
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Đề bài
I. Odd one out.
1.
A. eye
B. nose
C. mouth
D. foot
2.
A. pink
B. colour
C. grey
D. yellow
3.
A. juice
B. chicken
C. meat
D. cake
4.
A. radio
B. mirror
C. house
D. picture
II. Unscramble letter to make correct words.

III. Match.
|
1. There is some |
A. brown hair. |
|
2. There are some |
B. my cousin. |
|
3. That is |
C. her bike. |
|
4. She has got |
D. coconuts. |
|
5. He’s |
E. milk. |
IV. Choose the correct answer.
1. _____ is she? – She’s five years old.
A. How
B. How many
C. How old
2. Is there a computer in the room? – No, there _____.
A. isn’t
B. not
C. is
3. I _____ the dishes to help my parents.
A. wash
B. make
C. water
4. _____ is that? – He’s my friend.
A. Where
B. Who
C. What
5. I see with my ______.
A. eyes
B. mouth
C. ears
V. Circle ONE unnecessary word in each sentence.
1. She’s is the bathroom.
2. Is there some a camera in your room?
3. There is a lot of many juice.
4. Have you do got a doll?
VI. Make sentences.
1. There/ train/ under/ table
________________________________________.
2. Has/ he/ big body
________________________________________?
3. There/ six rooms/ my house
________________________________________.
4. I/ not/ like/ mangoes
________________________________________.
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Odd one out.
|
1. D |
2. B |
3. A |
4. C |
II. Unscramble letter to make correct words.
1. PHONE
2. PLANE
3. FACE
4. RADIO
5. FLOWER
III. Match.
|
1 – E |
2 – D |
3 – C |
4 – A |
5 – B |
IV. Choose the correct answer.
|
1. C |
2. A |
3. A |
4. B |
5. A |
V. Circle ONE unnecessary word in each sentence.
|
1. is |
2. some |
3. many |
4. do |
VI. Make sentences.
1. There is a train under the table.
2. Has he got a big body?
3. There are six rooms in my house.
4. I don’t like mangoes.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. D
eye (n): con mắt
nose (n): cái mũi
mouth (n): cái miệng
foot (n): bàn chân
Giải thích: Đáp án D không phải là bộ phận trên gương mặt như những phương án còn lại.
2. B
pink (adj): màu hồng
colour (n): màu sắc
grey (adj): màu xám
yellow (adj): màu vàng
Giải thích: Đáp án B là danh từ chỉ màu sắc nói chung, trong khi những phương án còn lại đều là những tính từ chỉ một màu sắc cụ thể.
3. A
juice (n): nước ép
chicken (n): thịt gà
meat (n): thịt
cake (n): bánh ngọt
Giải thích: Đáp án A là đồ uống ttrong khi những phương án còn lại đều là đồ ăn.
4. C
radio (n): cái đài
mirror (n): cái gương
house (n): ngôi nhà
picture (n): bức tranh
Giải thích: Đáp án C là danh từ mang tính bao quát hơn những phương án còn lại – là những danh từ chỉ các đồ vật cụ thể.
II. Unscramble letter to make correct words.
(Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành những từ đúng.)
1. PHONE (n): điện thoại
2. PLANE (n): máy bay
3. FACE (n): khuôn mặt
4. RADIO (n): cái đài
5. FLOWER (n): bông hoa
III. Match. (Nối.)
1 – E
There is some milk. (Có một ít sữa.)
2 – D
There are some coconuts. (Có vài qua dừa.)
3 – C
That is her bike. (Kia là xe đạp của cô ấy.)
4 – A
She has got brown hair. (Cô ấy có mái tóc nâu.)
5 – B
He’s my cousin. (Em ấy là em họ của mình.)
IV. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1. C
Câu trả lời mang nội dung về tuổi nên câu hỏi cũng phải là câu hỏi về tuổi.
Cấu trúc hỏi tuổi của ai đó:
How old + to be + S?
How old is she? – She’s five years old.
(Em ấy mấy tuổi rồi? – Em ấy 5 tuổi.)
2. A
Cấu trúc câu trả lời ngắn cho câu hỏi có vật gì đó ở trong phòng hay không:
Yes, there is.
No, there isn’t.
Is there a computer in the room? – No, there isn’t.
(Có một chiếc máy vi tính trong phòng có phải không? – Không phải.)
3. A
Wash the dishes: rửa bát
I wash the dishes to help my parents.
(Mình rửa bát đĩa để giúp bố mẹ mình.)
4. B
Câu trả lời mang nội dung về người thì câu hỏi cũng phải là câu hỏi về người. Để đặt câu hỏi về người, chúng ta sử dụng từ để hỏi “Who”.
Who is that? – He’s my friend.
(Kia là ai vậy? – Anh ấy là bạn của mình.)
5. A
Eyes (n): mắt
Mouth (n): cái miệng
Ears (n): tai
I see with my eyes.
(Mình nhìn bằng đôi mắt của mình.)
V. Circle ONE unnecessary word in each sentence.
(Khoanh tròn MỘT từ không cần thiết trong mỗi câu sau.)
1. She’s is the bathroom.
She’s = She is, nếu có thêm động từ to be “is” thì sẽ bị thừa ra trong câu.
Sửa: She’s the bathroom. (Cô ấy ở trong phòng tắm.)
2. Is there some a camera in your room?
Danh từ “camera” trong câu đang ở dạng số ít nên trước nó chúng ta sử dụng mạo từ “a” chứ không phải “some”.
Sửa: Is there a camera in your room?
(Có một cái máy ảnh trong phòng cậu phải không?)
3. There is a lot of many juice.
“Juice” là danh từ không đếm được nên chúng ta chỉ dùng “a lot of” trước nó chứ không dùng “many”.
Sửa: There is a lot of juice. (Có rất nhiều nước ép.)
4. Have you do got a doll?
Cấu trúc hỏi xem ai đó có cái gì không:
Have + S + got + (a/an) + danh từ?
Sửa: Have you got a doll? (Cậu có 1 con búp bê không?)
VI. Make sentences.
1. There is a train under the table.
(Có một cái tàu hỏa dưới cái bàn.)
2. Has he got a big body?
(Anh ấy có thân hình to lớn phải không?)
3. There are six rooms in my house.
(Có 6 căn phòng trong căn nhà của mình.)
4. I don’t like mangoes.
(Mình không thích xoài.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3
Tổng hợp 5 đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 phonics smart có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
