Vui tươi
/vui tươi/📖Các Tầng Nghĩa & Ví Dụ Minh Họa Chuẩn SGK
Tràn ngập niềm vui, phấn khởi và biểu lộ qua nét mặt rạng rỡ, tiếng cười nói rộn rã.
Dùng để diễn tả bầu không khí lễ hội, sân trường hoặc tâm trạng trẻ thơ.
📚Từ Vựng Liên Quan Trong Từ Điển
Xem tất cả từ điển →Có cảm giác hơi nóng nhẹ nhàng, dễ chịu, không bị lạnh buốt.
Hành động liều lĩnh bất chấp tính mạng và nguy hiểm, không màng hậu quả.
Gắn bó keo sơn, hợp lực lại thành một khối thống nhất vì mục tiêu chung.
Tự mình đứng vững, có chủ quyền riêng, không bị lệ thuộc vào kẻ khác.
Được sắp xếp ngay ngắn, có trật tự nề nếp, không thừa thãi lung tung.
Trạng thái cảm xúc vui sướng trọn vẹn khi đạt được ước nguyện và cuộc sống hòa thuận.

Luyện tập & Tra cứu Từ Điển Tiếng Việt trên App
Tải ứng dụng miễn phí trên điện thoại & máy tính bảng để luyện đề trắc nghiệm thông minh, tích lũy chuỗi ngày học Streak, tham gia minigame và nhận sao đổi quà học tập!
