
Unit 10. Break time activities
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Unit 10. Break time activities
A Bài 1
1. Complete and say.
(Hoàn thành và nói.)

Lời giải chi tiết:
a. Volleyball (Bóng chuyền)
b. Football (Bóng đá)
A Bài 2
2. Circle the odd one out.
(Khoanh tròn vào phương án khác với phương án còn lại.)
1.
a. football
b. volleyball
c. badminton
d. play
2.
a. chat
b. chess
c. do
d. play
3.
a. what
b. football
c. basketball
d. table tennis
4.
a. word puzzle
b. write
c. chat
d. read
Phương pháp giải:
football (n): bóng đá
volleyball (n): bóng chuyền
badminton (n): cầu lông
play (n): chơi
chat (n): trò chuyện, tán gẫu
chess (n): cờ vua
basketball (n): bóng rổ
table tennis (n): bóng bàn
word puzzle (n): trò chơi ô chữ
write (v): viết
read (v): đọc
Lời giải chi tiết:
|
1. d |
2. b |
3. a |
4. a |
1. d
Phương án d là động từ, các phương án còn lại đều là danh từ chỉ các môn thể thao.
2. b
Phương án b là danh từ, các phương án còn lại đều là động từ.
3. a
Các phương án b, c, d đều là những danh từ chỉ các môn thể thao; phương án a không phải.
4. a
Phương án a là danh từ chỉ một trò chơi, các phương án còn lại đều là động từ.
A Bài 3
3. Look, complete and read.
(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Lời giải chi tiết:
1. I do word puzzles at break time. (Mình chơi giải ô chữ trong giờ ra chơi.)
2. I play chess at break time. (Mình chơi cờ vua trong giờ ra chơi.)
3. I play basketball at break time. (Mình chơi bóng rổ trong giờ ra chơi.)
4. I play volleyball at break time. (Mình chơi bóng chuyền trong giờ ra chơi.)
B Bài 1
1. Read and match.
(Đọc và nối.)

Lời giải chi tiết:
|
1. d |
2. c |
3. a |
4. b |
1 - d. What do you do at break time? (Bạn làm gì trong giờ ra chơi?)
2 - c. I play basketball at break time. (Mình chơi bóng rổ trong giờ ra chơi.)
3 - a. I chat with my classmates at break time. (Mình nói chuyện cùng với các bạn cùng lớp của mình.)
4 - b. I do word puzzles at break time. (Mình chơi giải ô chữ trong giờ ra chơi.)
B Bài 2
2. Look, complete and read.
(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Lời giải chi tiết:
1. I play basketball at break time. (Mình chơi bóng rổ trong giờ ra chơi.)
2. I play table tennis at break time. (Mình chơi bóng bàn trong giờ ra chơi.)
3. A: What do you do at break time? (Bạn làm gì trong giờ ra chơi?)
B: I chat with my friends. (Mình nói chuyện cùng với các bạn cùng lớp của mình.)
4. A: What do you do at break time? (Bạn làm gì trong giờ ra chơi?)
B: I play football. (Mình chơi bóng đá.)
B Bài 3
3. Make sentences.
(Đặt câu.)
1. at break time / play chess / I
_____________________________________.
2. play football / at / I / break time
_____________________________________.
3. do you do / break time / at / What
_____________________________________?
4. play badminton / I / break time / at
_____________________________________.
Lời giải chi tiết:
1. I play chess at break time. (Mình chơi cờ vua trong giờ ra chơi.)
2. I play football at break time. (Mình chơi bóng đá trong giờ ra chơi.)
3. What do you do at break time? (Bạn làm gì trong giờ ra chơi?)
4. I play badminton at break time.(Mình chơi cầu lông trong giờ ra chơi.)
C
Ask and answer.
(Hỏi và trả lời.)

Lời giải chi tiết:
a. A: What do you do at break time? (Bạn làm gì trong giờ ra chơi?)
B: I do word puzzles at break time. (Mình chơi giải ô chữ trong giờ ra chơi.)
b. A: : What do you do at break time? (Bạn làm gì trong giờ ra chơi?)
B: I play badminton at break time. (Mình chơi cầu lông trong giờ ra chơi.)
c. A: What do you do at break time? (Bạn làm gì trong giờ ra chơi?)
B: I play table tennis at break time. (Mình chơi bóng bàn trong giờ ra chơi.)
d. A: What do you do at break time? (Bạn làm gì trong giờ ra chơi?)
B: I play volleyball at break time. (Mình chơi bóng chuyền trong giờ ra chơi.)
D Bài 1
1. Read and match.
(Đọc và nối.)

Lời giải chi tiết:
|
1 – b |
2 – d |
3 – a |
4 – c |
1 - b. My name is Minh. I play basketball at break time. (Tên của mình là Minh. Mình chơi bóng rổ vào giờ ra chơi.)
2 - d. I am Ben. I play table tennis at break time. (Mình là Ben. Mình chơi bóng bàn vào giờ ra chơi.)
3 - a. Hello. I am Mary. I do word puzzles at break time. (Xin chào. Mình là Mary Mình chơi giải ô chữ trong giờ ra chơi.)
4 - c. Hi. I am Lucy. I play badminton at break time. (Chào. Mình là Lucy. Mình chơi cầu lông trong giờ ra chơi.)
D Bài 2
2. Read and complete.
(Đọc và hoàn thiện.)
|
at |
do |
name |
play |
with |
Hello. My (1) _____ is Minh. I like word puzzles and sports. I (2) ______ volleyball, badminton and basketball (3) _____ break time. I chat (4) _____ my friends, too. What (5) ______ you do at break time?
Lời giải chi tiết:
Hello. My name is Minh. I like word puzzles and sports. I play volleyball, badminton and basketball at break time. I chat with my friends, too. What do you do at break time?
Tạm dịch:
Xin chào. Tên mình là Minh. Mình thích trò chơi ô chữ và thể thao. Mình chơi bóng chuyền, cầu lồng và bóng rổ vào giờ giải lao. Mình cũng trò chuyện với các bạn của mình nữa. Bạn làm gì vào giờ giải lao?
E Bài 1
1. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Lời giải chi tiết:
1. I play football at break time. (Mình chơi bóng đá trong giờ ra chơi.)
2. I play badminton at break time. (Mình chơi cầu lông trong giờ ra chơi.)
3. I play chess at break time. (Mình chơi cờ vua trong giờ ra chơi.)
4. I play volleyball at break time. (Mình chơi bóng chuyền trong giờ ra chơi.)
5. I chat with my friends at break time. (Mình nói chuyện cùng với các bạn của mình.)
E Bài 2
2. Write about what you do at break time.
(Viết về những điều bạn làm vào giờ giải lao.)
My name is ____________. I like _______________. At break time, I ______________ and ________________.
Lời giải chi tiết:
My name is Tuan. I like playing badminton, playing football and doing word puzzle. At break time, I play badminton and do word puzzle.
(Tên của mình là Tuấn. Mình thích chơi cầu lông, bóng đá và chơi giải ô chữ. Vào giờ giải lao, mình chơi cầu lông và chơi giải ô chữ.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Unit 10. Break time activities có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 1
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Unit 10. Break time activities
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Unit 10. Break time activities - SBT Tiếng Anh 3 - Global Success", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
