
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1
Đề bài
A. LISTENING
Listen and choose the correct answer.
1. She’s my _____.
A. mother
B. sister
C. cousin
2. This is my ______.
A. brother
B. father
C. grandfather
3. My cousin is ______ years old.
A. two
B. three
D. four
4. My classmate is ______ years old.
A. six
B. eight
C. nine
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look at the pictures and complete the words.

II. Match.
|
1. How old is she? |
A. She’s in the garden. |
|
2. Have you got a plane? |
B. Yes, there is. |
|
3. Is there a picture in your bedroom? |
C. There are five rooms in my house. |
|
4. How many rooms are there in your house? |
D. She’s eight. |
|
5. Where is your sister? |
E. Yes, I have. |
III. Choose the correct answer.
1. There ____ some chocolate.
A. do
B. is
C. are
2. My father is cooking in the ______.
A. bathroom
B. living room
C. kitchen
3. _____ is a lamp in the living room.
A. There
B. Have
C. Does
4. _____ that? – He’s my cousin.
A. What’s
B. When
C. Who’s
5. The picture is _____ the wall.
A. in
B. on
C. under
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. lot/ There/ of/ grapes/ are/ a
__________________________________________.
2. got/ eyes/ She / green/ hasn’t
__________________________________________.
3. there/ your/ bookcase/ Is/ a/ room/ in
__________________________________________?
4. don’t/ chicken/ I/ like
__________________________________________.
5. any/ I/ boats/ got/ haven’t
__________________________________________.
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A. LISTENING
Listen and choose the correct answer.
|
1. B |
2. C |
3. A |
4. B |
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look at the pictures and complete the words.
1. yellow
2. brother
3. doll
4. train
5. clock
II. Match.
|
1 – D |
2 – E |
3 – B |
4 – C |
5 – A |
III. Choose the correct answer.
|
1. B |
2. C |
3. A |
4. C |
5. B |
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. There are a lot of grapes.
2. She hasn’t got green eyes.
3. Is there a bookcase in your room?
4. I don’t like chicken.
5. I haven’t got any boats.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
Listen and choose the correct answer.
(Nghe và chọn đáp án đúng.)
Bài nghe:
a.
A: Who’s that? (Kia là ai vậy?)
B: She’s my sister. (Đó là em gái mình.)
b.
A: This is my grandfather. (Đây là ông của mình.)
B: Nice to meet you. (Rất vui được gặp ông ạ.)
C: Nice to meet you, too. (Ta cũng rất vui khi được gặp cháu.)
c.
A: This is my cousin. (Đây là em họ của mình.)
B: How old is she? (Em ấy mấy tuổi rồi?)
C: She’s two years old. (Em ấy 2 tuổi.)
d.
A: Who’s that? (Kia là ai vậy?)
B: She’s my classmate. (Cô ấy là bạn cùng lớp của mình.)
A: How old are you? (Cậu mấy tuổi rồi?)
C: I’m eight years old. (Mình 8 tuổi.)
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Look at the pictures and complete the words.
(Nhìn vào tranh và hoàn thành các từ.)
1. yellow (adj): màu vàng
2. brother (n): anh/em trai
3. doll (n): con búp bê
4. train (n): tàu hỏa
5. clock (n): đồng hồ treo tường
II. Match. (Nối.)
1 – D
How old is she? - She’s eight.
(Cô ấy mấy tuổi rồi? – Cô ấy 8 tuổi.)
2 – E
Have you got a plane? - Yes, I have.
(Cậu có cái máy bay nào không? – Mình có.)
3 - B
Is there a picture in your bedroom? - Yes, there is.
(Có bức tranh nào trong phòng của cậu không? – Có đấy.)
4 – C
How many rooms are there in your house? - There are five rooms in my house.
(Có bao nhiêu căn phòng trong ngôi nhà của cậu? – Có 5 phòng trong ngôi nhà của mình.)
5 – A
Where is your sister? - She’s in the garden.
(Chị gái của cậu đâu rồi? – Chị ấy đang ở trong vườn.)
III. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1. B
“Chocolate” là danh từ không đếm được, chúng ta coi nó như danh từ số ít, dùng với động từ to be “is”.
There is some chocolate.
(Có một ít sô-cô-la.)
2. C
bathroom (n): phòng tắm
living room (n): phòng khách
kitchen (n): phòng bếp
My father is cooking in the kitchen.
(Bố mình đang nấu ăn trong phòng bếp.)
3. A
Cấu trúc nói vị trí của đồ vật (số ít):
There is + a/an + danh từ số ít + on/in/under + địa điểm.
There is a lamp in the living room.
(Có một cái đèn ở trong phòng khách.)
4. C
Vì câu trả lời mang nội dung chỉ người nên chúng ta dùng từ để hỏi là “Who”.
Who’s that? – He’s my cousin.
(Kia là ai vậy? – Em ấy là em họ của mình.)
5. B
On: ở trên (chỉ sự tiếp xúc bề mặt)
In: ở trong
Under: ở dưới
The picture is on the wall.
(Bức tranh ở trên tường.)
IV. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp lại các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. There are a lot of grapes. (Có rất nhiều trái nho.)
2. She hasn’t got green eyes. (Cô ấy không có đôi mắt màu xanh lá.)
3. Is there a bookcase in your room? (Có một cái tủ sách trong phòng của cậu phải không?)
4. I don’t like chicken. (Mình không thích thịt gà.)
5. I haven’t got any boats. (Mình không có chiếc thuyền nào cả.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3
Tổng hợp 5 đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 phonics smart có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
