mình đã gắn bó, thề hẹn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phản diện

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Mang tính chất độc ác, xấu xa, đối lập với cái tốt đẹp (thường dùng trong văn học nghệ thuật).

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phản đối

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tỏ thái độ không đồng ý, chống lại hoặc bác bỏ một ý kiến, quyết định hay hành vi nào đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Pháp luật

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực công.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Phát

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Trao cho từng người; đưa ra, truyền đi tín hiệu hoặc làm lan tỏa ra xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Phát biểu

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nói ra ý kiến, quan điểm của mình một cách công khai trước tập thể hoặc đám đông.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Phát triển

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng tiến cả về số lượng, chất lượng và trình độ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Phẳng lặng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bằng phẳng và yên tĩnh, không hề có sóng to gió lớn lay động (thường nói về mặt nước).

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phân biệt

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nhận biết rõ ranh giới, điểm khác nhau giữa sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phấn đấu

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Bỏ nhiều công sức, vượt qua khó khăn để đạt được mục tiêu cao đẹp và kết quả tốt hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phấn khích

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ở trạng thái tinh thần rất hào hứng, sôi nổi và phấn chấn tột độ trước một sự kiện vui mừng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phấn khởi

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tràn đầy niềm vui, sự hào hứng và phấn chấn trước một tin vui hoặc thành quả tốt đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phẫn nộ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tức giận đến tột cùng trước một hành vi bất công, độc ác hoặc vô nhân tính.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phân phất

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rơi nhẹ, thoảng qua từng đợt mỏng manh (thường nói về mưa xuân hoặc gió thoảng).

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phận sự

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Công việc và trách nhiệm thuộc về bổn phận mà một người phải gánh vác, hoàn thành.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Phân tán

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tách rời, rải ra nhiều nơi, không còn dồn lại một chỗ hoặc mất đi sự chú ý tập trung.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phân tích

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Chia nhỏ một sự vật, hiện tượng thành từng bộ phận để xem xét, tìm hiểu cặn kẽ bản chất.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phân vân

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Do dự, chưa thể dứt khoát đưa ra quyết định vì còn đắn đo giữa các lựa chọn khác nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phật lòng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy buồn bã, khó chịu hoặc phiền muộn vì lời nói, hành vi không vừa ý của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phất phơ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bay nhẹ nhàng, đung đưa qua lại theo làn gió thoảng mơn man.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Phật ý

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy không bằng lòng, phật lòng trước cách cư xử hoặc lời nói của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phe

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Tập hợp một nhóm người liên kết với nhau để bênh vực quyền lợi hoặc cùng chung quan điểm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Phê bình

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nêu ra khuyết điểm, thiếu sót của người khác để giúp họ nhận biết và sửa chữa tiến bộ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phi nghĩa

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Trái với đạo lý, lẽ phải và công bằng, không vì lợi ích chính đáng của con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phí phạm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng của cải, tiền bạc hoặc thời gian vào những việc không cần thiết một cách hoang phí.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phi pháp

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Trái với quy định của luật pháp, vi phạm kỷ cương pháp luật của nhà nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phi thường

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Vượt xa mức độ bình thường của con người, kỳ diệu và xuất sắc đến mức đáng khâm phục.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phiền

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác khó chịu, bực dọc hoặc buồn rầu do gặp phải những việc rắc rối, quấy rầy.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phó mặc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Bỏ mặc, không quan tâm hay gánh vác trách nhiệm, để mặc cho sự việc tự diễn ra theo may rủi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phong cảnh

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cảnh trí tự nhiên của một vùng đất bao gồm núi non, sông nước, bầu trời và cây cỏ tuyệt đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Phóng đại

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho to lớn hơn sự thật, nói quá mức bình thường nhằm gây ấn tượng hoặc mỉa mai.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phóng khoáng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Rộng rãi, tự do, không bị gò bó bởi những khuôn phép chật hẹp hay tính toán vụn vặt.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phong phanh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mặc quần áo quá mỏng manh, không đủ ấm áp trước thời tiết giá lạnh.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Phong phú

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có số lượng nhiều và nhiều dạng, nhiều chủng loại khác nhau tạo nên sự đa dạng dồi dào.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phong thanh

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Nghe loáng thoáng, nghe được tin tức thoang thoảng chưa được kiểm chứng rõ ràng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phô trương

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cố tình bày biện, khoe khoang những thứ mình có để người khác phải chú ý và thán phục.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phồn vinh

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đạt đến sự phát triển giàu có, thịnh vượng và rực rỡ của một quốc gia, đô thị hay xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phờ phạc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khuôn mặt lộ rõ vẻ mệt mỏi, suy sụp và kiệt sức sau nhiều ngày lao động nặng hoặc ốm đau.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phơi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Trải ra ngoài trời dưới nắng hoặc gió để làm cho ráo nước và khô ráo hoàn toàn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Phủ

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trùm lên, che lấp toàn bộ bề mặt của sự vật bên dưới một cách trọn vẹn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phụ giúp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cùng làm, giúp đỡ người khác một phần công việc để giảm bớt gánh nặng vất vả.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phụ huynh

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người đứng đầu gia đình, thường là cha mẹ hoặc người giám hộ chăm sóc, nuôi dạy con em.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Phủ nhận

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Không chịu công nhận, bác bỏ sự tồn tại hoặc giá trị của một sự việc, hiện tượng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phú quý

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Giàu sang về tiền tài và có địa vị cao sang, danh giá trong xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phụ thân

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người cha (từ xưng hô trang trọng trong quan hệ gia đình hoặc trong văn học cổ).

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Phúc

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Điều tốt lành, may mắn do trời ban hoặc do ăn ở nhân đức, hiền lành mà có được.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phung phí

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tiêu xài tiền của, sử dụng vật chất một cách quá đà, bừa bãi và không tiếc tay.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Phức tạp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều yếu tố đan xen rắc rối, khó hiểu và khó giải quyết một cách nhanh chóng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Phường

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đơn vị hành chính đô thị; hoặc nhóm người cùng tụ tập, cùng làm nghề hoặc cùng có thói quen.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Quả

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bộ phận của cây do bầu nhụy hoa phát triển thành, chứa hạt; hoặc từ dùng chỉ từng đơn vị sự vật hình tròn.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Quả cảm

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Dám nghĩ, dám làm và quyết tâm hành động vượt qua hiểm nguy mà không hề run sợ trước cái chết.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Qua đời

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Không còn sống nữa, từ giã cõi đời (cách nói trang trọng, giảm nhẹ nỗi đau buồn).

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Quá khứ

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Khoảng thời gian đã trôi qua, những sự việc đã diễn ra trước thời điểm hiện tại.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Qua loa

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho có chuyện, hời hợt, không cẩn thận và thiếu tinh thần trách nhiệm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Quả quyết

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Khẳng định một cách dứt khoát, chắc chắn, không chút do dự hay nghi ngờ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Quản lý

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tổ chức, điều khiển, giám sát các hoạt động hoặc gìn giữ tài sản theo đúng quy định.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Quán quân

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Người hoặc đội tuyển giành vị trí đứng đầu, giải nhất trong một cuộc thi đấu.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Quan sát

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nhìn nhận, xem xét kỹ lưỡng sự vật, hiện tượng bằng các giác quan để hiểu rõ đặc điểm của chúng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Quan tâm

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Dành sự chú ý, tình cảm yêu thương, chăm sóc và lo lắng cho người khác hoặc công việc chung.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Quảng đại

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có tấm lòng rộng lớn bao la, luôn nghĩ đến lợi ích chung của đông đảo quần chúng nhân dân.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Quanh co

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ngoằn ngoèo, uốn khúc không thẳng; hoặc nói năng lươn lẹo, không trung thực.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Quân nhân

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân, mang quân hàm và thực hiện nghĩa vụ quân sự.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Quật cường

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Cương quyết và dũng cảm chiến đấu đến cùng, không bao giờ chịu khuất phục trước uy vũ hay bạo tàn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Quen thuộc

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Đã biết rõ hoặc thấy nhiều lần đến mức gần gũi, không còn cảm thấy xa lạ hay bỡ ngỡ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Quê hương

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Vùng đất nơi mình sinh ra và lớn lên, gắn bó máu thịt với cội nguồn tổ tiên.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Quê quán

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Địa phương nơi gia đình, dòng họ hoặc bản thân đã sinh sống lâu đời.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Quốc gia

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Cộng đồng người sống trên một lãnh thổ xác định, có chủ quyền và chính quyền độc lập.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Quý

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có giá trị cao, được coi trọng và nâng niu; hoặc có lòng yêu mến đặc biệt đối với người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Quy định

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Những điều khoản, chuẩn mực được đặt ra buộc mọi người trong một tổ chức phải tuân theo.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Quý giá

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Có giá trị rất lớn, rất đáng được trân trọng, nâng niu và gìn giữ cẩn thận.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Quy tắc

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Chuẩn mực, nguyên tắc định sẵn làm căn cứ cho hành vi hoặc phương pháp tính toán, tư duy.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Quy tiên

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Về cõi tiên, qua đời (cách nói trang trọng, thành kính dành cho người già cả, đạo đức).

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Quý trọng

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Coi là rất quý và luôn dành sự tôn kính, trân trọng, gìn giữ nâng niu hết mực.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Quyến luyến

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Vấn vương tha thiết, không nỡ rời xa vì tình cảm gắn bó sâu đậm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Quyến rũ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có sức lôi cuốn mãnh liệt, làm cho người khác say mê, đắm chìm và yêu mến.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Quyết chí

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có ý chí kiên định, dốc toàn tâm toàn lực để thực hiện bằng được mục tiêu đã đề ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Quyết đoán

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có ý chí kiên định và dám tự mình đưa ra quyết định một cách dứt khoát nhanh chóng trước thời cơ.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Quyết liệt

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Rất mạnh mẽ, kiên quyết, dồn hết sức lực để đạt bằng được kết quả cao nhất.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Quyết tâm

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có ý chí kiên quyết làm bằng được điều đã định, bất chấp khó khăn thử thách.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ra hiệu

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng cử chỉ, ánh mắt hoặc vật hiệu để ngầm báo cho người khác biết ý của mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Rải rác

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Phân bố tản mát ở nhiều nơi, chỗ có chỗ không, không tập trung lại một chỗ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Rán

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm chín thức ăn trong chảo có nhiều dầu hoặc mỡ đun sôi ở nhiệt độ cao.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Rạng rỡ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tươi sáng, bừng lên vẻ đẹp tươi tắn, ngập tràn ánh sáng và niềm vui sướng hân hoan.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Rảnh rỗi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở trạng thái có nhiều thời gian nhàn rỗi, không phải bận bịu lo toan công việc gì.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Rắc

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho những hạt nhỏ hoặc chất bột rơi tản mác trên một bề mặt rộng.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Rắc rối

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều yếu tố phức tạp, đan xen khó gỡ, gây phiền toái và khó giải quyết êm đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Răn dạy

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Khuyên bảo, chỉ bảo những điều đúng đắn và cảnh tỉnh để người dưới tránh sai lầm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Rậm rạp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều cây cỏ mọc san sát, chen chúc nhau um tùm và tươi tốt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Rầu

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tâm trạng buồn bã, ủ dột, chán nản do gặp phải chuyện không vui hay thất vọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Rõ ràng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Hiện ra rành mạch, dễ thấy, dễ hiểu, không có chút gì mơ hồ hay nhầm lẫn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Rộn ràng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Gợi lên cảm giác vui tươi, tưng bừng với nhiều âm thanh nối tiếp nhau sôi động.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Rộng lớn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có phạm vi không gian, diện tích hoặc tầm vóc bao la to lớn vô cùng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Rộng lượng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có lòng rộng rãi, dễ tha thứ và bao dung cho lỗi lầm của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Rộng rãi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có diện tích hoặc khoảng không gian rộng rãi, thoáng đãng; hoặc tính tình cởi mở, không hẹp hòi.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Rủ rê

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Mời mọc, lôi kéo người khác cùng tham gia một việc gì đó (thường là việc chưa tốt hoặc ham chơi).

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Rung động

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Bị chấn động nhẹ trong tâm hồn bởi cảm xúc mãnh liệt trước cái đẹp hoặc tình cảm chân thành.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ruộng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mảnh đất bằng phẳng có bờ đắp để giữ nước dùng cho việc trồng lúa hoặc hoa màu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Rụt rè

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Thiếu mạnh bạo, hay e ngại và nhút nhát trong hành động cũng như giao tiếp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Rực rỡ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có màu sắc hoặc ánh sáng tươi đẹp, chói lọi, thu hút tầm mắt từ xa.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Rừng

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Vùng đất rộng lớn có cây cối mọc rậm rạp tự nhiên, là lá phổi xanh của trái đất.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Rứt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng tay giật mạnh để làm đứt hoặc tách rời ra khỏi chỗ bám; hoặc cảm giác day dứt trong lòng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Sa trường

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Bãi chiến trường, nơi diễn ra các trận giao tranh ác liệt giữa hai bên đối địch.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Sạch

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không có vết bẩn, rác rưởi hoặc chất độc hại; giữ được sự tinh khiết, thanh sạch.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sạch sẽ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Không có vết bẩn hay rác rưởi, tinh tươm và hợp vệ sinh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sai

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không đúng với thực tế, quy tắc hoặc chuẩn mực đạo đức khách quan.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

San sát

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Nằm liền kề sát cạnh nhau một cách dày đặc, gần như không có khoảng cách trống.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

San sẻ

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chia bớt của cải, công việc hoặc tình cảm cho người khác cùng hưởng hay cùng gánh vác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sang

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có vẻ đẹp thanh cao, lịch sự và đáng kính trọng; hoặc có cuộc sống giàu sang, đài các.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sáng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều ánh sáng chiếu rọi, soi rõ mọi vật xung quanh; hoặc trí tuệ thông minh nhạy bén.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sáng dạ

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có trí thông minh tự nhiên, tiếp thu bài giảng rất nhanh và hiểu sâu sắc điều được dạy.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Sảng khoái

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy tinh thần hoàn toàn khoan khoái, dễ chịu, tràn ngập năng lượng tích cực.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sáng sủa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có nhiều ánh sáng, thoáng đãng; hoặc có gương mặt rạng rỡ thông minh hứa hẹn tương lai tốt đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Sáng suốt

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có nhận thức tinh tường, thấy rõ đúng sai và dự liệu được hậu quả để đưa ra quyết định chuẩn xác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Sáng tác

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Làm ra tác phẩm văn học nghệ thuật hoặc nghiên cứu khoa học mang tính sáng tạo mới mẻ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sáng tạo

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có khả năng tìm tòi, phát minh ra cái mới có giá trị, không rập khuôn sao chép cái cũ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sành sỏi

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Hiểu biết rất sâu sắc, tường tận và có nhiều kinh nghiệm thành thạo trong một lĩnh vực nào đó.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sát

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở vị trí rất gần, gần như tiếp giáp dính liền vào nhau; hoặc rất đúng với thực tế khách quan.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sáu

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Số tự nhiên liền sau số năm và liền trước số bảy trong hệ đếm cơ số mười.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Say

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ở trạng thái mất tỉnh táo do tác động của chất kích thích; hoặc đắm chìm hoàn toàn vào một niềm đam mê.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Say mê

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ham thích đến mức tập trung hết tâm trí, tình cảm và đam mê vào công việc mình theo đuổi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Say sưa

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tập trung cao độ và dốc trọn lòng mình vào một hoạt động bổ ích với niềm thích thú vô hạn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sắc sảo

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có trí tuệ nhạy bén, sâu sắc, đối đáp nhanh nhẹn và tinh tế trong mọi vấn đề.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sắm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Mua hoặc chuẩn bị đồ dùng, vật dụng cần thiết cho sinh hoạt hay công việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Sắn

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cây lấy củ chứa nhiều tinh bột, lá xẻ thùy chân vịt, là cây lương thực truyền thống quý giá.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Săn sóc

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Để tâm chăm lo chu đáo từng chút một cho sức khỏe và đời sống của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sầm sì

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trời tối sầm lại do mây đen giăng kín; hoặc nét mặt sa sầm vẻ khó chịu giận dỗi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sầm uất

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đông đúc, tấp nập người qua lại mua bán và hoạt động giao thương diễn ra nhộn nhịp.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sâu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có khoảng cách lớn từ trên mặt xuống đáy hoặc từ ngoài vào trong; hoặc mức độ sâu xa thấu đáo.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sầu

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Nỗi buồn sâu kín, da diết và trĩu nặng trong lòng do gặp cảnh ngộ éo le hay chia ly.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sâu sắc

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Đi sâu vào bản chất bên trong, thấu hiểu ngọn nguồn sự việc; hoặc có tình cảm đằm thắm bền chặt.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Siêng năng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chăm chỉ làm việc đều đặn, không ngại vất vả, khó nhọc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sinh sống

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Sống và làm ăn, cư trú lâu dài tại một địa phương hay vùng lãnh thổ xác định.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Sinh trưởng

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Lớn lên và phát triển về kích thước, cấu tạo sinh học của các loài sinh vật.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

So đo

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tính toán thiệt hơn một cách vụn vặt, so sánh quyền lợi cá nhân với người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

So kè

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cạnh tranh, so sánh từng chút một để giành phần hơn thua với đối phương.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sóng gió

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Sóng to và gió lớn trên biển cả; nghĩa bóng chỉ những tai biến, trắc trở hiểm nguy trong đời sống.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sỗ sàng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có cử chỉ, lời nói thô bỉ, khiếm nhã, không biết giữ gìn phép lịch sự tối thiểu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sôi nổi

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tràn đầy nhiệt huyết, năng lượng và tiếng nói cười hào hứng của tập thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sông núi

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Sông ngòi và núi non hùng vĩ; từ ngữ chỉ giang sơn bờ cõi Tổ quốc thiêng liêng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Sống sót

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Còn giữ được tính mạng sau một vụ tai nạn hiểm nghèo, thảm họa hay chiến tranh tàn khốc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sở đoản

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Điểm yếu, mặt yếu kém hoặc kỹ năng còn hạn chế của một người trong công việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sợ hãi

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy bất an, hoảng hốt trước nguy cơ bị đe dọa tổn hại về thể xác hoặc tinh thần.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sơ lược

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Chỉ nêu tóm tắt những nét chính yếu cơ bản, chưa đi sâu vào các chi tiết cụ thể.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sơ sài

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Đơn giản quá mức, thiếu thốn và chưa được chăm chút chuẩn bị chu đáo cẩn thận.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sở trường

Danh từ
💡Trí tuệ & Học tập

Khả năng, thế mạnh hoặc lĩnh vực mà một người làm tốt và thành thạo nhất.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sớm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở thời điểm trước lúc thông thường hoặc trước thời hạn đã định; hoặc buổi sáng sớm tinh mơ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sơn hà

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Núi và sông; từ ngữ trang trọng biểu tượng cho bờ cõi lãnh thổ thiêng liêng của đất nước.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Sờn lòng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có ý chí bị lung lay, nản lòng, giảm sút quyết tâm trước những khó khăn trở ngại.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sum họp

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tụ họp, quây quần đông đủ các thành viên trong gia đình hoặc bạn bè sau một thời gian xa cách.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sung sức

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở trạng thái thể lực dồi dào, tràn đầy năng lượng và sức mạnh để làm việc hay thi đấu.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sung sướng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ở trạng thái vô cùng vui mừng, mãn nguyện và hạnh phúc khi đạt được điều mình mong ước.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Sung túc

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Có đời sống vật chất no đủ, dồi dào, không phải lo lắng về cơm ăn áo mặc.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Suôn sẻ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Diễn ra một cách êm thấm, thuận lợi từ đầu đến cuối, không gặp phải trở ngại hay vấp váp nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Suy sụp

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Bị sụp đổ hoàn toàn về sức khỏe, tinh thần hoặc cơ nghiệp do gặp phải cú sốc quá lớn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Suy vong

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Dần dần suy tàn, mất mát sức mạnh và quyền lực cho đến khi hoàn toàn sụp đổ, tiêu biến.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Sự nghiệp

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Toàn bộ công trình, công việc to lớn có ý nghĩa xã hội và giá trị lâu dài mà con người cống hiến.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Sửa chữa

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho đồ vật bị hư hỏng trở lại hoạt động bình thường; hoặc khắc phục sửa đổi khuyết điểm sai lầm.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tạ thế

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tạ thế'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Tách biệt

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tách biệt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tách rời

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tách rời'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tài

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tài ba

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài ba'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tài giỏi

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có năng lực vượt trội, thông minh và thành thạo xuất sắc trong một hoặc nhiều lĩnh vực.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tài hoa

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài hoa'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tài sản

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài sản'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tài tình

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tài tình'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tam

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tam'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tan

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tan'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tàn ác

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tàn ác'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tàn bạo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tàn bạo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tàn nhẫn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tàn nhẫn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tán thành

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tán thành'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Táo bạo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Táo bạo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tao nhã

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tao nhã'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

Tàu hỏa

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tàu hỏa'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tắc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tắc'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tăm tối

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tăm tối'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tầm thường

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tầm thường'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tần tảo

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Chăm chỉ, chịu thương chịu khó, không quản ngại khó khăn vất vả để lo toan cho gia đình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tấp nập

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tấp nập'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tập thể

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tập thể'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tập trung

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tập trung'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tất bật

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tất bật'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tất nhiên

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tất nhiên'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tẩy

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tẩy'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Té

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Té'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tệ bạc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tệ bạc'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tế nhị

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có cách cư xử khéo léo, kín đáo và ý tứ, biết để ý đến cảm xúc của người khác để không làm họ bối rối.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tha thiết

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tình cảm hoặc sự mong mỏi sâu sắc, chân thành đến tột cùng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thái

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thái'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thái bình

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thái bình'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thám thính

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thám thính'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thảm thương

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thảm thương'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thảng thốt

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thảng thốt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

Thanh bạch

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh bạch'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thanh bình

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Yên vui, êm ả, không có chiến tranh loạn lạc, xáo trộn hay tiếng ồn ào hỗn độn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thanh cao

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh cao'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thành công

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành công'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thanh đạm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh đạm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thành đạt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành đạt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thanh lịch

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh lịch'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thanh nhã

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh nhã'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thành quả

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành quả'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thanh tao

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh tao'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thanh thản

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tâm trạng nhẹ nhõm, yên ổn, không có điều gì phải lo âu, áy náy hay cắn rứt lương tâm.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thành thạo

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành thạo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thành thật

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Luôn tôn trọng sự thật, nghĩ sao nói vậy, không bao giờ dối trá lừa lọc người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thành thục

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành thục'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thành tích

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành tích'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thanh tĩnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thanh tĩnh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thành tựu

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành tựu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thành viên

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thành viên'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thạo

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thạo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thảo luận

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thảo luận'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Tháo vát

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tháo vát'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thay đổi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho khác đi hoặc trở nên khác trước về hình thức, tính chất hay vị trí.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thăm dò

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thăm dò'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thắng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Giành được phần hơn, vượt qua đối thủ hoặc vượt qua thử thách để đạt được mục tiêu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thẳng tắp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thẳng tắp'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thẳng thắn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thẳng thắn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thắt

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thắt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thâm thúy

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Sâu sắc, kín đáo và chứa đựng ý nghĩa triết lý uyên thâm, đòi hỏi phải ngẫm nghĩ mới hiểu hết.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thân hữu

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân hữu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thân mật

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân mật'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thân phụ

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân phụ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thân quen

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân quen'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thân thiện

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cởi mở, gần gũi, tạo cảm giác dễ chịu và mến thương cho những người tiếp xúc.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thân thiết

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thân thiết'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thận trọng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thận trọng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thấp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thấp'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thấp hèn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thấp hèn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thập thò

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thập thò'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Thấp thỏm

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Ở trạng thái tâm lý bồn chồn, lo âu, đứng ngồi không yên vì chờ đợi điều gì chưa rõ kết quả.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thật

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thật'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thất bại

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất bại'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thất bát

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất bát'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thất hứa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất hứa'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Thất lễ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất lễ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thật thà

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có lòng chân thật, nghĩ sao nói vậy, không biết lừa lọc hay dối trá người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thất thu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất thu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thất vọng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thất vọng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thấu đáo

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thấu đáo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thấu hiểu

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thấu hiểu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thấu tình

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Biết suy xét và cảm thông sâu sắc với tâm tư, hoàn cảnh của người khác trong cách hành xử.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thầy

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thầy'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thầy thuốc

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thầy thuốc'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thẹn thùng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thẹn thùng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thế chấp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thế chấp'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Thế mạnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thế mạnh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thê thảm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thê thảm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thêm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thêm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Thênh thang

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thênh thang'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thêu

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thêu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thi hành

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thi hành'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thích thú

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy vui sướng, hài lòng và hào hứng khi được tiếp xúc với điều mình ưa thích.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thiên

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiên'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thiện

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiện'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thiện nhân

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiện nhân'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thiên vị

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiên vị'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Thiết yếu

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiết yếu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thiếu

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiếu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thiếu nhi

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiếu nhi'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thiếu sót

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiếu sót'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thiểu số

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thiểu số'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thình lình

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thình lình'.

🌿 Từ đồng nghĩa (8):
+4 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thịnh soạn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Đầy ắp những món ăn ngon, được bày biện đẹp mắt, chu đáo và sang trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thịnh vượng

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Ở trạng thái phát triển mạnh mẽ, giàu có, phồn vinh và ổn định về mọi mặt kinh tế, xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thỏa lòng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thỏa lòng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thỏa mãn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thỏa mãn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thỏa thích

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thỏa thích'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thoải mái

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thoải mái'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thoáng đãng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thoáng đãng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thoắt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thoắt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thong thả

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thong thả'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thô bạo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thô bạo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thô lỗ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thô lỗ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thô sơ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thô sơ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thông

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thông'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thông báo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thông báo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thông minh

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có năng lực trí tuệ vượt trội, tiếp thu nhanh, hiểu sâu và giải quyết vấn đề linh hoạt khéo léo.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

Thống nhất

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thống nhất'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thông thái

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có vốn hiểu biết sâu rộng, uyên thâm về nhiều lĩnh vực và có khả năng giải thích thấu đáo mọi điều.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thông thạo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thông thạo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thống trị

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Nắm trọn quyền lực tối cao để cai quản, điều khiển và áp đặt ý chí lên người khác hoặc xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thơ ngây

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơ ngây'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thờ ơ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Lãnh đạm, không đoái hoài, không tỏ ra chút quan tâm hay cảm xúc trước sự việc xung quanh.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thơm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thơm lừng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm lừng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thơm ngát

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm ngát'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thơm nức

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm nức'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thơm tho

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thơm tho'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thù địch

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thù địch'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thủ đoạn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thủ đoạn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thu hút

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thu hút'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thu nhiều

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thu nhiều'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Thú vị

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thú vị'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thú vui

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thú vui'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thua

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thua'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Thua cuộc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thua cuộc'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thuận lợi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có những điều kiện tốt đẹp, suôn sẻ, không gặp phải chướng ngại vật hay khó khăn cản trở.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thuần thục

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thuần thục'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thuần túy

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thuần túy'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Thúc giục

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Hối hả nhắc nhở, giục giã người khác phải hành động nhanh chóng hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thùy mị

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thùy mị'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thử thách

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thử thách'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thừa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thừa'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Thưa thớt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thưa thớt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thức

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Ở trạng thái tỉnh táo của tri giác, không ngủ; hoặc làm cho tỉnh giấc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thực hiện

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thực hiện'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thượng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở vị trí trên cao, đỉnh chóp; hoặc có phẩm cấp, mức độ cao hơn thông thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Thương gia

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thương gia'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Thương lượng

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thương lượng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Thương tâm

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Thương tâm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Thướt tha

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có dáng vẻ mềm mại, uyển chuyển, duyên dáng và thon thả trong từng bước đi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tì

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tì'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tí hon

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tí hon'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tỉ mỉ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tỉ mỉ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tí teo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tí teo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tía

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tía'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tiếc nuối

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiếc nuối'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tiến

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiến'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tiến công

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiến công'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tiền phương

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiền phương'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Tiền tuyến

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiền tuyến'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Tiếp nhận

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiếp nhận'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tiếp thu

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiếp thu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tiếp thụ

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiếp thụ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tiết kiệm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Sử dụng tiền bạc, của cải, thời gian và sức lực một cách hợp lý, đúng đắn, không lãng phí.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tiểu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiểu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tiêu tan

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiêu tan'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

Tiêu vong

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tiêu vong'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

Tìm hiểu

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tìm hiểu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tìm tòi

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tìm tòi'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tin cậy

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tin cậy'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tín hiệu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tín hiệu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tín nhiệm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tín nhiệm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tin tưởng

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tin tưởng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tin yêu

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tin yêu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tỉnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tỉnh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tình cờ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tình cờ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tĩnh lặng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tĩnh lặng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tĩnh mịch

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Rất yên ắng, thanh vắng, dường như không có một tiếng động hay sự xáo trộn nào.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tinh nhanh

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tinh nhanh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tinh ranh

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tinh ranh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tinh tế

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Khéo léo, nhạy cảm, nhận biết được những nét nhỏ nhặt, tinh vi nhất mà người thường khó nhận ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tinh thông

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tinh thông'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tinh vi

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tinh vi'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

To

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'To'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

To lớn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có kích thước, quy mô hoặc tầm vóc vượt trội hơn rất nhiều so với mức bình thường.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Toán

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Toán'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Toan tính

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Toan tính'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tọng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tọng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tổ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tổ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tổ quốc

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tổ quốc'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Tối

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tối'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tối dạ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tối dạ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tối tăm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Thiếu ánh sáng, hoặc (nghĩa bóng) ở trong cảnh ngộ bế tắc, lạc hậu, không thấy tương lai.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tồn tại

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tồn tại'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tôn trọng

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Coi trọng danh dự, phẩm giá, quyền lợi hoặc ý kiến của người khác với thái độ đúng mực.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tổng hợp

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tổng hợp'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Tốp

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tốp'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Tốt bụng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tốt bụng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tốt tính

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tốt tính'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Trách nhiệm

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trách nhiệm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Trái

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không đúng với sự thật, quy tắc hoặc đạo lý; hoặc ngược lại với hướng bên phải.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tràn đầy

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tràn đầy'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tràn trề

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tràn trề'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tráng lệ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tráng lệ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trang nhã

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trang nhã'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

Tranh giành

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tranh giành'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Trao đổi

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trao đổi'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tráo trở

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tráo trở'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Trắc trở

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trắc trở'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Trắng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trắng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Trắng nõn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trắng nõn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Trắng trẻo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trắng trẻo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Trầm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trầm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Trầm mặc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trầm mặc'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trận mạc

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trận mạc'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Trật tự

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trật tự'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Trâu

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trâu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Trẻ em

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trẻ em'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Trẻ trung

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Mang nét tươi tắn, khỏe khoắn, tràn đầy sức sống và nhiệt huyết của lứa tuổi thanh xuân.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trễ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trễ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Trên

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở vị trí cao hơn so với một vật chuẩn; hoặc ở cương vị, thứ bậc cao hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trêu chọc

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trêu chọc'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Trình bày

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trình bày'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Trói

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trói'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tròn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tròn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tròn trịa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tròn trịa'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tròn trĩnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tròn trĩnh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tròn xoe

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tròn xoe'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Trong

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trong sáng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong sáng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (8):
+4 từ nữa

Trong suốt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong suốt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Trong trẻo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong trẻo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Trong vắt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong vắt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Trong veo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong veo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trong xanh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trong xanh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Trôi chảy

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trôi chảy'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Trộm cắp

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trộm cắp'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Trông chờ

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trông chờ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Trông coi

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trông coi'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trông ngóng

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trông ngóng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Trông nom

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trông nom'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trợ giúp

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trợ giúp'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trơn tru

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trơn tru'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Trúng mánh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trúng mánh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Trung thực

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Ngay thẳng, thật thà, luôn tôn trọng và nói đúng sự thật, không dối trá hay vụ lợi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Truyền thống

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Truyền thống'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Truyền thuyết

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Truyền thuyết'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Trừng phạt

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trừng phạt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trưởng thành

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trưởng thành'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Trường tồn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trường tồn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Trượt

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Trượt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tu bổ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tu bổ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tuân thủ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tuân thủ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tung tích

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tung tích'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Tuyên dương

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tuyên dương'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tuyệt chủng

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tuyệt chủng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

Tuyệt vọng

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tuyệt vọng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tứ

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tứ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (0):

Từ chối

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Từ chối'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tự do

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Trạng thái không bị ép buộc, giam cầm hay lệ thuộc, được tự mình định đoạt hành động theo lẽ phải.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tự hào

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy hãnh diện, sung sướng vì những điều tốt đẹp, vinh quang của bản thân, gia đình hay quê hương.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tự lập

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tự lập'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tự ti

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Luôn cảm thấy mình kém cỏi, thua kém người khác, thiếu tự tin vào năng lực và giá trị bản thân.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tự tin

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Tin tưởng vào năng lực, phẩm giá và sự đúng đắn trong quyết định của chính bản thân mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tự tôn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tự tôn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Từ trần

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Từ trần'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tự trọng

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Biết coi trọng và giữ gìn phẩm giá, danh dự của bản thân, không chịu làm việc xấu xa hổ thẹn.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tựa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tựa'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Tức giận

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tức giận'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tươi sáng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tươi sáng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tươi tắn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có vẻ tươi sáng, rạng rỡ, tràn trề sức sống của hoa lá cỏ cây hoặc sắc mặt con người.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Tươi tốt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tươi tốt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Tươi vui

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Tràn ngập niềm vui, nét mặt rạng rỡ, làm cho bầu không khí xung quanh thêm phấn khởi.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Tường tận

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tường tận'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tương trợ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tương trợ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Tựu trường

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Tựu trường'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

U ám

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Bầu trời bị mây mù bao phủ xám xịt; hoặc không khí ngột ngạt, đượm màu bi thương.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ủ dột

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ủ dột'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Ủ rũ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ủ rũ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (8):
+4 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

U sầu

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tâm trạng buồn bã dai dẳng, nặng nề và u uất khó nguôi ngoai.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

U tối

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'U tối'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

U uất

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Chứa chất nỗi buồn phiền, oán hờn đè nén trong lòng lâu ngày không được giải tỏa.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Uể oải

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Uể oải'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ung dung

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ung dung'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

Ủng hộ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Tán thành, đồng tình và có hành động cụ thể giúp đỡ để một việc làm tốt đẹp được diễn ra thuận lợi.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Uốn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm cho một vật thẳng cong lại theo ý muốn; hoặc dạy dỗ rèn giũa nề nếp từ nhỏ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Uy nghiêm

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trang nghiêm, có vẻ oai phong và đĩnh đạc khiến người khác phải kính nể và tôn trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Uy tín

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Sự tín nhiệm, lòng tin cậy và sự tôn trọng sâu sắc mà mọi người dành cho một cá nhân hay tổ chức.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Uyên bác

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Có học vấn sâu rộng, hiểu biết tinh thông trên nhiều lĩnh vực tri thức khoa học và xã hội.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Uyển chuyển

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Uyển chuyển'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ứ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ứ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ức hiếp

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ức hiếp'.

🌿 Từ đồng nghĩa (8):
+4 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ứng dụng

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ứng dụng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ưng ý

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ưng ý'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ưu điểm

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ưu điểm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ưu thế

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ưu thế'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Ưu tú

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Nổi trội xuất sắc hơn hẳn mức bình thường về phẩm chất, tài năng hoặc năng lực cống hiến.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Va chạm

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Va chạm'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vạm vỡ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vạm vỡ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vay

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vay'.

🌿 Từ đồng nghĩa (1):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Váy

Danh từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Trang phục của phụ nữ che từ eo trở xuống hoặc liền thân, có phần tà xòe mềm mại.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Văn minh

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đạt đến trình độ phát triển cao về văn hóa, đạo đức, khoa học kỹ thuật và nếp sống kỷ cương.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vắng ngắt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vắng ngắt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Vắng tanh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vắng tanh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Vắng teo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vắng teo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Vắng vẻ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vắng vẻ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vặt

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vặt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vận dụng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vận dụng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Vẩn đục

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vẩn đục'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vâng lời

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Làm đúng theo lời dặn dò, chỉ dẫn hoặc yêu cầu của người lớn tuổi hơn với thái độ tôn trọng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Vất vả

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vất vả'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Vĩ đại

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vĩ đại'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vị tha

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có đức tính cao đẹp, luôn nghĩ đến người khác và sẵn sàng hy sinh quyền lợi riêng tư vì hạnh phúc của tha nhân.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Vịn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vịn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Vinh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vinh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Vĩnh cửu

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Tồn tại mãi mãi cùng thời gian, không bao giờ mất đi hay bị hủy diệt biến chất.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Vĩnh hằng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vĩnh hằng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vinh quang

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vinh quang'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Vòng vèo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vòng vèo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vòng vo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vòng vo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vô bổ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô bổ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vô địch

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô địch'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Vô ích

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô ích'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vô lễ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô lễ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Vô ơn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Quên mất ơn nghĩa, không biết trân trọng và đền đáp công ơn của người đã giúp đỡ mình trong cơn hoạn nạn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vô tâm

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Không để ý, không quan tâm đến cảm xúc hoặc nỗi khó khăn vất vả của những người xung quanh mình.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vô tận

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô tận'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Vô tích sự

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô tích sự'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vô tình

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô tình'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Vô tư

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Hồn nhiên, trong sáng, không toan tính tư lợi cá nhân hoặc không vướng bận lo nghĩ phiền muộn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vỗ về

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vỗ về'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vô vọng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vô vọng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Vội

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vội'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vội vã

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Làm việc gì một cách nhanh chóng, tất bật vì sợ muộn giờ hoặc sợ lỡ việc.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vội vàng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vội vàng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vồn vã

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vồn vã'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vua

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Người đứng đầu tối cao của nhà nước trong chế độ phong kiến.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vui

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vui lòng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui lòng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Vui mừng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui mừng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vui nhộn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui nhộn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Vui sướng

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui sướng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vui tính

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vui tính'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Vui vẻ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tâm trạng phấn khởi, hài lòng, biểu lộ bằng nụ cười và ánh mắt rạng ngời.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vun đắp

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vun đắp'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Vun vén

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vun vén'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Vụng

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vụng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vụng về

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Thiếu sự khéo léo, thao tác lúng túng, dễ làm hỏng việc hoặc hành xử thiếu tế nhị.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vừa lòng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vừa lòng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Vừa ý

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vừa ý'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vững

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vững'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Vững bền

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vững bền'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Vững chãi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có kết cấu chắc chắn, kiên cố, tạo cảm giác an toàn và không hề bị lung lay suy suyển trước ngoại lực.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Vững chắc

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vững chắc'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vững dạ

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vững dạ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Vững vàng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở trạng thái chắc chắn, không bị lay chuyển hay dao động trước sóng gió, thử thách.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Vương vấn

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Còn đọng lại trong tâm trí nỗi nhớ nhung, lưu luyến không nỡ rời xa.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Vượt trội

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Vượt trội'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Xa cách

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xa cách'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Xa lạ

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xa lạ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Xa xôi

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Cách một khoảng cách rất lớn về địa lý hoặc thời gian, đi lại gian nan trắc trở.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Xán lạn

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xán lạn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Xảo quyệt

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xảo quyệt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Xảo trá

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xảo trá'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Xắn

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cuộn hay gấp nếp tay áo, gấu quần lên cao; hoặc dùng xẻng ấn mạnh để cắt từng mảng đất.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Xắt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng dao cắt thành từng lát mỏng một cách đều đặn và khéo léo.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Xấc xược

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xấc xược'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Xấu hổ

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm giác hổ thẹn, ngượng ngùng khi nhận thấy mình có lỗi lầm, khiếm khuyết hoặc làm điều không đúng.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Xấu tính

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xấu tính'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (7):
+3 từ nữa

Xấu xa

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có phẩm chất đạo đức tồi tệ, đê tiện, làm những việc phi đạo đức gây hại cho người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Xấu xí

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xấu xí'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Xây dựng

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng vật liệu tạo nên công trình; hoặc dồn công sức bồi đắp phát triển một tập thể, nếp sống tốt đẹp.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Xẻ

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng dụng cụ tách dọc một vật cứng thành hai hoặc nhiều mảnh nhỏ.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xe hơi

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ có từ bốn bánh trở lên, chạy bằng động cơ.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Xe lửa

Danh từ
🤝Xã hội & Đời sống

Đoàn tàu gồm đầu máy kéo nhiều toa chạy trên đường ray chuyên dụng chở khách hoặc hàng.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (1):

Xem xét

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xem xét'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xen

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở vào khoảng giữa của những vật hay khoảng cách khác; hoặc xen lẫn vào nhau.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xén

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Dùng kéo hoặc dao cắt bớt phần rìa, mép ngoài để cho ngay ngắn, gọn gàng và phẳng phiu.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xẻo

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Cắt hoặc gọt một phần nhỏ rời ra khỏi một khối lớn hơn.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Xếp đặt

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xếp đặt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Xiêu vẹo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xiêu vẹo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Xinh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xinh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xinh đẹp

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có đường nét diện mạo ưa nhìn, hài hòa và duyên dáng, gây thiện cảm cho người nhìn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Xinh xắn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xinh xắn'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xót xa

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Cảm thấy đau đớn, xót thương sâu sắc từ đáy lòng trước cảnh ngộ éo le, bất hạnh của người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Xối xả

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xối xả'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Xơi

Động từ
🤝Xã hội & Đời sống

Ăn (từ dùng biểu thị thái độ lịch sự, kính trọng khi mời người khác dùng bữa).

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xu nịnh

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xu nịnh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Xù xì

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xù xì'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xuất

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xuất'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Xuất chúng

Động từ
💡Trí tuệ & Học tập

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xuất chúng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Xuất hiện

Động từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xuất hiện'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Xuất sắc

Tính từ
💡Trí tuệ & Học tập

Vượt trội hơn hẳn mức bình thường về thành tích, trình độ hoặc kết quả đạt được.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Xúc động

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Rung động tâm can trước một nghĩa cử cao đẹp, một sự kiện thiêng liêng hoặc một nỗi buồn chia sẻ.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Xui

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xui'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xúi giục

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xúi giục'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Xui xẻo

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xui xẻo'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Xung đột

Tính từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xung đột'.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Xuống

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Xuống'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Ý chí

Danh từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Quyết tâm sắt đá, năng lực tự chủ định hướng hành động vượt qua mọi trở ngại để đạt mục tiêu cao cả.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Ỷ lại

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Ỷ lại'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Ý nghĩa

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Có giá trị, đem lại bài học hoặc tác dụng tốt đẹp, sâu sắc cho bản thân và cộng đồng.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Yên ả

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên ả'.

🌿 Từ đồng nghĩa (2):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Yên ắng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên ắng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Yên bình

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở trong trạng thái êm ả, thanh thản, không có tiếng ồn ào xáo trộn hay biến cố bất an.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Yên lành

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên lành'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Yên lặng

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên lặng'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Yên nghỉ

Tính từ
🤝Xã hội & Đời sống

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên nghỉ'.

🌿 Từ đồng nghĩa (8):
+4 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (2):

Yên ổn

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Ở trạng thái an bình, ổn định, không có biến động, tai họa hay sự quấy rối nào xảy ra.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (6):
+2 từ nữa

Yên tĩnh

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yên tĩnh'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Yêu

Động từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yêu'.

🌿 Từ đồng nghĩa (7):
+3 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Yêu cầu

Động từ
⚡Hành động & Thái độ

Đòi hỏi, đề nghị một cách dứt khoát phải thực hiện một điều gì đó theo đúng chuẩn mực.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (3):

Yêu đời

Động từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yêu đời'.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Yếu đuối

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Thiếu sức lực về thể chất, hoặc thiếu nghị lực về tinh thần, dễ dàng đầu hàng trước khó khăn.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Yêu kiều

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Có vẻ đẹp mềm mại, duyên dáng, thướt tha và thanh nhã làm say đắm lòng người.

🌿 Từ đồng nghĩa (6):
+2 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa

Yêu nước

Tính từ
💎Phẩm chất & Đạo đức

Có lòng tha thiết gắn bó, tự hào và sẵn sàng cống hiến, hy sinh vì độc lập tự do của Tổ quốc.

🌿 Từ đồng nghĩa (4):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Yếu ớt

Tính từ
🌿Cảnh vật & Trạng thái

Từ ngữ chuẩn mực mang sắc thái biểu đạt sinh động trong tiếng Việt: 'Yếu ớt'.

🌿 Từ đồng nghĩa (3):
⚡ Từ trái nghĩa (4):

Yêu thương

Tính từ
💖Cảm xúc & Tâm trạng

Có tình cảm gắn bó tha thiết, quan tâm, chăm sóc và luôn mong điều tốt đẹp cho người khác.

🌿 Từ đồng nghĩa (5):
+1 từ nữa
⚡ Từ trái nghĩa (5):
+1 từ nữa
Cẩm nang bổ trợ Ngữ Văn

Công cụ tra cứu cùng môn Ngữ Văn & Tiếng Việt

Xem tất cả công cụ →
📚
Sổ Tay Từ Hán - Việt

Hơn 80 yếu tố Hán Việt trọng tâm SGK và mẹo sửa lỗi chính tả hay gặp trong bài văn.

✨
Sổ Tay Biện Pháp Tu Từ

12 biện pháp tu từ nghệ thuật: Ẩn dụ, Hoán dụ, Điệp từ kèm công thức phân tích tác dụng.

🧚
Kho Tàng Truyện Cổ Tích

Hơn 100 câu chuyện cổ tích và truyện ngụ ngôn Việt Nam kèm giọng đọc audio diễn cảm.

Logo Tri Thức Hub
📱Ứng dụng di động iOS & Android Miễn phí

Luyện tập & Tra cứu Từ điển Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa trên App

Tải ứng dụng miễn phí trên điện thoại & máy tính bảng để luyện đề trắc nghiệm thông minh, tích lũy chuỗi ngày học Streak, tham gia minigame và nhận sao đổi quà học tập!

✓ 100% Miễn phí✓ Trắc nghiệm có đáp án✓ Nông trại tri thức đổi quà✓ Chuẩn SGK mới GDPT 2018
Tải về từ
Google Play
Tải trên
App Store

🧰Hub Công cụ tra cứu học tập bỏ túi

Xem tất cả 14 công cụ→
Sổ tay Công thức
Toán - Lý - Hóa Cấp 2, 3
Bảng tuần hoàn Hóa học
118 nguyên tố tương tác
Bảng tính tan & Dãy điện hóa
Màu kết tủa & quy tắc Alpha
360 Động từ bất quy tắc
Phát âm & tra cứu thì
Bảng phiên âm IPA
44 âm tiếng Anh & đuôi -s/-ed
Máy tính Giải phương trình
Bậc hai & Hệ 2 ẩn từng bước
Bảng cửu chương 2–9
Luyện tính nhanh & Đổi đơn vị
Sổ tay Biện pháp tu từ
12 biện pháp & Kỹ năng Đọc hiểu
12 Thì Tiếng Anh
Bộ chia thì & Mẹo so sánh
Máy tính Hình học
Chu vi, Diện tích, Thể tích 2D/3D
Từ Hán - Việt & Đồng nghĩa
Yếu tố Hán Việt & Lỗi chính tả
Dòng thời gian Lịch sử
Mốc son & Các triều đại VN
Tính điểm Tốt nghiệp THPT
Chuẩn Bộ GD&ĐT & Điểm Đại học
Kho Đề Thi Thử
Đề thi học kỳ & Tốt nghiệp
Từ Đồng Nghĩa & Trái Nghĩa
Tra cứu A-Z & Đặt câu 3 phần
Từ Điển Tiếng Việt Online
Nghĩa từ, Cấu tạo & Thành ngữ SGK

Tải ứng dụng Tri Thức Hub

Học tập & rèn luyện kiến thức mọi lúc, mọi nơi trên điện thoại & máy tính bảng

Tải về từ
Google Play
Tải trên
App Store
Trang chủ|Hub công cụ|Kho đề thi|Trắc nghiệm|Sổ tay công thức|Bảng tuần hoàn|Bảng tính tan|Động từ bất quy tắc|Bảng IPA|Giải phương trình|Bảng cửu chương|Biện pháp tu từ|12 Thì Tiếng Anh|Tính hình học|Từ Hán - Việt|Từ đồng nghĩa, trái nghĩa|Từ điển Tiếng Việt|Lịch sử VN|Tính điểm thi|Góc trí tuệ|Truyện cổ tích|Đối tác & Tạo đề|Liên hệ|Chính sách|Bản quyền

Tiểu học

Lớp 1
  • Toán lớp 1
  • Tiếng Anh lớp 1
  • Tiếng Việt lớp 1
  • Tự Nhiên Và Xã Hội lớp 1
Lớp 2
  • Toán lớp 2
  • Tiếng Anh lớp 2
  • Tiếng Việt lớp 2
  • Tự Nhiên Và Xã Hội lớp 2
Lớp 3
  • Toán lớp 3
  • Tiếng Anh lớp 3
  • Tiếng Việt lớp 3
  • Tự Nhiên Và Xã Hội lớp 3
Lớp 4
  • Toán lớp 4
  • Tiếng Anh lớp 4
  • Tiếng Việt lớp 4
  • Đạo Đức lớp 4
Lớp 5
  • Toán lớp 5
  • Tiếng Anh lớp 5
  • Tiếng Việt lớp 5
  • Đạo Đức lớp 5

Trung học cơ sở

Lớp 6
  • Toán lớp 6
  • Ngữ văn lớp 6
  • Tiếng Anh lớp 6
  • Tin học lớp 6
Lớp 7
  • Toán lớp 7
  • Ngữ văn lớp 7
  • Tiếng Anh lớp 7
  • Tin học lớp 7
Lớp 8
  • Toán lớp 8
  • Ngữ văn lớp 8
  • Tiếng Anh lớp 8
  • Tin học lớp 8
Lớp 9
  • Toán lớp 9
  • Ngữ văn lớp 9
  • Tiếng Anh lớp 9
  • Tin học lớp 9

Trung học phổ thông

Lớp 10
  • Toán lớp 10
  • Ngữ văn lớp 10
  • Tiếng Anh lớp 10
  • Hoá học lớp 10
Lớp 11
  • Toán lớp 11
  • Ngữ văn lớp 11
  • Tiếng Anh lớp 11
  • Hoá học lớp 11
Lớp 12
  • Toán lớp 12
  • Ngữ văn lớp 12
  • Tiếng Anh lớp 12
  • Hoá học lớp 12
Tri Thức HubTri Thức HubHọc thật — hiểu thật — giỏi thật

trithuchub.com — nền tảng học tập & trắc nghiệm trực tuyến

Email: trithuchubvn@gmail.com · Facebook: TriThucHub

Copyright © 2026 trithuchub.com. All rights reserved.

Góp ý · Liên hệTrắc nghiệm ngay
Tải app:Android·iOS