
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2
Đề bài
I. Odd one out.
1.
A. tiger
B. dolphin
C. horse
D. farm
2.
A. classroom
B. school
C. gym
D. playground
3.
A. bread
B. fish
C. lunch
D. beans
4.
A. run
B. bike
C. bus
D. boat
5.
A. tennis
B. bat
C. basketball
D. football
II. Circle ONE incorrect word in each sentence.
1. The cat can’t not fly.
2. They is our bats.
3. There are a clock on the wall.
4. I like plays the guitar.
5. Would you like many chips?
III. Choose the correct answer.
1. What is he doing? – He is ______ to music.
A. listens
B. listening
C. listen
2. ______ I come in?
A. May
B. Do
C. Am
3. I go to school _______ car.
A. in
B. at
C. by
4. ______ do you have for lunch? – I have some noodles.
A. How
B. Who
C. What
5. Can you _______ a bike?
A. drive
B. ride
C. go
IV. Make sentences. Use the given words.
1. The tigers/ live/ the forest.
__________________________________________.
2. I/ bread/ breakfast.
__________________________________________.
3. What/ you/ see/ the gym
__________________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Odd one out.
|
1. D |
2. B |
3. C |
4. A |
5. B |
II. Circle ONE incorrect word in each sentence.
|
1. not |
2. is |
3. are |
4. plays |
5. many |
III. Choose the correct answer. baccb
|
1. B |
2. A |
3. C |
4. C |
5. B |
IV. Make sentences.
1. The tigers live in the forest.
2. I have bread for breakfast.
3. What do you see in the gym?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác.)
1. D
tiger (n): con hổ
dolphin (n): con cá heo
horse (n): con ngựa
farm (n): trang trại
Giải thích: Đáp án D là danh từ chỉ địa điểm, trong khi những phương án còn lại đều là các danh từ chỉ các loài động vật.
2. B
classroom (n): lớp học
school (n): trường học
gym (n): phòng thể dục
playground (n): sân chơi
Giải thích: Đáp án B là danh từ chỉ địa điểm nói chung bao gồm các địa điểm còn lại.
3. C
bread (n): bánh mì
fish (n): cá
lunch (n): bữa trưa
beans (n): đậu
Giải thích: Đáp án C là danh từ chỉ một bữa ăn trong ngày, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ các loại thực phẩm.
4. A
run (v): chạy
bike (n): xe đạp
bus (n): xe buýt
boat (n): thuyền
Giải thích: Đáp án A là động từ, các phương án còn lại đều là các danh từ.
5. B
tennis (n): môn quần vợt
bat (n): cây gậy chơi bóng chày
basketball (n): môn bóng rổ
football (n): môn bóng đá
Giải thích: Đáp án B là danh từ chỉ địa điểm một dụng cụ trong thể thao, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ các môn thể thao.
II. Circle ONE wrong word in each sentence.
(Khoanh MỘT từ bị sai trong mỗi câu.)
1. The cat can’t not fly.
Giải thích: can’t = cannot, nếu thêm 1 từ not vào thì câu sẽ bị thừa
Sửa: The cat can’t fly. (Chú mèo không thể bay được.)
2. They is our bats.
Giải thích: Chủ ngữ “they” là chủ ngữ số nhiều, cần phải được theo sau bằng động từ tobe “are”.
Sửa: They are our bats. (Chúng là những cây gậy chơi bóng chày của chúng mình.)
3. There are a clock on the wall.
Giải thích: Cấu trúc nói có vậy gì đó ở đâu (số ít):
There is + a/an + danh từ số ít + giới từ + địa điểm.
Sửa: There is a clock on the wall. (Có một cái đồng hồ trên tường.)
4. I like plays the guitar.
Giải thích: Cấu trúc nói ai đó thích làm gì:
S + like/likes + V-ing.
Sửa: I like playing the guitar. (Mình thích chơi đàn ghi-ta.)
5. Would you like many chips?
Giải thích: Cấu trúc mời ai ăn gì:
Would + S + like + some + danh từ?
Sửa: Would you like some chips? (Cậu có muốn ăn chút khoai tây chiên không?)
III. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1. B
Cấu trúc nói ai đó đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn:
S + to be + V-ing.
What is he doing? – He is listening to music.
(Anh ấy đang làm gì vậy? – Anh ấy đang nghe nhạc.)
2. A
Cấu trúc xin phép để làm gì?
May I + động từ nguyên mẫu?
May I come in? (Mình có thể vào được không?)
3. C
Go by + phương tiện: đi bằng phương tiện gì
I go to school by car. (Mình đi học bằng xe ô tô.)
4. C
Cấu trúc hỏi xem ai đó ăn gì cho bữa ăn trong ngày:
What + do/does + S + have + for breakfast/lunch/dinner?
What do you have for lunch? – I have some noodles.
(Cậu ăn gì cho bữa trưa? – Mình ăn chút mì.)
5. B
Ride a bike: đi xe đạp
Can you ride a bike? (Cậu có thể đi xe đạp không?)
IV. Make sentences. Use the given words.
(Viết câu. Sử dụng những từ cho sẵn.)
1. The tigers live in the forest. (Những chú hổ sống ở trong rừng.)
2. I have bread for breakfast. (Mình ăn bánh mì cho bữa sáng.)
3. What do you see in the gym? (Cậu nhìn thấy gì ở phòng thể dục?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2Tiếng Anh 3 phonics smart có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
