
Bài 28: Số thập phân
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Bài 28: Số thập phân
Giải Bài 7.2 trang 25 sách bài tập Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
a) Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân.
2,15; -8,965; -12,05; 0,025.
b) Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số thập phân và số thập phân.
\(\frac{{15}}{4};\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 9}}{{40}};\frac{{17}}{{ - 125}}\)
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Cách viết số thập phân sang phâan số thập phân:
+Tử số: Viết phần số nguyên và phần thập phân chỉ bỏ đi dấu phẩy.
+Mẫu số: Viết số 1 trước. Đếm phần thập phân có bao nhiêu chữ số thì thêm bấy nhiêu số 0 vào bên phải số 1.
b) Nhân cả tử và mẫu của phân số với 1 số để thu được mẫu số là 10,100, 1000,…
Lời giải chi tiết
\(\begin{array}{l}a)2,15 = \frac{{215}}{{100}};\\ - 8,965 = \frac{{ - 8965}}{{1000}};\\ - 12,05 = \frac{{ - 1205}}{{100}};\\0,025 = \frac{{25}}{{1000}}.\\b)\frac{{15}}{4} = \frac{{15.25}}{{4.25}} = \frac{{375}}{{100}} = 3,75;\\\frac{{ - 1}}{8} = \frac{{( - 1).125}}{{8.125}} = \frac{{ - 125}}{{1000}} = - 0,125\\\frac{{ - 9}}{{40}} = \frac{{( - 9).25}}{{40.25}} = \frac{{ - 225}}{{1000}} = -0,225\\\frac{{17}}{{ - 125}} = \frac{{17.( - 8)}}{{( - 125).( - 8)}} = \frac{{ - 136}}{{1000}} = - 0,136\end{array}\)
Giải Bài 7.3 trang 25 sách bài tập Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
So sánh các số sau:
a) 6,25 và 0,985
b) -245,024 và 19,9989
c) -3,6057 và -3,6049.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
+So sánh 2 số thập phân dương: đi từ trái qua phải, so sánh các chữ số ở cùng 1 hàng, ở hàng đầu tiên mà các chữ số khác nhau, số có chữ số lớn hơn là số lớn hơn
+Số âm luôn nhỏ hơn số dương
+So sánh 2 số thập phân âm: ta so sánh 2 số đối của chúng, số thập phân âm nào có số đối lớn hơn số đối của số thập phân kia thì số thập phân âm đó nhỏ hơn
Lời giải chi tiết
a) Vì 6 > 0 nên 6,25 > 0,985
b) Vì -245,024 < 0 , mà 19,9989 > 0 nên -245,024 < 19,9989
c) Vì 3,6057 > 3,6049 nên -3,6057 < -3,6049
Giải Bài 7.4 trang 25 sách bài tập Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Tìm số nguyên x, biết 254,12 < x < 259,7.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Tìm số nguyên x, biết 254,12 < x < 259,7.
Lời giải chi tiết
Các số nguyên x thỏa mãn điều kiện là: 255; 256; 257; 258; 259.
Giải Bài 7.5 trang 25 sách bài tập Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Tìm tập hợp các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thỏa mãn:
a) x nằm giữa 3,27 và 3,63
b) -5,84 < x < -5,43.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Tìm các số thập phân có một chữ số sau dấu phẩy thỏa mãn và liệt kê chúng
Đặt các số vừa tìm được vào {}, mỗi số ngăn cách nhau bởi dấu ; , các số được liệt kê 1 lần, thứ tự tùy ý.
Lời giải chi tiết
a) Các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thỏa mãn là: 3,3; 3,4; 3,5; 3,6.
Tập hợp cần tìm là: S = {3,3; 3,4; 3,5; 3,6}
b) Các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thỏa mãn là: -5,8; -5,7; -5,6; 5,5.
Tập hợp cần tìm là: S = {-5,8; -5,7; -5,6; 5,5}
Giải Bài 7.6 trang 25 sách bài tập Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Theo bảng xếp hạng 100 thương hiệu quốc gia giá trị nhất thế giới năm 2020 của Brand Finance, thương hiệu quốc gia Việt Nam tăng vọt hơn 29% lên 319 tỉ USD, đạt mức tăng trưởng cao nhất thế giới.

Căn cứ vào bảng trên, em hãy sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp mức tăng trưởng giá trị thương hiệu quốc gia của 11 quốc gia có tên trong bảng trên.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
So sánh các số thập phân rồi sắp xếp các quốc gia theo thứ tự từ cao đến thấp
Lời giải chi tiết
Vì 29,1 > -3,7 > -6,0 > -12,8 > -13 > -13,9 > -14,5 > -15,8 > -20,6 > -20,8 > -21,5 nên sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp mức tăng trưởng giá trị thương hiệu quốc gia của 11 quốc gia có tên trong bảng trên là: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Pháp, Canada, Anh, Mĩ, Italy, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đức.
Giải Bài 7.7 trang 25 sách bài tập Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Tìm tất cả các cặp chữ số (a;b) biết rằng 3,8276 < \(\overline {3,8ab4} \) < 3,84
Phương pháp giải - Xem chi tiết
So sánh các số thập phân
Lời giải chi tiết
Ta có: 3,8276 < \(\overline {3,8ab4} \) < 3,84
\(38276 < \overline {38ab4} < 38400\)
Nên 276 < \(\overline {ab4} \) < 400
Ta được a = 2 hoặc a = 3
+ Nếu a = 2 thì 7 < b nên b = 8 hoặc b = 9
+ Nếu a = 3 thì b là chữ số bất kì
Vậy các cặp chữ số (a;b) cần tìm là: (2;8); (2;9); (3;0); (3;1); (3;2); (3;3); (3;4); (3;5); (3;6); (3;7); (3,8); (3,9).
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Toán Lớp 6
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Tổng hợp công thức trọng tâm từ lớp 6 đến 12 chuẩn SGK mới GDPT 2018.
Giải phương trình bậc 2, hệ 2 ẩn với các bước biến đổi chi tiết.
Tính chu vi, diện tích tam giác, hình tròn, nón, trụ, cầu và Oxyz.
Luyện bảng nhân 2-9, mẹo tính nhẩm nhanh & đổi đơn vị đo lường.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Bài 28: Số thập phân có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Toán Lớp 6 Lớp LOP6
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Chương 7: Số thập phân- SBT KNTT
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Bài 28: Số thập phân
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 6
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Toán Lớp 6 Lớp LOP6
Sau khi học xong "Bài 28: Số thập phân- Kết nối tri thức với cuộc sống", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
