
Unit 11. My family
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Unit 11. My family
A Bài 1
1. Complete and say.
(Hoàn thành và nói.)

Lời giải chi tiết:
a. Sure (Chắc chắn)
b. Old (Già)
A Bài 2
2. Look, write and read.
(Nhìn, viết và đọc.)

Lời giải chi tiết:
1. morther (mẹ)
2. sister (chị, em gái)
3. brother (anh, em trai)
4. father (bố
A Bài 3
3. Look, complete and read.
(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Lời giải chi tiết:
1. My brother is 20 years old. (Anh trai của tôi 20 tuổi.)
2. My sister is 12 years old. (Em gái của tôi 12 tuổi.)
3. My friend is 14 years old. (Bạn của tôi của tôi 14 tuổi.)
4. I’m 14 years old. (Tôi 14 tuổi.)
B Bài 1
1. Read and match.
(Đọc và nối.)

Lời giải chi tiết:
|
1 - d |
2 - a |
3 - e |
4 - b |
5 - c |
1 - d
It’s my sister. (Đó là chị gái của tôi.)
2 - a
Who’s that? (Kia là ai?)
3 - e
How old is your brother? (Em trai của bạn bao nhiêu tuổi)
4 - b
He’s twelve years old. (Anh ấy 12 tuổi.)
5 - c
She’s fourteen years old. (Chị ấy 14 tuổi.)
B Bài 2
2. Read and circle.
(Đọc và khoanh tròn.)
Lời giải chi tiết:
|
1. b |
2. a |
3. a |
4. b |
1. How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)
2. She is thirteen. (Chị ấy 13 tuổi.)
3. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
4. He’s fifteen years old. (Anh ấy 15 tuổi.)
B Bài 3
3. Make sentences.
(Đặt câu.)

Lời giải chi tiết:
1. Who’s this ? (Đây là ai?)
2. It’s my father. (Đây là bố của tôi.)
3. How old is your brother ? (Anh trai của bạn bao nhiêu? )
4. My sister is fourteen years old. (Chị gái của tôi 14 tuổi.)
C
Ask and answer.
(Hỏi và trả lời.)

Lời giải chi tiết:
a. Who's this? (Đây là ai vậy?)
It's my brother. (Đó là anh trai mình.)
b. How old is your brother? (Anh trai cậu bao nhiêu tuổi?)
He's twenty years old. (Anh ấy 20 tuổi.)
D Bài 1
1. Read and match.
(Đọc và nối.)

Lời giải chi tiết:
|
1 – c |
2 – d |
3 – a |
4 – b |
1 - c
A: Who’s that? (Kia là ai?)
B: It’s my mother. (Đó là mẹ của tôi.)
2 - d
A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
B: I’m thirteen. (Tôi 13 tuổi.)
3 - a
A: How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?)
B: She’s sixteen. (Chị ấy 16 tuổi.)
4 - b
A: How old is your brother? (Anh của bạn bao nhiêu tuổi? )
B: He’s eleven. (Anh ấy 11 tuổi.)
D Bài 2
2. Read and complete.
(Đọc và hoàn thiện.)
|
brother |
eleven |
sister |
years |
My name is Nam. This is my (1) _____. She is sixteen (2) _____ old. This is my (3) _____ He is (4) _____ years old. And look! This is me. I am eight years old.
Lời giải chi tiết:
|
1. sister |
2. years |
3. brother |
4. eleven |
My name is Nam. This is my sister. She is sixteen years old. This is my brother. He is eleven years old. And look! This is me. I am eight years old.
Tạm dịch: Tên tôi là Nam. Đây là chị gái của tôi. Chị ấy 16 tuổi. Còn đây là anh trai của tôi. Anh ấy 11 tuổi. Và nhìn này! Đây là tôi. Tôi 8 tuổi.
D Bài 1
1. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Lời giải chi tiết:
|
1. this |
2. sister |
3. She’s six years old. |
|
4. that |
5. That’s my brother. |
6. twenty years old. |
Mai: Who’s this? (Đây là ai?)
Ben: It’s my sister. (Đây là em gái của tôi. )
Mai: How old is she? (Em ấy bao nhiêu tuổi?)
Ben: She’s six years old. (Em ấy 6 tuổi.)
Mai: Who’s that? (Kia là ai?)
Linh: That’s my brother. (Đó là anh trai của tôi.)
Mai: How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)
Linh: He’s twenty years old. (Anh ấy 20 tuổi.)
D Bài 2
2. Write about you and a family member.
(Viết về bạn và một thành viên trong gia đình.)
Lời giải chi tiết:
I am Lucas. I am eight years old. This is my sister. She is ten years old.
(Tôi tên là Lucas. Tôi 8 tuổi. Còn đay là chị gái tôi. Chị ấy 10 tuổi.)
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Tiếng Anh Lớp 3
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Công thức chuẩn, dấu hiệu nhận biết (Signal words) & chia động từ tự động.
Tra cứu V1, V2, V3, phát âm audio bản xứ và ví dụ song ngữ.
44 âm tiếng Anh chuẩn quốc tế và quy tắc phát âm đuôi -s/-es, -ed.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Unit 11. My family có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Luyện trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Bài học cùng chuyên đề: Học kì 2
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Unit 11. My family
Bộ câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện tư duy và ghi nhớ kiến thức cốt lõi.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 3
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Tiếng Anh Lớp 3 Lớp LOP3
Sau khi học xong "Unit 11. My family - SBT Tiếng Anh 3 - Global Success", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
