
Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song trang 51
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song trang 51
Lý thuyết Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song SGK Toán 7 - Kết nối tri thức
1. Tiên đề Euclid
Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Chú ý: Nếu một đường thẳng cắt 1 trong 2 đường thẳng song song thì nó cũng cắt đường thẳng còn lại.
2. Tính chất của hai đường thẳng song song
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
+ Hai góc so le trong bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
Chú ý:
+ Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

Nếu c \( \bot \) a, a // b thì c \( \bot \) b
+ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Nếu a // b ; b // c thì a // c


Giải mục 1 trang 51, 52 SGK Toán 7 tập 1 - Kết nối tri thức
HĐ 1
Cho trước đường thẳng a và một điểm M không nằm trên đường thẳng a. (H.3.31).
- Dùng bút chì vẽ đường thẳng b đi qua M và song song với đường thẳng a.
- Dùng bút màu vẽ đường thẳng c đi qua M và song song với đường thẳng a.
Em có nhận xét gì về vị trí của hai đường thẳng b và c?
Phương pháp giải:
Vẽ hình, nhận xét.
Lời giải chi tiết:

Nhận xét: 2 đường thẳng b và c trùng nhau.
Luyện tập 1
Phát biểu nào sau đây diễn đạt đúng nội dung của Tiên đề Euclid?
(1) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song với a là duy nhất.
(2) Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
(3) Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, có ít nhất một đường thẳng song song với a.
Phương pháp giải:
Tiên đề Euclid: Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Lời giải chi tiết:
Phát biểu (1) là diễn đạt đúng nội dung của Tiên đề Euclid
Phát biểu (2) là sai vì có vô số đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
Phát biểu (3) là sai vì qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, có duy nhất một đường thẳng song song với a
Giải mục 2 trang 52, 53 SGK Toán 7 tập 1 - Kết nối tri thức
HĐ 2
Vẽ hai đường thẳng song song a,b. Kẻ đường thẳng c cắt đường thẳng a tại A và cắt đường thẳng b tại B. Trên Hình 3.34:
a) Em hãy đo một cặp góc so le trong rồi rút ra nhận xét.
b) Em hãy đo một cặp góc đồng vị rồi rút ra nhận xét.

Phương pháp giải:
a) Chọn một cặp góc ở vị trí so le trong rồi đo góc.
b) Chọn một cặp góc ở vị trí đồng vị rồi đo góc.
Lời giải chi tiết:

a) Ta có: \(\widehat {{B_2}}\) và \(\widehat {{A_1}}\) là hai góc ở vị trí so le trong. Đo góc ta được: \(\widehat {{B_2}}\)= \(\widehat {{A_1}}\)
b) Ta có: \(\widehat {{B_1}}\) và \(\widehat {{A_1}}\) là hai góc ở vị trí đồng vị. Đo góc ta được: \(\widehat {{B_1}}\)= \(\widehat {{A_1}}\)
Luyện tập 2
1. Cho Hình 3.36, biết MN//BC, \(\widehat {ABC} = 60^\circ ,\widehat {MNC} = 150^\circ \).
Hãy tính số đo các góc BMN và ACB.

2. Cho Hình 3.37, biết rằng xx’//yy’ và zz’ \( \bot \) xx’. Tính số đo góc ABy và cho biết zz’ có vuông góc với yy’ không

Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất: Nếu 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
Hai góc so le trong bằng nhau
Hai góc đồng vị bằng nhau
Lời giải chi tiết:
1. Vì MN//BC nên \(\widehat {AMN} = \widehat {ABC}\) (2 góc đồng vị), mà \(\widehat {ABC} = 60^\circ \) nên \(\widehat {AMN} = 60^\circ \)
Vì \(\widehat {AMN} + \widehat {BMN} = 180^\circ \) (2 góc kề bù) nên \( 60^\circ + \widehat {BMN} = 180^\circ \)
suy ra \(\widehat {BMN} = 180^\circ - 60^\circ = 120^\circ \)
Vì \(\widehat {ANM} + \widehat {MNC} = 180^\circ \) (2 góc kề bù) nên \( \widehat {ANM} + 150^\circ = 180^\circ\)
suy ra \(\widehat {ANM} = 180^\circ - 150^\circ = 30^\circ\)
Vì MN//BC nên \(\widehat {ANM} = \widehat {ACB}\) (2 góc đồng vị), mà \(\widehat {ANM} = 30^\circ \) nên \(\widehat {ACB} = 30^\circ \).
2. Vì xx’//yy’ nên \(\widehat {x'AB} = \widehat {ABy}\) (2 góc so le trong)
Mà zz’ \( \bot \) xx’ nên \(\widehat {x'AB} = 90^\circ \)
Do đó, \(\widehat {ABy} = 90^\circ \) nên zz’ vuông góc với yy’.
Giải bài 3.17 trang 53 SGK Toán 7 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho Hình 3.39, biết rằng mn//pq. Tính số đo các góc mHK, vHn.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng tính chất: Nếu 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
Hai góc so le trong bằng nhau
Hai góc đồng vị bằng nhau
Lời giải chi tiết
Ta có mn//pq, suy ra \(\widehat {mHK} = \widehat {HKq}\) (hai góc so le trong). Do đó \( \widehat {mHK} = 70^\circ \)
Ta có mn//pq, suy ra \(\widehat {vHn} = \widehat {HKq}\) (hai góc đồng vị). Do đó \(\widehat {vHn} = 70^\circ \)
Giải bài 3.18 trang 53 SGK Toán 7 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho Hình 3.40

a) Giải thích tại sao Am//By.
b) Tính \(\widehat {CDm}\)
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Sử dụng dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.
b) Sử dụng tính chất của 2 đường thẳng song song
Lời giải chi tiết
a) Vì \(\widehat {xBA} = \widehat {BAD}( = 70^\circ )\), mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên Am // By (Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.)
b) Vì Am // By nên \(\widehat {CDm} = \widehat {tCy}\) (2 góc đồng vị), mà \(\widehat {tCy} = 120^\circ \)
Suy ra \(\widehat {CDm} = 120^\circ \).
Giải bài 3.19 trang 54 SGK Toán 7 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho Hình 3.41.

a) Giải thích tại sao xx’//yy’.
b) Tính số đo góc MNB.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Sử dụng dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.
b) Sử dụng tính chất của 2 đường thẳng song song
Lời giải chi tiết
a) Vì \(\widehat {t'AM} = \widehat {ABN}( = 65^\circ )\), mà 2 góc này ở vị trí đồng vị nên xx’//yy’ (Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.)
b) Vì xx’//yy’ nên \(\widehat {x'MN} = \widehat {MNB}\) (2 góc so le trong), mà \(\widehat {x'MN} = 70^\circ \) suy ra \(\widehat {MNB} = 70^\circ \)
Giải bài 3.20 trang 54 SGK Toán 7 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho Hình 3.42, biết rằng Ax//Dy, . Tính số đo các góc ADC và ABC.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng tính chất: Nếu 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
Hai góc so le trong bằng nhau
Hai góc đồng vị bằng nhau
Lời giải chi tiết
Vì Ax // Dy, mà AD Ax nên AD Dy. Do đó,
Vì Ax // Dy nên (2 góc so le trong), mà suy ra
Vậy
Giải bài 3.21 trang 54 SGK Toán 7 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho Hình 3.43. Giải thích tại sao:

a) Ax’ // By
b) By \( \bot \) HK
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Sử dụng dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.
b) Sử dụng tính chất đường thẳng vuông góc với 1 trong 2 đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia
Lời giải chi tiết
a) Vì \(\widehat {xAB} = \widehat {ABy}( = 45^\circ )\)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
Do đó, xx’ // By ( Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song) hay Ax’ // By
b) Cách 1:
Vì Ax’ // By nên \(\widehat{x'HK}=\widehat{HKB}\) (2 góc so le trong)
Mà \(\widehat{x'HK}=90^0\) nên \(\widehat{HKB}=90^0\)
Do đó, Ax’ \( \bot \) HK
Cách 2:
Vì Ax’ // By, mà By \( \bot \) HK nên Ax’ \( \bot \) HK (đường thẳng vuông góc với 1 trong 2 đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia)
Giải bài 3.22 trang 54 SGK Toán 7 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho tam giác ABC. Vẽ đường thẳng a đi qua A và song song với BC. Vẽ đường thẳng b đi qua B và song song với AC. Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng a, bao nhiêu đường thằng b? Vì sao?
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào tiên đề Euclid: Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Lời giải chi tiết

Theo Tiên đề Euclid:
+) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng BC, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng BC. Đường thẳng đó là a
+) Qua điểm B nằm ngoài đường thẳng AC, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng AC. Đường thẳng đó là b
Như vậy, có thể vẽ được 1 đường thẳng a, 1 đường thẳng b.
Giải bài 3.23 trang 54 SGK Toán 7 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho Hình 3.44. Giải thích tại sao:

a) MN//EF
b) HK//EF
c) HK//MN
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.
Sử dụng tính chất 2 đường thẳng cùng song song với 1 đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Lời giải chi tiết
a) Vì , mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên MN//EF ( Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.)
b) Vì , mà 2 góc này ở vị trí đồng vị nên HK//EF ( Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.)
c) Vì MN//EF; HK//EF nên HK//MN
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Toán Lớp 7
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Tổng hợp công thức trọng tâm từ lớp 6 đến 12 chuẩn SGK mới GDPT 2018.
Giải phương trình bậc 2, hệ 2 ẩn với các bước biến đổi chi tiết.
Tính chu vi, diện tích tam giác, hình tròn, nón, trụ, cầu và Oxyz.
Luyện bảng nhân 2-9, mẹo tính nhẩm nhanh & đổi đơn vị đo lường.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song trang 51 có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Em đã nắm chắc bài học chưa?
Trắc nghiệm củng cố: Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song trang 51
Thử sức ngay với 5 câu trắc nghiệm nhanh dưới đây để củng cố kiến thức và nhận kết quả cùng lời giải thích chi tiết ngay tại chỗ!
Bài học cùng chuyên đề: Chương III. Góc và đường thẳng song song
Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc trang 40
Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết trang 46
Luyện tập chung trang 50 Toán 7 kết nối tri thức
Bài 11. Định lí và chứng minh định lí trang 55
Luyện tập chung trang 58 Toán 7 kết nối tri thức
Bài tập cuối chương III trang 59
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song trang 51
Bộ câu hỏi gồm 15 câu bám sát bài học có giải thích chi tiết.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 7
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Toán Lớp 7 Lớp LOP7
Sau khi học xong "Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song trang 51 SGK Toán 7 kết nối tri thức", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
