
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5
Đề bài
I. Look at the picture. Complete.
II. Complete the sentences with There’s or There are.
1. __________ a ball under the bed.
2. __________ a shirt on the chair.
3. __________ a doll on the table.
4. __________ five books on the shelf.
5. __________ two pillows on the bed.
III. Look and write.
1. She __________ dance.
2. It ____________________.
3. It ____________________.
4. She __________________.
5. He ___________________.
IV. Read and circle the correct answer.
1. It has a lot of numbers. What is it?
A. It’s a ruler.
B. It’s a board.
C. It’s a computer.
2. It’s in my bedroom. My clothes and toys are in it. What is it?
A. It’s a bed.
B. It’s a cabinet.
C. It’s a pencil case.
3. I can read, write and play game with it. What is it?
A. It’s a computer.
B. It’s a toy.
C. It’s a poster.
4. It is big. I study with my friends here. The teacher teaches us in it. What is it?
A. It’s an apartment.
B. It’s a house.
C. It’s a classroom.
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Look and complete.

|
1. picture |
2. pencil |
3. table |
4. board |
5. eraser |
II. Complete the sentences with There’s or There are.
|
1. There’s |
2. There’s |
3. There’s |
4. There are |
5. There are |
III. Look and write.
1. She can dance.
2. It can catch.
3. It can fly.
4. She can’t fly.
5. He can play soccer.
IV. Read and circle the correct answer.
|
1. A |
2. B |
3. A |
4. C |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Look at the picture. Complete.
(Nhìn tranh. Hoàn thành.)
1. picture (n): bức tranh/ảnh
2. pencil (n): bút chì
3. table (n): cái bàn
4. board (n): cái bảng
5. eraser (n): cục tẩy/gôm
II. Complete the sentences with There’s or There are.
(Hoàn thành câu với There’s và There are.)
Cấu trúc nói có cái gì với There’s và There are:
Đối với danh từ số ít: There’s + a/an + danh từ số ít.
Đối với danh từ số nhiều: There are + số đếm/some/ a lot of… + danh từ số nhiều.
1. There’s a ball under the bed.
(Có một quả bóng ở dưới giường.)
2. There’s a shirt on the chair.
(Có một chiếc áo sơ mi ở trên ghế .)
3. There’s a doll on the table.
(Có một con búp bê ở trên bàn.)
4. There are five books on the shelf.
(Có 5 quyển sách ở trên giá.)
5. There are two pillows on the bed.
(Có 2 cái gối ở trên giường.)
III. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Cấu trúc nói về khả năng làm gì/không thể làm gì của ai đó.
S + can/can’t + động từ nguyên mẫu.
1. She can dance. (Cô ấy có thể nhảy.)
2. It can catch. (Nó có thể bắt.)
3. It can fly. (Nó có thể bay.)
4. She can’t fly. (Cô ấy không thể bay.)
5. He can play soccer. (Anh ấy có thể chơi bóng đá.)
IV. Read and circle the correct answer.
(Đọc và chọn đáp án đúng.)
1. It has a lot of numbers. What is it?
(Nó có rất nhiều con số. Nó là cái gì?)
A. It’s a ruler. (Nó là một cái thước.)
B. It’s a board. (Nó là một cái bảng.)
C. It’s a computer. (Nó là một cái máy vi tính.)
=> Chọn A.
2. It’s in my bedroom. My clothes and toys are in it. What is it?
(Nó ở trong phòng ngủ của tôi. Quần áo và đồ chơi của tôi ở trong đó. Nó là cái gì?)
A. It’s a bed. (Đó là một cái giường.)
B. It’s a cabinet. (Đó là một cái tủ đựng đồ.)
C. It’s a pencil case. (Đó là một cái hộp bút.)
=> Chọn B.
3. I can read, write and play game with it. What is it?
(Tôi có thể đọc, viết và chơi trò chơi với nó. Nó là cái gì?)
A. It’s a computer. (Nó là một cái máy vi tính.)
B. It’s a toy. (Nó là một món đồ chơi.)
C. It’s a poster. (Nó là một tấm áp phích.)
=> Chọn A
4. It is big. I study with my friends here. The teacher teaches us in it. What is it?
(Nó lớn. Tôi học cùng các bạn mình ở đây. Giáo viên cũng dạy chúng tôi ở đó. Nó là cái gì?)
A. It’s an apartment. (Đó là một căn hộ.)
B. It’s a house. (Đó là một ngôi nhà.)
C. It’s a classroom. (Đó là một lớp học.)
=> Chọn C.
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 3
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 4
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends - Đề số 5", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
