
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3
Đề bài
A. LISTENING
Listen and number

B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Odd one out.
1.
A. coconut
B. meat
C. watermelon
D. pear
2.
A. classmate
B. father
C. grandmother
D. sister
3.
A. long
B. face
C. short
D. big
4.
A. table
B. mirror
C. phone
D. purple
5.
A. dining room
B. house
C. bathroom
D. kitchen
II. Circle ONE unnecessary word in each sentence.
1. I not like grapes.
2. I haven’t got any some trains.
3. Has is she got a round face?
4. There are six rooms in under my house.
5 Is there any a mirror in your room?
III. Look and read. Choose True or False.

IV. Make sentences.
1. I/ not/ got/ balloons.
__________________________________________.
2. There/ books/ under/ table
__________________________________________.
3. Is/ cupboard/ in/ your room
__________________________________________?
4. She/ got/ oval face
__________________________________________.
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A. LISTENING
Listen and number.

B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Odd one out.
|
1. B |
2. A |
3. B |
4. D |
5. B |
II. Circle ONE unnecessary word in each sentence.
|
1. not |
2. some |
3. is |
4. under |
5. a |
III. Look and read. Choose True or False. BABAA
|
1. B |
2. A |
3. B |
4. A |
5. A |
IV. Make sentences.
1. I haven’t got any balloons.
2. There are books under the table.
3. Is there a cupboard in your room?
4. She has got an oval face.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
Listen and number. (Nghe và đánh số.)
Bài nghe:
1. Is there a bookcase in your room? (Có 1 cái tủ sách trong phòng cậu đúng không?)
No, there isn’t. There are cupboards in my room. (Không. Có vài cái tủ đựng đồ trong phòng mình cơ.)
2. Wow! There are phones in your room. (Ồ! Có nhiều điện thoại ở trong phòng của cậu thật đó.)
Right! (Đúng vậy.)
3. Oh, there are mirrors in your room. (Ồ có vài chiếc ngương ở trong phòng của cậu.)
Yes, I like mirrors. (Đúng vậy, mình rất thích gương.)
4. Is there a computer in your room? (Có 1 chiếc máy vi tính trong phòng của cậu đúng không?)
Yes, there is. And there are radios. (Đúng rồi. Và có vài cái đài nữa.)
B. VOCABULARY & GRAMMAR
I. Odd one out.
1. B
coconut (n): quả dừa
meat (n): thịt
watermelon (n): quả dưa hấu
pear (n): quả lê
Giải thích: Đáp án B là thịt, trong khi những phương án còn lại đều là các loại hoa quả.
2. A
classmate (n): bạn cùng lớp
father (n): bố
grandmother (n): ông nội/ngoại
sister (n): chị/em gái
Giải thích: Đáp án A không phải là danh từ chỉ người thân như những phương án còn lại.
3. B
long (adj): dài
face (n): khuôn mặt
short (adj): ngắn
big (adj): to, lớn
Giải thích: Đáp án B là danh từ trong khi những phương án còn lại đều là tính từ.
4. D
table (n): cái bàn
mirror (n): cái gương
phone (n): điện thoại
purple (adj): màu tím
Giải thích: Đáp án D là tính từ trong khi những phương án còn lại đều là danh từ.
5. B
dining room (n): phòng ăn
house (n): ngôi nhà
bathroom (n): phòng tắm
kitchen (n): nhà bếp
Giải thích: Đáp án B là danh từ mang tính chung, bao quát hơn những phương án còn lại.
II. Circle ONE unnecessary word in each sentence.
(Khoanh tròn MỘT từ không cần thiết trong mỗi câu sau.)
1. I not like grapes.
Cấu trúc nói mình thích cái gì đó:
I like + danh từ.
Sửa: I like grapes. (Mình thích nho.)
2. I haven’t got any some trains.
Đây là câu phủ định nên chúng ta dùng “any” chứ không phải “some”.
Sửa: I haven’t got any trains. (Mình không có chiếc tàu hỏa nào cả.)
3. Has is she got a round face?
Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó:
Has + she/he + got + (a) + danh từ?
Sửa: Has she got a round face?
(Cô ấy có gương mặt tròn không?)
4. There are six rooms in under my house.
Cấu trúc nói có mấy căn phòng trong ngôi nhà của mình:
There are + số đếm + rooms + in my house.
Sửa: There are six rooms in my house.
(Có sáu căn phòng trong ngôi nhà của mình.)
5. Is there any a mirror in your room?
Vì danh từ “mirror” trong câu này đang ở dạng số ít nên ta không thể dùng “any” trong câu được.
Sửa: Is there a mirror in your room?
(Có một chiếc gương trong phòng của bạn cáo phải không?)
III. Look and read. Choose True or False.
(Quan sát và đọc. Chọn Đúng hoặc Sai.)
1. There are a lot of pears. (Có rất nhiều quả lê.)
=> False
Sửa: There are some pears. (Có một vài quả lê.)
2. He has got a big body.
(Ông ấy có một thân hình to lớn.)
=> True
3. There is a camera.
(Có một chiếc máy ảnh.)
=> False
Sửa: There isn’t a camera.
(Không có chiếc máy ảnh nào cả.)
4. There are four rooms in my house.
(Có 4 căn phòng trong ngôi nhà của mình.)
=> True
5. The cat is in the box.
(Chú mèo đang ở trong cái hộp.)
=> True
IV. Make sentences. (Viết câu.)
1. I haven’t got any balloons.
(Mình không có quả bóng bay nào cả.)
2. There are books under the table.
(Có vài quyển sách dưới cái bàn.)
3. Is there a cupboard in your room?
(Có một chiếc tủ đựng đồ trong phòng của cậu phải không?)
4. She has got an oval face.
(Cô ấy có gương mặt trái xoan.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 1
Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 3
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4
Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Tổng hợp 5 đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 phonics smart có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
