
Unit Starter. Hello
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Unit Starter. Hello
Lesson One Bài 1
1. Trace and circle.
(Xem gợi ý và khoanh đáp án đúng.)

Phương pháp giải:
-
My name’s Tim/ Billy. (Tên của tôi là Tim/ Billy.)
-
My name’s Rosy/ Billy. (Tên của tôi là Rosy/ Billy.)
-
My name’s Miss Jones/ Tim. (Tên của tôi là Miss Jones/ Tim.)
-
My name’s Miss Jones/ Rosy. (Tên của tôi là Miss Jones/ Tim.)
Lời giải chi tiết:

Lesson One Bài 2
2. Draw yourself and write.
(Vẽ bản thân bạn và viết.)

Phương pháp giải:
What’s your name? (Tên của bạn là gì?)
My name’s _____. (Tên của tôi là _____.)
Lesson Two Bài 1
1. Write.
(Viết.)
Lời giải chi tiết:
1. Hello. (Xin chào.)
Hello. (Xin chào.)
2. How are you? (Bạn có khoẻ không?)
I’m fine. (Tớ khoẻ.)
3. What’s your name? (Bạn tên là gì?)
My name’s Tim. (Tớ tên là Tim.)
4. Goodbye. (Tạm biệt.)
Bye. (Tạm biệt.)
Lesson Two Bài 2
2. Match
(Nối.)

Lời giải chi tiết:
|
1 – b |
2 – c |
3 – d |
4 – a |
1 - b
- Hello. (Xin chào.)
- Hello. (Xin chào.)
2 - c
- How are you? (Bạn khỏe không?)
- I’m fine. (Mình khỏe.)
3 - d
- What’s your name? (Tên bạn là gì?)
- My name’s Tim. (Tên mình là Tim.)
4 - a
- Goodbye. (Tạm biệt nhé.)
- Bye. (Tạm biệt.)
Lesson Three Bài 1
1. Write. Then point and say.
(Viết. Đếm và nói.)

Lời giải chi tiết:

Lesson Three Bài 2
2. Write the numbers or words.
(Viết số hoặc chữ.)

Phương pháp giải:
One. (Một.)
Two. (Hai.)
Three. (Ba.)
Four. (Bốn.)
Five. (Năm.)
Six. (Sáu.)
Seven. (Bảy.)
Eight. (Tám.)
Nine. (Chín.)
Ten. (Mười.)
Lời giải chi tiết:

Lesson Three Bài 3
3. Write.
(Viết.)

Lời giải chi tiết:
1. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m nine. (Tớ 9 tuổi.)
2. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m six. (Tớ 6 tuổi.)
3. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m ten. (Tớ 10 tuổi.)
Lesson Four Bài 1
1. Look and draw the line.
(Nhìn và vẽ đường kẻ.)

Phương pháp giải:
Các con nối các chữ cái theo thứ tụ trong bảng chữ cái.
Lời giải chi tiết:

Lesson Four Bài 2
2. Write the missing letters.
(Viết từ còn thiếu vào chỗ trống.)

Lời giải chi tiết:

Lesson Five Bài 1
1. Write.
(Viết.)

Phương pháp giải:
Red. (Màu đỏ.)
Brown. (Màu nâu.)
Pink. (Màu hồng.)
Green. (Màu xanh lá cây.)
Black. (Màu đen.)
Yellow. (Màu vàng.)
Orange. (Màu cam.)
Blue. (Màu xanh dương.)
Lời giải chi tiết:

Lesson Five Bài 2
2. Read and color.
(Đọc và tô màu.)

Phương pháp giải:
Orange. (Màu cam.)
Red. (Màu đỏ.)
Black. (Màu đen.)
Brown. (Màu nâu.)
Green. (Màu xanh lá.)
Blue. (Màu xanh dương.)
Pink. (Màu hồng.)
Yellow. (Màu vàng.)
Lời giải chi tiết:
Các con tô hình theo các màu tương ứng.
Lesson Five Bài 3
3. Read, write, and color.
(Đọc, viết và tô màu.)
My favorite color is _____________.

Phương pháp giải:
My favorite color is _____________.
(Màu sắc yêu thích của tôi là __________.)
Lời giải chi tiết:
My favorite color is yellow. (Màu sắc yêu thích của tôi là màu vàng.)
Các bạn tô hình trên màu vàng.
Lesson Six Bài 1
1. Read and match.
(Đọc và nối đáp án đúng.)

Phương pháp giải:
Don’t talk, please! (Vui lòng không nói chuyện!)
Close your book, please! (Vui lòng đóng sách lại!)
Sit down, please! (Vui lòng ngồi xuống!)
Stand up, please! (Vui lòng đứng dậy!)
Open your book, please! (Vui lòng mở sách ra!)
Lời giải chi tiết:
1 - Stand up, please! (Vui lòng đứng dậy!)
2 - Sit down, please! (Vui lòng ngồi xuống!)
3 - Don’t talk, please! (Vui lòng không nói chuyện!)
4 - Close your book, please! (Vui lòng đóng sách lại!)
5 - Open your book, please! (Vui lòng mở sách ra!)
Lesson Six Bài 2
2. Write.
(Viết.)

Lời giải chi tiết:
1. Open your book. (Mở sách của bạn ra.)
2. Stand up. (Đứng dậy.)
3. Don’t talk. (Đừng nói chuyện.)
4. Close your book. (Đóng sách của bạn lại.)
5. Sit down. (Ngồi xuống.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Unit Starter. Hello có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 1
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Unit Starter. Hello
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Unit Starter. Hello - SBT Tiếng Anh 3 - Family and Friends", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
