
Review 1
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Review 1
Bài 1
1. Read and color.
(Đọc và tô màu vào bức tranh.)
Color the eraser red.
Color the book blue.
Color the bag yellow.
Color the pen green.
Color the pencil orange.

Lời giải chi tiết:
Color the eraser red. (Tô cái tẩy màu đỏ.)
Color the book blue. (Tô quyển sách màu xanh da trời.)
Color the bag yellow. (Tô cái cặp sách màu vàng.)
Color the pen green. (Tô cái bút bi màu xanh lá cây.)
Color the pencil orange. (Tô bút chì màu cam.)
Bài 2
2. Look at the picture again and write.
(Nhìn vào bức tranh ở bài trên và viết câu trả lời vào chỗ trống.)
-
How many boys? 2 boys
-
How many girls? _______________________
-
How many windows? _______________________
-
How many doors? _______________________
Phương pháp giải:
-
How many boys? (Có bao nhiêu bạn nam?)
-
How many girls? (Có bao nhiêu bạn nữ?)
-
How many windows? (Có bao nhiêu cái cửa sổ?)
-
How many doors? (Có bao nhiêu cánh cửa?)
Lời giải chi tiết:
-
2 boys. (2 bạn nam.)
-
2 girls. (2 bạn nữ.)
-
4 windows. (4 cửa sổ.)
-
1 door. (1 cửa chính.)
Bài 3
3. Write the words in the correct box.
(Điền các từ đã cho dưới đây vào đúng ô.)

Phương pháp giải:
Toys (Đồ chơi)
School things (Đồ dùng học tập)
Family members (Thành viên gia đình)
Uncle (Chú/ Bác)
Pen (Bút bi)
Ball (Quả bóng)
Mom (Mẹ)
Teddy bear (Gấu bông)
Eraser (Cái tẩy)
Brother (Anh/ Em trai)
Book (Quyển sách)
Train (Tàu hỏa)
Bag (Túi xách)
Cousin (Anh/ Chị em họ)
Lời giải chi tiết:
|
Toys |
School things |
Family members |
|
Train |
Pen |
Uncle |
|
Ball |
Eraser |
Mom |
|
Teddy bear |
Book |
Brother |
|
Bag |
Cousin |
Bài 4
4. Order the words.
(Sắp xếp thứ tự các từ.)

Lời giải chi tiết:
-
That is your book. (Đó là quyển sách của bạn.)
-
How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
-
That is my kite. (Đó là diều của tôi.)
-
What’s your name? (Tên bạn là gì?)
Bài 5
5. Look and write.
(Nhìn bức tranh dưới đây và điền vào chỗ trống.)

Lời giải chi tiết:
1. This is their classroom. (Đây là lớp học của họ.)
Her ball is on her head. (Quả bóng của cô ấy ở trên đầu.)
His book is in his bag. (Quyển sách của anh ấy ở trong cặp.)
2. What about you? (Còn bạn thì sao?)
Look at our classroom. (Hãy nhìn lớp học của chúng ta.)
Its board is on the wall. (Cái bảng của nó treo ở trên tường.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Review 1 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 1
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Review 1
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Review 1 - SBT Tiếng Anh 3 - Family and Friends", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
