Tiếng Việt - Lớp 4 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
Tiếng Việt 4 tập 1 - Kết nối tri thức
- 1. Bài 1: Điều kì diệu trang 8
- 2. Bài 1: Luyện từ và câu: Danh từ trang 9
- 3. Bài 1: Tìm hiểu đoạn văn và câu chủ đề trang 10
- 4. Bài 2: Thi nhạc trang 12
- 5. Bài 2: Tìm hiểu cách viết đoạn văn nêu ý kiến trang 14
- 6. Bài 2: Nói và nghe: Tôi và bạn trang 15
- 7. Bài 3: Anh em sinh đôi trang 16
- 8. Bài 3: Danh từ chung, danh từ riêng trang 18
- 9. Bài 3: Tìm ý cho đoạn văn nêu ý kiến trang 19
- 10. Bài 4: Công chúa và người dẫn chuyện trang 20
- 11. Bài 4: Viết đoạn văn nêu ý kiến trang 21
- 12. Bài 4: Đọc mở rộng trang 22
- 13. Bài 5: Thằn lằn xanh và tắc kè trang 23
- 14. Bài 5: Luyện tập về danh từ trang 24
- 15. Bài 5: Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến trang 25
- 16. Bài 6: Nghệ sĩ trống trang 26
- 17. Bài 6: Tìm hiểu cách viết báo cáo thảo luận nhóm trang 28
- 18. Bài 6: Kể chuyện Bốn anh tài trang 29
- 19. Bài 7: Những bức chân dung trang 30
- 20. Bài 7: Quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức trang 32
- 21. Bài 7: Lập dàn ý cho báo cáo thảo luận nhóm trang 33
- 22. Bài 8: Đò ngang trang 34
- 23. Bài 8: Viết báo cáo thảo luận nhóm trang 36
- 24. Bài 8: Đọc mở rộng trang 37
- 25. Bài 9: Bầu trời trong quả trứng trang 39
- 26. Bài 9: Động từ trang 41
- 27. Bài 9: Tìm hiểu cách viết bài văn thuật lại một sự việc trang 42
- 28. Bài 10: Tiếng nói của cỏ cây trang 44
- 29. Bài 10: Lập dàn ý cho bài văn thuật lại một sự việc trang 46
- 30. Bài 10: Trải nghiệm đáng nhớ trang 47
- 31. Bài 11: Tập làm văn trang 48
- 32. Bài 11: Luyện tập về động từ trang 49
- 33. Bài 11: Viết bài văn thuật lại một sự việc trang 50
- 34. Bài 12: Nhà phát minh 6 tuổi trang 51
- 35. Bài 12: Tìm hiểu cách viết bài văn kể lại một câu chuyện trang 52
- 36. Bài 12: Đọc mở rộng trang 54
- 37. Bài 13: Con vẹt xanh trang 55
- 38. Bài 13: Luyện tập về động từ trang 57
- 39. Bài 13: Luyện viết mở bài, kết bài cho bài văn kể lại một câu chuyện trang 57
- 40. Bài 14: Chân trời cuối phố trang 59
- 41. Bài 14: Lập dàn ý cho bài văn kể lại một câu chuyện trang 61
- 42. Bài 14: Việc làm có ích trang 62
- 43. Bài 15: Gặt chữ trên non trang 63
- 44. Bài 15: Cách dùng và công dụng của từ điển trang 64
- 45. Bài 15: Viết bài văn kể lại một câu chuyện trang 65
- 46. Bài 16: Trước ngày xa quê trang 66
- 47. Bài 16: Trả bài văn kể lại một câu chuyện trang 68
- 48. Bài 16: Đọc mở rộng trang 68
- 49. Bài: Ôn tập tiết 1, 2 trang 69
- 50. Bài: Ôn tập tiết 3, 4 trang 70
- 51. Bài: Ôn tập tiết 5 trang 72
- 52. Bài: Đánh giá giữa học kì 1 - Tiết 6, 7 trang 73
- 53. Bài 17: Vẽ màu trang 77
- 54. Bài 17: Biện pháp nhân hóa trang 78
- 55. Bài 17: Tìm hiểu cách viết đoạn văn tưởng tượng trang 79
- 56. Bài 18: Đồng cỏ nở hoa trang 81
- 57. Bài 18: Tìm ý cho đoạn văn tưởng tượng trang 83
- 58. Bài 18: Chúng em sáng tạo trang 84
- 59. Bài 19: Thanh âm của núi trang 85
- 60. Bài 19: Luyện tập về biện pháp nhân hóa trang 87
- 61. Bài 19: Viết đoạn văn tưởng tượng trang 88
- 62. Bài 20: Bầu trời mùa thu trang 89
- 63. Bài 20: Trả bài viết đoạn văn tưởng tượng trang 91
- 64. Bài 20: Đọc mở rộng trang 92
- 65. Bài 21: Làm thỏ con bằng giấy trang 93
- 66. Bài 21: Tính từ trang 94
- 67. Bài 21: Tìm hiểu cách viết hướng dẫn thực hiện một công việc trang 95
- 68. Bài 22: Bức tường có nhiều phép lạ trang 97
- 69. Bài 22: Viết hướng dẫn thực hiện một công việc trang 99
- 70. Bài 22: Kể chuyện: Nhà phát minh và bà cụ trang 100
- 71. Bài 23: Bét-tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng trang 101
- 72. Bài 23: Luyện tập về tính từ trang 103
- 73. Bài 23: Tìm hiểu cách viết đơn trang 104
- 74. Bài 24: Người tìm đường lên các vì sao trang 105
- 75. Bài 24: Viết đơn trang 107
- 76. Bài 24: Đọc mở rộng trang 107
- 77. Bài 25: Bay cùng ước mơ trang 109
- 78. Bài 25: Luyện tập về tính từ trang 111
- 79. Bài 25: Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả con vật trang 112
- 80. Bài 26: Con trai người làm vườn trang 114
- 81. Bài 26: Quan sát con vật trang 116
- 82. Bài 26: Ước mơ của em trang 117
- 83. Bài 27: Nếu em có một khu vườn trang 118
- 84. Bài 27: Dấu gạch ngang trang 119
- 85. Bài 27: Luyện viết đoạn văn miêu tả con vật trang 120
- 86. Bài 28: Bốn mùa mơ ước trang 122
- 87. Bài 28: Lập dàn ý cho bài văn miêu tả con vật trang 123
- 88. Bài 28: Đọc mở rộng trang 124
- 89. Bài 29: Ở vương quốc tương lai trang 125
- 90. Bài 29: Luyện tập về dấu gạch ngang trang 127
- 91. Bài 29: Viết bài văn miêu tả con vật trang 128
- 92. Bài 30: Cánh chim nhỏ trang 129
- 93. Bài 30: Trả bài văn miêu tả con vật trang 130
- 94. Bài 30: Kể chuyện Đôi cánh của ngựa trắng trang 131
- 95. Bài 31: Nếu chúng mình có phép lạ trang 132
- 96. Bài 31: Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ trang 133
- 97. Bài 31: Tìm hiểu cách viết thư trang 134
- 98. Bài 32: Anh Ba trang 135
- 99. Bài 32: Viết thư trang 136
- 100. Bài 32: Đọc mở rộng trang 137
- 101. Bài: Ôn tập cuối học kì 1 - Tiết 1, 2 trang 138
- 102. Bài: Ôn tập cuối học kì 1 - Tiết 3, 4 trang 140
- 103. Bài: Ôn tập cuối học kì 1 - Tiết 5 trang 142
- 104. Bài: Đánh giá cuối học kì 1 - Tiết 6, 7 trang 142
Tuần 1: Mỗi người một vẻ
Tuần 2: Mỗi người một vẻ
Tuần 3: Mỗi người một vẻ
Tuần 4: Mỗi người một vẻ
Tuần 5: Trải nghiệm và khám phá
Tuần 6: Trải nghiệm và khám phá
Tuần 7: Trải nghiệm và khám phá
Tuần 8: Trải nghiệm và khám phá
Tuần 9: Ôn tập và đánh giá giữa học kì 1
Tuần 10: Niềm vui sáng tạo
Tuần 11: Niềm vui sáng tạo
Tuần 12: Niềm vui sáng tạo
Tuần 13: Niềm vui sáng tạo
Tuần 14: Chắp cánh ước mơ
Tuần 15: Chắp cánh ước mơ
Tuần 16: Chắp cánh ước mơ
Tuần 17: Chắp cánh ước mơ
Tuần 18: Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Tiếng Việt 4 tập 2 - Kết nối tri thức
- 1. Bài 1: Hải Thượng Lãn Ông trang 8
- 2. Bài 1: Câu trang 9
- 3. Bài 1: Tìm hiểu cách viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc trang 10
- 4. Bài 2: Vệt phấn trên mặt bàn trang 12
- 5. Bài 2: Tìm ý cho đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một người gần gũi, thân thiết trang 14
- 6. Bài 2: Giúp bạn trang 15
- 7. Bài 3: Ông Bụt đã đến trang 16
- 8. Bài 3: Hai thành phần chính của câu trang 18
- 9. Bài 3: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một người gần gũi, thân thiết trang 19
- 10. Bài 4: Quả ngọt cuối mùa trang 20
- 11. Bài 4: Tìm ý cho đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một nhân vật trong văn học trang 22
- 12. Bài 4: Đọc mở rộng trang 23
- 13. Bài 5: Tờ báo tường của tôi trang 24
- 14. Bài 5: Luyện tập về chủ ngữ trang 26
- 15. Bài 5: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một nhân vật trong văn học trang 27
- 16. Bài 6: Tiếng ru trang 28
- 17. Bài 6: Trả bài viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một nhân vật trong văn học trang 29
- 18. Bài 6: Kể chuyện bài học quý trang 30
- 19. Bài 7: Con muốn làm một cái cây trang 31
- 20. Bài 7: Luyện tập về vị ngữ trang 32
- 21. Bài 7: Tìm hiểu cách viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm trang 33
- 22. Bài 8: Trên khóm tre đầu ngõ trang 35
- 23. Bài 8: Viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm trang 37
- 24. Bài 8: Đọc mở rộng trang 38
- 25. Bài 9: Sự tích con rồng cháu tiên trang 40
- 26. Bài 9: Luyện tập về hai thành phần chính của câu trang 42
- 27. Bài 9: Lập dàn ý cho bài văn kể lại một câu chuyện trang 43
- 28. Bài 10: Cảm xúc Trường Sa trang 44
- 29. Bài 10: Viết bài văn kể lại một câu chuyện trang 45
- 30. Bài 10: Những tấm gương sáng trang 46
- 31. Bài 11: Sáng tháng Năm trang 48
- 32. Bài 11: Trạng ngữ trang 49
- 33. Bài 11: Trả bài văn kể lại một câu chuyện trang 50
- 34. Bài 12: Chàng trai làng Phù Ủng trang 51
- 35. Bài 12: Viết đoạn văn nêu ý kiến trang 53
- 36. Bài 12: Đọc mở rộng trang 54
- 37. Bài 13: Vườn của ông tôi trang 55
- 38. Bài 13: Trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn trang 57
- 39. Bài 13: Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến trang 58
- 40. Bài 14: Trong lời mẹ hát trang 59
- 41. Bài 14: Lập dàn ý cho bài văn thuật lại một sự việc trang 61
- 42. Bài 14: Truyền thống uống nước nhớ nguồn trang 62
- 43. Bài 15: Người thầy đầu tiên của bố tôi trang 63
- 44. Bài 15: Trạng ngữ chỉ nguyên nhân, mục đích trang 65
- 45. Bài 15: Viết bài văn thuật lại một sự việc trang 66
- 46. Bài 16: Ngựa biên phòng trang 67
- 47. Bài 16: Trả bài văn thuật lại một sự việc trang 68
- 48. Bài 16: Đọc mở rộng trang 69
- 49. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 1, 2 trang 70
- 50. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 3, 4 trang 71
- 51. Bài: Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 5 trang 74
- 52. Bài: Đánh giá giữa học kì 2 - Tiết 6, 7 trang 75
- 53. Bài 17: Cây đa quê hương trang 80
- 54. Bài 17: Trạng ngữ chỉ phương tiện trang 82
- 55. Bài 17: Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả cây cối trang 83
- 56. Bài 18: Bước mùa xuân trang 85
- 57. Bài 18: Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả cây cối (tiếp theo) trang 87
- 58. Bài 18: Những miền quê yêu dấu trang 88
- 59. Bài 19: Đi hội chùa Hương trang 89
- 60. Bài 19: Dấu ngoặc kép trang 90
- 61. Bài 19: Quan sát cây cối trang 91
- 62. Bài 20: Chiều ngoại ô trang 93
- 63. Bài 20: Luyện viết đoạn văn miêu tả cây cối trang 95
- 64. Bài 20: Đọc mở rộng trang 97
- 65. Bài 21: Những cánh buồm trang 98
- 66. Bài 21: Dấu ngoặc đơn trang 100
- 67. Bài 21: Luyện viết mở bài, kết bài cho bài văn miêu tả cây cối trang 101
- 68. Bài 22: Cái cầu trang 102
- 69. Bài 22: Lập dàn ý cho bài văn miêu tả cây cối trang 104
- 70. Bài 22: Kể chuyện Về quê ngoại trang 105
- 71. Bài 23: Đường đi Sa Pa trang 106
- 72. Bài 23: Luyện tập viết tên cơ quan, tổ chức trang 107
- 73. Bài 23: Viết bài văn miêu tả cây cối trang 108
- 74. Bài 24: Quê ngoại trang 109
- 75. Bài 24: Trả bài văn miêu tả cây cối trang 110
- 76. Bài 24: Đọc mở rộng trang 111
- 77. Bài 25: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô trang 113
- 78. Bài 25: Lựa chọn từ ngữ trang 114
- 79. Bài 25: Viết đoạn văn tưởng tượng trang 116
- 80. Bài 26: Ngôi nhà của yêu thương trang 117
- 81. Bài 26: Trả bài viết đoạn văn tưởng tượng trang 118
- 82. Bài 26: Chung tay bảo vệ động vật trang 119
- 83. Bài 27: Băng tan trang 120
- 84. Bài 27: Luyện tập lựa chọn từ ngữ trang 121
- 85. Bài 27: Viết đoạn văn tưởng tượng trang 122
- 86. Bài 28: Chuyến du lịch thú vị trang 123
- 87. Bài 28: Hướng dẫn cách viết thư trang 125
- 88. Bài 28: Đọc mở rộng trang 126
- 89. Bài 29: Lễ hội ở Nhật Bản trang 127
- 90. Bài 29: Luyện tập về dấu câu trang 129
- 91. Bài 29: Viết thư trang 130
- 92. Bài 30: Ngày hội trang 131
- 93. Bài 30: Viết giấy mời trang 132
- 94. Bài 30: Cuộc sống xanh trang 133
- 95. Bài: Ôn tập cuối năm học - Tiết 1, 2 trang 134
- 96. Bài: Ôn tập cuối năm học - Tiết 3, 4 trang 136
- 97. Bài: Ôn tập cuối năm học - Tiết 5 trang 138
- 98. Bài: Đánh giá cuối năm học - Tiết 6, 7 trang 139
Tuần 19: Sống để yêu thương
Tuần 20: Sống để yêu thương
- 1. Bài 3: Ông Bụt đã đến trang 16
- 2. Bài 3: Hai thành phần chính của câu trang 18
- 3. Bài 3: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một người gần gũi, thân thiết trang 19
- 4. Bài 4: Quả ngọt cuối mùa trang 20
- 5. Bài 4: Tìm ý cho đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một nhân vật trong văn học trang 22
- 6. Bài 4: Đọc mở rộng trang 23
Tuần 21: Sống để yêu thương
- 1. Bài 5: Tờ báo tường của tôi trang 24
- 2. Bài 5: Luyện tập về chủ ngữ trang 26
- 3. Bài 5: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một nhân vật trong văn học trang 27
- 4. Bài 6: Tiếng ru trang 28
- 5. Bài 6: Trả bài viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một nhân vật trong văn học trang 29
- 6. Bài 6: Kể chuyện bài học quý trang 30
