Nhanh nhẹn
/nhanh nhẹn (láy âm đầu nh)/📖Các Tầng Nghĩa & Ví Dụ Minh Họa Chuẩn SGK
Có động tác cử động hoặc phản xạ mau lẹ, linh hoạt, giải quyết việc tức thời.
Thích hợp dùng trong văn miêu tả loài vật nhỏ hoặc tác phong học sinh.
📚Từ Vựng Liên Quan Trong Từ Điển
Xem tất cả từ điển →Có cảm giác hơi nóng nhẹ nhàng, dễ chịu, không bị lạnh buốt.
Hành động liều lĩnh bất chấp tính mạng và nguy hiểm, không màng hậu quả.
Gắn bó keo sơn, hợp lực lại thành một khối thống nhất vì mục tiêu chung.
Tự mình đứng vững, có chủ quyền riêng, không bị lệ thuộc vào kẻ khác.
Được sắp xếp ngay ngắn, có trật tự nề nếp, không thừa thãi lung tung.
Trạng thái cảm xúc vui sướng trọn vẹn khi đạt được ước nguyện và cuộc sống hòa thuận.

Luyện tập & Tra cứu Từ Điển Tiếng Việt trên App
Tải ứng dụng miễn phí trên điện thoại & máy tính bảng để luyện đề trắc nghiệm thông minh, tích lũy chuỗi ngày học Streak, tham gia minigame và nhận sao đổi quà học tập!
