
Unit 6. Our school facilities
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Unit 6. Our school facilities
A Bài 1
1. Complete and say.
(Hoàn thành và nói.)
s es
a. mountain_
b. villag_ _
c. town_
Lời giải chi tiết:
a. mountains (núi)
b. villages (làng)
c. towns (thị trấn)
A Bài 2
2. Listen and circle. Then say.
(Nghe và khoanh tròn. Sau đó nói.)
1. There are two ___________ near my school.
a. towns
b. villages
c. mountains
2. My school is in the ____________.
a. mountains
b. towns
c. villages
Phương pháp giải:
Bài nghe:
1. There are two villages near my school.
2. My school is in the mountains.
Tạm dịch:
1. Có hai ngôi làng gần trường học của tôi.
2. Trường học của tôi ở trên núi.
Lời giải chi tiết:
1. b 2. a
A Bài 3
3. Look, complete and read.
(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Lời giải chi tiết:
|
1. town |
2. city |
3. buildings |
4. garden |
1. Their school is in the town.
2. Her school is in the city.
3. There are three buildings at my school.
4. There is a garden at our school.
Tạm dịch:
1. Trường học của họ trong thị trấn.
2. Trường học của cô ấy ở trong thành phố.
3. Có ba tòa nhà ở trường của tôi.
4. Có một khu vườn ở trường của chúng tôi.
B Bài 1
1. Read and complete.
(Đọc và hoàn thành.)
|
a. two buildings at my school (hai tòa nhà ở trường của tôi) |
b. your school (trường học của bạn) |
|
c. one playground at his school (một sân chơi ở trường của anh ấy) |
d. computer rooms are there at your school (phòng máy tính ở trường của bạn) |
1. Where is __________________?
2. How many _______________?
3. There is ______________.
4. There are _______________.
Lời giải chi tiết:
|
1. b |
2. d |
3. c |
4. a |
1. Where is your school?
2. How many computer rooms are there at your school?
3. There is one playground at his school.
4. There are two buildings at my school.
Tạm dịch:
1. Trường học của bạn ở đâu?
2. Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?
3. Có một sân chơi ở trường của anh ấy.
4. Có hai tòa nhà ở trường của tôi.
B Bài 2
2. Read and match.
(Đọc và nối.)
|
1. Where’s your school? |
a. There is one computer room at my school. |
|
2. How many buildings are there at her school? |
b. There are two playgrounds at his school. |
|
3. How many computer rooms are there at your school? |
c. It’s in the town. |
|
4. How many playgrounds are there at his school? |
d. There are four buildings at her school. |
Lời giải chi tiết:
|
1. c |
2. d |
3. a |
4. b |
1. A: Where’s your school?
B: It’s in the town.
2. A: How many buildings are there at her school?
B: There are four buildings at her school.
3. A: How many computer rooms are there at your school?
B: There is one computer room at my school.
4. A: How many playgrounds are there at his school?
B: There are two playgrounds at his school.
Tạm dịch:
1. A: Trường của bạn ở đâu?
B: Nó ở trong thị trấn.
2. A: Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của cô ấy?
B: Có bốn tòa nhà ở trường của cô ấy.
3. A: Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?
B: Có một phòng máy tính ở trường của tôi.
4. A: Có bao nhiêu sân chơi ở trường của anh ấy?
B: Có hai sân chơi ở trường của anh ấy.
C
Listen and circle.
(Nghe và khoanh tròn.)

Phương pháp giải:
Bài nghe
1. A: What are you doing?
B: I'm drawing a picture of my school
A: Where's your school?
B: It's in the city.
2. A: How many buildings are there at your school?
B: There are two.
A: And how many gardens are there?
B: There is one garden at my school.
Tạm dịch
1. A: Bạn đang làm gì vậy?
B: Tôi đang vẽ một bức tranh về trường học của tôi
A: Trường học của bạn ở đâu?
B: Nó ở trong thành phố.
2. A: Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?
B: Có hai.
A: Và có bao nhiêu khu vườn?
B: Có một khu vườn ở trường của tôi.
Lời giải chi tiết:
1. b 2. b
D
Ask and answer.
(Hỏi và trả lời.)

Lời giải chi tiết:
1. Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)
It’s in the village. (Nó ở trong làng.)
2. How many playgrounds are there at your school? (Trường của bạn có bao nhiêu sân chơi?)
There are two. (Có hai.)
E Bài 1
1. Read and circle.
(Đọc và khoanh tròn.)
A: Where's your school?
B: It's in (1)_______________.
A: How many (2)_____________ are there at your school?
B: There are (3)______________.
A And how many computer rooms are there at your school?
B: There is (4)_______________.
1. a. the town
b. towns
2. a. building
b. buildings
3. a. one
b. two
4. a. one
b. two
Lời giải chi tiết:
|
1. a |
2. b |
3. b |
4. a |
Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:
A: Where's your school?
B: It's in the town.
A: How many buildings are there at your school?
B: There are two.
A And how many computer rooms are there at your school?
B: There is one.
Tạm dịch:
A: Trường học của bạn ở đâu?
B: Nó ở trong thị trấn.
A: Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?
B: Có hai.
A: Và có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?
B: Có một.
E Bài 2
2. Read and tick.
(Đọc và đánh dấu tích.)
My school is in the village. It has many trees. There is one computer room with many computers in it. There is one garden at my school. And there are two playgrounds. We often play football and games there.

Phương pháp giải:
Tạm dịch:
Trường học của tôi ở trong làng. Nó có nhiều cây cối. Có một phòng máy tính với nhiều máy tính trong đó. Có một khu vườn ở trường của tôi. Và có hai sân chơi. Chúng tôi thường chơi bóng đá và các trò chơi ở đó.
Lời giải chi tiết:
Chọn bức tranh số 2.
F Bài 1
1. Make sentences.
(Đặt các câu.)
1. is/ Where/ your school?
2. is/ in/ My school/ the mountains.
3. one/ There is/ at my school/ building.
4. at your school/ are there/ computer rooms/ How many?
Lời giải chi tiết:
1. Where is your school?
(Trường của bạn ở đâu?)
2. My school is in the mountains.
(Trường tôi ở vùng núi.)
3. There is one building at my school.
(Có một toà nhà trong trường của tôi.)
4. How many computer rooms are there at your school?
(Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?)
F Bài 2
2. Let’s write.
(Hãy cùng viết.)
My school is in the________________. There is___________________. There is________________. There are______________. I love my school!
Lời giải chi tiết:
My school is in the mountains. There is a small garden there. There is a computer room. There are three playgrounds and there are many classes. I love my school!
(Trường học của tôi ở trên núi. Ở đó có một khu vườn nhỏ. Có phòng máy vi tính. Có ba sân chơi và có nhiều lớp học. Tôi yêu trường tôi!)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 4
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Unit 6. Our school facilities có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 1
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Unit 6. Our school facilities
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 4
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 4 Lớp LOP4
Sau khi học xong "Unit 6. Our school facilities - SBT Tiếng Anh 4 - Global Success", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
