
Unit 5. Our hobbies
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Unit 5. Our hobbies
A Bài 1
1. Complete and say.
(Hoàn thành và nói.)

Lời giải chi tiết:
a. Running (Chạy)
b. Painting (Vẽ)
A Bài 2
2. Read and match.
(Đọc và nối.) 
Phương pháp giải:
1. Cooking (Nấu ăn)
2. Walking (Đi bộ)
3. Swimming (Bơi)
4. Dancing (Nhảy)
Lời giải chi tiết:


A Bài 3
3. Look, complete and read.
(Nhìn, hoàn thành và đọc.)
Phương pháp giải:
What's your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
It's ____. (Đó là ___.)
Lời giải chi tiết:
1. It’s swimming. (Đó là bơi lội.)
2. It’s dancing. (Đó là nhảy.)
3. It’s singing. (Đó là ca hát.)
4. It’s painting. (Đó là vẽ tranh.)
B Bài 1
1. Read and match.
(Đọc và nối.) 
Phương pháp giải:
What's your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
It's ____. (Đó là ___.)
I like ____. (Tôi thích____.)
Lời giải chi tiết:
|
1 – b |
2 – c |
3 – d |
4 – a |
1 - b
A: What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
B: It’s dancing. (Đó là nhảy.)
2 - c
A: What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
B: It’s swimming. (Đó là bơi lội.)
3 - d
A: What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
B: I like painting. (Tôi thích vẽ tranh.)
4 - a
A: What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
B: I like cooking. (Tôi thích nấu ăn.)
B Bài 2
2. Read and match.
(Đọc và nối.)

Phương pháp giải:
What's your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
It's ____. (Đó là ___.)
I like ____. (Tôi thích____.)
Lời giải chi tiết:
|
1 – d |
2 – c |
3 – b |
4 – a |
1 - d
What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
2 - c
I like walking. (Tôi thích đi bộ.)
3 - b
What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
4 - a
It’s drawing. (Đó là vẽ tranh.)
B Bài 3
3. Make sentences
(Đặt câu.)
1. your / hobby / What's
_______________________?
2. dancing / It's
_______________________.
3. like / running / I
_______________________.
4. cooking / like / I
_______________________.
Phương pháp giải:
What's your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
It's ____. (Đó là ___.)
I like ____. (Tôi thích____.)
Lời giải chi tiết:
1. What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
2. It’s dancing. (Đó là nhảy.)
3. I like running. (Tôi thích chạy.)
4. I like cooking. (Tôi thích nấu ăn.)
C
Ask and answer.
(Hỏi và trả lời.)
Phương pháp giải:
What's your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
It's ____. (Đó là ___.)
I like + Ving. (Tôi thích + hoạt động.)
Lời giải chi tiết:
a.What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
It’s cooking. (Đó là nấu ăn.)
b. What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
I like running. (Tôi thích chạy.)
D Bài 1
1. Looking, complete and read.
(Nhìn, hoàn thành và đọc.)
Lời giải chi tiết:
1.
A: What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
B: It’s singing. (Đó là ca hát.)
2.
A:What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
B: It’s painting. (Đó là vẽ tranh.)
3.
A:What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
B: I like cooking. (Tôi thích nấu ăn.)
4.
A:What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
B: I like running. (Tôi thích chạy.)
D Bài 2
2. Read and complete.
(Đọc và hoàn thiện.)

Lời giải chi tiết:
Hi. My name is Mary. I like walking in the morning. I like cooking at noon and I like swimming in the afternoon. I like painting in the evening. What do you like?
Tạm dịch:
Xin chào. Tên của tôi là Mary. Tôi thích đi bộ vào buổi sáng. Tôi thích nấu ăn vào buổi trưa va tôi thích bơi vào buổi chiều. Tôi còn thích vẽ tranh vào buổi tối nữa. Bạn thích gì?
E Bài 1
1. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Phương pháp giải:
What's your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
It's ____. (Đó là ___.)
I like ____. (Tôi thích____.)
Lời giải chi tiết:
1. What your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
It’s painting. (Đó là vẽ tranh.)
2. What your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
It’s swimming. (Đó là bơi lội.)
3. What your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
I like running. (Tôi thích chạy.)
4. What your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)
I like cooking. (Tôi thích nấu ăn.)
E Bài 2
2.Write about your hobby.
(Viết về sở thích của bạn.)
My name ______________.
I like _________________.
I like _________________ too.
What about you
Lời giải chi tiết:
My name is Nguyen Minh Anh. (Tên của tôi là Nguyễn Minh Anh.)
I like painting. (Tôi thích vẽ.)
I like dancing, too. (Tôi cũng thích nhảy nữa. )
What about you? (Còn bạn thì sao?)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Unit 5. Our hobbies có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 1
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Unit 5. Our hobbies
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Unit 5. Our hobbies - SBT Tiếng Anh 3 - Global Success", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
