
Bài 2. Công thức lượng giác Toán 11 kết nối tri thức
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Bài 2. Công thức lượng giác Toán 11 kết nối tri thức
Lý thuyết Công thức lượng giác - SGK Toán 11 Kết nối tri thức
A. Lý thuyết
1. Công thức cộng
2. Công thức nhân đôi
Suy ra, công thức hạ bậc:
3. Công thức biến đổi tích thành tổng
4. Công thức biến đổi tổng thành tích
B. Bài tập
1. Không dùng máy tính, hãy tính:
a) ;
b) .
Giải:
a)
.
b)
.
2. Chứng minh rằng .
Giải:
Ta có
(đpcm).
3. Cho . Tính sin2a.
Giải:
Vì nên sina > 0.
Do đó
.
Vậy
.
4. Cho . Tính:
a) sin2a;
b) cos4a.
Giải:
a)
.
b) .
5. Biết . Tính .
Giải:
Ta có .
Mà nên .
6. Tính giá trị của các biểu thức: ; .
Giải:
.
.
7. Cho . Tính .
Giải:
.


Giải câu hỏi mở đầu trang 17 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Một thiết bị trễ kĩ thuật số lặp lại tín hiệu đầu vào bằng cách lặp lại tín hiệu đó trong một khoảng thời gian cố định sau khi nhận được tín hiệu. Nếu một thiết bị như vậy nhận được nốt thuần và phát lại được nốt thuần thì âm kết hợp là , trong đó t là biến thời gian. Chứng tỏ rằng âm kết hợp viết được dưới dạng , tức là âm kết hợp là một sóng âm hình sin. Hãy xác định biên độ âm k và pha ban đầu của sóng âm.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng công thức .
Lời giải chi tiết
Ta có:
.
Suy ra: .
Giải mục 1 trang 17, 18 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
HĐ1
Trả lời câu hỏi Hoạt động 1 trang 17 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
a) Cho và , hãy chứng tỏ .
b) Bằng cách viết và từ công thức ở HĐ1a, hãy tính .
c) Bằng cách viết và sử dụng công thức vừa thiết lập ở HĐ1b, hãy tính .
Phương pháp giải:
Tính giá trị các góc lượng giác đặc biệt.
Sử dụng công thức hai góc phụ nhau.
Lời giải chi tiết:
a) Ta có: .
.
Vậy .
b) Ta có:
.
c) Ta có:
.
LT1
Trả lời câu hỏi Luyện tập 1 trang 18 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
Chứng minh rằng:
a) ;
b)
.
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức cộng lượng giác. Xác định giá trị lượng giác đặc biệt.
;
.
Lời giải chi tiết:
a) Ta có:
.
b) Ta có:
.
VD1
Trả lời câu hỏi Vận dụng 1 trang 18 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
Giải bài toán trong tình huống mở đầu.
Phương pháp giải:
Áp dụng công thức đã được chứng minh trong Ví dụ 2 trang 18 SGK Toán 11 Tập 1:

Lời giải chi tiết:
Ta có:
.
Vậy âm kết hợp viết được dưới dạng , trong đó biên độ âm và pha ban đầu của sóng âm là .
Giải mục 2 trang 18, 19 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
HĐ2
Trả lời câu hỏi Hoạt động 2 trang 18 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
Lấy b = a trong các công thức cộng, hãy tìm công thức tính: ; ; .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức cộng lượng giác:
;
;
;
;
;
.
Lời giải chi tiết:
+)
.
+)
.
Mặt khác
.
+)
.
LT2
Trả lời câu hỏi Luyện tập 2 trang 18 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
Không dùng máy tính, tính .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức hạ bậc .
Lời giải chi tiết:
Ta có: .
Vì nên suy ra .
Giải mục 3 trang 19 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
HĐ3
Trả lời câu hỏi Hoạt động 3 trang 19 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
a) Từ các công thức cộng cos(a+b) và cos(a−b), hãy tìm: cosacosb, sinasinb.
b) Từ các công thức cộng sin(a+b) và sin(a−b), hãy tìm: sinacosb.
Phương pháp giải:
Công thức cộng:
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb;
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb;
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb;
cos(a−b)=cosacosb+sinasinb.
Lời giải chi tiết:
a) Ta có: cos(a+b)+cos(a−b)
=cosacosb−sinasinb+cosacosb+sinasinb
=2cosacosb.
Vậy cosacosb=12[cos(a−b)+cos(a+b)].
b) Ta có: sin(a+b)+sin(a−b)
=sinacosb+cosasinb+sinacosb−cosasinb
=2sinacosb.
Vậy sinacosb=12[sin(a−b)+sin(a+b)].
LT3
Trả lời câu hỏi Luyện tập 3 trang 19 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
Không dùng máy tính, tính giá trị của các biểu thức:
A=cos75ocos15o;
B=sin5π12cos7π12.
Phương pháp giải:
Áp dụng công thức:
cosacosb=12[cos(a−b)+cos(a+b)];
sinacosb=12[sin(a−b)+sin(a+b)].
Lời giải chi tiết:
A=cos75ocos15o
=12[cos(75o−15o)+cos(75o+15o)]
=12.(cos60o+cos90o)
=12.(12+0)=14.
.
Giải mục 4 trang 20 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
Trả lời câu hỏi Hoạt động 1 trang 6 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
HĐ4
Trả lời câu hỏi Hoạt động 4 trang 20 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
Trong các công thức biến đổi tích thành tổng ở Mục 3, đặt u=a−b,v=a+b và viết các công thức nhận được.
Lời giải chi tiết:
Ta có: .
Suy ra ;
.
Do đó:
;
;
;
.
LT4
Trả lời câu hỏi Luyện tập 4 trang 20 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
Không dùng máy tính, tính giá trị của biểu thức:
.
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức: .
Vì không dùng máy tính, ta cần đưa các giá trị lượng giác trên về giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã biết.
Lời giải chi tiết:
(do )
(do )
.
VD2
Trả lời câu hỏi Vận dụng 2 trang 20 SGK Toán 11 Kết nối tri thức
Khi nhấn một phím trên điện thoại cảm ứng, bàn phím sẽ tạo ra hai âm thuần, kết hợp với nhau để tạo ra âm thanh nhận dạng duy nhất phím. Hình 1.13 cho thấy tần số thấp và tần số cao liên quan đến mỗi phím. Nhấn một phím sẽ tạo ra sóng âm , ở đó t là biến thời gian (tính bằng giây).
a) Tìm hàm số mô hình hóa âm thanh được tạo ra khi nhấn phím 4.
b) Biến đổi công thức vừa tìm được ở câu a về dạng tích của một hàm số sin và một hàm số côsin.

Phương pháp giải:
Sử dụng công thức: .
Lời giải chi tiết:
a) Khi nhấn phím 4, ta có sóng âm:
.
b) Ta có:
.
Bài 1.7 trang 21 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Sử dụng , hãy tính các giá trị lượng giác của góc .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức:
;
;
;
.
Lời giải chi tiết
.
.
.
.
Bài 1.8 trang 21 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Tính:
a) , biết và ;
b) , biết và .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Từ hệ thức lượng giác cơ bản là mối liên hệ giữa hai giá trị lượng giác, khi biết một giá trị lượng giác ta sẽ suy ra được giá trị còn lại. Cần lưu ý tới dấu của giá trị lượng giác để chọn cho phù hợp.
Áp dụng các công thức sau:
;
;
.
Lời giải chi tiết
a) Ta có: .
Vì nên . Do đó .
Ta có:
.
b) Ta có: .
Vì nên . Do đó .
Suy ra .
Ta có:
.
Bài 1.9 trang 21 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Tính sin2a,cos2a,tan2a, biết:
a) sina=13 và π2<a<π;
b) sina+cosa=12 và .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Sử dụng công thức:
;
;
;
;
- Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ.
Lời giải chi tiết
a) Vì nên .
Ta có:
.
Vì nên .
Suy ra .
Ta có:
.
.
.
b) Vì nên .
Có
.
Suy ra
.
Ta có:
(vì .
.
.
Bài 1.10 trang 21 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) ;
b) .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức cộng:
;
;
Sử dụng công thức nhân đôi: .
Lời giải chi tiết
a)
.
b)
.
Bài 1.11 trang 21 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Chứng minh đẳng thức sau:
sin(a+b)sin(a−b)
=sin2a−sin2b=cos2b−cos2a.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức:
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb;
;
.
Lời giải chi tiết
+)
(đpcm).
+)
(đpcm).
Bài 1.12 trang 21 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho tam giác ABC có ; và cm.
a) Sử dụng công thức và định lí sin, hãy chứng minh diện tích của tam giác ABC cho bởi công thức .
b) Sử dụng kết quả ở câu a và công thức biến đổi tích thành tổng, hãy tính diện tích S của tam giác ABC.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức:
.
Lời giải chi tiết
a) Theo định lý sin:
.
Thay vào , ta có:
(đpcm).
b) Ta có:
.
.
Bài 1.13 trang 21 SGK Toán 11 tập 1 - Kết nối tri thức
Đề bài
Trong Vật lí, phương trình tổng quát của một vật dao động điều hòa cho bởi công thức x(t)=A.cos(ωt+φ),trong đó t là thời điểm (tính bằng giây), x(t) là li độ của vật tại thời điểm t, A là biên độ dao động (A > 0) và φ∈[−π;π] là pha ban đầu của dao động.
Xét hai dao động điều hòa có phương trình:
(cm).
(cm).
Tìm dao động tổng hợp và sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích để tìm biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp này.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Cộng 2 vế ta được công thức dao động tổng hợp.
Sử dụng cộng thức biến đổi tổng thành tích:
.
Lời giải chi tiết
Ta có:
.
Vậy biên độ là , pha ban đầu .
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Toán Lớp 11
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Tổng hợp công thức trọng tâm từ lớp 6 đến 12 chuẩn SGK mới GDPT 2018.
Giải phương trình bậc 2, hệ 2 ẩn với các bước biến đổi chi tiết.
Tính chu vi, diện tích tam giác, hình tròn, nón, trụ, cầu và Oxyz.
Luyện bảng nhân 2-9, mẹo tính nhẩm nhanh & đổi đơn vị đo lường.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Bài 2. Công thức lượng giác Toán 11 kết nối tri thức có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Em đã nắm chắc bài học chưa?
Trắc nghiệm củng cố: Bài 2. Công thức lượng giác Toán 11 kết nối tri thức
Thử sức ngay với 5 câu trắc nghiệm nhanh dưới đây để củng cố kiến thức và nhận kết quả cùng lời giải thích chi tiết ngay tại chỗ!
Bài học cùng chuyên đề: Chương 1 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Bài 2. Công thức lượng giác Toán 11 kết nối tri thức
Bộ câu hỏi gồm 15 câu bám sát bài học có giải thích chi tiết.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 11
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Toán Lớp 11 Lớp LOP11
Sau khi học xong "Bài 2. Công thức lượng giác Toán 11 kết nối tri thức", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
