
Bài 33. Hai tam giác đồng dạng Toán 8 kết nối tri thức
Flashcard 60s: Kiến thức cốt lõi
Lật thẻ nhớ nhanhChỉ 1 phút nắm trọn định nghĩa, dạng bài và bí quyết làm bài trước khi đọc giải
Ghi nhớ & Mẹo giải nhanh: Bài 33. Hai tam giác đồng dạng Toán 8 kết nối tri thức
Lý thuyết Hai tam giác đồng dạng SGK Toán 8 - Kết nối tri thức
1. Định nghĩa
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
Kí hiệu: (viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng).
Tỉ số là tỉ số đồng dạng của với .

Nhận xét:
- với tỉ số đồng dạng k thì với tỉ số đồng dạng . Ta nói hai tam giác A’B’C’ và ABC đồng dạng với nhau.
- Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng k = 1. Mọi tam giác đồng dạng với chính nó.
- với tỉ số đồng dạng k và với tỉ số đồng dạng m thì với tỉ số đồng dạng k.m.
2. Định lí
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác là song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.

Chú ý. Định lí trên vẫn đúng nếu thay bằng đường thẳng cắt phần kéo dài của hai cạnh tam giác.



Giải câu hỏi mở đầu trang 78 SGK Toán 8 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Có một chiếc bóng điện được mắc trên đỉnh (Điểm A) của cột đèn thẳng đứng. Để tính chiều cao AB của cột đèn, bác Dương cắm một chiếc cọc gỗ (đoạn CD) thẳng đứng trên mặt đất rồi đo chiều dài bóng của cọc gỗ do ánh đèn điện tạo ra và đo khoảng cách từ điểm E đến chân cột đèn (điểm B). Theo em bác Dương đã tính như thế nào để ra được chiều cao cột đèn?

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng hai tam giác đồng dạng
Lời giải chi tiết
Bác Dương đã chứng minh ΔAEB ∽ ΔDEC và tìm tỉ số đồng dạng của chúng từ đó tính được chiều cao của cột đèn
Giải mục 1 trang 79, 80 SGK Toán 8 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ1
Video hướng dẫn giải
Trong hình 9.2, ΔABC và ΔDEF là hai tam giác có các cạnh tương ứng song song và các góc tương ứng bằng nhau, tức là AB // DE, AC // DF, BC // EF và ˆA=ˆD,ˆB=ˆE;ˆC=ˆF

Nhìn hình vẽ, hãy cho biết giá trị các tỉ số sau: ABDE;BCEF;ACDF
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ để tính các tỉ số
Lời giải chi tiết:
Ta có: ABDE=2;BCEF=2;ACDF=2
LT1
Video hướng dẫn giải
Trong các tam giác được vẽ trên ô lưới vuông, có một cặp tam giác đồng dạng. Hãy chỉ ra cặp tam giác đó, viết đúng kí hiệu đồng dạng và tìm tỉ số đồng dạng của chúng.

Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ để tìm hai tam giác đồng dạng và tỉ số của chúng
Lời giải chi tiết:
ΔABC ∽ ΔDEF với tỉ số đồng dạng là 2
TTN
Video hướng dẫn giải
Cho ΔABC∽ΔMNP. Chứng minh rằng:
a) Nếu tam giác ABC cân tại A thì tam giác MNP cân tại đỉnh M.
b) Nếu tam giác ABC đều thì tam giác MNP đều.
c) Nếu AB≥AC≥BC thì MN≥MP≥NP
Phương pháp giải:
Sử dụng ΔABC∽ΔMNP nên ˆA=ˆM;ˆB=ˆN;ˆC=ˆP
Lời giải chi tiết:
a) Tam giác ABC tại A nên ˆB=ˆC (1)
Vì nên (2)
Từ (1) và (2) nên suy ra tam giác MNP cân tại M.
b) Vì tam giác ABC là tam giác đều nên (3)
Vì nên (4)
Từ (3) và (4) suy ra nên tam giác MNP là tam giác đều.
c) Vì tam giác ABC có suy ra (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện) (5)
Mà nên (6)
Từ (5) và (6) suy ra nên
Giải mục 2 trang 80, 81, 82 SGK Toán 8 tập 2 - Kết nối tri thức
HĐ2
Video hướng dẫn giải
Cho tam giác ABC và các điểm M, N lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC sao cho MN song song với BC.

- Hãy viết các cặp góc bằng nhau của hai tam giác ABC và AMN, giải thích vì sao chúng bằng nhau
- Kẻ đường thẳng đi qua N song song với AB và cắt BC tại P. Hãy chứng tỏ MN=BP và suy ra
- Tam giác ABC và tam giác AMN có đồng dạng không? Nếu có hãy viết đúng kí hiệu đồng dạng
Phương pháp giải:
Quan sát hình 9.4 để thực hiện các hoạt động.
Lời giải chi tiết:
- Các cặp góc bằng nhau của hai tam giác ABC và AMN:
- Có MN // BP, MB // NP (vì AB // NP) => MN=BP
- Có
Suy ra: ΔABC ΔAMN
LT2
Video hướng dẫn giải
Trong hình 9.8, các đường thẳng AB, CD, EF song song với nhau. Hãy liệt kê ba cặp tam giác (phân biệt) đồng dạng.

Phương pháp giải:
Quan sát hình 9.8 để kể tên các tam giác đồng dạng
Lời giải chi tiết:
ΔOCD ΔOAB
ΔOEF ΔODC
ΔOEF ΔOBA
VD
Video hướng dẫn giải
Có một chiếc bóng điện được mắc trên đỉnh (Điểm A) của cột đèn thẳng đứng. Để tính chiều cao AB của cột đèn, bác Dương cắm một chiếc cọc gỗ (đoạn CD) thẳng đứng trên mặt đất rồi đo chiều dài bóng của cọc gỗ do ánh đèn điện tạo ra và đo khoảng cách từ điểm E đến chân cột đèn (điểm B). Hãy giải thích bác Dương đã tính được chiều cao cột đèn như thế nào, biết cọc gỗ cao 1m, EC=80cm và EB=4m.

Phương pháp giải:
Dựa vào định lí ΔAEB ΔDEC và tìm tỉ số đồng dạng của chúng từ đó tính được chiều cao của cột đèn
Lời giải chi tiết:
Có EB=4m=400cm, CD=1m=100cm
Vì cọc gỗ và cột đèn đều thẳng đứng
nên AB // DC suy ra ΔAEB ΔDEC
Mà
Suy ra Hai tam giác đồng dạng với tỉ số đồng dạng là
Suy ra AB=500cm=5m
Vậy cột đèn cao 5m
Giải bài 9.1 trang 82 SGK Toán 8 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho ΔABC ∽ ΔMNP, khẳng định nào sau đây không đúng?
a) ΔMNP ∽ ΔABC
b) ΔBCA ∽ ΔNPM
c) ΔCAB ∽ ΔPMN
d) ΔACB ∽ ΔMNP
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào định nghĩa tam giác đồng dạng để tìm ra khẳng định không đúng.
Lời giải chi tiết
Khẳng định d) ΔACB ∽ ΔMNP là khẳng định không đúng
=> Cách viết đúng: ΔACB ∽ ΔMPN
Giải bài 9.2 trang 82 SGK Toán 8 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác bất kì đồng dạng với nhau
c) Hai tam giác đều bất kì đồng dạng với nhau
d) Hai tam giác vuông bất kì đồng dạng với nhau
e) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào định nghĩa tam giác đồng dạng
Lời giải chi tiết
Khẳng định a và c là khẳng định đúng
Khẳng định b sai vì hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau nếu chúng có ba cặp góc bằng nhau từng đôi một và ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Khẳng định d sai vì hai tam giác vuông mới chỉ thỏa mãn một điều kiện để xét đồng dạng, cần thêm tỉ lệ cạnh tương ứng hoặc 1 góc tương ứng bằng nhau.
Khẳng định e sai vì hai tam giác đồng dạng chỉ có kích thước tỉ lệ với nhau, còn hai tam giác bằng nhau là có các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau
Giải bài 9.3 trang 82 SGK Toán 8 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Trong hình 9.9, ABC là tam giác không cân; M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Hãy tìm trong hình năm tam giác khác nhau mà chúng đôi một đồng dạng với nhau. Giải thích vì sao chúng đồng dạng

Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạng
Lời giải chi tiết
- Có AP = BP, NA = NC
=> NP // BC (P ∈ AB, N ∈ AC)
=> ΔABC ΔAPN
- Có AP = BP, MB = MC
=> MP // AC (P ∈ AB, M ∈ BC)
=> ΔABC ΔPBM
- Có NA = NC, MB = MC
=> MN // AB (N ∈ AC,M ∈ BC)
=> ΔABC ΔNMC
- Có ΔABC ΔAPN và ΔABC ΔPBM => ΔAPN ΔPBM
- Có ΔABC ΔNMC và ΔABC ΔPBM => ΔNMC ΔPBM
- Có ΔAPN ΔPBM và ΔNMC ΔPBM => ΔAPN ΔNMC
Giải bài 9.4 trang 82 SGK Toán 8 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài
Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A và tam giác MNP cân tại đỉnh M. Biết rằng , AB=2MN. Chứng minh ΔMNP ∽ ΔABC và tìm tỉ số đồng dạng

Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng tam giác ABC cân tại A, tam giác MNP cân tại M để chứng minh ΔMNP ∽ ΔABC và tìm tỉ số đồng dạng của chúng.
Lời giải chi tiết
Vì ΔABC cân nên (1).
Tương tự, ΔMNP cân tại M nên (2).
Vì nên từ (1) và (2) ta suy ra .

Lấy B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB, AC thì ta có B’C’ // BC.
Do đó (các cặp góc đồng vị).
Hai tam giác AB’C’ và MNP có:
(theo giả thiết),
(theo giả thiết),
(theo chứng minh trên).
Vậy ΔMNP = ΔAB’C’ (g.c.g). Mặt khác, ΔAB’C’ ∽ ΔABC ( vì B’C’ // BC).
Do đó ΔMNP ∽ ΔABC với tỉ số đồng dạng .
Công cụ tra cứu bỏ túi cho Toán Lớp 8
Tra cứu nhanh công thức, bảng biểu và phương pháp giải miễn phí 24/7
Tổng hợp công thức trọng tâm từ lớp 6 đến 12 chuẩn SGK mới GDPT 2018.
Giải phương trình bậc 2, hệ 2 ẩn với các bước biến đổi chi tiết.
Tính chu vi, diện tích tam giác, hình tròn, nón, trụ, cầu và Oxyz.
Luyện bảng nhân 2-9, mẹo tính nhẩm nhanh & đổi đơn vị đo lường.
Đánh giá độ hữu ích của lời giải
Ý kiến của em giúp Tri Thức Hub nâng cao chất lượng bài giảng
Lời giải bài Bài 33. Hai tam giác đồng dạng Toán 8 kết nối tri thức có giúp em hiểu rõ phương pháp và tự làm được bài tập không?
Em đã nắm chắc bài học chưa?
Trắc nghiệm củng cố: Bài 33. Hai tam giác đồng dạng Toán 8 kết nối tri thức
Thử sức ngay với 5 câu trắc nghiệm nhanh dưới đây để củng cố kiến thức và nhận kết quả cùng lời giải thích chi tiết ngay tại chỗ!
Bài học cùng chuyên đề: Chương 9 Tam giác đồng dạng
Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác Toán 8 kết nối tri thức
Luyện tập chung trang 91 Toán 8 kết nối tri thức
Bài 35. Định lí Pythagore và ứng dụng Toán 8 kết nối tri thức
Bài 36. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông Toán 8 kết nối tri thức
Bài 37. Hình đồng dạng Toán 8 kết nối tri thức
Luyện tập chung trang 108 Toán 8 kết nối tri thức
Đề ôn luyện trắc nghiệm liên quan
Trắc nghiệm củng cố: Bài 33. Hai tam giác đồng dạng Toán 8 kết nối tri thức
Bộ câu hỏi gồm 15 câu bám sát bài học có giải thích chi tiết.
Kho đề thi & Kiểm tra định kỳ Lớp 8
Tổng hợp đề thi giữa kỳ, học kỳ và đề ôn luyện trắc nghiệm trực tuyến miễn phí.
Luyện đề thi Giữa kì & Học kì Toán Lớp 8 Lớp LOP8
Sau khi học xong "Bài 33. Hai tam giác đồng dạng Toán 8 kết nối tri thức", bạn có thể thử sức ngay với kho đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết và đề thi học kì chuẩn phân phối chương trình Kết Nối Tri Thức. Hỗ trợ tải trọn bộ PDF đề bài kèm Lời giải chi tiết trên App Tri Thức Hub!
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
