
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Đề thi
I. Odd one out.
1.
A. swimming pool
B. read books
C. go fishing
D. take photos
2.
A. in
B. on
C. next to
D. chair
3.
A. his
B. they
C. our
D. her
4.
A. fish
B. breakfast
C. dinner
D. lunch
5.
A. classroom
B. park
C. music room
D. computer room
II. Choose the correct answer.
1. ______ are they? – They’re bees.
A. How
B. Who
C. What
2. What a _______!
A. bike
B. new bike
C. bike new
3. My favourite _______ is tennis.
A. sport
B. food
C. behaviour
4. The sheep can’t _______.
A. flying
B. fly
C. flies
5. Stand ______, please!
A. down
B. in
C. up
III. Read and complete.
|
books reading sports free going |
I like swimming in my (1) _______ time. I like (2) _______ fishing, too. I often go fishing with my Dad on Saturdays. My sister doesn’t like doing (3) _______. She likes reading (4) ________ and listening to music. Now she is (5) ________ a book in her room.
IV. Reorder to make correct sentences.
1. strong/ help/ be/ me/ Sports
__________________________________________.
2. go/ do/ you/ How/ school/ to
__________________________________________?
3. travel/ In Thailand,/ by/ people/ tuk-tuk
__________________________________________.
-------------------THE END-------------------
Đáp án
ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I. Odd one out. cdbab
|
1. C |
2. D |
3. B |
4. A |
5. B |
II. Choose the correct answer.
|
1. C |
2. B |
3. A |
4. B |
5. C |
III. Read and complete.
|
1. free |
2. going |
3. sports |
4. books |
5. reading |
IV. Reorder to make correct sentences.
1. Sports help me be strong.
2. How do you go to school?
3. In Thailand, people travel by tuk-tuk.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. A
swimming pool: bể bơi
read books: đọc sách
go fishing: đi câu cá
take photos: chụp ảnh
Giải thích: Đáp án A là danh từ, trong khi những phương án còn lại đều là các cụm động từ.
2. D
in: ở trong
on: ở trên
next to: bên cạnh
chair (n): cái ghế
Giải thích: Đáp án D là danh từ, trong khi những phương án còn lại đều là các giới từ.
3. B
his: của anh ấy
they: họ
our: của chúng tôi
her: của cô ấy
Giải thích: Đáp án B là đại từ chủ ngữ, trong khi những phương án còn lại đều là các tính từ sở hữu.
4.
fish (n): cá
breakfast (n): bữa sáng
dinner (n): bữa tối
lunch (n): bữa trưa
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ đồ ăn, trong khi những phương án còn lại đều là các danh từ chỉ các bữa ăn trong ngày.
5. B
classroom (n): lớp học
park (n): công viên
music room (n): phòng nhạc
computer room (n): phòng máy vi tính
Giải thích: Đáp án B là danh từ địa điểm bên ngoài trường học, trong khi những phương án còn lại đều là các danh từ chỉ các địa điểm có trong trường học.
II. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1. C
How: bằng cách nào (hỏi về cách thức)
Who: ai (hỏi về người)
What: cái gì (hỏi về sự vật, sự việc)
What are they? – They’re bees.
(Chúng là gì vậy? Chúng là những con ong.)
2. B
Vị trí của tính từ là ở phía trước danh từ để bổ sung nghĩa cho danh từ.
What a new bike! (Một chiếc xe đạp thật là mới.)
3. A
“Tennis” là một môn thể thao nên từ cần điển phải là “sport”.
My favourite sport is tennis. (Môn thể thao yêu thích của mình là quần vợt.)
4. B
Can’t + động từ nguyên mẫu: không thể làm gì
The sheep can’t fly. (Những con cừu không thể bay.)
5. C
Stand up: đứng lên
Stand up, please! (Làm ơn hãy đứng lên!)
III. Read and complete.
(Đọc và hoàn thành.)
Đoạn văn hoàn chỉnh:
I like swimming in my free time. I like going fishing, too. I often go fishing with my Dad on Saturdays. My sister doesn’t like doing sports. She likes reading books and listening to music. Now she is reading a book in her room.
Tạm dịch:
Mình thích đi bơi trong thời gian rảnh. Mình cũng thích đi câu cá nữa. Mình thường đi câu với bố vào thứ Bảy. Chị mình thì không thích chơi thể thao. Chị ấy thích đọc sách và nghe nhạc. Bây giờ chị ấy đang đọc sách ở trong phòng.
IV. Reorder to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. Sports help me be strong. (Thể thao giúp mình khỏe mạnh.)
2. How do you go to school? (Bạn đi đến trường như thế nào?)
3. In Thailand, people travel by tuk-tuk. (Ở Thái Lan, người ta di chuyển bằng xe tuk-tuk.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Đề thi học kì 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 1
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 2
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 3
Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 4
Tổng hợp 5 đề thi học kì 2Tiếng Anh 3 phonics smart có đáp án
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 3 Phonics Smart - Đề số 5", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
