
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4
Đề thi
I. Odd one out.
1.
A. jump
B. fly
C. forest
D. climb
2.
A. gym
B. poster
C. board
D. rubber
3.
A. ship
B. nice
C. plane
D. boat
4.
A. write
B. spell
C. talk
D. mouse
5.
A. what
B. kick
C. bounce
D. jump
II. Choose the correct answer.
1. There ______ a lot of chicken.
A. are
B. is
C. some
2. I like _______ photos in my free time.
A. taking
B. doing
C. drawing
3. The birds live in the _______.
A. sea
B. classroom
C. forest
4. _______ lay eggs.
A. Dogs
B. Horses
C. Chickens
III. Look and read. Write Yes or No.

IV. Reorder to make correct sentences.
1. music/ listening/ She/ to/ is
__________________________________________.
2. drive/ you/ car/ Can/ a
__________________________________________?
3. sheep/ live/ do/ Where/ the
__________________________________________?
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Odd one out.
|
1. C |
2. A |
3. B |
4. D |
5. A |
II. Choose the correct answer.
|
1. B |
2. A |
3. C |
4. C |
III. Look and read. Write Yes or No.
|
1. No |
2. Yes |
3. Yes |
4. No |
5. No |
6. Yes |
IV. Reorder to make correct sentences.
1. She is listening to music.
2. Can you drive a car?
3. Where do the sheep live?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. C
jump (v): nhảy
fly (v): bay
forest (v): rừng
climb (v): leo, trèo
Giải thích: Đáp án C là danh từ, trong khi những phương án còn lại đều là động từ.
2. A
gym (n): phòng thể dục
poster (n): tấm áp phích
board (n): cái bảng
rubber (n): cục tẩy, gôm
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ địa điểm, trong khi những phương án còn lại đều là các danh từ chỉ đồ dùng.
3. B
ship (n): tàu thủy
nice (adj): tốt, đẹp
plane (n): máy bay
boat (n): con thuyền
Giải thích: Đáp án B là tính từ, trong khi những phương án còn lại đều là danh từ.
4. D
write (v): viết
spell (v): đánh vần
talk (v): nói
mouse (n): con chuột
Giải thích: Đáp án D là danh từ, trong khi những phương án còn lại đều là động từ.
5. A
what: cái gì
kick (v): đá
bounce (v): nảy
jump (v): nhảy
Giải thích: Đáp án A là từ để hỏi, trong khi những phương án còn lại đều là động từ.
II. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1. B
“Chicken” là danh từ không đếm được nên sẽ mang tính chất như danh từ số ít.
There is a lot of chicken. (Có rất nhiều thịt gà.)
2. A
Take photos: chụp ảnh
I like taking photos in my free time. (Tôi thích chụp ảnh trong thời gian rảnh.)
3. C
sea (n): biển
classroom (n): lớp học
forest (n): rừng
The birds live in the forest. (Những chú chim sống trong rừng.)
4.
Dogs: những con chó
Horses: những con ngựa
Chickens: những con gà
Chickens lay eggs. (Những con gà thì đẻ trứng.)
III. Look and read. Write Yes or No.
(Nhìn và đọc. Viết Yes hoặc No.)
a. It’s a park. (Đó là ở công viên.)
=> No
Câu đúng: It’s a gym. (Đó là ở phòng thể thao.)
b. There is a clock on the wall. (Có một cái đồng hộ ở trên tường.)
=> Yes
c. He is throwing the ball. (Cậu ấy đang ném bóng.)
=> Yes
d. He is kicking the ball. (Câu ấy đang đá bóng.)
=> No
Câu đúng: He is running. (Cậu ấy đang chạy.)
e. She is listening to music. (Cô ấy đang nghe nhạc.)
=> No
Câu đúng: She is dancing. (Cô ấy đang nhảy.)
f. There is a skateboard in the room. (Có một cái ván trượt ở trong phòng.)
=> Yes
IV. Reorder to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. She is listening to music. (Cô ấy đang nghe nhạc.)
2. Can you drive a car? (Bạn có thể lái xe ô tô không?)
3. Where do the sheep live? (Những con cừu sống ở đâu vậy?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2Tiếng Anh 3 phonics smart có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
