
Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm Toán 11 Kết nối tri thức
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm Toán 11 Kết nối tri thức
Lý thuyết Các quy tắc tính đạo hàm - Toán 11 Kết nối tri thức
A. Lý thuyết
1. Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
Giả sử u = u(x), v = v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng (a; b). Khi đó
\(\begin{array}{*{20}{l}}{{{\left( {u + v} \right)}^\prime } = u' + v';}\\{{{\left( {u - v} \right)}^\prime } = u' - v';}\\{{{\left( {uv} \right)}^\prime } = u'v + uv';}\\{{{\left( {\frac{u}{v}} \right)}^\prime } = \frac{{u'v - uv'}}{{{v^2}}}\left( {v = v\left( x \right) \ne 0} \right);}\end{array}\)
\(\left( {ku} \right)' = ku'\) (k là hằng số);
\(\left( {\frac{1}{v}} \right)' = - \frac{{v'}}{{{v^2}}}\left( {v \ne 0} \right)\).
2. Đạo hàm của hàm hợp
Nếu hàm số u = g(x) có đạo hàm tại x là \(u{'_x}\) và hàm số y = f(u) có đạo hàm tại u là \(y{'_u}\) thì hàm hợp y = f(g(x)) có đạo hàm tại x là \(y{'_x} = y{'_u}.u{'_x}\).
3. Bảng đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản và hàm hợp

B. Bài tập
B. Bài tập
Bài 1: Tính đạo hàm của hàm số \(y = {x^5} - {x^3} + x - 10\).
Giải:
\(y' = \left( {{x^5}} \right)' - \left( {{x^3}} \right)' + \left( x \right)' - \left( {10} \right)' \)
\(= 5{x^4} - 3{x^2} + 1\).
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) \(y = 4{x^2} - \frac{{\sqrt x }}{2} + \frac{5}{x}\).
b) \(y = (2{x^3} + 1)(\sqrt x - 3)\).
c) \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).
Giải:
a) Với x > 0, ta có:
\(y = 4\left( {{x^2}} \right)' - \frac{1}{2}\left( {\sqrt x } \right)' + 5\left( {\frac{1}{x}} \right)' \)
\(= 8x - \frac{1}{{4\sqrt x }} - \frac{5}{{{x^2}}}\).
b) Với x > 0, ta có:
\(y' = (2{x^3} + 1)'(\sqrt x - 3) + (2{x^3} + 1)(\sqrt x - 3)' \)
\(= 6{x^2}(\sqrt x - 3) + (2{x^3} + 1)\frac{1}{{2\sqrt x }}\).
c) Với \(x \ne - 1\), ta có:
\(y' = \frac{{\left( {2x - 1} \right)'\left( {x + 1} \right) - \left( {2x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)'}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\)
\(= \frac{{2(x + 1) - (2x - 1)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} = \frac{3}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\).
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) \(y = {({x^2} + x)^8}\).
b) \(y = \frac{1}{{\sqrt x + 1}}\).
Giải:
a) \(y = \left[ {{{({x^2} + x)}^8}} \right]' \)
\(= ({x^2} + x)'.8{({x^2} + x)^{8 - 1}} \)
\(= 8(2x + 1){({x^2} + x)^7}\).
b) \(y' = \left( {\frac{1}{{\sqrt x + 1}}} \right)' \)
\(= \frac{{\left( {\sqrt x + 1} \right)'}}{{{{\left( {\sqrt x + 1} \right)}^2}}}\)
\(= \frac{1}{{{{\left( {\sqrt x + 1} \right)}^2}}}.\frac{1}{{2\sqrt x }}\).
Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) \(y = 2\sin x - 3\cos x\).
b) \(y = x\tan x\).
c) \(y = \sin \left( {2x - \frac{\pi }{6}} \right)\).
d) \(y = {\cos ^3}3x\).
Giải:
a) \(y' = 2\left( {\sin x} \right)' - 3\left( {\cos x} \right)' \)
\(= 2\cos x + 3\sin x\).
b) Với \(x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \) \((k \in \mathbb{Z})\), ta có:
\(y = x'.\tan x + x.(\tan x)' \)
\(= \tan x + \frac{x}{{{{\cos }^2}x}}\).
c) \(y = \sin \left( {2x - \frac{\pi }{6}} \right)\).
d) \(y' = 3{\cos ^2}3x.(\cos 3x)' \)
\(= - 3{\cos ^2}3x.(3x)'.\sin 3x \)
\(= - 9{\cos ^2}3x.\sin 3x\).
Bài 5: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) \(y = {3^{2{x^2} - x}}\).
b) \(y = {\log _2}({x^2} + 2x + 3)\).
c) \(y = x{e^x}\).
Giải:
a) \(y' = (2{x^2} - x)'{.3^{2{x^2} - x}}.\ln 3 \)
\(= (4x - 1){.3^{2{x^2} - x}}.\ln 3\).
b) \(y' = \frac{{({x^2} + 2x + 3)'}}{{({x^2} + 2x + 3)\ln 2}}\)
\(= \frac{{2x + 2}}{{({x^2} + 2x + 3)\ln 2}}\).
c) \(y' = (x)'{e^x} + x({e^x})'\)
\(= {e^x} + x{e^x}\).


Giải mục 1 trang 88 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ 1
Video hướng dẫn giải
a) Tính đạo hàm của hàm số y=x3 tại điểm x bất kì.
b) Dự đoán công thức đạo hàm của hàm số y=xn(n∈N∗).
Phương pháp giải:
Hàm số y=f(x) được gọi là có đạo hàm trên khoảng (a; b) nếu nó có đạo hàm f′(x) tại mọi điểm x thuộc khoảng đó, kí hiệu là y′=f′(x).
Lời giải chi tiết:
a) Với x0 bất kì, ta có:
f′(x0)=limx→x0f(x)−f(x0)x−x0=limx→x0x3−x30x−x0
=limx→x0(x−x0)(x2+xx0+x20)x−x0
=limx→x0(x2+xx0+x20)=3x20.
Vậy hàm số có đạo hàm là hàm số .
b) .
HĐ 2
Video hướng dẫn giải
Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số tại điểm x > 0.
Phương pháp giải:
Hàm số được gọi là có đạo hàm trên khoảng (a; b) nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm x thuộc khoảng đó, kí hiệu là .
Lời giải chi tiết:
Với bất kì, ta có:
.
Vậy hàm số có đạo hàm là hàm số .
Giải mục 2 trang 89, 90 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ 3
Video hướng dẫn giải
a) Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số tại điểm x bất kì.
b) So sánh: và
Phương pháp giải:
+) nếu tồn tại giới hạn hữu hạn .
+) .
Lời giải chi tiết:
a) Với bất kì, ta có:
.
Vậy hàm số có đạo hàm là hàm số .
b)
Do đó = .
LT 1
Video hướng dẫn giải
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ;
b) .
Phương pháp giải:
- Sử dụng quy tắc ; ; .
- Sử dụng công thức ; .
Lời giải chi tiết:
a)
.
b)
.
Giải mục 3 trang 90, 91 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ 4
Video hướng dẫn giải
Cho các hàm số y=u2 và .
a) Viết công thức của hàm hợp theo biến x.
b) Tính và so sánh: và .
Phương pháp giải:
- Sử dụng quy tắc .
- Sử dụng công thức .
Lời giải chi tiết:
a) .
b) , , .
.
Vậy = .
LT 2
Video hướng dẫn giải
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ;
b) .
Phương pháp giải:
Đạo hàm của hàm số hợp: .
Lời giải chi tiết:
a)
.
b)
.
Giải mục 4 trang 91, 92 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ 5
Video hướng dẫn giải
a) Với biến đổi hiệu thành tích.
b) Sử dụng đẳng thức giới hạn và kết quả của câu a, tính đạo hàm của hàm số y = sin x tại điểm x bằng định nghĩa.
Phương pháp giải:
- Công thức lượng giác .
- nếu tồn tại giới hạn hữu hạn .
Lời giải chi tiết:
a)
b) Với bất kì, ta có:
.
Vậy hàm số y = sin x có đạo hàm là hàm số .
LT 3
Video hướng dẫn giải
Tính đạo hàm của hàm số .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
Lời giải chi tiết:
.
HĐ 6
Video hướng dẫn giải
Bằng cách viết , tính đạo hàm của hàm số .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
Lời giải chi tiết:
.
LT 4
Video hướng dẫn giải
Tính đạo hàm của hàm số .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
Lời giải chi tiết:
.
HĐ 7
Video hướng dẫn giải
a) Bằng cách viết , tính đạo hàm của hàm số .
b) Sử dụng đẳng thức với tính đạo hàm của hàm số .
Phương pháp giải:
- Sử dụng công thức .
- Sử dụng quy tắc .
Lời giải chi tiết:
a)
.
b)
(dựa vào ý a).
LT 5
Video hướng dẫn giải
Tính đạo hàm của hàm số .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức ; .
Lời giải chi tiết:
.
VD 1
Video hướng dẫn giải
Một vật chuyển động có phương trình (m), với t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc của vật khi t = 5 giây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Phương pháp giải:
- Ý nghĩa vật lí: (đạo hàm của quãng đường là vận tốc).
- Công thức .
Lời giải chi tiết:
Ta có:
.
Vậy vận tốc của vật khi t = 5 giây là:
(m/s).
Giải mục 5 trang 92, 93, 94 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ 8
Video hướng dẫn giải
a) Sử dụng phép đổi biến t=1x, tìm giới hạn limx→0(1+x)1x.
b) Với y=(1+x)1x, tính lny và tìm giới hạn của limx→0lny.
c) Đặt t=ex−1. Tính x theo t và tìm giới hạn limx→0ex−1x.
Phương pháp giải:
Sử dụng định nghĩa số e (SGK Toán 11 tập 2 trang 13, bộ sách KNTT): e=limx→+∞(1+1x)x.
Lời giải chi tiết:
a) Ta có t=1x nên khi x tiến đến 0 thì t tiến đến dương vô cùng, do đó:
limx→0(1+x)1x=limt→+∞(1+1t)t=e.
b) lny=ln(1+x)1x=1xln(1+x).
limx→0lny=limx→0ln(1+x)x=1.
c) t=ex−1⇔ex=t+1⇔x=ln(t+1).
limx→0ex−1x=limt→0tln(t+1)=1.
HĐ 9
Video hướng dẫn giải
a) Sử dụng giới hạn limh→0eh−1h=1 và đẳng thức ex+h−ex=ex(eh−1), tính đạo hàm của hàm số y=ex tại x bằng định nghĩa.
b) Sử dụng đẳng thức ax=exlna (0<a≠1), hãy tính đạo hàm của hàm số y=ax.
Phương pháp giải:
- f′(x0)=limx→x0f(x)−f(x0)x−x0 nếu tồn tại giới hạn hữu hạn limx→x0f(x)−f(x0)x−x0.
- limh→0eh−1h=1.
Lời giải chi tiết:
a) Với x bất kì và h=x−x0, ta có:
f′(x0)=limh→0f(x0+h)−f(x0)h=limh→0ex0+h−ex0h
=limh→0exo(eh−1)h=limh→0ex0.limh→0eh−1h=ex0.
Vậy hàm số y=ex có đạo hàm là hàm số y′=ex.
b) Ta có ax=exlnanên (ax)′=(exlna)′
=(xlna)′.exlna=exlnalna=axlna.
LT 6
Video hướng dẫn giải
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=ex2−x;
b) y=3sinx.
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức (eu)′=eu.u′, (au)′=au.u′.lna.
Lời giải chi tiết:
a) y′=ex2−x.(x2−x)′=(2x−1)ex2−x.
b) y′=3sinx.(sinx)′.ln3=3sinx.cosx.ln3.
HĐ 10
Video hướng dẫn giải
a) Sử dụng giới hạn limt→0ln(1+t)t=1 và đẳng thức ln(x+h)−lnx=ln(x+hx)=ln(1+hx), tính đạo hàm của hàm số y=lnx tại điểm x > 0 bằng định nghĩa.
b) Sử dụng đẳng thức logax=lnxlna (0<a≠1), hãy tính đạo hàm của hàm số y=logax.
Phương pháp giải:
- f′(x0)=limx→x0f(x)−f(x0)x−x0 nếu tồn tại giới hạn hữu hạn limx→x0f(x)−f(x0)x−x0.
- .
Lời giải chi tiết:
a) Với x > 0 bất kì và ta có:
.
Vậy hàm số có đạo hàm là hàm số .
b) Ta có nên .
LT 7
Video hướng dẫn giải
Tính đạo hàm của hàm số .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
Lời giải chi tiết:
Vì nên hàm số xác định trên .
Ta có .
VD 2
Video hướng dẫn giải
Ta đã biết, độ pH của một dung dịch được xác định bởi ở đó là nồng độ (mol/l) của hydrogen. Tính tốc độ thay đổi của pH đối với nồng độ .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
Lời giải chi tiết:
Ta có nên .
Vậy tốc độ thay đổi của pH với nồng độ là .
Bài 9.6 trang 94 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ;
b) .
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Sử dụng quy tắc .
- Sử dụng công thức , .
Lời giải chi tiết
a) .
b)
.
Bài 9.7 trang 94 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\);
b) \(y = \frac{{2x}}{{{x^2} + 1}}\).
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Sử dụng quy tắc \(\left( {u \pm v} \right)' = u' \pm v';\left( {\frac{u}{v}} \right)' = \frac{{u'v - uv'}}{{{v^2}}}\).
- Sử dụng công thức \(\left( {{x^n}} \right)' = n{x^{n - 1}}\).
Lời giải chi tiết
a) \(y' = \frac{{\left( {2x - 1} \right)'\left( {x + 2} \right) - \left( {2x - 1} \right)\left( {x + 2} \right)'}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\)
\(= \frac{{2\left( {x + 2} \right) - 2x + 1}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} = \frac{5}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
b) \(y = \frac{{\left( {2x} \right)'\left( {{x^2} + 1} \right) - 2x\left( {{x^2} + 1} \right)'}}{{{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^2}}} \)
\(= \frac{{2\left( {{x^2} + 1} \right) - 2x.2x}}{{{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^2}}} = \frac{{ - 2{x^2} + 2}}{{{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^2}}}\).
Bài 9.8 trang 94 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Sử dụng quy tắc ;
.
- Sử dụng công thức:
;
;
;
.
Lời giải chi tiết
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Bài 9.9 trang 94 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=23x−x2;
b) y=log3(4x+1).
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức ; .
Lời giải chi tiết
a)
.
b) .
Bài 9.10 trang 94 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2{\sin ^2}\left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right)\). Chứng minh rằng \(\left| {f'\left( x \right)} \right| \le 6\) với mọi x.
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức \(\left( {{x^n}} \right)' = n{x^{n - 1}}\); \(\left( {\sin u} \right)' = u'.\cos u\).
Lời giải chi tiết
Ta có: \(f'\left( x \right) = 4\sin \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right).\left[ {\sin \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right)} \right]' \)
\(= 4\sin \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right)\left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right)'\cos \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right)\)
\(= 12\cos \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right)\sin \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right) \)
\(= 6\sin \left( {6x - \frac{\pi }{2}} \right)\).
Vì \( - 1 \le \sin \left( {6x - \frac{\pi }{2}} \right) \le 1\)
\(\Leftrightarrow - 6 \le 6\sin \left( {6x - \frac{\pi }{2}} \right) \le 6 \)
\(\Leftrightarrow - 6 \le f'\left( x \right) \le 6\).
Vậy \(\left| {f'\left( x \right)} \right| \le 6\) với mọi x.
Bài 9.11 trang 94 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Một vật chuyển động rơi tự do có phương trình ở độ cao h so với mặt đất tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây. Tính vận tốc của vật:
a) Tại thời điểm t = 5 giây;
b) Khi vật chạm đất.
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức .
Lời giải chi tiết
Ta có .
a) .
Vậy vận tốc của vật tại thời điểm t = 5 giây là 49 m/s.
b) Khi vật chạm đất .
.
Vậy vận tốc của vật khi vật chạm đất là m/s.
Bài 9.12 trang 94 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Chuyển động của một hạt trên một dây rung được cho bởi \(s\left( t \right) = 12 + 0,5\sin \left( {4\pi t} \right)\), trong đó s tính bằng centimét và t tính bằng giây. Tính vận tốc của hạt sau t giây. Vận tốc cực đại của hạt là bao nhiêu?
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Ý nghĩa vật lí: \(v = s'\).
- Sử dụng công thức: \(\left( {\sin u} \right)' = u'.\cos u\).
Lời giải chi tiết
Ta có \(v\left( t \right) = s'\left( t \right) = 0,5.\left( {4\pi t} \right)'\cos \left( {4\pi t} \right) = 2\pi \cos \left( {4\pi t} \right)\).
Vì \( - 1 \le \cos \left( {4\pi t} \right) \le 1 \Leftrightarrow - 2\pi \le 2\pi \cos \left( {4\pi t} \right) \le 2\pi \)
\(\Leftrightarrow - 2\pi \le v\left( t \right) \le 2\pi \).
Do đó vận tốc cực đại của hạt là \(2\pi \) cm/s.
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Toán Lớp 11
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Tổng hợp công thức trọng tâm từ lớp 6 đến 12 chuẩn SGK mới GDPT 2018.
Giải phương trình bậc 2, hệ 2 ẩn với các bước biến đổi chi tiết.
Tính chu vi, diện tích tam giác, hình tròn, nón, trụ, cầu và Oxyz.
Luyện bảng nhân 2-9, mẹo tính nhẩm nhanh & đổi đơn vị đo lường.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm Toán 11 Kết nối tri thức có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Em đã nắm chắc bài học chưa?
Trắc nghiệm củng cố: Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm Toán 11 Kết nối tri thức
Thử sức ngay với 5 câu trắc nghiệm nhanh dưới đây để củng cố kiến thức và nhận kết quả cùng lời giải thích chi tiết ngay tại chỗ!
Bài học cùng chuyên đề: Chương IX. Đạo hàm
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm Toán 11 Kết nối tri thức
Bộ câu hỏi gồm 15 câu bám sát bài học có giải thích chi tiết.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 11
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Toán Lớp 11 Lớp LOP11
Sau khi học xong "Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm Toán 11 Kết nối tri thức", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
