
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 3
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 3
Đề bài
I. Odd one out.
1.
A. bag
B. wear
C. scarf
D. hat
2.
A. picture
B. poster
C. poor
D. computer
3.
A. jump
B. run
C. catch
D. matter
II. Look and complete.

III. Look and complete.

1. There _____ some books on the shelf.
2. There is a train _____ the bed.
3. There are two dolls ______ the rug.
4. There _____ a car in the wardrobe.
IV. Read and circle the correct answer.
Hi Binh,
How are you? I’m fine. I’m eight years old now. I can play soccer and I can catch a ball! But I can’t ride a bike. My sister Yun can dance. What can you do?
Love,
Ying.
1. How old is Ying?
A. 8
B. 9
C. 10
2. What can Ying do?
A. ride a bike
B. sing
C. play soccer
3. Ying can’t ______.
A. run
B. catch
C. ride a bike
4. Yun can ______.
A. play soccer
B. dance
C. ride a bike
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Look and write.
|
1. B |
2. C |
3. D |
II. Look and complete.
|
1. eating |
2. taking |
3. brushing |
|
4. washing |
5. talking |
6. singing |
III. Look and complete.
|
1. are |
2. under |
3. on |
4. is |
IV. Read and circle the correct answer.
|
1. A |
2. C |
3. C |
4. B |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. B
bag (n): túi
wear (v): mặc
scarf (n): khăn quàng
hat (n): mũ
Giải thích: Đáp án B là động từ, trong khi các phương án còn lại đều là danh từ.
2. C
picture (n): bức tranh/ảnh
poster (n): tấm áp phích
poor (adj): nghèo
computer (n): máy vi tính
Giải thích: Đáp án C là tính từ, trong khi các phương án còn lại đều là danh từ.
3.
jump (v): nhảy
run (v): chạy
catch (v): bắt
matter (n): vấn đề
Giải thích: Đáp án D là danh từ, trong khi các phương án còn lại đều là động từ
II. Look and complete.
(Nhìn và hoàn thành.)
1. I’m eating cake. (Tôi đang ăn bánh ngọt.)
2. She’s taking photos. (Cô ấy đang chụp ảnh.)
3. She’s brushing her hair. (Cô ấy đang chải tóc.)
4. He’s washing the car. (Anh ấy đang rửa xe.)
5. She’s talking. (Cô ấy đang nói chuyện.)
6. She’s singing. (Cô ấy đang hát.)
III. Look and complete.
(Nhìn và hoàn thành.)
1.
Cấu trúc nói có cái gì (số nhiều):
There are + danh từ số nhiều.
There are some books on the shelf.
(Có vài cuốn sách ở trên kệ.)
2.
under: ở dưới
There is a train under the bed.
(Có một con tàu ở dưới giường.)
3.
On: ở trên (chỉ sự tiếp xúc bề mặt.)
There are two dolls on the rug.
(Có 2 con búp bên trên tấm thảm.)
4.
Cấu trúc nói có cái gì (số ít):
There is + a/an + danh từ số ít.
There is a car in the wardrobe.
(Có một cái xe ô tô trong tủ quần áo.)
IV. Read and circle the correct answer.
(Đọc và khoanh tròn đáp án đúng.)
Hi Binh,
How are you? I’m fine. I’m eight years old now. I can play soccer and I can catch a ball! But I can’t ride a bike. My sister Yun can dance. What can you do?
Love,
Ying.
Tạm dịch:
Chào Bình,
Cậu thế nào rồi? Mình vẫn khỏe. Hiện tại mình 8 tuổi rồi đấy. Mình có thể chơi bóng đá và mình còn có thể bắt bóng nữa! Nhưng mình không thể đi xe đạp. Chị gái mình, Yun, có thể nhảy. Còn cậu có thể làm gì?
Yêu thương,
Ying.
1. How old is Ying? (Ying mấy tuổi?)
Thông tin: I’m eight years old now. (Hiện tại mình 8 tuổi rồi đấy.)
=> Chọn A
2. What can Ying do? (Ying có thể làm gì?)
Thông tin: I can play soccer and I can catch a ball! (Mình có thể chơi bóng đá và mình còn có thể bắt bóng nữa!)
=> Chọn C
3. Ying can’t ______. (Ying không thể _____.)
Thông tin: But I can’t ride a bike. (Nhưng mình không thể đi xe đạp.)
=> Chọn C: Ying can’t ride a bike. (Ying không thể đi xe đạp.)
4. Yun can ______. (Yun có thể ______.)
Thông tin: My sister Yun can dance. (Chị gái mình, Yun, có thể nhảy.)
=> Chọn B: Yun can dance. (Yun có thể nhảy.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 3 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 3
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 3", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
