
Review 4
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Review 4
Bài 1
1. Write There’s or There are.
(Viết There’s hoặc There are.)

1. There are two boys.
2. _____ a bed.
3. _____ two pillows on the bed.
4. _____ a blanket on the bed.
5. _____ drawers.
6. _____a door.
Phương pháp giải:
There is + danh từ số ít.
There are + danh từ số nhiều.
Lời giải chi tiết:
|
1. There are |
2. There’s |
3. There are |
|
4. There’s |
5. There are |
6. There’s |
1. There are two boys. (Có hai cậu bé.)
2. There’s a bed. (Có một cái giường.)
3. There are two pillows on the bed. (Có hai cái gối trên giường.)
4. There’s a blanket on the bed. (Có một cái chăn trên giường.)
5. There are drawers. (Có hai cái ngăn kéo.)
6. There’s a door. (Có một cái cửa ra vào.)
Bài 2
2. Read the words. Write them in the correct boxes.
(Đọc các từ. Viết chúng vào ô đúng.)

Phương pháp giải:
Numbers. (Số.)
Museum. (Bảo tàng.)
School things. (Những thứ ở trường học.)
Computers. (Máy tính.)
Twenty. (Số hai mươi.)
Gift shop. (Cửa hàng quà tặng.)
Chairs. (Ghế.)
Board. (Bảng.)
Twelve. (Số mười hai.)
Tables. (Cái bàn.)
Eighteen. (Số mười tám.)
Fifteen. (Số mười lăm.)
Posters. (Tranh quảng cáo.)
Audio guide. (Hướng dẫn bằng âm thanh.)
Lời giải chi tiết:
|
Number |
Museum |
School things |
|
Twenty |
Gift shop |
Computer |
|
Twelve |
Posters |
Chairs |
|
Eighteen |
Audio guide |
Board |
|
Fifteen |
|
Tables |
Bài 3
3. Read and write the numbers.
(Đọc và viết các số.)

1. The car is number fourteen.
2. The train is number nineteen.
3. The doll is number seventeen.
4. The kite is number twelve.
Phương pháp giải:
1. The car is number fourteen. (Ô tô số 14.)
2. The train is number nineteen. (Con tàu số 19.)
3. The doll is number seventeen. (Búp bê số 17.)
4. The kite is number twelve. (Con diều số 12.)
Lời giải chi tiết:

Bài 4
4. Write about your classroom. Use the words in the box.
(Viết về lớp học của bạn. Sử dụng các từ trong ô.)

Phương pháp giải:
There’s a board in my classroom. (Đó là một cái bảng trong lớp học của tôi.)
There’s + danh từ số ít
There are + danh từ đếm được số nhiều
Lời giải chi tiết:
There’s a board in my classroom. (Đây là một cái bảng trong lớp học của tôi.)
There are tables and chairs. (Đây là những chiếc bàn và ghế.)
There’s my bag. (Đây là cặp sách của tôi.)
There are pens. (Đây là những chiếc bút mực.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Review 4 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Review 4
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Review 4 - SBT Tiếng Anh 3 - Family and Friends", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
