
Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit Toán 11 Kết nối tri thức
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit Toán 11 Kết nối tri thức
Lý thuyết Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit - Toán 11 Kết nối tri thức
1. Phương trình mũ
Phương trình mũ cơ bản có dạng \({a^x} = b\) (với \(0 < a \ne 1\)).
- Nếu b > 0 thì phương trình có nghiệm duy nhất \(x = {\log _a}b\).
- Nếu b \( \le \) 0 thì phương trình vô nghiệm.
Minh họa bằng đồ thị:

Chú ý: Phương pháp giải phương trình mũ bằng cách đưa về cùng cơ số:
Nếu \(0 < a \ne 1\) thì \({a^u} = {a^v} \Leftrightarrow u = v\).
2. Phương trình lôgarit
Phương trình lôgarit cơ bản có dạng \({\log _a}x = b\) (với \(0 < a \ne 1\)).
Phương trình lôgarit cơ bản \({\log _a}x = b\) có nghiệm duy nhất \(x = {a^b}\).
Minh họa bằng đồ thị:

Chú ý: Phương pháp giải phương trình lôgarit bằng cách đưa về cùng cơ số:
Nếu \(u,v > 0\) và \(0 < a \ne 1\) thì \({\log _a}u = {\log _a}v \Leftrightarrow u = v\).
3. Bất phương trình mũ
Bất phương trình mũ cơ bản có dạng \({a^x} > b\) (hoặc \({a^x} \ge b\), \({a^x} < b\), \({a^x} \le b\)) với \(a > 0\), \(a \ne 1\).
Xét bất phương trình dạng \({a^x} > b\):
- Nếu \(b \le 0\) thì tập nghiệm của bất phương trình là \(\mathbb{R}\).
- Nếu b > 0 thì bất phương trình tương đương với \({a^x} > {a^{{{\log }_a}b}}\).
+ Với a > 1, nghiệm của bất phương trình là \(x > {\log _a}b\).
+ Với \(0 < a < 1\), nghiệm của bất phương trình là \(x < {\log _a}b\).
Chú ý:
a) Các bất phương trình mũ cơ bản còn lại được giải tương tự.
b) Nếu a > 1 thì \({a^u} > {a^v} \Leftrightarrow u > v\).
Nếu 0 < a < 1 thì \({a^u} > {a^v} \Leftrightarrow u < v\).
4. Bất phương trình lôgarit
Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng \({\log _a}x > b\) (hoặc \({\log _a}x \ge b\), \({\log _a}x < b\), \({\log _a}x \le b\)) với \(a > 0\), \(a \ne 1\).
Xét bất phương trình dạng \({\log _a}x > b\):
- Nếu a > 1 thì nghiệm của bất phương trình là \(x > {a^b}\).
- Nếu 0 < a < 1 thì nghiệm của bất phương trình là \(0 < x < {a^b}\).
Chú ý:
a) Các bất phương trình lôgarit cơ bản còn lại được giải tương tự.
b) Nếu a > 1 thì \({\log _a}u > {\log _a}v \Leftrightarrow u > v > 0\).
Nếu 0 < a < 1 thì \({\log _a}u > {\log _a}v \Leftrightarrow 0 < u < v\).


Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Phan Bội Châu – Đà Nẵng
Giải mục 1 trang 20, 21 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ1
Video hướng dẫn giải
Xét phương trình: .
a) Khi viết thành lũy thừa của 2 thì phương trình trên trở thành phương trình nào?
b) So sánh số mũ của 2 ở hai vế của phương trình nhận được ở câu a để tìm x.
Phương pháp giải:
Cùng cơ số thì số mũ bằng nhau.
Lời giải chi tiết:
a) .
b) .
LT1
Video hướng dẫn giải
Giải các phương trình sau:
a) ;
b) .
Phương pháp giải:
Đưa 2 vế về cũng cơ số thì số mũ bằng nhau hoặc sử dụng .
Lời giải chi tiết:
a)
.
Vậy phương trình có nghiệm .
b)
.
Vậy phương trình có nghiệm .
Giải mục 2 trang 21, 22 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ2
Video hướng dẫn giải
Xét phương trình 2log2x=−3.
a) Từ phương trình trên, hãy tính .
b) Từ kết quả ở câu a và sử dụng định nghĩa lôgarit, hãy tìm x.
Phương pháp giải:
Sử dụng định nghĩa lôgarit .
Lời giải chi tiết:
a) .
b)
.
LT2
Video hướng dẫn giải
Giải các phương trình sau:
a) ;
b) .
Phương pháp giải:
- Tìm ĐK sau đó giải phương trình.
- Sử dụng định nghĩa lôgarit và công thức .
Lời giải chi tiết:
a) ĐK: .
.
Vậy phương trình có nghiệm .
b) ĐK: .
Vậy phương trình có tập nghiệm .
Giải mục 3 trang 22, 23 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ3
Video hướng dẫn giải
Cho đồ thị của hàm số và như Hình 6.7. Tìm khoảng giá trị của x mà đồ thị hàm số nằm phía trên đường thẳng y = 4 và từ đó suy ra tập nghiệm của bất phương trình .

Phương pháp giải:
Quan sát đồ thị.
Lời giải chi tiết:
Khoảng giá trị của x mà đồ thị hàm số nằm phía trên đường thẳng y = 4 là .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là .
LT3
Video hướng dẫn giải
Giải các bất phương trình sau:
a) ;
b) .
Phương pháp giải:
Xét bất phương trình dạng .
+) a > 1, nghiệm của bất phương trình là .
+) 0 < a < 1, nghiệm của bất phương trình là .
Lời giải chi tiết:
a)
.
b)
.
Giải mục 4 trang 23, 24 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ4
Video hướng dẫn giải
Cho đồ thị của hàm số y=log2x và y = 2 như Hình 6.8. Tìm khoảng giá trị của x mà đồ thị hàm số nằm phía trên đường thẳng y = 2 và từ đó suy ra tập nghiệm của bất phương trình .

Phương pháp giải:
Quan sát đồ thị.
Lời giải chi tiết:
Khoảng giá trị của x mà đồ thị hàm số nằm phía trên đường thẳng y = 2 là .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là .
LT4
Video hướng dẫn giải
Giải các bất phương trình sau:
a) ;
b) .
Phương pháp giải:
Xét bất phương trình dạng :
+) a > 1, nghiệm của bất phương trình là .
+) 0 < a < 1, nghiệm của bất phương trình là .
Lời giải chi tiết:
a) (ĐK: )
(vì – 1 < x < 2 nên x + 1 > 0)
KHĐK ta có .
b) (ĐK: )
.
KHĐK ta có .
VD
Video hướng dẫn giải
Áp suất khí quyển p (tính bằng kilopascal, viết tắt là kPa) ở độ cao h (so với mực nước biển, tính bằng km) được tính theo công thức sau:
.
(Theo britannica.com)
a) Tính áp suất khí quyển ở độ cao 4 km.
b) Ở độ cao trên 10 km thì áp suất khí quyển sẽ như thế nào?
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
Lời giải chi tiết:
a) Ở độ cao 4km ta có:
.
Vậy áp suất khí quyển ở độ cao 4 km là 56,4718122 kPa.
b) Ở độ cao trên 10km ta có:
.
Vậy ở độ cao trên 10 km thì áp suất khí quyển bé hơn 29,96510364 kPa.
Bài 6.20 trang 24 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Giải các phương trình sau:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Đưa 2 vế về cùng cơ số, khi đó:
.
Lời giải chi tiết
a)
.
Vậy phương trình có nghiệm x = 4.
b)
.
Vậy phương trình có tập nghiệm
c)
.
Vậy phương trình có nghiệm .
d)
Lôgarit cơ số 3 hai vế ta có:
.
Vậy phương trình có nghiệm .
Bài 6.21 trang 24 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Giải các phương trình sau:
a) log(x+1)=2;
b) 2log4x+log2(x−3)=2;
c) lnx+ln(x−1)=ln4x;
d) .
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Tìm điều kiện cho phương trình lôgarit: thì .
- Giải phương trình bằng định nghĩa hàm số lôgarit hoặc đưa 2 vế về cùng cơ số kết hợp biến đổi sử dụng công thức lôgarit:
;
;
;
.
Lời giải chi tiết
a) (ĐK: x > -1)
Vậy phương trình có nghiệm x = 99.
b) (ĐK: x > 3)
Vậy phương trình có nghiệm x = 4.
c) (ĐK: x > 1)
Vậy phương trình có nghiệm x = 5.
d) (ĐK: x > 2)
Vậy phương trình có nghiệm x = 3.
Bài 6.22 trang 24 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Giải các bất phương trình sau:
a) \(0,{1^{2 - x}} > 0,{1^{4 + 2x}}\);
b) \({2.5^{2x + 1}} \le 3\);
c) \({\log _3}\left( {x + 7} \right) \ge - 1\);
d) \({\log _{0,5}}\left( {x + 7} \right) \ge {\log _{0,5}}\left( {2x - 1} \right)\).
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
* Xét bất phương trình mũ \({a^x} > b\) \(\left( {a > 0,a \ne 1} \right)\).
- Nếu \(b \le 0\), tập nghiệm là \(\mathbb{R}\).
- Nếu \(b > 0\), bất phương trình tương đương với \({a^x} > {a^{{{\log }_a}b}}\).
+ Với \(a > 1\), nghiệm của bất phương trình là \(x > {\log _a}b\) (giữ nguyên chiều của bất phương trình).
+ Với \(0 < a < 1\), nghiệm của bất phương trình là \(x < {\log _a}b\) (đổi chiều của bất phương trình).
Các bất phương trình mũ cơ bản còn lại được giải tương tự.
* Xét bất phương trình logarit \({\log _a}x > b\) \(\left( {a > 0,a \ne 1} \right)\).
ĐK: \(x > 0\).
Bất phương trình tương đương với \({\log _a}x > {\log _a}{a^b}\).
+ Với \(a > 1\), nghiệm của bất phương trình là \(x > {a^b}\) (giữ nguyên chiều của bất phương trình).
+ Với \(0 < a < 1\), nghiệm của bất phương trình là \(0 < x < {a^b}\) (đổi chiều của bất phương trình).
Các bất phương trình logarit cơ bản còn lại được giải tương tự.
Lời giải chi tiết
a) \(0,{1^{2 - x}} > 0,{1^{4 + 2x}}\)
\( \Leftrightarrow 2 - x < 4 + 2x \) (vì 0 < 0,1 < 1)
\(\Leftrightarrow 3x > - 2\)
\(\Leftrightarrow x > \frac{{ - 2}}{3}\).
b) \({2.5^{2x + 1}} \le 3\)
\( \Leftrightarrow {5^{2x + 1}} \le \frac{3}{2}\)
\(\Leftrightarrow 2x + 1 \le {\log _5}\frac{3}{2} \)
\(\Leftrightarrow 2x \le {\log _5}\frac{3}{2} - 1\)
\(\Leftrightarrow x \le \frac{1}{2}\left( {{{\log }_5}\frac{3}{2} - 1} \right) = \frac{1}{2}.{\log _5}\frac{3}{{10}} = {\log _5}\frac{{\sqrt {30} }}{{10}}\).
c) \({\log _3}\left( {x + 7} \right) \ge - 1\) (ĐK: x > -7)
\( \Leftrightarrow x + 7 \ge {3^{ - 1}}\)
\(\Leftrightarrow x + 7 \ge \frac{1}{3} \)
\(\Leftrightarrow x \ge \frac{{ - 20}}{3}\).
Kết hợp điều kiện ta có \(x \ge \frac{{ - 20}}{3}\).
d) \({\log _{0,5}}\left( {x + 7} \right) \ge {\log _{0,5}}\left( {2x - 1} \right)\) (ĐK: \(x > \frac{1}{2}\))
\(\Leftrightarrow x + 7 \le 2x - 1\) (vì 0 < 0,5 < 1)
\(\Leftrightarrow x \ge 8\).
Kết hợp điều kiện ta có \(x \ge 8\).
Bài 6.23 trang 24 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Bác Minh gửi tiết kiệm 500 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 7,5% một năm theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Tổng số tiền bác Minh thu được (cả vốn lẫn lãi) sau n năm là:
\(A = 500.{\left( {1 + 0,075} \right)^n}\) (triệu đồng).
Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm để bác Minh thu được ít nhất 800 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi).
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức \(A = 500.{\left( {1 + 0,075} \right)^n}\).
Lời giải chi tiết
Để bác Minh thu được ít nhất 800 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi) thì:
\(A = 500.{\left( {1 + 0,075} \right)^n} \ge 800\)
\(\Leftrightarrow 1,{075^n} \ge 1,6\)
\(\Leftrightarrow n \ge {\log _{1,075}}1,6 \approx 6,5\).
Vậy bác Minh cần tối thiểu 7 năm để thu được ít nhất 800 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi).
Bài 6.24 trang 24 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Số lượng vi khuẩn ban đầu trong một mẻ nuôi cấy là 500 con. Người ta lấy một mẫu vi khuẩn trong mẻ nuôi cấy đó, đếm số lượng vi khuẩn và thấy rằng tỉ lệ tăng trưởng vi khuẩn là 40% mỗi giờ. Khi đó số lượng vi khuẩn N(t) sau t giờ nuôi cấy được ước tính bằng công thức sau:
\(N\left( t \right) = 500{e^{0,4t}}\).
Hỏi sau bao nhiêu giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn vượt mức 80 000 con?
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức \(N\left( t \right) = 500{e^{0,4t}}\).
Lời giải chi tiết
Số lượng vi khuẩn vượt mức 80 000 con khi:
\(N\left( t \right) = 500{e^{0,4t}} > 80\,000 \)
\(\Leftrightarrow {e^{0,4t}} > 160\)
\(\Leftrightarrow 0,4t > \ln 160 \)
\(\Leftrightarrow t > 12,68793454\).
Vậy sau 13 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn vượt mức 80 000 con.
Bài 6.25 trang 24 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Giả sử nhiệt độ \(T\left( {^oC} \right)\) của một vật giảm dần theo thời gian cho bởi công thức: \(T = 25 + 70{e^{ - 0,5t}}\), trong đó thời gian t được tính bằng phút.
a) Tìm nhiệt độ ban đầu của vật.
b) Sau bao lâu nhiệt độ của vật còn lại \({30^o}C\)?
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức \(T = 25 + 70{e^{ - 0,5t}}\).
Lời giải chi tiết
a) Nhiệt độ ban đầu của vật là khi t = 0:
\({T_0} = 25 + 70{e^{ - 0,5.0}} = 95\).
b) Nhiệt độ của vật còn lại \({30^o}C\) nên
\(T = 25 + 70{e^{ - 0,5t}} = 30\)
\(\Leftrightarrow {e^{ - 0,5t}} = \frac{1}{{14}} \)
\(\Leftrightarrow - 0,5t = \ln \frac{1}{{14}} \)
\(\Leftrightarrow t = 5,278114659\).
Vậy sau 6 phút nhiệt độ của vật còn lại \({30^o}C\).
Bài 6.26 trang 24 SGK Toán 11 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Tính nồng độ ion hydrogen (tính bằng mol/lít) của một dung dịch có độ pH là 8.
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức tính độ pH = −log10[H+].
Lời giải chi tiết
Độ pH của một dung dịch được tính bằng công thức:
pH = −log10[H+]
⇒ [H+] = 10 - pH.
Do đó, nồng độ ion hydrogen của dung dịch có độ pH = 8 là:
[H+] = 10- 8 (mol/lít).
Vậy, nồng độ ion hydrogen của dung dịch là 10-8 mol/lít.
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Toán Lớp 11
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Tổng hợp công thức trọng tâm từ lớp 6 đến 12 chuẩn SGK mới GDPT 2018.
Giải phương trình bậc 2, hệ 2 ẩn với các bước biến đổi chi tiết.
Tính chu vi, diện tích tam giác, hình tròn, nón, trụ, cầu và Oxyz.
Luyện bảng nhân 2-9, mẹo tính nhẩm nhanh & đổi đơn vị đo lường.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit Toán 11 Kết nối tri thức có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Em đã nắm chắc bài học chưa?
Trắc nghiệm củng cố: Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit Toán 11 Kết nối tri thức
Thử sức ngay với 5 câu trắc nghiệm nhanh dưới đây để củng cố kiến thức và nhận kết quả cùng lời giải thích chi tiết ngay tại chỗ!
Bài học cùng chuyên đề: Chương VI. Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit Toán 11 Kết nối tri thức
Bộ câu hỏi gồm 15 câu bám sát bài học có giải thích chi tiết.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 11
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Toán Lớp 11 Lớp LOP11
Sau khi học xong "Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit Toán 11 Kết nối tri thức", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
