Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success - Đề số 1
Đề bài
I. Choose the word which has a different sound in the part underlined.
1.
A. kind
B. confident
C. nice
D. like
2.
A. request
B. project
C. neck
D. exciting
3.
A. foot
B. book
C. food
D. look
4.
A. finger
B. leg
C. neck
D. elbow
II. Choose the best answer.
1. It’s cold. The students……………warm clothes.
A. wear
B. wears
C. wearing
D. are wearing
2. My friends always do their homework. They’re……………
A. lazy
B. curious
C. hardworking
D. talkative
3. “What would you like to drink now?”-“ ……………”
A. No, thank you
B. Yes, please
C. I like to do nothing
D. Orange juice, please
4. They are …………… because they do morning exercises every day.
A. fine
B. well
C. healthy
D. healthful
5. Hung often……………his bike to visit his hometown.
A. drives
B. flies
C. rides
D. goes
6. “What are you doing this afternoon?” –“I don’t know, but I’d like to…..swimming.”
A. have
B. do
C. play
D. go
7. Where is the cat? It’s ……..the table and the bookshelf.
A. on
B. behind
C. between
D. under
III. Give the right form of the verbs in brackets.
1. Where’s Tuan? He (do)………….…………............judo in Room 2A now.
2. Mai (take)……………………. ..............................a test next Monday.
3. I usually (skip)…………….................ropes with my classmates at break time.
4. They (not go)………………....................to school on Sundays.
IV. Fill in each blank with one suitable from the box to complete the passage.
|
tidying - untidy – bag – on - are – near |
Trung’s bedroom is big but messy. There (1)………………..clothes on the floor. There is a big desk (2)…………………the window and there are dirty bowls and chopsticks (3) ……………..……it. He usually puts his school (4) …………………under the desk. His bed is next to the desk and it is also (5)……………………. There is a cap, some CDs and some books on the bed. Trung’s mum is not happy with this, and now Trung is tidying up his room.
V. Read the text and write True (T) or False (F).
Hi. I am Lan. I would like to tell you about my new school. It is in a quiet place not far from the city center. It has three buildings and a large yard. This year there are 26 classes with more than 1.000 students in my school. Most students are hard-working and serious. The school has about 40 teachers. They are all helpful and friendly. My school has different clubs: Dance, English, Arts, Football and Basketball. I like English, so I joined the English club. I love my school because it is a good school.
|
Sentences |
T/F |
|
1. Lan’s new school is in a noisy place near the city center. |
|
|
2. Lan’s school has three buildings and twenty classes. |
|
|
3. The teachers are helpful and friendly |
|
|
4. There are five clubs in Lan’s new school. |
|
|
5. Lan doesn’t like English. |
|
VI. Complete the sentences using the words and the given pictures.

VII. Rearrange the words to make a meaningful sentence.
1. can/ turn on/ the/ please/ lights/ you/ ?
__________________________________________________________
2. you/ would/ have/ a picnic/ to/ like/ next Sunday/ ?
__________________________________________________________
----- The end ------
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban Chuyên môn trithuchub.com
I.
1. B
2. D
3. C
4. A
II.
|
1. D |
2. C |
3. D |
4. C |
5. C |
6. D |
7. C |
III.
1. is doing
2. is taking
3. skip
4. don’t go
IV.
1. are
2. near
3. on
4. bag
5. untidy
V.
1. F
2. F
3.T
4. T
5. F
VI.
1. The vase is between the cat and the dog.
2. I am doing Maths exercises with my calculator and compass.
VII.
1. Can you please turn on the lights?
2. Would you like to have a picnic next Sunday?
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I.
1.
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. kind /kaɪnd/
B. confident /ˈkɒnfɪdənt/
C. nice /naɪs/
D. like /laɪk/
Đáp án B phần được gạch chân phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/.
Đáp án B.
2.
Kiến thức: Phát âm “e”
Giải thích:
A. request /rɪˈkwest/
B. project /ˈprɒdʒekt/
C. neck /nek/
D. exciting/ɪkˈsaɪtɪŋ/
Đáp án D, phần được gạch chân phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /e/.
Đáp án D.
3.
Kiến thức: Phát âm “oo”
Giải thích:
A. foot /fʊt/
B. book /bʊk/
C. food /fuːd/
D. look /lʊk/
Đáp án C, phần gạch chân được phát âm là /u:/, còn lại phát âm là /ʊ/.
Đáp án C.
4.
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. finger /ˈfɪŋɡə(r)/
B. leg /leɡ/
C. neck /nek/
D. elbow /ˈelbəʊ/
Đáp án A, phần gạch chân phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /e/.
Đáp án A.
II.
1.
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
The students là danh từ số nhiều, vì vậy đáp án A và đáp án D đều đúng ngữ pháp.
Nhưng xét đến bối cảnh thì câu diễn tả một hành động đang xảy ra.
Vì vậy đáp án là D.
Tạm dịch: Trời lạnh. Học sinh đang mặc quần áo ấm.
Đáp án D.
2.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
lazy: lười biếng
curious: tò mò, hiếu kỳ
hardworking: chăm chỉ
talkative: nói nhiều, hoạt ngôn
Tạm dịch: Các bạn của tôi luôn làm bài tập về nhà. Họ thật chăm chỉ.
Đáp án C.
3.
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: “Bạn muốn uống gì bây giờ?”
A. No, thank you: Không, cảm ơn
B. Yes, please: Vâng, có. (Đáp lại lời mời: “Bạn có ăn/uống món gì đó không?”)
C. I like to do nothing: Tôi không thích làm gì
D. Orange juice, please: Cho tôi một nước cam nhé!
Đáp án D.
4.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Họ ____ bởi vì họ tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.
A. fine (adj): ổn
B. well (adv): tốt
C. healthy (adj): khoẻ mạnh
D. healthful (adj): (thực phẩm/sản phẩm/môi trường sống/...) có lợi cho sức khoẻ
Đáp án C.
5.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Cụm ride a/one’s bike: đạp xe đạp. Chủ ngữ số ít “Hung”, dấu hiệu thì hiện tại đơn “often”
Tạm dịch: Hùng thường đạp xe về thăm quê.
Đáp án C.
6.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Cấu trúc: would like to V(inf): thích làm gì; cụm: go swimming: đi bơi
Tạm dịch: “Bạn sẽ làm gì chiều nay?” - “Tớ chưa biết, nhưng tớ muốn đi bơi.”
Đáp án D.
7.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: Cấu trúc: between something and something: ở giữa cái gì và cái gì
Tạm dịch: Con mèo đâu rồi? Nó ở giữa cái bàn và kệ sách.
Đáp án C.
III.
1.
Kiến thức: Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu: “now”
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing
Tạm dịch: Tuấn đâu? Anh ấy bây giờ đang tập judo ở phòng 2A.
Đáp án is doing.
2.
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai
Giải thích: Thì Hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả một sự kiện đã được lên kế hoạch hoặc chắn chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần. Ở đây ta thấy dấu hiệu "Next Monday" cho thấy việc này sẽ xảy ra trong tương lai gần.
Tạm dịch: Mai sẽ có một bài kiểm tra vào thứ Hai tuần sau.
Đáp án is taking.
3.
Kiến thức: Thì Hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu “usually” là trạng ngữ chỉ tần suất, chủ ngữ “I” đi kèm động từ ở dạng nguyên thể
Tạm dịch: Tôi thường nhảy dây với bạn cùng lớp vào giờ giải lao.
Đáp án skip.
4.
Kiến thức: Thì Hiện tại đơn
Giải thích:
On Sundays (những ngày chủ nhật) diễn tả sự lặp đi lặp lại của hành động, do đó ta dùng thì hiện tại đơn.
Tạm dịch: Họ không đến trường vào chủ nhật.
Đáp án don’t go.
IV.
Phương pháp chung:
- Dịch các từ cần điền:
tidying (v-ing): dọn dẹp
untidy (adj): bừa bộn
bag (n): cái túi
on (prep.): (giới từ) ở trên (chỉ sự tiếp xúc bề mặt)
are: động từ tobe "are"
near (prep.): gần
- Quan sát vị trí của chỗ trống và những từ xung quanh nó.
- Vận dụng kiến thức về từ vựng và ngữ pháp, chọn ra đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống
1.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Cấu trúc there is/are …: có…
Đáp án are.
2.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: Vị trí cần điền 1 giới từ chỉ vị trí, “on”: trên, phía trên, “near”: bên cạnh, gần
Đáp án near.
3.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: Vị trí cần điền 1 giới từ chỉ vị trí, “on”: trên, phía trên, “near”: bên cạnh, gần
Đáp án on.
4.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: school bag: cặp sách
Đáp án bag.
5.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Vị trí cần điền 1 tính từ, “untidy”: lộn xộn, không sạch sẽ
Đáp án untidy.
Đoạn hoàn chỉnh:
Trung’s bedroom is big but messy. There (1) are clothes on the floor. There is a big desk (2) near the window and there are dirty bowls and chopsticks (3) on it. He usually puts his school (4) bag under the desk. His bed is next to the desk and it is also (5) untidy There is a cap, some CDs and some books on the bed. Trung’s mum is not happy with this, and now Trung is tidying up his room.
Tạm dịch:
Phòng ngủ của Trung rộng nhưng rất lộn xộn. Có quần áo trên sàn nhà. Có một chiếc bàn to bên cạnh cửa sổ và có bát và đũa bẩn trên đó. Cậu ấy thường vứt cặp sách ở dưới bàn. Giường của cậu ấy ở bên cạnh bàn và nó cũng rất lộn xộn. Có một chiếc mũ, CD, và vài cuốn sách trên giường. Mẹ Trung không hề vui với điều này, và giờ thì Trung đang dọn phòng.
V.
Phương pháp chung:
- Đọc các câu hỏi, xác định các từ khoá quan trọng.
- Đọc nhanh bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa các từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đọc kĩ và lọc ra thông tin, đối chiếu với câu hỏi để xác định đúng/sai.
1.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Trường mới của Lan ở nơi ồn ào gần trung tâm thành phố.
Thông tin: It is in a quiet place not far from the city center.
(Nó nằm ở một vị trí yên tĩnh không xa trung tâm thành phố lắm.)
Đáp án F.
2.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Trường của Lan có ba tòa nhà và hai mươi lớp học.
Thông tin: It has three buildings and a large yard. This year there are 26 classes with more than 1.000 students in my school.
(Nó có 3 toà nhà và khoảng sân trường rộng. Năm nay có 26 lớp với hơn 1000 học sinh ở trường tớ.)
Đáp án F.
3.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Những giáo viên thân thiện và nhiệt tình.
Thông tin: The school has about 40 teachers. They are all helpful and friendly.
(Trường có khoảng 40 giáo viên. Họ đều rất nhiệt tình và thân thiện.)
Đáp án T.
4.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có 5 câu lạc bộ trong trường mới của Lan.
Thông tin: My school has different clubs: Dance, English, Arts, Football and Basketball.
(Trường tớ có nhiều CLB khác nhau: Nhảy, Tiếng Anh, Mỹ thuật, Bóng đá và Bóng rổ.)
Đáp án T.
5.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Lan không thích môn tiếng Anh.
Thông tin: I like English, so I joined the English club.
(Tớ thích tiếng Anh, vì vậy tớ đã tham gia vào CLB tiếng Anh.)
Đáp án F.
Dịch bài đọc:
Chào. Tớ là Lan. Tớ muốn giới thiệu với các cậu về trường mới của tớ. Nó ở một nơi yên tĩnh cách trung tâm thành phố không xa lắm. Nó có 3 toà nhà và khoảng sân rộng. Năm nay có 26 lớp với hơn 1000 học sinh ở trường tớ. Hầu hết học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc. Trường có khoảng 40 giáo viên. Họ đều rất nhiệt tình và thân thiện. Trường tớ có nhiều CLB khác nhau: Nhảy, Tiếng Anh, Mỹ thuật, Bóng đá và Bóng rổ. Tớ thích tiếng Anh, cho nên tớ tham gia CLB tiếng Anh. Tớ yêu trường tớ vì nó là một ngôi trường tốt.
VI.
1.
Tạm dịch: Cái bình ở giữa con mèo và con chó.
Đáp án: The vase is between the cat and the dog.
2.
Tạm dịch: Tôi đang làm bài tập Toán với máy tính và compa.
Đáp án: I am doing Maths exercises with my calculator and compass.
VII.
1.
Tạm dịch: Bạn có thể làm ơn bật đèn lên không?
Đáp án: Can you please turn on the lights?
2.
Tạm dịch: Bạn có muốn đi dã ngoại vào Chủ Nhật tuần sau không?
Đáp án: Would you like to have a picnic next Sunday?
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success - Đề số 2
Đề bài
PRONUNCIATION
I. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1.
A. pastime
B. winter
C. ice
D. bike
2.
A. sandwich
B. chair
C. school
D. chicken
3.
A. lamp
B. play
C. stay
D. crazy
4.
A. couches
B. boxes
C. houses
D. tables
VOCABULARY AND GRAMMAR
II. Choose the correct answer A, B, C, or D to finish the sentences.
5. - "_________________class are you in?" - "Class 6B."
A. Which
B. Where
C. When
D. Whose
6. In many schools in Vietnam students have to wear a _________________. .
A. clothing
B. suit
C. uniform
D. coat
7. My father likes _________________ up early and watering the flowers in our garden.
A. going
B. staying
C. getting
D. get
8. What do you usually_________________ for breakfast?
A. to have
B. have
C. having
D. has
9. My friend, Nga is very hard-working. She _______most of her time studying.
A. to spend
B. spends
C. spending
D. spent
10. This Saturday we_________________to the Art Museum.
A. go
B. is going
C. are going
D. went
III. Put the verbs in brackets in the present simple tense or present continuous tense.
11. Phong often (play) _____________football on the weekend.
12. We (visit) _____________our grandparents this weekend.
13. They (not go) _____________to work on Saturdays and Sundays.
14. Mr. Ninh (not work) _____________in the office every Friday afternoon.
15. Mary (have) _____________short hair?
IV. Underline the correct answer to complete sentences.
16. What (is there/there is) opposite your house?
17. Our store is (next/next to) the photocopy store.
18. The police station is between the drugstore (or/and) the bookstore.
19. Is her school (in front of/ of front in) the park.
20. There (is/are) a restaurant and two hotels on our street
V. Choose the letter A, B, C, or D that needs correcting.
21. She get up at 6:30 every day.
A. She
B. get up
C. at 6:30
D. every day
22. She plays sports in afternoon.
A. She
B. plays
C. sports
D. in afternoon
23. Every evening, she do her homework.
A. Every evening
B. she
C. do her
D. homework
24. There are trees and flowers on the park.
A. are
B. trees
C. flowers
D. on
25. What colour are her hair? It is red.
A. What
B. are
C. is
D. red
READING
VI. Read the following passage, then choose the correct answer A, B, C or D.
Jack is my best friend. He is a teacher. He's teaching in a school in London. Every morning he gets up at about 7 o'clock, has breakfast and a cup of coffee. Then he leaves for work. The school is far from his home, so he can't walk there. He must go by bus. He has lunch at a restaurant nearby. In the afternoon he works until 5 or 5:30 and then he goes home. He doesn't work on Saturdays or Sundays. He goes to the cinema or theatre. He is married and he has a son. He loves his family. They are very happy.
26. What's Jack's job?
A. a student
B. a teacher
C. a writer
D. a doctor
27. What does "leave for" means ?
A. run to
B. swim to
C. fly to
D. go to
28. What's his favorite drink?
A. milk
B. tea
C. coffee
D. lemonade
29. According to the passage, which of the following statements is not true ?
A. He doesn't have lunch at home.
B. He works in a school.
C. He doesn't have any son.
D. He goes to work by bus.
WRITING
VII. Make sentences using the words and phrases given.
30. Mai and Lan / my / new / friends.
=> ................................................
31. They / 11 years old / and / they / be / class / 6A.
=> ................................................
32. They / live / Hai Ba Trung Street.
=> ................................................
VIII. Use the words given and other words, complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given. (Use 2-5 words in total).
33. The lamp is behind the computer. of
=> The computer....................... the lamp.
34. There is an air conditioner and a ceiling fan in our living room. has
=> Our living room.................... ceiling fan.
35. My favorite room in the house is the living room. best
=> I like .................................. in the house.
---------- THE END ----------
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban chuyên môn – trithuchub.com
I.
1. B
2. C
3. A
4. D
II.
5. A
6. C
7. C
8. B
9. B
10. C
III.
11. plays
12. are visiting
13. don’t go
14. doesn’t work
15. Does Mary have
IV.
16. is there
17. next to
18. and
19. in front of
20. is
V.
21. B
22. D
23. C
24. D
25. B
VI.
26. B
27. D
28. C
29. C
VII.
30. Mai and Lan are my new friends.
31. They are 11 years old and they are in class 6A.
32. They live on Hai Ba Trung Street.
VIII.
33. The computer is in front of the lamp.
34. Our living room has an air conditioner and ceiling fan.
35. I like the living room best in the house.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1.
Kiến thức: Phát âm
Giải thích:
A. pastime /ˈpɑːstaɪm/
B. winter /ˈwɪntə(r)/
C. ice /aɪs/
D. bike /baɪk/
Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, còn lại được phát âm là /aɪ/.
Đáp án B.
2.
Kiến thức: Phát âm
Giải thích:
A. sandwich /ˈsænwɪtʃ/
B. chair /tʃeə(r)/
C. school /skuːl/
D. chicken /ˈtʃɪkɪn/ /
Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /k/, còn lại được phát âm là /tʃ/
Đáp án C.
3.
Kiến thức: Phát âm
Giải thích:
A. lamp /læmp/
B. play /pleɪ/
C. stay /steɪ/
D. crazy /ˈkreɪzi/
Đáp án A phần gạch chân được phát âm là /æ/, còn lại được phát âm là /eɪ/
Đáp án A.
4.
Kiến thức: Phát âm
Giải thích:
A. couches /kaʊtʃɪz/
B. boxes /bɒksɪz/
C. houses /haʊsɪz/
D. tables /ˈteɪblz/
Đáp án D phần được gạch chân phát âm là /z/, còn lại được phát âm là /ɪz/
Đáp án D.
5.
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: Sau chỗ trống có danh từ “class” – lớp học
Which + N: cái nào
Tạm dịch: “Bạn học lớp nào?” – “Lớp 6B”
Đáp án A.
6.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. quần áo
B. bộ com-lê
C. đồng phục
D. áo choàng
Tạm dịch: Ở nhiều trường học ở Việt Nam học sinh phải mặc đồng phục.
Đáp án C.
7.
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: Sau like + V_ing: thích làm gì
get up: thức dậy
Tạm dịch: Bố tôi thích dậy sớm và tưới hoa ở trong vườn của chúng tôi.
Đáp án C.
8.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn: Wh + trợ động từ + Chủ ngữ + động từ nguyên thể?
Tạm dịch: Bạn thường ăn gì cho bữa sáng?
Đáp án B.
9.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.
Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.
Tạm dịch: Bạn của tôi, Nga rất chăm chỉ. Cô ấy dành hầu hết thời gianc của mình cho việc học.
Đáp án B.
10.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có kế hoạch trước
Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing
Chủ ngữ “we” => Loại B
Tạm dịch: Thứ Bảy tuần này chúng rôi sẽ đến bảo tàng nghệ thuật.
Đáp án C.
11.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ chỉ tần suất “often” – thường xuyên
Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.
Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.
Tạm dịch: Phong thường xuyên chơi bóng đá vào cuối tuần.
Đáp án: plays
12.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có kế hoạch trước
Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ đi thăm ông bà vào cuối tuần này.
Đáp án: are visiting
13.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có “on Saturdays and Sundays”- Vào các ngày Thứ 7 và Chủ Nhật
Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.
Cấu trúc: I/ you/ we/ they + don’t + V_nguyên thể.
Tạm dịch: Chúng tôi không đi làm vào các ngày Thứ 7 và Chủ Nhật.
Đáp án: don’t go
14.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có “every Friday afternoon”- Vào mỗi chiều Thứ 6
Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.
Cấu trúc: She/ He/ It + doesn’t + V_nguyên thể.
Tạm dịch: Ông Ninh không làm việc ở văn phòng vào mỗi chiều Thứ 6.
Đáp án: doesn’t work
15.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu: động từ “have” mang nghĩa sở hữu => không dùng ở thì hiện tại tiếp diễn.
Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.
Cấu trúc: Do/ Does + S + V_nguyên thể?
Tạm dịch: Mary có tóc ngắn không?
Đáp án: Does Mary have
16.
Kiến thức: Cấu trúc câu hỏi
Giải thích: Cấu trúc: What is there + giới từ + N?
Tạm dịch: Có gì đối diện của nhà bạn?
Đáp án: is there
17.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: Next to: bên cạnh
Tạm dịch: Cửa hàng của chúng tôi gần với cửa hàng in ấn.
Đáp án: next to
18.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: between + N and + N: ở giữa cái gì và cái gì
Tạm dịch: Đồn cảnh sát ở giữa hiệu thuốc và cửa hàng sách.
Đáp án: and
19.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: in front of: ở đằng trước
Tạm dịch: Trường học của cô ấy có ở trước công viên không?
Đáp án: in front of
20.
Kiến thức: There is/ are
Giải thích: Sau “there” là danh từ số ít “a restaurant” – một nhà hàng => dùng “is”
Tạm dịch: Có một nhà hàng và hai khách sạn trên phố của chúng tôi.
Đáp án: is
21.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ “every day” – hàng ngày
Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.
Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.
Sửa: get => gets
Tạm dịch: Cô ấy thức dậy vào lúc 6 giờ 30 phút hàng ngày.
Đáp án B.
22.
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích: dùng mạo từ “the” trước buổi trong ngày
Sửa: in afternoon => in the afternoon
Tạm dịch: Cô ấy chơi thể thao vào buổi chiều
Đáp án D.
23.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn: Trong câu có trạng từ “every evening” – mỗi tối
Cách dùng: Diễn tả hành động sảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, mang tính chất lâu dài.
Cấu trúc: She/ He/ It + V+ s/es.
Sửa: do her => does her
Tạm dịch: Mỗi tối, cô ấy làm bài tập về nhà của mình.
Đáp án C.
24.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: in: bên trong
Sửa: on => in
Tạm dịch: Có hoa và cây cối trong công viên.
Đáp án D.
25.
Kiến thức: Danh từ
Giải thích: hair: tóc (danh từ không đếm được) => động từ chia theo số ít
Sửa: are => is
Tạm dịch: Màu tóc của cô ấy là gì?
Đáp án C.
26.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Công việc của Jack là gì?
A. một học sinh
B. một giáo viên
C. một nhà văn
D. một bác sĩ
Thông tin: Jack is my best friend. He is a teacher.
Tạm dịch: Jack là bạn thân của tôi. Anh ấy là giáo viên.
Đáp án B.
27.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: “leave for” có nghĩa là gì?
A. chạy tới
B. bơi tới
C. bay tới
D. đi tới
Thông tin: Then he leaves for work.
Tạm dịch: Sau đó đi đến nơi làm việc.
Đáp án D.
28.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Đồ uống yêu thích của anh ấy là gì?
A. sữa
B. trà
C. cà phê
D. nước chanh
Thông tin: Every morning he gets up at about 7 o'clock, has breakfast and a cup of coffee.
Tạm dịch: Mỗi sáng anh ấy thức dậy lúc 7 giờ, ăn sáng và uống cà phê.
Đáp án C.
29.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Theo như đoạn văn, câu nào sau đây là không đúng?
A. Anh ấy không ăn trưa ở nhà.
B. Anh ấy làm việc ở trường học
C. Anh ấy không có con trai.
D. Anh ấy đi làm bằng xe buýt.
Thông tin:
- He's teaching in a school in London.
- The school is far from his home, so he can't walk there. He must go by bus. He has lunch at a restaurant nearby.
- He is married and he has a son.
Tạm dịch:
- Anh ấy đang dạy trong một trường học ở London.
- Trường học cách xa nhà anh ấy nên anh ấy không thể đi bộ đến đó. Anh ta phải đi bằng xe buýt. Anh ấy ăn trưa tại một nhà hàng gần đó.
- Anh ấy đã kết hôn và có một cậu con trai.
Đáp án C.
Dịch đoạn văn:
Jack là bạn thân nhất của tôi. Anh là một giáo viên. Anh ấy đang dạy trong một trường học ở London. Mỗi sáng anh ấy dậy lúc khoảng 7 giờ, ăn sáng và uống một tách cà phê. Sau đó anh ta đi làm. Trường học cách xa nhà anh ấy nên anh ấy không thể đi bộ đến đó. Anh ta phải đi bằng xe buýt. Anh ấy ăn trưa tại một nhà hàng gần đó. Buổi chiều anh ấy làm việc đến 5 hoặc 5h30 rồi về nhà. Anh ấy không làm việc vào thứ bảy hoặc chủ nhật. Anh ấy đi đến rạp chiếu phim hoặc nhà hát. Anh ấy đã kết hôn và có một cậu con trai. Anh ấy yêu gia đình của mình. Họ rất vui vẻ.
30.
Tạm dịch: Mai và Lan và bạn mới của tôi.
Đáp án: Mai and Lan are my new friends.
31.
Tạm dịch: Họ 11 tuổi và là học sinh lớp 6A.
Đáp án: They are 11 years old and they are in class 6A.
32.
Tạm dịch: Họ sống ở trên phố Hai Bà Trưng.
Đáp án: They live on Hai Ba Trung Street.
33.
Tạm dịch: Cái máy tính ở trước cái đèn ngủ.
Đáp án: The computer is in front of the lamp.
34.
Tạm dịch: Phòng khách của chúng tôi có một cái điều hòa và một chiếc quạt trần.
Đáp án: Our living room has an air conditioner and a ceiling fan.
35.
Tạm dịch: Tôi thích phòng khách nhất trong nhà.
Đáp án: I like the living room best in the house.
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success - Đề số 3
Đề bài
A. PRONUNCIATION
I. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1.
A. teachers
B. desks
C. rubbers
D. rulers
2.
A. pencil
B. help
C. lesson
D. new
3.
A. know
B. close
C. town
D. sofa
4.
A. picture
B. kitchen
C. describe
D. attic
B. VOCABULARY AND GRAMMAR
II. Choose A, B, C, or D for each gap in the following sentences.
1. We ______________ in a house in the countryside.
A. live
B. living
C. lives
D. are live
2. It's hot today. I don't want to stay at home. I want______________ swimming.
A. go
B. to go
C. going
D. goes
3. Listen! ______________ he singing in the bathroom?
A. Does
B. Is
C. Do
D. Are
4. My mother likes______________ our summer holidays at the seaside.
A. spend
B. spends
C. spending
D. is spending
5. Where are you, Hoa? - I'm downstairs. I ______________ to music.
A. to listen
B. listen
C. am listening
D. listens
6. - "How's your class this year?"
- "Great. ______________ forty-seven students, and they are good friends."
A. It's
B. They're
C. There's
D. There're
7. My mother also listens ______________ me when I’m sad.
A. to
B. with
C. for
D. in
8. I'm always nervous when I'm______________ an exam.
A. taking
B. making
C. working
D. writing
III. Put the verbs in brackets in the present simple tense or present continuous tense.
1. I (meet) ______________ my uncle and aunt every day before breakfast.
2. You (have) ______________ dinner with Mr. Bean tonight?
3. Bob (not like) ______________ to listen to rock music.
4. The guests (leave) ______________ at 9 a.m. next Wednesday.
5. I ( not go) ______________ to the party tomorrow afternoon.
C. READING
IV. Read the text and mark the sentences as True (T) or False (F).
Hi. My name is Peter and I live in Sydney with my family. We live in a large house. The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard. There are many beautiful flowers in the yard, especially in summer.
My elder sister, Sue, is a student at the Law University. My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house. My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse. She works in a small hospital. She always gets up early to cook breakfast for us. I am a student. I go to the same school with my brother. We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.
1. Peter lives in Australia.
2. There are eight rooms in Peter’s house.
3. Sue is a student at Law University.
4. Peter’s school is far from his house.
5. Peter likes his family very much.
D. WRITING
V. Use the words given and other words to make sentences.
1. Mrs. Hoa / our / English / teacher.
....................................................
2. There / six coloured pencils / my friend’s box.
....................................................
3. Where / Mrs. Lan / live/ ?
....................................................
VI. Use the words given and other words, complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given. (Use 2-5 words in total).
Example: 0. My house has a small garden.
is There in my house.
Answer: 0. is a small garden
1. The dog is to the left of the sofa and to the right of the wardrobe.
between The dog..................................... the wardrobe.
2. Tom's bedroom has two bookshelves.
in There..................................... Tom's bedroom.
3. I don’t have a bookshelf in my bedroom.
isn’t There ............................... in my bed room.
--------------THE END--------------
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
I.
|
1. B |
2. D |
3. C |
4. C |
II.
|
1. A |
2. B |
3. B |
4. C |
|
5. C |
6. D |
7. A |
8.A |
III.
1. meet
2. are – having
3. doesn’t like
4. are leaving
5. am not going
IV.
1. T
2. F
3. T
4. F
5. T
V.
1. Mrs. Hoa is our teacher of English / English teacher.
2. There are six coloured pencils in my friend’s box.
3. Where does Mrs. Lan live?
VI.
1. The dog is between the sofa and the wardrobe.
2. There are two bookshelves in Tom’s bedroom.
3. There isn’t a bookshelf in my bed room.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I.
1.
Kiến thức: Phát âm đuôi “s/ es”
Giải thích:
A. teachers /ˈtiːtʃə(r)z/
B. desks /desks/
C. rubbers /ˈrʌbə(r)z/
D. rulers /ˈruːlə(r)z/
Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/
Đáp án B.
2.
Kiến thức: Phát âm nguyên âm
Giải thích:
A. pencil /ˈpensl/
B. help /help/
C. lesson /ˈlesn/
D. new /njuː/
Phương án D phần được gạch chân được phát âm là /juː/, còn lại phát âm là /e/
Đáp án D.
3.
Kiến thức: Phát âm nguyên âm
Giải thích:
A. know /nəʊ/
B. close /kləʊz/
C. town /taʊn/
D. /ˈsəʊfə/
Phương án C phần được gạch chân được phát âm là /aʊ/, còn lại được phát âm là /əʊ/
Đáp án C.
4.
Kiến thức: Phát âm nguyên âm
Giải thích:
A. picture /ˈpɪktʃə(r)/
B. kitchen /ˈkɪtʃɪn/
C. describe /dɪˈskraɪb/
D. attic /ˈætɪk/
Phương án C phần được gạch chân phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/
Đáp án C.
II.
1.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra mang tính lâu dài
Cấu trúc: I/ You/ We/ They + V_nguyên thể
Tạm dịch: Chúng tôi sống ở một căn nhà ở nông thôn.
Đáp án A.
2.
Kiến thức: to V/ V_ing
Giải thích: want + to V: muốn làm gì
Tạm dịch: Trời hôm nay nóng. Tôi không muốn ở nhà. Tôi muốn đi bơi.
Đáp án B.
3.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có động từ gây chú ý “Listen!” – Nghe này
Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Cấu trúc: Am/Is/ Are + S + V_ing?
Tạm dịch: Nghe này! Có phải anh ấy đang hát trong phòng tắm không?
Đáp án B.
4.
Kiến thức: to V/ V_ing
Giải thích: like + V_ing: yêu thích làm gì
Tạm dịch: Mẹ tôi thích dành kỳ nghỉ hè của chúng tôi tại bãi biển.
Đáp án C.
5.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.
Tạm dịch: Bạn đang ở đâu, Hoa? – Tôi đang ở dưới tầng. Tôi đang nghe nhạc.
Đáp án C.
6.
Kiến thức: Cấu trúc: There are/ there is
Giải thích: Sau chỗ trống là danh từ số nhiều “students” => Dùng “There are…”
Tạm dịch: Lớp học của bạn năm nay thế nào? - Tuyệt vời. Có 47 học sinh và họ là những người bạn tốt.
Đáp án D.
7.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: listen to + something: Nghe cái gì
Tạm dịch: Mẹ tôi cũng lắng nghe tôi khi tôi buồn.
Đáp án A.
8.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.
Tạm dịch: Tôi luôn luôn lo lắng khi tôi chuẩn bị làm bài kiểm tra.
Đáp án A.
III.
1.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có “every day” – hàng ngày
Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại
Cấu trúc: I/ You/ We/ They + V_nguyên thể
Tạm dịch: Tôi gặp cô chú của tôi hàng ngày trước bữa sáng.
Đáp án: meet
2.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo kế hoạch
Cấu trúc: Am/Is/ Are + S + V_ing?
Tạm dịch: Bạn có ăn tối với ông Bean vào tối nay không?
Đáp án: Are - having
3.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Động từ tình thái “like” – thích , không chia ở các thì tiếp diễn
Tạm dịch: Bob không thích nghe nhạc rock.
Đáp án: doesn’t like
4.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo kế hoạch
Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.
Tạm dịch: Những người khách sẽ rời đi vào lúc 9 giờ sáng Thứ 4 tuần tới.
Đáp án: are leaving
5.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo kế hoạch
Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.
Tạm dịch: Tôi sẽ không đến bữa tiệc vào chiều mai.
Đáp án: am not going
IV.
Phương pháp chung:
- Đọc các câu hỏi, xác định các từ khoá.
- Đọc lướt bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa thông tin liên quan đến câu hỏi.
- Đọc kỹ thông tin, so sánh đối chiếu để xác định tính Đúng/Sai.
1.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Peter sống ở Úc.
Sydney: thành phố ở nước Úc
Thông tin: My name is Peter and I live in Sydney with my family.
Tạm dịch: Tôi tên là Peter và tôi sống ở Sydney với gia đình tôi.
Đáp án: True
2.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có 8 phòng trong nhà của Peter.
Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.
Tạm dịch: Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn. Ngôi nhà có một phòng khách, một nhà bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau lớn.
Đáp án: False
3.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Sue là một học sinh ở trường đại học Luật.
Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.
Tạm dịch: Chị gái tôi, Sue, là sinh viên Đại học Luật.
Đáp án: True
4.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Trường học của Peter cách xa nhà của anh ấy.
Thông tin:
- My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house.
- I am a student. I go to the same school with my brother.
Tạm dịch:
- Bill, em trai tôi, là học sinh trường cấp hai gần nhà.
- Tôi là một học sinh. Tôi học cùng trường với anh trai tôi.
Đáp án: False
5.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Peter thích gia đình của anh ấy rất nhiều.
Thông tin: We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.
Tạm dịch: Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.
Đáp án: True
Dịch đoạn văn:
Chào. Tôi tên là Peter và tôi sống ở Sydney với gia đình. Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn. Ngôi nhà có một phòng khách, một nhà bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau lớn. Trong sân có nhiều hoa đẹp, nhất là vào mùa hè.
Chị gái tôi, Sue, là sinh viên Đại học Luật. Bill, em trai tôi, là học sinh trường cấp hai gần nhà. Bố tôi làm việc ở một văn phòng cách nhà chúng tôi 20 km. Mẹ tôi là một y tá. Cô ấy làm việc trong một bệnh viện nhỏ. Cô ấy luôn dậy sớm để nấu bữa sáng cho chúng tôi. Tôi là một học sinh. Tôi học cùng trường với anh trai tôi. Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.
V.
1.
Tạm dịch: Cô Hoa là giáo viên tiếng Anh của chúng tôi.
Đáp án: Mrs. Hoa is our teacher of English / English teacher.
2.
Tạm dịch: Có 6 chiếc bút chì màu trong hộp bút của bạn tôi.
Đáp án: There are six coloured pencils in my friend’s box.
3.
Tạm dịch: Cô Lan sống ở đâu?
Đáp án: Where does Mrs. Lan live?
VI.
1.
Tạm dịch: Con chó ở giữa cái ghế sofa và cái tủ quần áo.
Đáp án: The dog is between the sofa and the wardrobe.
2.
Tạm dịch: Có 2 chiếc giá sách trong phòng của Tom.
Đáp án: There are two bookshelves in Tom’s bedroom.
3.
Tạm dịch: Không có giá sách trong phòng của tôi.
Đáp án: There isn’t a bookshelf in my bed room.
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success - Đề số 4
Đề bài
Part 1: Phonetics
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.
1.
A. benches
B. couches
C. cities
D. dresses
2.
A. teacher
B. couch
C. school
D. chair
3.
A. creative
B. think
C. idea
D. big
4.
A. ten
B. desk
C. these
D. bench
Part 2: Vocabulary and Grammar
I. Choose the best answer by circling A, B, C or D.
1. ....... ..............does your father do? He’s a doctor
A. How
B. Who
C. What
D. Where
2. I live .............................Le Loi street .
A. at
B. on
C. in
D. to
3. .................are their pencils.
A. This
B. These
C. That
D. She
4. There are two .............in my living room.
A. couch
B. couchs
C. couches
D. chair
5. Nam .................. up at six o’clock.
A. get
B. gets
C. to get
D. getting
6. ......................... many floors does your school have?
A. Which
B. What
C. How
D. Who
7. She’s ............................ grade 6.
A. in
B. at
C. on
D. off
8. How many..............................are there in your class? - There are 35.
A. benchies
B. bench
C. benches
D. benchs
II. Give the correct form of the verbs in brackets to complete the sentences.
1. She (be)................ a teacher.
2. Hoa and I (be) ............... students.
3. Her class (have) ………………a table.
4. My best friend (write)……………………. to me every week.
Part 3: Reading
I. Read the passage carefully then answer the questions
This is my family. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me, Minh. We live on Quang Trung Street. My father is forty years old. He is a teacher. My mother is thirty eight years old. She is a doctor. My brother is fifteen. I'm twelve. We are students.
1. How many people are there in his family?
- ............................................................
2. Where do they live?
- ............................................................
3. How old is his father?
- ............................................................
4. Is he a doctor?
- ............................................................
II. Read the following passage, then choose the correct answer to question.
Hello, My name (1)………………..Thuy. I’m a student at Quang Trung school. (2) ………..am eleven years old. I live at 255 Nguyen Du streets. My (3) ……….is nice and big. It is (4) ……..the second floor.
1.
A. am
B. is
C. are
D. be
2.
A. He
B. She
C. I
D. It
3.
A. house
B. school
C. class
D. floor
4.
A. up
B. at
C. in
D. on
Part 4: Writing
I. Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning stays the same.
1. Mr. Nam’s house has a flower garden.
=> There …………………………………………………
2. This is Hoa, she is a beautiful girl.
=> Hoa ……………………………………………………
3. The school is old and small.
=> That’s ………………………………………………….
4. Mr. Minh is Nam’s teacher.
=> Nam is …………………………………………………
5. What is the time?
=> What time…………………………………………….
II. Rearrange the words and phrases given to make meaningful sentences.
1. do / what / she / does / ?
=>………………………………………
2. school / I / and / this / my/ student / am / a / is
=>……………………………………..
3. eraser / that / is / your / ?
=>………………………………………
4. Mai's class / students / are / twenty / in / there
=>…………………………………………
5. book / where / my / is?
=>……………………………………………
-------------------The end-------------------
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban chuyên môn - trithuchub.com
Part 1:
I.
|
1. C |
2. C |
3. B |
4. A |
Part 2:
I.
|
1. C |
2. B |
3. B |
4. C |
|
5. B |
6. C |
7. A |
8. C |
II.
1. is
2. are
3. has
4. writes
Part 3:
1. There are four people in his family.
2. They live on Quang Trung Street.
3. His father is forty years old.
4. No, he isn’t.
II.
|
1. B |
2. C |
3. C |
4. D |
Part 4:
I.
1. There is a flower garden in Mr Nam‘s house.
2. Hoa is a beautiful girl.
3. That’s an old and small school.
4. Nam is Mr Minh’s student./ Nam is student of Mr Minh.
5. What time is it?
II.
1. What does she do?
2. I am a student and this is my school.
3. Is that your eraser?
4. There are twenty students in Mai's class
5. Where is my book?
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Part 1: Phonetics
1. C
A. benches /bentʃɪz/
B. couches /kaʊtʃɪz/
C. cities /ˈsɪtiz/
D. dresses /dresɪz/
Đáp án C, đuôi “es” được phát âm là /z/, còn lại phát âm là/ɪz/
Chọn C.
2. C
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. couch /kaʊtʃ/
C. school /skuːl/
D. chair /tʃeə(r)/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/
Chọn C.
3. B
A. creative /kriˈeɪtɪv/
B. idea /aɪˈdɪə/
C. think /θɪŋk/
D. big /bɪɡ/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/
Chọn B.
4. A
Giải thích:
A. these /ðiːz/
B. desk /desk/
C. ten /ten/
D. bench /bentʃ/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/
Chọn A.
Part 2: Vocabulary and Grammar
I.
1. C
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. Như thế nào
B. Ai
C. Cái gì
D. Ở đâu
Tạm dịch: Bố của bạn làm nghề gì? – Ông ấy làm bác sĩ.
Chọn C.
2. B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on street: trên phố
Tạm dịch: Tôi sống trên phố Lê Lợi.
Chọn B.
3. B
Kiến thức: Đại từ chỉ định
Giải thích:
A. This + danh từ số ít/ không đếm được: cái này
B. These + danh từ đếm được số nhiều: những cái này
C. That + danh từ số ít/ không đếm được: cái kia
D. She: cô ấy
Sau chỗ trống là động từ “are” => Dùng “These làm chủ ngữ”
Tạm dịch: Những cái này là bút chì của họ.
Chọn B.
4. C
Kiến thức: Danh từ
Giải thích: There are + Danh từ đếm được số nhiều
couch: ghế sofa => couches
Tạm dịch: Có 2 chiếc ghế sofa trong phòng khách
Chọn C.
5. B
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại
Cấu trúc: She/ He/ It + V+e/es
get => gets
Tạm dịch: Nam thức dậy vào lúc 6 giờ.
Chọn B.
6. C
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. Cái nào
B. Cái gì
C. Như thế nào
D. Ai
Sau chỗ trống có “many” => dùng “How many”: Bao nhiêu
Tạm dịch: Trường học của bạn có bao nhiêu tầng?
Chọn C.
7. A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: tobe in grade …: ở lớp …
Tạm dịch: Cô ấy đang học lớp 6.
Chọn A.
8. C
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích: How many + Danh từ đếm được số nhiều: Bao nhiêu
bench => benches
Tạm dịch: Có bao nhiêu chiếc ghế dài trong lớp của bạn? – Có 35 chiếc.
Chọn C.
II.
1. is
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc: She/ He/ It + is …
Tạm dịch: Cô ấy là giáo viên.
Đáp án: is
2. are
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are …
Tạm dịch: Hoa và tôi là học sinh.
Đáp án: are
3. has
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc” She/ He/ It/ Danh từ số ít + V+s/es.
Tạm dịch: Lớp học của cô ấy có một chiếc bàn.
Đáp án: has
4. writes
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có trạng từ “every week” – hàng tuần
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc” She/ He/ It/ Danh từ số ít + V+s/es.
Tạm dịch: Bạn thân của tôi viết thư cho tôi mỗi tuần.
Đáp án: writes
Part 3:
I.
1.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có bao nhiêu người trong gia đình của anh ấy?
Thông tin: There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me, Minh.
Tạm dịch: Có bốn người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, Minh.
Đáp án: There are four people in his family.
2.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Họ sống ở đâu?
Thông tin: We live on Quang Trung Street.
Tạm dịch: Chúng tôi sống trên đường Quang Trung.
Đáp án: They live on Quang Trung Street.
3.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Bố của anh ấy bao nhiêu tuổi?
Thông tin: My father is forty years old.
Tạm dịch: Cha tôi bốn mươi tuổi.
Đáp án: His father is forty years old.
4.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Ông ấy có phải là bác sĩ không?
Thông tin: He is a teacher.
Tạm dịch: Ông là một giáo viên.
Đáp án: No, he isn’t.
Dịch đoạn văn:
Đây là gia đình tôi. Có bốn người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, Minh. Chúng tôi sống trên đường Quang Trung. Cha tôi bốn mươi tuổi. Ông là một giáo viên. Mẹ tôi ba mươi tám tuổi. Cô ấy là bác sĩ. Anh trai tôi mười lăm. Tôi mười hai tuổi. Chúng ta là học sinh.
II.
1. B
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cấu trúc: She/ He/ It + is …
My name (1) is Thuy.
Tạm dịch: Tên tôi là Thủy.
Chọn B.
2. C
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cấu trúc: I + am …
(2) I am eleven years old.
Tạm dịch: Tôi 7 tuổi.
Chọn C.
3. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. căn nhà
B. trường học
C. lớp học
D. tầng nhà
My (3) class is nice and big.
Tạm dịch: Lớp học của tôi to và đẹp.
Chọn C.
4. D
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on … floor: ở trên tầng bao nhiêu
Tạm dịch: Nó ở trên tầng 2.
Chọn D.
Dịch đoạn văn:
Xin chào, tên tôi là Thủy. Tôi là học sinh trường Quang Trung. Tôi 7 tuổi. Tôi sống ở số 255 phố Nguyễn Du. Lớp học của tôi đẹp và to. Nó ở trên tầng 2.
Part 4:
I.
1.
Tạm dịch: Có một vườn hoa trong nhà của ông Nam.
Đáp án: There is a flower garden in Mr Nam ‘s house.
2.
Tạm dịch: Hoa là một cô gái xinh đẹp.
Đáp án: Hoa is a beautiful girl.
3.
Tạm dịch: Đó là một ngôi trường nhỏ và cũ.
Đáp án: That’s an old and small school.
4.
Tạm dịch: Nam là học sinh của thầy Minh.
Đáp án: Nam is Mr. Minh’s student./ Nam is student of Mr. Minh.
5.
Tạm dịch: Mấy giờ rồi?
Đáp án: What time is it?
II.
1.
Tạm dịch: Cô ấy làm nghề gì?
Đáp án: What does she do?
2.
Tạm dịch: Tôi là một học sinh và đây là trường học của tôi.
Đáp án: I am a student and this is my school.
3.
Tạm dịch: Đó là cục gôm của bạn phải không?
Đáp án: Is that your eraser?
4.
Tạm dịch: Có 20 học sinh trong lớp của Mai.
Đáp án: There are twenty students in Mai's class.
5.
Tạm dịch: Quyển sách của tôi ở đâu?
Đáp án: Where is my book?
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success - Đề số 5
Đề bài
A. PRONUNCIATION:
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.
1.
A. ten
B. desk
C. these
D. bench
2.
A. fine
B. five
C. night
D. city
3.
A. body
B. back
C. baby
D. prize
4.
A. notebooks
B. Sundays
C. schools
D. friends
B. GRAMMAR AND VOCABULARY
Part 1: Chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D.
5. “Good morning, Mai and Lan. How are you?” - “ ____________________” .
A. I’m fine, thanks
B. They’re fine, thank you.
C. We’re fine, and you?
D. She is fine
6. _________are my pencils.
A. This
B. There
C. These
D. That
7. Kate and Jenny are in their ________ room.
A. live
B. lives
C. lived
D. living
8. This is my sister. ________ is Thu.
A. Her
B. She
C. His
D. He
9. “______________?” – “They are chairs.”
A. Who are they?
B. What are these?
C. What is this?
D. who is he?
10. Where is your father? – He is _______ home.
A. at
B. in
C. on
D. up
11. Is this an_______? –Yes, it is.
A. ruler
B. window
C. door
D. eraser
12. ________ is he? He is my teacher.
A. Who
B. Where
C. How do
D. How old
13. Is his father a doctor? Yes, ______.
A. I am
B. he is
C. she is
D. it is
14. Teacher: Nam, stand _______ and open your book, please.
A. down
B. up
C. in
D. on
15. How many __________ are there? - There are four.
A. pen
B. pens
C. pencil
D. penes
16. Daisy is very _________ to take the test. She is a very good student.
A. kind
B. confident
C. friendly
D. talkative
Part 2: Chia động từ thích hợp vào chỗ trống.
17. Sue (come) _______ to see us tomorrow.
18. I (not/work) ________ this evening.
19. What ______ you (prepare) _______ for dinner?
C. READING
This is Minh’s family. There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him. His family lives in a house near the Huong River. There are flowers and small trees in front of the house. Behind his house, there is a big garden. They are happy to live here.
Part 1: Hãy đọc đoạn văn trên, sau đó chọn câu đúng (T) câu sai (F).
20. This is Nam’s family. ____
21. There are four people in his family. ____
22. His family lives in a house. ____
23. His house is not near the Huong River. ____
24. Behind his house, there is a big garden. ____
25. They are happy to live here. ____
Part 2: Hãy đọc lại đoạn văn trên, sau đó trả lời câu hỏi.
26. How many people are there in Minh’s family?
=>...............................................................
27. Where does he live?
=>...............................................................
D. WRITING
Part 1: Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.
28. Which/ grade /you?
=>____________________________
29. There/ 285/ students/my school.
=>____________________________
30. she / long / curly / has / hair / . /
=>____________________________
Part 2: Đặt câu hỏi với phần được gạch chân.
31. The dictionary is 200,000dong.
=>__________________________?
32. My favorite subject is Math.
=>__________________________?
33. I go to the movies twice a week.
=>__________________________?
34. She goes to the History Museum.
=>__________________________?
35. I go to the cinema with my cousins.
=>__________________________?
---------------THE END---------------
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban chuyên môn trithuchub.com
A.
|
1. C |
2. D |
3. D |
4. A |
B.
Part 1:
|
5. C |
6. C |
7. D |
8. B |
|
9. B |
10. A |
11. D |
12. A |
|
13. B |
14. B |
15. B |
16. B |
Part 2:
17. is coming
18. am not working
19. are – preparing
C.
20. F
21. T
22. T
23. F
24. T
25. F
26. There are four people in his family.
27. He lives in a house near the Huong River.
D.
28. Which grade are you in?
20. There are 285 students in my school.
30. She has long curly hair.
31. How much is the dictionary?/ How much does the dictionary cost?
32. What is your favourite subject?
33. How often do you go to the movies?
34. Where does she go to?
35. Who do you go to the cinema with?
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
A.
Part 1:
1.
Kiến thức: Phát âm “e”
Giải thích:
A. ten /ten/
B. desk /desk/
C. these /ðiːz/
D. bench /bentʃ/
Đáp án C, phần gạch chân được phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/
Đáp án C.
2.
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. fine /faɪn/
B. five/faɪv/
C. night/naɪt
D. city /ˈsɪti/
Đáp án D, phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/
Đáp án D.
3.
Kiến thức: Phát âm “p -b”
Giải thích:
A. body /ˈbɒdi/
B. back /bæk/
C. baby /ˈbeɪbi/
D. prize /praɪz/
Đáp án D, phần gạch chân được phát âm là /p/, còn lại phát âm là /b/
Đáp án D.
4.
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A. notebooks /ˈnəʊtbʊks/
B. Sundays /ˈsʌndeɪz/
C. schools /skuːlz/
D. friends /frendz/
Đáp án A, phần gạch chân được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/
Đáp án A.
B.
Part 1:
5.
Kiến thức: Chức năng giao tiếp
Giải thích:
A. Tôi khỏe, cảm ơn
B. Họ khỏe, cảm ơn bạn.
C. Chúng rôi khỏe, còn bạn?
D. Cô ấy khỏe
Tạm dich: “Chào buổi sáng, Mai và Lan. Các bạn khỏe không?” – “Chúng rôi khỏe, còn bạn?”
Đáp án C.
6.
Kiến thức: Đại từ chỉ định
Giải thích: These: Chỉ danh từ số nhiều ở gần
Tạm dich: Đây là những chiếc bút của tôi.
Đáp án C
7.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: living room: phòng khách
Tạm dich: Kate và Jenny đang ở trong phòng khách của họ.
Đáp án D.
8.
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
A. her: cô ấy - tân ngữ - đứng sau động từ => loại
B. she: cô ấy - đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ
C. his: của anh ấy – tính từ sở hữu – đứng trước danh từ chỉ sở hữu => loại
C. he: anh ấy – đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ => loại vì không hợp nghĩa
Tạm dich: Đây là chị của tôi. Cô ấy là Thu.
Đáp án B.
9.
Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi.
Giải thích:
A. Họ là ai?
B. Đây là những cái gì?
C. Đây là cái gì?
D. Anh ấy là ai?
Tạm dich: Đây là những cái gì? – “Chúng là những cái ghế.”
Đáp án B.
10.
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: at home: ở nhà
Tạm dich: “Bố của bạn ở đâu?” –“Ông ấy ở nhà”
Đáp án A.
11.
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
a + danh từ bắt đầu bằng “phụ âm”
an + danh từ bắt đầu bằng “nguyên âm”
Trước chỗ trống là mạo từ “an” => dùng “eraser”
Tạm dich: Đây có phải cục gôm không? – Có, nó là cục gôm.
Đáp án D.
12.
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. Who: hỏi ai
B. Where: ở đâu
C. How: như thế nào
D. How + tính từ: hỏi về mức độ
Tạm dich: Ông ấy là ai? – Ông ấy là giáo viên của tôi.
Đáp án A.
13.
Kiến thức: Trả lời câu hỏi nghi vấn
Giải thích: Yes, S + am/ is/ are
Chủ ngữ trong câu hỏi “His father” => dùng đại từ nhân xưng “He” để trả lời
Tạm dich: Bố của anh ấy có là bác sĩ không? – Có, ông ấy là bác sĩ.
Đáp án B.
14.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Stand up: đứng dậy
Tạm dich: Giáo viên: “ Nam, hãy đứng dậy và mở sách của em ra, làm ơn.”
Đáp án B.
15.
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích: How many+ danh từ đếm dược số nhiều: Bao nhiêu
Tạm dich: Ở đây có bao nhiêu cái bút? - Ở đây có 4.
Đáp án B.
16.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. tốt bụng
B. tự tin
C. thân thiện
D. nói nhiều
Tạm dich: Daisy rất tự tin để làm bài kiểm tra. Cô ấy là một học sinh rất giỏi.
Đáp án B.
Part 2:
17.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước
Cấu trúc:
+/ S + am/ is/ are + V_ing.
-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/
?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?
Tạm dich: Sue sẽ đi gặp chúng tôi vào ngày mai.
Đáp án: is coming
18.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước
Cấu trúc:
+/ S + am/ is/ are + V_ing.
-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/
?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?
Tạm dich: Tôi sẽ không làm việc vào tối nay.
Đáp án: am not working
19.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước
Cấu trúc:
+/ S + am/ is/ are + V_ing.
-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/
?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?
Tạm dich: Bạn chuẩn bị gì cho bữa tối?
Đáp án: are - preparing
C.
Part 1:
20.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Đây là gia đình của Nam.
Thông tin: This is Minh’s family.
Tạm dich: Đây là gia đình của Minh.
Đáp án F.
21.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có 4 người trong gia đình của anh ấy.
Thông tin: There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him.
Tạm dich: Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy.
Đáp án T.
22.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Gia đình của anh ấy sống trong một căn nhà.
Thông tin: His family lives in a house near the Huong River.
Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương.
Đáp án T.
23.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Nhà của anh ấy không gần sông Hương.
Thông tin: His family lives in a house near the Huong River.
Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương.
Đáp án F.
24.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn.
Thông tin: Behind his house, there is a big garden.
Tạm dich: Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn.
Đáp án T.
25.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Họ hạnh phúc khi sống ở đây.
Thông tin: They are happy to live here.
Tạm dich: Họ hạnh phúc khi sống ở đây.
Đáp án T.
Dịch đoạn văn:
Đây là gia đình của Minh. Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy. Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương. Có hoa và cây nhỏ trước nhà. Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn. Họ hạnh phúc khi sống ở đây.
Part 2:
26.
Kiến thức: Đọc hiểu.
Giải thích: Có bao nhiêu người trong gia đình của Minh?
Thông tin: There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him.
Tạm dich: Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy.
Đáp án: There are four people in his family.
27.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Anh ấy sống ở đâu?
Thông tin: His family lives in a house near the Huong River.
Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương.
Đáp án: He lives in a house near the Huong River.
D.
Part 1:
28.
Tạm dich: Bạn học lớp mấy?
Đáp án: Which grade are you in?
29.
Tạm dich: Có 285 học sinh ở trường của tôi.
Đáp án: There are 285 students in my school.
30.
Tạm dich: Cô ấy có tóc dài xoăn.
Đáp án: She has long curly hair.
Part 2:
31.
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: Câu hỏi về giá cả: How much + is/ are + S?
Hoặc: How much do/ does + S + cost?
Tạm dich: Quyển từ điển này giá bao nhiêu?
Đáp án: How much is the dictionary?/ How much does the dictionary cost?
32.
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: “Math” – môn toán
=> Câu hỏi về sở thích: What is you favourite + N?
Tạm dich: Môn học yêu thích của bạn là gì?
Đáp án: What is your favourite subject?
33.
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: “twice a week” – 2 lần 1 tuần => câu hỏi về tuần suất
How often + do/ does + S + V_nguyên thể?
Tạm dich: Bạn đi xem phim thường xuyên như thế nào?
Đáp án: How often do you go to the movies?
34.
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: Phần được gạch chân là địa điểm => Hỏi về nơi chốn
Where + do/ does + S + V_nguyên thể?
Tạm dich: Cô ấy đi đâu?
Đáp án: Where does she go to?
35.
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: Phần được gạch chân chỉ người “my cousins” – anh chị em họ của tôi
=> Hỏi về người: Who + do/ does + S + V_nguyên thể?
Tạm dich: Bạn đi xem phim cùng ai?
Đáp án: Who do you go to the cinema with?
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success - Đề số 6
Đề bài
I. Choose the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. uniform B. computer C. student D. judo
2. A. beds B. clocks C. walls D. tables
3. A. teacher B. chess C. lunch D. school
II. Choose the best answer.
4. There are two lights _________________ the ceiling.
A. in B. at C. on D. between
5. She is always _________________ at school and helps other students with their homework.
A. hard B. hardly C. hard-working D. work-hard
6. We are excited _________________ the trip.
A. on B. in C. about D. in
7. Listen! Someone _________________ at the door.
A. knock B. knocks C. are knocking D. is knocking
8. Nam _________________ football now. He’s tired.
A. doesn’t play B. plays C. is playing D. isn’t playing
9. In the afternoon, students _________________ many interesting clubs.
A. join B. do C. play D. read
10. Our class is going to _________________ a picnic at the zoo on Saturday. Would you like to come with us?
A. have B. take C. pass D. go
11. Next summer, I am working as a _________________ teacher in a village near Hoa Binh city.
A. volunteer B. nice C. good D. favourite
III. Give the right form of the verbs in brackets.
12. I (watch) _________________ TV about 3 hours a day.
13. My family usually (go) _________________ to the movies on Sunday.
14. Look at the girl! She (ride) _________________ a horse.
15. We (play) _________________ tennis now.
IV. Fill in each blank with one suitable from the box to complete the passage.
|
nose has are family short |
Hello. My name is Hoa. I am a student. There are four people in my (16) ________: my father, my mother, my sister. My father isn't (17) ________. He’s tall with short black hair, blue eyes and a big (18) _______. My mother is tall and thin. Her face is oval with black eyes and a small nose. My sister is a student, too. She's tall. She (19) _______ long hair and a round face. Her eyes (20) _______ black and her nose is small.
V. Read the text and choose the correct answer.
At Hill bilingual school, students learn many subjects. For example, they learn Math in both Vietnamese and English; and they also study Science in English. Because of this, students spend their mornings and afternoons studying at school. Here, they only need to wear uniform on Tuesdays and Thursdays. Besides studying, students also play sports and join many clubs. For sports, there are swimming, basketball, frisbee, football, badminton to choose from. Once a week, students go to their favourite club to have some fun time.
21. What is the main 1dea of the passage?
A. about the school.
B. about the house
C. about the family
D. about the friends
22. The word “they” in line 2 refers to..............
A. the subjects
B. the students
C. the sports
D. the clubs
23. When do students wear uniform?
A. on Tuesdays
B. on Thursdays
C. on Monday
D. A & B
24. What sports do students DO NOT play at Hill school?
A. football
B. basketball
C. baseball
D. badminton
25. Students go to their favourite clubs to ________.
A. have fun
B. study
C. play games
D. carry our projects
VI. Rearrange the words to make a meaningful sentence.
26. can/ turn on/ the/ please/ lights/ you/ ?
__________________________________________________________
27. you/ would/ have/ a picnic/ to/ like/ next Sunday/ ?
__________________________________________________________
28. house/ How/ your/ many/ rooms/ are there/ in/ ?
__________________________________________________________
29. likes/ his/ Nam/ friends/ helping/.
__________________________________________________________
30. is/ in/ There/ blackboard/ a/ classroom/ my/.
__________________________________________________________
----- The end ------
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban Chuyên môn trithuchub.com

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1. D
Kiến thức: Phát âm “u”
Giải thích:
A. uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/
B. computer /kəmˈpjuː.tər/
C. student /ˈstjuː.dənt/
D. judo /ˈdʒuː.dəʊ/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /u:/, các phương án còn lại phát âm /ju/
Chọn D
2. B
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A. beds /bedz/
B. clocks /klɒks/
C. walls /wɔːlz/
D. tables /ˈteɪ.bəlz/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/
Chọn B
3. D
Kiến thức: Phát âm “ch”
Giải thích:
A. teacher /ˈtiː.tʃər/
B. chess /tʃes/
C. lunch /lʌntʃ/
D. school /skuːl/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /k/, các phương án còn lại phát âm /tʃ/
Chọn D
4. C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. in: trong
B. at: ở
C. on: trên
D. between: giữa
There are two lights on the ceiling.
Tạm dịch: Có hai ngọn đèn trên trần nhà.
Chọn C
5. C
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. hard (adj): khó
B. hardly (adv): hầu như không
C. hard-working (adj): chăm chỉ
D. work-hard (v): làm việc chăm chỉ
Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.
She is always hard-working at school and helps other students with their homework.
Tạm dịch: Cô ấy luôn chăm chỉ ở trường và giúp đỡ các học sinh khác làm bài tập về nhà.
Chọn C
6. C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. on: trên
B. in: trong
C. about: về
D. in: trong
Theo sau tính từ “excited” (hào hứng) cần giới từ “about”
We are excited about the trip.
Tạm dịch: Chúng tôi rất hào hứng về chuyến đi.
Chọn C
7. D
Kiến thức: Chia thì động từ
Giải thích:
Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn “Listen!” (hãy lắng nghe) => Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “someone” (ai đó): S + is + V-ing.
Listen! Someone is knocking at the door.
Tạm dịch: Nghe kìa! Ai đó đang gõ cửa.
Chọn D
8. C
Kiến thức: Chia thì động từ
Giải thích:
Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn “now” (bây giờ) => Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng phủ định chủ ngữ số ít “Nam”: S + is + V-ing.
Nam isn’t playing football now. He’s tired.
Tạm dịch: Nam hiện không chơi bóng đá. Anh ấy mệt mỏi.
Chọn C
9. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. join (v): tham gia
B. do (v): làm
C. play (v): chơi
D. read (v): đọc
In the afternoon, students join many interesting clubs.
Tạm dịch: Buổi chiều, học sinh tham gia nhiều câu lạc bộ thú vị.
Chọn A
10. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. have (v): có
B. take (v): lấy
C. pass (v): vượt qua
D. go (v): đi
Cụm từ “have a picnic”: đi dã ngoại
Our class is going to have a picnic at the zoo on Saturday. Would you like to come with us?
Tạm dịch: Lớp chúng tôi sẽ đi dã ngoại ở sở thú vào thứ bảy. Bạn muốn đi cùng chúng tôi không?
Chọn A
11. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. volunteer (adj): tình nguyện
B. nice (adj): tốt
C. good (adj): tốt
D. favourite (adj): yêu thích
Next summer, I am working as a volunteer teacher in a village near Hoa Binh city.
Tạm dịch: Mùa hè năm sau, tôi làm giáo viên tình nguyện ở một ngôi làng gần thành phố Hòa Bình.
Chọn A
12. watch
Kiến thức: Chia thì động từ
Giải thích:
- Thi hiện tại đơn diễn tả một hành động về thói quen, sở thích.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “I” (tôi): S + Vo.
I watch TV about 3 hours a day.
Tạm dịch: Tôi xem TV khoảng 3 giờ một ngày.
Đáp án: watch
13. goes
Kiến thức: Chia thì động từ
Giải thích:
- Thi hiện tại đơn diễn tả một hành động về thói quen, sở thích.
- Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “my family” (gia đình tôi): S + Vs/es.
My family usually goes to the movies on Sunday.
Tạm dịch: Gia đình tôi thường đi xem phim vào chủ nhật.
Đáp án: goes
14. is riding
Kiến thức: Chia thì động từ
Giải thích:
Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn “Look at the girl!” (hãy nhìn vào cô gái) => Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “she” (cô ấy): S + is + V-ing.
Look at the girl! She is riding a horse.
Tạm dịch: Hãy nhìn cô gái này! Cô ấy đang cưỡi ngựa.
Đáp án: is riding
15. are playing
Kiến thức: Chia thì động từ
Giải thích:
Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn “now” (bây giờ) => Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + are + V-ing.
We are playing tennis now.
Tạm dịch: Bây giờ chúng tôi đang chơi quần vợt.
Đáp án: are playing
IV.
*Nghĩa của các từ vựng
nose (n): mũi
has (v): có
are: thì, là, ở
family (n): gia đình
short (adj): ngắn
16. family
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau tính từ sở hữu “my” (của tôi) cần một danh từ.
There are four people in my family: my father, my mother, my sister.
Tạm dịch: Gia đình tôi có bốn người: bố tôi, mẹ tôi, chị gái tôi.
Đáp án: family
17. short
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau động từ tobe “isn’t” cần một tính từ.
My father isn't short.
Tạm dịch: Bố tôi không thấp.
Đáp án: short
18. nose
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau tính từ “big” (lớn) cần một danh từ.
He’s tall with short black hair, blue eyes and a big nose.
Tạm dịch: Anh ấy cao với mái tóc đen ngắn, đôi mắt xanh và chiếc mũi to.
Đáp án: nose
19. has
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau chủ ngữ “she” (cô ấy) cần một động từ chia thì.
She has long hair and a round face.
Tạm dịch: Cô ấy có mái tóc dài và khuôn mặt tròn.
Đáp án: has
20. are
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau chủ ngữ “her eyes” (mắt của cô ấy) cần một động từ chia thì.
Her eyes are black and her nose is small.
Tạm dịch: Đôi mắt của cô ấy màu đen và chiếc mũi của cô ấy nhỏ.
Đáp án: are
Bài hoàn chỉnh
Hello. My name is Hoa. I am a student. There are four people in my (16) family: my father, my mother, my sister. My father isn't (17) short. He’s tall with short black hair, blue eyes and a big (18) nose. My mother is tall and thin. Her face is oval with black eyes and a small nose. My sister is a student, too. She's tall. She (19) has long hair and a round face. Her eyes (20) are black and her nose is small.
Tạm dịch
Xin chào. Tôi tên là Hòa. Tôi là một học sinh. Có bốn người trong gia đình của tôi: bố tôi, mẹ tôi, chị gái tôi. Cha tôi không thấp. Ông ấy cao với mái tóc đen ngắn, đôi mắt xanh và chiếc mũi to. Mẹ tôi thì cao và gầy. Khuôn mặt bà hình trái xoan với đôi mắt đen và chiếc mũi nhỏ. Em gái tôi cũng là học sinh. Em ấy cao. Em ấy có mái tóc dài và khuôn mặt tròn. Đôi mắt của em ấy thì màu đen và mũi của em ấy nhỏ.
21. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Ý chính của đoạn văn là gì?
A. về trường học.
B. về ngôi nhà
C. về gia đình
D. về những người bạn
Thông tin: “At Hill bilingual school, students learn many subjects.”
Tạm dịch: Tại trường song ngữ Hill, học sinh được học nhiều môn học.
Chọn A
22. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Từ “they” ở dòng 2 đề cập đến............
A. các môn học
B. sinh viên
C. thể thao
D. câu lạc bộ
Thông tin: “For example, they learn Math in both Vietnamese and English; and they also study Science in English.”
Tạm dịch: Chẳng hạn, các em học Toán bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh; và họ cũng học Khoa học bằng tiếng Anh.
Chọn B
23. D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Khi nào học sinh mặc đồng phục?
A. vào các ngày thứ Ba
B. vào thứ năm
C. vào thứ hai
D. A & B
Thông tin: “they only need to wear uniform on Tuesdays and Thursdays.”
Tạm dịch: họ chỉ cần mặc đồng phục vào thứ Ba và thứ Năm.
Chọn D
24. C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Học sinh KHÔNG chơi môn thể thao nào ở trường Hill?
A. bóng đá
B. bóng rổ
C. bóng chày
D. cầu lông
Thông tin: “For sports, there are swimming, basketball, frisbee, football, badminton to choose from.”
Tạm dịch: Đối với thể thao, có bơi lội, bóng rổ, ném đĩa, bóng đá, cầu lông để bạn lựa chọn.
Chọn C
25. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Học sinh đến câu lạc bộ yêu thích của mình để ________.
A. vui vẻ
B. học tập
C. chơi trò chơi
D. thực hiện các dự án của chúng tôi
Thông tin: “Once a week, students go to their favourite club to have some fun time.”
Tạm dịch: Mỗi tuần một lần, học sinh đến câu lạc bộ yêu thích của mình để vui chơi.
Chọn A
Dịch bài đọc:
Tại trường song ngữ Hill, học sinh được học nhiều môn học. Chẳng hạn, các em học Toán bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh; và họ cũng học Khoa học bằng tiếng Anh. Vì vậy, học sinh dành cả buổi sáng và buổi chiều để học ở trường. Ở đây, họ chỉ cần mặc đồng phục vào thứ Ba và thứ Năm. Ngoài việc học, học sinh còn chơi thể thao và tham gia nhiều câu lạc bộ. Đối với thể thao, có bơi lội, bóng rổ, ném đĩa, bóng đá, cầu lông để bạn lựa chọn. Mỗi tuần một lần, học sinh đến câu lạc bộ yêu thích của mình để vui chơi.
26.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc nhờ vả với động từ khiếm khuyết “Can” (có thể): Can + S + Vo, please?
Đáp án: Can you turn on the lights, please?
Tạm dịch: Bạn có thể bật đèn lên được không?
27.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc đưa ra lời mời với “would like” (muốn): Would you + like + TO Vo (nguyên thể)?
Đáp án: Would you like to have a picnic?
Tạm dịch: Bạn có muốn đi dã ngoại vào Chủ Nhật tới không?
28.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc viết câu hỏi với “How many” (bao nhiêu) ở thì hiện tại đơn: How many + danh từ đếm được số nhiều + are there?
Đáp án: How many rooms are there in your house?
Tạm dịch: Có bao nhiêu phòng trong nhà bạn?
29.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc viết câu với thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định của động từ thường chủ ngữ số ít: S + Vs/es.
Theo sau động từ “like” (thích) cần một động từ ở dạng V-ing.
Đáp án: Nam likes helping his friends.
Tạm dịch: Nam thích giúp đỡ bạn bè của mình.
30.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc viết câu với “there is’ (có): There is + a/an danh từ đếm được số ít.
Trước “classroom” (lớp học) cần dùng giới từ “in”
Đáp án: There is a blackboard in my classroom.
Tạm dịch: Có một bảng đen trong lớp học của tôi.
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success - Đề số 7
Đề bài
I. Choose the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. day B. lake C. tall D. plane
2. A. brother B. judo C. going D. rode
3. A. policeman B. sign C. bike D. spider
II. Choose the word which has a different stress form others.
4. A. lesson B. country C. machine D. bedroom
5. A. answer B. agree C. visit D. study
III. Choose the best answer.
6. At break time, they play football in the school ___________.
A. office B. playground C. garden D. library
7. My pencil isn’t sharp anymore. I need a pencil ___________.
A. sharpener B. case C. eraser D. head
8. At lunchtime, you can __________ lunch in the school canteen.
A.be B. go C. do D. have
9. James letters to his pen friend once month.
A. sees B. books C. writes D. receives
10. Cuong and Minh ___________ to school five times a week.
A. cycle B. cycles C. is cycling D. are cycling
III. Choose A, B, C or D which indicates the words or phrases that need correction.
11. What (A) are you doing (B)? - I draw (C) my future house (D).
12. Miley gets up (A) at (B) 6 o’clock and is having (C) breakfast every day (D).
13. We isn’t (A) having (B) breakfast (C) at the moment (D).
14. Trang often go (A) camping with (B) her family (C) once a month (D).
15. There are (A) forty student (B) in (C) my class (D).
IV. Fill in each blank with one suitable from the box to complete the passage.
|
is with vacation Pagoda and |
Hoa is going on a (16) _______ this summer. First, she is going to visit Ha Long Bay, Ho Chi Minh Mausoleum (17) ________ Hoi An Ancient town in five days. She is going to stay (18) _______ her uncle in Ha Noi. Then she is going to stay in a hotel in Hue for two days. She (19) ________ going to see the Citadel and Thien Mu (20) __________.
V. Read the text and choose the correct answer.
Hi. My name’s Lan. I have lots of friends in my new school and they are all nice. We study many subjects: Maths, Science, Literature, Physics, History and English. I have a new uniform. It looks nice. I wear it on Mondays only. I have lessons in the morning from 8 to 11.45. At break time, I often play badminton with my friends or chat. In the afternoon, I read books in the library or do the exercises at home. After dinner in the evening, I often watch TV or listen to music. I usually go to bed at 10. I always get up early in the morning so I never go to school late.
21.What are Lan’s friends like?
A. unfriendly B. active C. shy D. nice
22. How many subjects does Lan study?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
23. When does Lan wear uniform?
A. on Monday
B. on Tuesday
C. on weekends
D. on Monday and Tuesday
24.What does Lan do at break time in the morning?
A. plays badminton
B. reads books
C. does the exercises
D. watches TV
25. Why does Lan never go to school late?
A. Because she goes to bed late.
B. Because she goes to bed early.
C. Because she gets up early.
D. Because she skips breakfast.
VI. Rearrange the words to make a meaningful sentence.
26. Helen/ brown eyes,/ has/ small nose/ and/ a/ full lips.
_____________________________________________
27. have/ I/ friends/ funny/ and/ kind teachers.
_____________________________________________
28. three/ teeth/ his/ brushes/ He/ times/ day./ a
_____________________________________________
29. chess/ playing/ are/ We/ present./ at
_____________________________________________
30. chairs/ How many/ in/ are/ your/ there/ classroom?
_____________________________________________
----- The end ------
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban Chuyên môn trithuchub.com
|
1. C |
6. B |
11. C |
16. vacation |
21. D |
1. C |
|
2. A |
7. A |
12. C |
17. and |
22. B |
2. A |
|
3. A |
8. D |
13. A |
18. with |
23. A |
3. A |
|
4. C |
9. C |
14. A |
19. is |
24. A |
4. C |
|
5. B |
10. A |
15. B |
20. pagoda |
25. C |
5. B |
26. Helen has brown eyes, a small nose and full lips.
27. I have funny friends and kind teachers.
28. He brushes his teeth three times a day.
29. We are playing chess at present.
30. How many chairs are there in your classroom?
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1. C
Kiến thức: Phát âm”a”
Giải thích:
A. day /deɪ/
B. lake /leɪk/
C. tall /tɔːl/
D. plane /pleɪn/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/
Chọn C
2. A
Kiến thức: Phát âm”o”
Giải thích:
A. brother /ˈbrʌð.ər/
B. judo /ˈdʒuː.dəʊ/
C. going /ɡəʊɪŋ /
D. rode /rəʊd/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ʌ/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/
Chọn A
3. A
Kiến thức: Phát âm”i”
Giải thích:
A. policeman /pəˈliːs.mən/
B. sign /saɪn/
C. bike /baɪk/
D. spider /ˈspaɪ.dər/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /i:/, các phương án còn lại phát âm /ai/
Chọn A
4. C
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. lesson /ˈles.ən/
B. country /ˈkʌn.tri/
C. machine /məˈʃiːn/
D. bedroom /ˈbed.ruːm/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn C
5. B
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. answer /ˈɑːn.sər/
B. agree /əˈɡriː/
C. visit /ˈvɪz.ɪt/
D. study /ˈstʌd.i/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn B
6. B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. office (n): văn phòng
B. playground (n): sân chơi
C. garden (n): vườn
D. library (n): thư viện
At break time, they play football in the school playground.
Tạm dịch: Vào giờ giải lao, các em chơi bóng đá ở sân trường.
Chọn B
7. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. sharpener (n): đồ chuốt bút chì
B. case (n): hộp
C. eraser (n): cục gôm
D. head (n): cái đầu
My pencil isn’t sharp anymore. I need a pencil sharpener.
Tạm dịch: Cây bút chì của tôi không còn nhọn nữa. Tôi cần một cái gọt bút chì.
Chọn
8. D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A.be: thì, là, ở
B. go (v): đi
C. do (v): làm
D. have (v): có
At lunchtime, you can have lunch in the school canteen.
Tạm dịch: Vào giờ ăn trưa, bạn có thể ăn trưa tại căng tin của trường.
Chọn D
9. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. sees (v): gặp
B. books (v): đặt
C. writes (v): viết
D. receives (v): nhận
James writes letters to his pen friend once a month.
Tạm dịch: James viết thư cho người bạn qua thư của mình mỗi tháng một lần.
Chọn C
10. A
Kiến thức: Chia thì động từ
Giải thích:
Thi hiện tại đơn diễn tả một hành động về thói quen, sở thích.
Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “Cuong and Minh” (Cường và Minh): S + Vo.
Cuong and Minh cycle to school five times a week.
Tạm dịch: Cường và Minh đạp xe đến trường năm lần một tuần.
Chọn A
11. C
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Câu hỏi đang ở thì hiện tại tiếp diễn nên câu trả lời cũng phải ở thì hiện tại tiếp diễn.
draw (v): vẽ => am drawing (v): đang vẽ
Câu hoàn chỉnh: What are you doing? - I am drawing my future house.
Tạm dịch: Bạn đang làm gì thế? - Tôi đang vẽ ngôi nhà tương lai của mình.
Chọn C
12. C
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Dấu hiệu thì hiện tại đơn “everyday” (mỗi ngày) => Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số ít “Milley”: S + Vs/es.
is having => has (v): có
Câu hoàn chỉnh: Miley gets up at 6 o’clock and has breakfast every day.
Tạm dịch: Miley thức dậy lúc 6 giờ và ăn sáng hàng ngày.
Chọn C
13.
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn “at the moment” (ngay bây giờ) => Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng phủ định chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + aren’t + V-ing.
isn’t => aren’t
Câu hoàn chỉnh: We aren’t having breakfast at the moment.
Tạm dịch: Chúng tôi đang không ăn sáng vào lúc này.
Chọn A
14. A
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Dấu hiệu thì hiện tại đơn “once a month” (một lần một tháng) => Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số ít “Trang”: S + Vs/es.
go => goes (v): đi
Câu hoàn chỉnh: Trang often goes camping with her family once a month.
Tạm dịch: Trang thường đi cắm trại cùng gia đình mỗi tháng một lần.
Chọn A
15. B
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Sau lượng từ “forty” (bốn mươi) cần một danh từ đếm được số nhiều Ns/es.
student => students (n): học sinh
Câu hoàn chỉnh: There are forty students in my class.
Tạm dịch: Có bốn mươi học sinh trong lớp của tôi.
Chọn B
IV.
*Nghĩa của các từ vựng
is: thì, là, ở
with: với
vacation (n): kì nghỉ
pagoda (n): chùa
and: và
16. vacation
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau mạo từ “a” cần một danh từ đếm được số ít.
Hoa is going on a vacation this summer.
Tạm dịch: Hoa sẽ đi nghỉ vào mùa hè này.
Đáp án: vacation
17. and
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
First, she is going to visit Ha Long Bay, Ho Chi Minh Mausoleum and Hoi An Ancient town in five days.
Tạm dịch: Đầu tiên, cô ấy sẽ đến thăm Vịnh Hạ Long, Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh và Phố cổ Hội An trong năm ngày.
Đáp án: and
18. with
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Cụm từ “stay with” (ở với)
She is going to stay with her uncle in Ha Noi.
Tạm dịch: Cô ấy sẽ ở với chú của cô ấy ở Hà Nội.
Đáp án: with
19. is
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau chủ ngữ “she” (cô ấy) cần một động từ chia thì.
She is going to see the Citadel...
Tạm dịch: Cô ấy sẽ đi xem Thành cổ
Đáp án: is
20. pagoda
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
She going to see the Citadel and Thien Mu pagoda.
Tạm dịch: Cô đi tham quan Hoàng thành và chùa Thiên Mụ.
Đáp án: pagoda
Bài hoàn chỉnh
Hoa is going on a (16) vacation this summer. First, she is going to visit Ha Long Bay, Ho Chi Minh Mausoleum (17) and Hoi An Ancient town in five days. She is going to stay (18) with her uncle in Ha Noi. Then she is going to stay in a hotel in Hue for two days. She (19) is going to see the Citadel and Thien Mu (20) pagoda.
Tạm dịch
Hoa sẽ đi nghỉ vào mùa hè này. Đầu tiên, cô sẽ đến thăm Vịnh Hạ Long, Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh và Phố cổ Hội An trong năm ngày. Cô ấy sẽ ở lại với chú của cô ấy ở Hà Nội. Sau đó cô ấy sẽ ở lại một khách sạn ở Huế trong hai ngày. Cô ấy sẽ đi xem Hoàng thành và chùa Thiên Mụ.
21. D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Bạn bè của Lan như thế nào?
A. không thân thiện
B. năng động
C. nhút nhát
D. tốt bụng
Thông tin: “I have lots of friends in my new school and they are all nice.”
Tạm dịch: Tôi có rất nhiều bạn ở trường mới và họ đều rất tốt.
Chọn D
22. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Lan học bao nhiêu môn?
A. 5
B. 6
C. 4
D. 7
Thông tin: “We study many subjects: Maths, Science, Literature, Physics, History and English.”
Tạm dịch: Chúng tôi học nhiều môn: Toán, Khoa học, Văn học, Vật lý, Lịch sử và Tiếng Anh.
Chọn B
23. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Khi nào Lan mặc đồng phục?
A. vào thứ hai
B. vào thứ ba
C. vào cuối tuần
D. vào thứ hai và thứ ba
Thông tin: “I wear it on Mondays only.”
Tạm dịch: Tôi chỉ mặc nó vào thứ Hai.
Chọn A
24. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Lan làm gì vào giờ giải lao buổi sáng?
A. chơi cầu lông
B. đọc sách
C. làm bài tập
D. xem TV
Thông tin: “At break time, I often play badminton with my friends or chat.”
Tạm dịch: Vào giờ giải lao, tôi thường chơi cầu lông với bạn bè hoặc trò chuyện.
Chọn A
25. C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Tại sao Lan không bao giờ đi học muộn?
A. Bởi vì cô ấy đi ngủ muộn.
B. Bởi vì cô ấy đi ngủ sớm.
C. Bởi vì cô ấy dậy sớm.
D. Bởi vì cô ấy bỏ bữa sáng.
Thông tin: “I always get up early in the morning so I never go to school late.”
Tạm dịch: Tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng nên không bao giờ đi học muộn.
Chọn C
Dịch bài đọc:
Chào. Tên tôi là Lan. Tôi có rất nhiều bạn ở trường mới và họ đều rất tốt. Chúng tôi học nhiều môn: Toán, Khoa học, Văn học, Vật lý, Lịch sử và Tiếng Anh. Tôi có một bộ đồng phục mới. Nó trông rất đẹp. Tôi chỉ mặc nó vào thứ Hai. Tôi học buổi sáng từ 8 giờ đến 11 giờ 45. Vào giờ giải lao, tôi thường chơi cầu lông với bạn bè hoặc trò chuyện. Vào buổi chiều, tôi đọc sách trong thư viện hoặc tập thể dục ở nhà. Sau bữa tối, tôi thường xem TV hoặc nghe nhạc. Tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ. Tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng nên không bao giờ đi học muộn.
26.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc viết câu với thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định của động từ thường chủ ngữ số ít: S + Vs/es.
Khi viết câu, các tính từ luôn đứng trước các danh từ.
Đáp án: Helen has brown eyes, a small nose and full lips.
Tạm dịch: Helen có đôi mắt nâu, chiếc mũi nhỏ và đôi môi đầy đặn.
27.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc viết câu với thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định của động từ thường chủ ngữ số nhiều: S + Vo.
Khi viết câu, các tính từ luôn đứng trước các danh từ.
Đáp án: I have funny friends and kind teachers.
Tạm dịch: Tôi có những người bạn vui tính và những giáo viên tốt bụng.
28.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc viết câu với thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định của động từ thường chủ ngữ số ít: S + Vs/es.
Đáp án: He brushes his teeth three times a day.
Tạm dịch: Anh ấy đánh răng ba lần một ngày.
29.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn “at present” (hiện tại) => Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + are + V-ing.
Đáp án: We are playing chess at present.
Tạm dịch: Hiện tại chúng tôi đang chơi cờ.
30.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc viết câu hỏi với “How many” (bao nhiêu) ở thì hiện tại đơn: How many + danh từ đếm được số nhiều + are there?
Trước “classroom” (lớp học) cần dùng giới từ “in”
Đáp án: How many chairs are there in your classroom?
Tạm dịch: Có bao nhiêu cái ghế trong lớp học của bạn?
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success - Đề số 8
Đề bài
I. Choose the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. lamps B. chairs C. rooms D. boards
2. A. lunch B. subject C. music D. number
3. A. couches B. boxes C. houses D. tables
II. Choose the word which has a different stress form others.
4 A. garden B. people C. villa D. between
5. A. wonderful B. family C. eleven D. dishwasher
III. Choose the best answer.
6. ________ foot is badly hurt.
A. Nam B. Nams’ C. Nam is D. Nam’s
7. Tom is really . He always does his homework after dinner.
A. hard-working B. confident C. shy D. friendly
8. Do the girls like playing football? - ____________.
A. No, they aren’t.
B. No, they don’t.
C. No, they doesn’t.
D. Yes, they are.
9. I _________ reading novels in my free time.
A. am liking B. like C. liking D. likes
10. Tiffany always gets good marks. She_________ very hard.
A. plays B. has C. studies D. goes
III. Choose A, B, C or D which indicates the words or phrases that need correction.
11. It isn’t raining (A) heavily (B) here in (C) the summer (D).
12. My new friend (A), Zoe, is (B) very friend (C) and helpful (D).
13. Tomorrow, Sam and I is (A) playing (B) basketball with (C) our team (D).
14. There are (A) a cupboard (B), a dishwasher and (C) a table in (D) the kitchen.
15. Khue have (A) an (B) oval face (C) and lovely (D) smile.
IV. Fill in each blank with one suitable from the box to complete the passage.
|
because are lives favourite in |
This is Peter. He is twelve years old. He is a student. He (16) ________ in a big villa in the suburb of the city. There (17) _________ 4 people in his family: his parents, his younger sister and him. His father is an engineer. His mother is a teacher. And his younger sister is a pupil. There are 5 rooms (18) _________ his house: living room, kitchen, bathroom, bedroom and toilet. The living room is his (19) __________ place (20) _________ he can sit on the armchair and watch television with his family.
V. Read the text and choose the correct answer.
Hi, my name’s Ha. And this is a picture of me and my friend Vy. Vy is the girl who has a bow in her hair. She is a pretty girl with dimpled cheeks. She and I first met at primary school and we became great friends. She is kind, funny and creative. We are classmates again this year and we go to school together each morning.
Vy likes to joke and play games. She lives near my house. In the evenings, we usually meet at my house. We sit in the garden and read story books. Vy is good at Mathematics. So, she often helps me with my Mathematics homework. At the moment, Vy and I are doing our English project in my room. We both like English. This Sunday morning we are going to our school English club.
I hope Vy and I will be in the same class again next year. I like her very much and she is my best friend.
21. Who is the girl with a bow in the hair?
A. Ha B. Vy C. Ha’s sister D. Ha’s cousin
22. What is Vy good at?
A. Mathematics B. English C. singing D. joking
23. Are Mai and Vy in different classes now?
A. Yes, they are.
B. No, they aren’t.
C. Yes, they do
D. No, they don’t.
24. What is Vy like?
A. kind B. funny C. creative D. All are correct
25. What does Vy like?
A. joking
B. English
C. playing games
D. All are correct
VI. Rearrange the words to make a meaningful sentence.
26. Louis/ does/ yoga/ in the morning/ often
__________________________________________________.
27. watching/ my friend/ am/ I/ with/ a film
__________________________________________________.
28. is/ She/ dinner/ the/ in/ kitchen/ cooking
__________________________________________________.
29. an/ My cousin/ active/ is/ boy
__________________________________________________.
30. their homework/ don’t/ Sara and Tina/ usually/ do
__________________________________________________.
----- The end ------
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban Chuyên môn trithuchub.com

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1. A
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A. lamps /læmps/
B. chairs /tʃeərz/
C. rooms /ruːmz/
D. boards /bɔːdz/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/
Chọn A
2. C
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A. lunch /lʌntʃ/
B. subject /ˈsʌb.dʒekt/
C. music /ˈmjuː.zɪk/
D. number /ˈnʌm.bər/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ju/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/
Chọn C
3. D
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A. couches /kaʊtʃiz/
B. boxes /bɒksiz/
C. houses /haʊsiz/
D. tables /ˈteɪ.bəlz/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /iz/
Chọn D
4. D
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. garden /ˈɡɑː.dən/
B. people /ˈpiː.pəl/
C. villa /ˈvɪl.ə/
D. between /bɪˈtwiːn/
Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn D
5. C
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. wonderful /ˈwʌn.də.fəl/
B. family /ˈfæm.əl.i/
C. eleven /ɪˈlev.ən/
D. dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn C
6. D
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
A. Nam: chủ ngữ => đứng trước động từ
B. Nams’ => sai ngữ pháp
C. Nam is: Nam là
D. Nam’s: tính từ sở hữu => đứng trước danh từ
“foot” (n): bàn chân nên cần một tính từ sở hữu.
Nam’s foot is badly hurt.
Tạm dịch: Chân Nam bị thương nặng.
Chọn D
7. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. hard-working (adj): chăm chỉ
B. confident (adj): tự tin
C. shy (adj): ngại ngùng
D. friendly (adj): thân thiện
Tom is really hard-working. He always does his homework after dinner.
Tạm dịch: Tom thực sự làm việc chăm chỉ. Anh ấy luôn làm bài tập về nhà sau bữa tối.
Chọn A
8. B
Kiến thức: Trả lời câu hỏi Yes/No
Giải thích:
Cách hỏi và trả lời câu hỏi yes/no ở thì hiện tại đơn của động từ thường:
Do / Does + S + Vo?
=> Yes, S + do / does.
=> No, S + don’t / doesn’t
Do the girls like playing football? - No, they don’t.
Tạm dịch: Các cô gái có thích chơi bóng đá không? - Không, họ không.
Chọn B
9. B
Kiến thức: Chia thì động từ
Giải thích:
Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen, sở thích.
Cấu trúc thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định với động từ thường chủ ngữ số nhiều “I”(tôi): S + Vo.
I like reading novels in my free time.
Tạm dịch: Tôi thích đọc tiểu thuyết vào thời gian rảnh.
Chọn B
10. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. plays (v): chơi
B. has (v): có
C. studies (v): học
D. goes (v): đi
Tiffany always gets good marks. She studies very hard.
Tạm dịch: Tiffany luôn đạt điểm cao. Cô ấy học rất chăm chỉ.
Chọn C
11. A
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên, lặp đi lặp lại.
Cấu trúc thì hiện tại đơn ở dạng phủ định của động từ thường chủ ngữ số ít: S + doesn’t + Vo.
isn’t raining => doesn’t rain (v): không mưa
Câu hoàn chỉnh: It doesn’t rain heavily here in the summer.
Tạm dịch: Ở đây không mưa nhiều vào mùa hè.
Chọn A
12. C
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.
friend (n): bạn bè => friendly (adj): thân thiện
Câu hoàn chỉnh: My new friend, Zoe, is very friendly and helpful.
Tạm dịch: Người bạn mới của tôi, Zoe, rất thân thiện và hay giúp đỡ.
Chọn C
13. A
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Cấu trúc thì tương lai gần với thì hiện tại tiếp diễn chủ ngữ số nhiều ở dạng khẳng định: S + are + V-ing.
is => are
Câu hoàn chỉnh: Tomorrow, Sam and I are playing basketball with our team.
Tạm dịch: Ngày mai, Sam và tôi sẽ chơi bóng rổ với đội của chúng tôi.
Chọn A
14. A
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Theo sau “There is”(có) cần a/an + danh từ đếm được số ít.
Theo sau “There are”(có) cần danh từ đếm được số nhiều.
are => is
Câu hoàn chỉnh: There is a cupboard, a dishwasher and a table in the kitchen.
Tạm dịch: Có một cái tủ, một máy rửa bát và một cái bàn trong bếp.
Chọn A
15. A
Kiến thức: Tìm lỗi sai
Giải thích:
Cấu trúc thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định của động từ thường chủ ngữ số ít: S + Vs/es.
have => has (v): có
Câu hoàn chỉnh: Khue has an oval face and lovely smile.
Tạm dịch: Khuê có khuôn mặt trái xoan và nụ cười rất đáng yêu.
Chọn A
IV.
*Nghĩa của các từ vựng
because: bởi vì
are: thì, là, ở
lives (v): sống
favourite (adj): yêu thích
in: trong
16. lives
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Theo sau chủ ngữ “he” (anh ấy) cần một động từ.
He lives in a big villa in the suburb of the city.
Tạm dịch: Anh sống trong một biệt thự lớn ở ngoại ô thành phố.
Đáp án: lives
17. are
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Theo sau “There are”(có) cần danh từ đếm được số nhiều.
4 people (bốn người) là danh từ đếm được số nhiều.
There are 4 people in his family: his parents, his younger sister and him.
Tạm dịch: Gia đình anh có 4 người: bố mẹ, em gái và anh ấy.
Đáp án: are
18. in
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Trước “house” (nhà) cần dùng giới từ “in” (trong).
There are 5 rooms in his house: living room, kitchen, bathroom, bedroom and toilet.
Tạm dịch: Nhà anh có 5 phòng: phòng khách, bếp, phòng tắm, phòng ngủ và nhà vệ sinh.
Đáp án: in
19. favourite
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Trước danh từ “place” (nơi) cần một tính từ.
The living room is his favourite place
Tạm dịch: Phòng khách là nơi yêu thích của anh ấy
Đáp án: favourite
20. because
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
The living room is his favourite place because he can sit on the armchair and watch television with his family.
Tạm dịch: Phòng khách là nơi anh yêu thích nhất vì anh có thể ngồi trên ghế bành và xem tivi cùng gia đình.
Đáp án: because
Bài hoàn chỉnh
This is Peter. He is twelve years old. He is a student. He (16) lives in a big villa in the suburb of the city. There (17) are 4 people in his family: his parents, his younger sister and him. His father is an engineer. His mother is a teacher. And his younger sister is a pupil. There are 5 rooms (18) in his house: living room, kitchen, bathroom, bedroom and toilet. The living room is his (19) favourite place (20) because he can sit on the armchair and watch television with his family.
Tạm dịch
Đây là Peter. Anh ấy mười hai tuổi. Anh là một sinh viên. Anh ấy sống trong một biệt thự lớn ở ngoại ô thành phố. Có 4 người trong gia đình anh: bố mẹ, em gái và anh. Cha anh ấy là một kỹ sư. Mẹ anh ấy là một giáo viên. Và em gái của anh ấy là một học sinh. Có 5 phòng trong nhà anh: phòng khách, bếp, phòng tắm, phòng ngủ và nhà vệ sinh. Phòng khách là nơi yêu thích của anh ấy vì anh ấy có thể ngồi trên ghế bành và xem tivi cùng gia đình.
21. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Cô gái có chiếc nơ trên tóc là ai?
A. Hà
B. Vy
C. Em gái của Hà
D. Hà
Thông tin: “Vy is the girl who has a bow in her hair.”
Tạm dịch: Vy là cô gái có chiếc nơ trên tóc.
Chọn B
22. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Vy giỏi cái gì?
A. Toán
B. Tiếng Anh
C. hát
D. đùa
Thông tin: “Vy is good at Mathematics.”
Tạm dịch: Vy học giỏi Toán.
Chọn A
23. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Mai và Vy bây giờ học khác lớp phải không?
Thông tin: “We are classmates again this year and we go to school together each morning.”
Tạm dịch: Năm nay chúng tôi lại là bạn cùng lớp và chúng tôi cùng nhau đến trường vào mỗi buổi sáng.
Chọn B
24. D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Tính cách của Vy như thế nào?
A. tốt bụng
B. hài hước
C. sáng tạo
D. Tất cả đều đúng
Thông tin: “She is kind, funny and creative.”
Tạm dịch: Cô ấy tốt bụng, vui tính và sáng tạo.
Chọn D
25. D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Vy thích gì?
A. nói đùa
B. môn Tiếng Anh
C. chơi trò chơi
D. tất cả đều đúng
Thông tin: “Vy likes to joke and play games... We both like English.”
Tạm dịch: Vy thích nói đùa và chơi trò chơi.... Cả hai chúng tôi đều thích môn tiếng Anh.
Chọn D
Dịch bài đọc:
Xin chào, tôi tên là Hà. Còn đây là ảnh của tôi và bạn Vy. Vy là cô gái có chiếc nơ trên tóc. Cô ấy là một cô gái xinh đẹp với đôi má lúm đồng tiền. Tôi và cô ấy gặp nhau lần đầu ở trường tiểu học và chúng tôi trở thành bạn thân. Cô ấy tốt bụng, vui tính và sáng tạo. Năm nay chúng tôi lại là bạn cùng lớp và chúng tôi cùng nhau đến trường vào mỗi buổi sáng.
Vy thích đùa và chơi game. Cô ấy sống gần nhà tôi. Vào buổi tối, chúng tôi thường gặp nhau ở nhà tôi. Chúng tôi ngồi trong vườn và đọc truyện. Vy học giỏi Toán. Vì vậy, cô ấy thường giúp tôi làm bài tập Toán. Hiện tại, Vy và tôi đang thực hiện dự án tiếng Anh trong phòng của tôi. Cả hai chúng tôi đều thích tiếng Anh. Sáng chủ nhật này chúng tôi sẽ đến câu lạc bộ tiếng Anh của trường.
Tôi hy vọng Vy và tôi sẽ lại học cùng lớp vào năm tới. Tôi rất thích cô ấy và cô ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
26.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn “often” (thường) => Cấu trúc câu thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số ở dạng khẳng định ít có trạng từ “often”: S + often + Vs/es.
Trước “the morning” (buổi sáng) cần dùng giới từ “in”.
Đáp án: Louis often does yoga in the morning.
Tạm dịch: Louis thường tập yoga vào buổi sáng.
27.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Cấu trúc câu thì hiện tại tiếp diễn chủ ngữ số nhiều “I” (tôi) ở dạng khẳng định: I + am + V-ing.
Đáp án: I am watching a film with my friend.
Tạm dịch: Tôi đang xem phim với bạn tôi.
28.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Cấu trúc câu thì hiện tại tiếp diễn chủ ngữ số ít “she” (cô ấy) ở dạng khẳng định: S +is + V-ing.
Trước “the kitchen” (nhà bếp) cần dùng giới từ “in”.
Đáp án: She is cooking dinner in the kitchen.
Tạm dịch: Cô ấy đang nấu bữa tối trong bếp.
29.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Cấu trúc câu thì hiện tại đơn mô tả tính cách: S + tobe + a/an + Adj + danh từ đếm được số ít.
Đáp án: My cousin is an active boy.
Tạm dịch: Anh họ tôi là một chàng trai năng động.
30.
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn “usually” (thường xuyên) => Cấu trúc câu thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số ở dạng phủ định ít có trạng từ “usually”: S + don’t + usually + Vo (nguyên thể).
Đáp án: Sara and Tina don’t usually do their homework.
Tạm dịch: Sara và Tina thường không làm bài tập về nhà.
