
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4
Đề bài
I. Odd one out.
1.
A. jeans
B. shirt
C. pants
D. skirt
2.
A. can
B. fly
C. sing
D. sleep
3.
A. drawer
B. pencil
C. chair
D. these
II. Read and match.

III. Write the words in the correct order.
1. please/ have/ I/ the/ eraser,/ May/ the
_____________________________________?
2. cat/ is/ the/ There/ table/ under/ a
_____________________________________.
3. my/ are/ new/ Those/ pencils
_____________________________________.
IV. Look at the pictures. Choose the correct sentences.
1. 
A. The girl can run.
B. The girl can play soccer.
C. The girl can catch.
2. 
A. The boy can ride a bike.
B. The boy can catch.
C. The boy can fly.
3. 
A. The boy’s wearing boots. The girl’s wearing pants.
B. The boy’s wearing shoes. The girl’s wearing a dress.
C. The boy’s wearing boots. The girl’s wearing a skirt.
4. 
A. She’s watching TV.
B. She’s talking.
C. She’s brushing her hair.
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Look and write.
|
1. B |
2. A |
3. D |
II. Read and match.
|
1 – b |
2 – c |
3 – a |
4 – e |
5 – d |
III. Write the words in the correct order.
1. May I have the eraser, please?
2. There is a cat under the table.
3. Those are my new pencils.
IV. Look at the pictures. Choose the correct sentences.
|
1. A |
2. B |
3. C |
4. C |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. B
jeans (n): quần bò
shirt (n): áo sơ mi
pants (n): quần
skirt (n): chân váy
Giải thích: Đáp án B là danh từ chỉ trang phục cho phần thân trên, trong khi những phương án còn lại đều là những danh từ chỉ trang phục dành cho phần thân dưới.
2. A
can: có thể
fly (v): bay
sing (v): hát
sleep (v): ngủ
Giải thích: Đáp án A là động từ khuyết thiếu, trong khi những phương án còn lại đều là những động từ thường.
3. D
drawer (n): ngăn kéo
pencil (n): bút chì
chair (n): ghế
these: những cái này
Giải thích: Đáp án D không phải là danh từ chỉ đồ vật như những phương án còn lại.
II. Read and match.
(Đọc và nối.)
1 – b
It’s running. (Nó đang chạy.)
2 – c
They’re talking. (Họ đang trò chuyện.)
3 – a
She’s wearing a hat. (Cô ấy đang đội một cái mũ.)
4 – e
It’s flying. (Nó đang bay.)
5 – d
Those are drawers. (Kia là những cái ngăn kéo.)
III. Write the words in the correct order.
(Viết các từ theo đúng thứ tự.)
1. May I have the eraser, please?
(Mình có thể lấy cục tẩy được không?)
2. There is a cat under the table.
(Có một chú mèo ở dưới cái bàn.)
3. Those are my new pencils.
(Kia là những cái bút chì mới của mình.)
IV. Look at the pictures. Choose the correct sentences.
(Nhìn những bức tranh. Chọn đáp án đúng.)
1.
A. The girl can run. (Bạn nữ có thể chạy.)
B. The girl can play soccer. (Bạn nữ có thể chơi bóng đá.)
C. The girl can catch. (Bạn nữ có thể bắt.)
=> Chọn A.
2.
A. The boy can ride a bike. (Bạn nam có thể đi xe đạp.)
B. The boy can catch. (Bạn nam có thể bắt.)
C. The boy can fly. (Bạn nam có thể bay.)
=> Chọn B.
3.
A. The boy’s wearing boots. The girl’s wearing pants.
(Bạn nam đang đi bốt. Ban nữ đang mặc quần.)
B. The boy’s wearing shoes. The girl’s wearing a dress.
(Bạn nam đang đi giày. Bạn nữ đang mặc một chiếc váy liền.)
C. The boy’s wearing boots. The girl’s wearing a skirt.
(Bạn nam đang đi bốt. Bạn nữ đang mặc một chiếc chân váy.)
=> Chọn C.
4.
A. She’s watching TV. (Cô ấy đang xem TV.)
B. She’s talking. (Cô ấy đang nói chuyện.)
C. She’s brushing her hair. (Cô ấy đang chải tóc.)
=> Chọn C.
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 3
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
