
Review 4
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Review 4
Câu 1
1. Match.
(Nối.)

Lời giải chi tiết:
|
1.c |
2.d |
3.a |
4.b |
Câu 2
2. Write the words in the correct boxes.
(Viết từ vào đúng các ô.)
|
cute (dễ thương) |
fish (cá) |
turn right (rẽ phải) |
go straight (đi thẳng) |
|
handsome (đẹp trai) |
play chess (chơi cờ) |
pretty (xinh xắn) |
it’s next to (nó bên cạnh) |
|
read comics (đọc truyện tranh) |
turn left (rẽ trái) |
smart (thông minh) |
play volleyball (chơi bóng chuyền) |
|
adjectives to describe people (tính từ miêu tả con người) |
hobbies (sở thích) |
directions (phương hướng) |
|
cute |
|
|
Lời giải chi tiết:
|
adjectives to describe people |
hobbies |
directions |
|
cute, handsome, pretty, smart |
fish, play chess, read comics, play volleyball |
turn right, go straight, it’s next to, turn left |
Câu 3
3. Write.
(Viết.)
1. She wasn’t happy. She was sad.
2. They were dry. They __________ wet.
3. He was hot. He ____________ cold.
4. I wasn’t at the beach. I _____________ in the swimming pool.
Lời giải chi tiết:
1. She wasn’t happy. She was sad.
(Cô ấy không vui. Cô ấy đã buồn.)
2. They were dry. They weren’t wet.
(Chúng khô. Chúng không bị ướt.)
3. He was hot. He wasn’t cold.
(Anh ấy thật nóng bỏng. Anh ấy không lạnh.)
4. I wasn’t at the beach. I was in the swimming pool.
(Tôi không ở bãi biển. Tôi đã ở trong bể bơi.)
Câu 4
4. Write the verb.
(Viết động từ.)

Lời giải chi tiết:
1. He likes fishing.
(Anh ấy thích câu cá.)
2. He likes visiting family.
(Anh ấy thích đến thăm gia đình.)
3. She likes playing basketball.
(Cô ấy thích chơi bóng rổ.)
4. She likes taking photos.
(Cô ấy thích chụp ảnh.)
5. She likes reading comics.
(Cô ấy thích đọc truyện tranh.)
6. They like playing volleyball.
(Họ thích chơi bóng chuyền.)
Câu 5
5. Say the word and circle the correct spelling.
(Đọc từ và khoanh tròn đúng chính tả.)

Lời giải chi tiết:
|
1. or (storm) |
2. ir (girl) |
3. ur (nurse) |
4. oo (book) |
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 4
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Review 4 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Review 4
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 4
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Sau khi học xong "Review 4 - SBT Tiếng Anh 4 - Family and Friends", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
