Toán - Lớp 7 - SGK Toán - Kết nối tri thức
Chương I. Số hữu tỉ
- 1. Lý thuyết Tập hợp các số hữu tỉ
- 2. Giải mục 1 trang 6, 7
- 3. Giải mục 2 trang 8
- 4. Giải bài 1.1 trang 9
- 5. Giải bài 1.2 trang 9
- 6. Giải bài 1.3 trang 9
- 7. Giải bài 1.4 trang 9
- 8. Giải bài 1.5 trang 9
- 9. Giải bài 1.6 trang 9
- 10. Lý thuyết Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- 11. Giải câu hỏi mở đầu trang 10
- 12. Giải mục 1 trang 10,11,12
- 13. Giải mục 2 trang 12, 13
- 14. Giải bài 1.7 trang 13
- 15. Giải bài 1.8 trang 13
- 16. Giải bài 1.9 trang 13
- 17. Giải bài 1.10 trang 13
- 18. Giải bài 1.11 trang 13
- 19. Giải bài 1.12 trang 14
- 20. Giải bài 1.13 trang 15
- 21. Giải bài 1.14 trang 15
- 22. Giải bài 1.15 trang 15
- 23. Giải bài 1.16 trang 15
- 24. Giải bài 1.17 trang 15
- 25. Lý thuyết Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- 26. Giải mục 1 trang 16, 17
- 27. Giải mục 2 trang 17, 18
- 28. Giải mục 3 trang 18
- 29. Giải bài 1.18 trang 18
- 30. Giải bài 1.19 trang 18
- 31. Giải bài 1.20 trang 18
- 32. Giải bài 1.21 trang 19
- 33. Giải bài 1.22 trang 19
- 34. Giải bài 1.23 trang 19
- 35. Giải bài 1.24 trang 19
- 36. Giải bài 1.25 trang 19
- 37. Lý thuyết Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc dấu ngoặc
- 38. Giải câu hỏi mở đầu trang 20
- 39. Giải mục 1 trang 20, 21
- 40. Giải mục 2 trang 21, 22
- 41. Giải bài 1.26 trang 22
- 42. Giải bài 1.27 trang 22
- 43. Giải bài 1.28 trang 22
- 44. Giải bài 1.29 trang 22
- 45. Giải bài 1.30 trang 22
- 46. Giải bài 1.31 trang 24
- 47. Giải bài 1.32 trang 24
- 48. Giải bài 1.33 trang 24
- 49. Giải bài 1.34 trang 24
- 50. Giải bài 1.35 trang 25
- 51. Giải bài 1.36 trang 25
- 52. Giải bài 1.37 trang 25
- 53. Giải bài 1.38 trang 25
Chương II. Số thực
- 1. Lý thuyết Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
- 2. Giải câu hỏi trang 26, 27, 28
- 3. Giải bài 2.1 trang 28
- 4. Giải bài 2.2 trang 28
- 5. Giải bài 2.3 trang 28
- 6. Giải bài 2.4 trang 28
- 7. Giải bài 2.5 trang 28
- 8. Lý thuyết Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
- 9. Giải mục 1 trang 29, 30
- 10. Giải mục 2 trang 30
- 11. Giải mục 3 trang 30, 31
- 12. Giải bài 2.6 trang 32
- 13. Giải bài 2.7 trang 32
- 14. Giải bài 2.8 trang 32
- 15. Giải bài 2.9 trang 32
- 16. Giải bài 2.10 trang 32
- 17. Giải bài 2.11 trang 32
- 18. Giải bài 2.12 trang 32
- 19. Lý thuyết Tập hợp các số thực
- 20. Giải mục 1 trang 33, 34
- 21. Giải mục 2 trang 34, 35
- 22. Giải mục 3 trang 35, 36
- 23. Giải bài 2.13 trang 36
- 24. Giải bài 2.14 trang 36
- 25. Giải bài 2.15 trang 36
- 26. Giải bài 2.16 trang 36
- 27. Giải bài 2.17 trang 36
- 28. Giải bài 2.18 trang 36
- 29. Giải bài 2.19 trang 38
- 30. Giải bài 2.20 trang 38
- 31. Giải bài 2.21 trang 38
- 32. Giải bài 2.22 trang 38
- 33. Giải bài 2.23 trang 38
- 34. Giải bài 2.24 trang 38
- 35. Giải bài 2.25 trang 38
- 36. Giải bài 2.26 trang 38
- 37. Giải bài 2.27 trang 39
- 38. Giải bài 2.28 trang 39
- 39. Giải bài 2.29 trang 39
- 40. Giải bài 2.30 trang 39
- 41. Giải bài 2.31 trang 39
Chương III. Góc và đường thẳng song song
- 1. Lý thuyết Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
- 2. Giải mục 1 trang 41, 42, 43
- 3. Giải mục 2 trang 43, 44, 45
- 4. Giải bài 3.1 trang 45
- 5. Giải bài 3.2 trang 45
- 6. Giải bài 3.3 trang 45
- 7. Giải bài 3.4 trang 45
- 8. Giải bài 3.5 trang 45
- 9. Lý thuyết Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
- 10. Giải mục 1 trang 46, 47
- 11. Giải mục 2 trang 47, 48, 49
- 12. Giải bài 3.6 trang 49
- 13. Giải bài 3.7 trang 49
- 14. Giải bài 3.9 trang 49
- 15. Giải bài 3.10 trang 49
- 16. Giải bài 3.11 trang 49
- 17. Giải bài 3.12 trang 50
- 18. Giải bài 3.13 trang 50
- 19. Giải bài 3.14 trang 50
- 20. Giải bài 3.15 trang 50
- 21. Giải bài 3.16 trang 50
- 22. Lý thuyết Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
- 23. Giải mục 1 trang 51, 52
- 24. Giải mục 2 trang 52, 53
- 25. Giải bài 3.17 trang 53
- 26. Giải bài 3.18 trang 53
- 27. Giải bài 3.19 trang 54
- 28. Giải bài 3.20 trang 54
- 29. Giải bài 3.21 trang 54
- 30. Giải bài 3.22 trang 54
- 31. Giải bài 3.23 trang 54
- 32. Lý thuyết Định lí và chứng minh định lí
- 33. Giải câu hỏi trang 55, 56, 57
- 34. Giải bài 3.24 trang 57
- 35. Giải bài 3.25 trang 57
- 36. Giải bài 3.26 trang 57
- 37. Giải bài 3.27 trang 58
- 38. Giải bài 3.28 trang 58
- 39. Giải bài 3.29 trang 58
- 40. Giải bài 3.30 trang 58
- 41. Giải bài 3.31 trang 58
- 42. Giải bài 3.32 trang 59
- 43. Giải bài 3.33 trang 59
- 44. Giải bài 3.34 trang 59
- 45. Giải bài 3.35 trang 59
- 46. Giải bài 3.36 trang 59
Chương IV. Tam giác bằng nhau
- 1. Lý thuyết Tổng các góc trong một tam giác
- 2. Giải câu hỏi mở đầu trang 60
- 3. Giải câu hỏi trang 60, 61, 62
- 4. Giải bài 4.1 trang 62
- 5. Giải bài 4.2 trang 62
- 6. Giải bài 4.3 trang 62
- 7. Lý thuyết Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
- 8. Giải mục 1 trang 63, 64, 65
- 9. Giải mục 2 trang 65, 66, 67
- 10. Giải bài 4.4 trang 67
- 11. Giải bài 4.5 trang 67
- 12. Giải bài 4.6 trang 67
- 13. Giải bài 4.7 trang 69
- 14. Giải bài 4.8 trang 69
- 15. Giải bài 4.9 trang 69
- 16. Giải bài 4.10 trang 69
- 17. Giải bài 4.11 trang 69
- 18. Lý thuyết Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác
- 19. Giải mục 1 trang 70, 71
- 20. Giải mục 2 trang 72, 73
- 21. Giải bài 4.12 trang 73
- 22. Giải bài 4.13 trang 73
- 23. Giải bài 4.14 trang 73
- 24. Giải bài 4.15 trang 73
- 25. Giải bài 4.16 trang 74
- 26. Giải bài 4.17 trang 74
- 27. Giải bài 4.18 trang 74
- 28. Giải bài 4.19 trang 74
- 29. Lý thuyết Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- 30. Giải mục 1 trang 75, 76, 77
- 31. Giải mục 2 trang 78, 79
- 32. Giải bài 4.20 trang 79
- 33. Giải bài 4.21 trang 79
- 34. Giải bài 4.22 trang 79
- 35. Lý thuyết Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng
- 36. Giải mục 1 trang 80, 81
- 37. Giải mục 2 trang 81, 82, 83
- 38. Giải bài 4.23 trang 84
- 39. Giải bài 4.24 trang 84
- 40. Giải bài 4.25 trang 84
- 41. Giải bài 4.26 trang 84
- 42. Giải bài 4.27 trang 84
- 43. Giải bài 4.28 trang 84
- 44. Giải bài 4.29 trang 86
- 45. Giải bài 4.30 trang 86
- 46. Giải bài 4.31 trang 86
- 47. Giải bài 4.32 trang 86
- 48. Giải bài 4.33 trang 87
- 49. Giải bài 4.34 trang 87
- 50. Giải bài 4.35 trang 87
- 51. Giải bài 4.36 trang 87
- 52. Giải bài 4.37 trang 87
- 53. Giải bài 4.38 trang 87
- 54. Giải bài 4.39 trang 87
Chương V. Thu thập và biểu diễn dữ liệu
- 1. Lý thuyết Thu thập và phân loại dữ liệu
- 2. Giải mục 1 trang 89, 90
- 3. Giải mục 2 trang 90, 91, 92
- 4. Giải bài 5.1 trang 92
- 5. Giải bài 5.2 trang 92
- 6. Giải bài 5.3 trang 92
- 7. Giải bài 5.4 trang 92
- 8. Giải bài 5.5 trang 92
- 9. Lý thuyết Biểu đồ hình quạt tròn
- 10. Giải mục 1 trang 93, 94
- 11. Giải mục 2 trang 94, 95, 96
- 12. Giải mục 3 trang 97, 98
- 13. Giải bài 5.6 trang 99
- 14. Giải bài 5.7 trang 99
- 15. Giải bài 5.8 trang 99
- 16. Giải bài 5.9 trang 99
- 17. Lý thuyết Biểu đồ đoạn thẳng
- 18. Giải mục 1 trang 100, 101
- 19. Giải mục 2 trang 101, 102, 103
- 20. Giải mục 3 trang 104
- 21. Giải bài 5.10 trang 105
- 22. Giải bài 5.11 trang 105
- 23. Giải bài 5.12 trang 105
- 24. Giải bài 5.13 trang 105
- 25. Giải bài 5.14 trang 107
- 26. Giải bài 5.15 trang 107
- 27. Giải bài 5.16 trang 107
- 28. Giải bài 5.17 trang 107
- 29. Giải bài 5.18 trang 108
- 30. Giải bài 5.19 trang 108
- 31. Giải bài 5.20 trang 109
- 32. Giải bài 5.21 trang 109
Hoạt động thực hành trải nghiệm
Chương VI. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
- 1. Lý thuyết Tỉ lệ thức Toán 7
- 2. Giải mục 1 trang 5,6
- 3. Giải mục 2 trang 6, 7
- 4. Giải bài 6.1 trang 7
- 5. Giải bài 6.2 trang 7
- 6. Giải bài 6.3 trang 7
- 7. Giải bài 6.4 trang 7
- 8. Giải bài 6.5 trang 7
- 9. Giải bài 6.6 trang 7
- 10. Lý thuyết Dãy tỉ số bằng nhau Toán 7
- 11. Giải câu hỏi trang 8,9
- 12. Giải bài 6.7 trang 9
- 13. Giải bài 6.8 trang 9
- 14. Giải bài 6.9 trang 9
- 15. Giải bài 6.10 trang 9
- 16. Giải bài 6.11 trang 10
- 17. Giải bài 6.12 trang 10
- 18. Giải bài 6.13 trang 10
- 19. Giải bài 6.14 trang 10
- 20. Giải bài 6.15 trang 10
- 21. Giải bài 6.16 trang 10
- 22. Lý thuyết Đại lượng tỉ lệ thuận Toán 7 Kết nối tri thức
- 23. Giải mục 1 trang 11, 12
- 24. Giải mục 2 trang 13, 14
- 25. Giải bài 6.17 trang 14
- 26. Giải bài 6.18 trang 14
- 27. Giải bài 6.19 trang 14
- 28. Giải bài 6.20 trang 14
- 29. Giải bài 6.21 trang 14
- 30. Lý thuyết Đại lượng tỉ lệ nghịch Toán 7 Kết nối tri thức
- 31. Giải mục 1 trang 15,16
- 32. Giải mục 2 trang 17, 18
- 33. Giải bài 6.22 trang 18
- 34. Giải bài 6.23 trang 18
- 35. Giải bài 6.24 trang 18
- 36. Giải bài 6.25 trang 18
- 37. Giải bài 6.26 trang 18
- 38. Giải bài 6.27 trang 20
- 39. Giải bài 6.28 trang 20
- 40. Giải bài 6.29 trang 20
- 41. Giải bài 6.30 trang 20
- 42. Giải bài 6.31 trang 20
- 43. Giải bài 6.32 trang 20
- 44. Giải bài 6.33 trang 21
- 45. Giải bài 6.34 trang 21
- 46. Giải bài 6.35 trang 21
- 47. Giải bài 6.36 trang 21
- 48. Giải bài 6.37 trang 21
- 49. Giải bài 6.38 trang 21
Chương VII. Biểu thức đại số và đa thức một biến
- 1. Lý thuyết Biểu thức đại số
- 2. Giải câu hỏi trang 23, 24
- 3. Giải bài 7.1 trang 24
- 4. Giải bài 7.2 trang 24
- 5. Giải bài 7.3 trang 24
- 6. Giải bài 7.4 trang 24
- 7. Giải mục 1 trang 25, 26
- 8. Giải mục 2 trang 26
- 9. Giải mục 3 trang 27
- 10. Giải mục 4 trang 27
- 11. Giải mục 5 trang 28
- 12. Giải mục 6 trang 29
- 13. Giải bài 7.5 trang 30
- 14. Giải bài 7.6 trang 30
- 15. Giải bài 7.7 trang 30
- 16. Giải bài 7.8 trang 30
- 17. Giải bài 7.9 trang 30
- 18. Giải bài 7.10 trang 30
- 19. Giải bài 7.11 trang 30
- 20. Giải mục 1 trang 31, 32
- 21. Giải mục 2 trang 32, 33
- 22. Giải bài 7.12 trang 33
- 23. Giải bài 7.13 trang 33
- 24. Giải bài 7.14 trang 33
- 25. Giải bài 7.15 trang 33
- 26. Giải bài 7.16 trang 33
- 27. Giải bài 7.17 trang 33
- 28. Giải bài 7.18 trang 35
- 29. Giải bài 7.19 trang 35
- 30. Giải bài 7.20 trang 35
- 31. Giải bài 7.21 trang 35
- 32. Giải bài 7.22 trang 35
- 33. Giải mục 1 trang 36, 37
- 34. Giải mục 2 trang 37,38
- 35. Giải bài 7.23 trang 38
- 36. Giải bài 7.24 trang 38
- 37. Giải bài 7.25 trang 38
- 38. Giải bài 7.26 trang 38
- 39. Giải bài 7.27 trang 38
- 40. Giải bài 7.28 trang 38
- 41. Giải bài 7.29 trang 38
- 42. Giải mục 1 trang 39, 40
- 43. Giải mục 2 trang 40, 41
- 44. Giải mục 3 trang 42
- 45. Giải bài 7.30 trang 43
- 46. Giải bài 7.31 trang 43
- 47. Giải bài 7.32 trang 43
- 48. Giải bài 7.33 trang 43
- 49. Giải bài 7.34 trang 43
- 50. Giải bài 7.35 trang 43
- 51. Giải bài 7.36 trang 45
- 52. Giải bài 7.37 trang 45
- 53. Giải bài 7.38 trang 45
- 54. Giải bài 7.39 trang 45
- 55. Giải bài 7.40 trang 45
- 56. Giải bài 7.41 trang 45
- 57. Giải bài 7.42 trang 46
- 58. Giải bài 7.43 trang 46
- 59. Giải bài 7.44 trang 46
- 60. Giải bài 7.45 trang 46
- 61. Giải bài 7.46 trang 46
Chương VIII. Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
- 1. Giải câu hỏi trang 48, 49, 50
- 2. Giải bài 8.1 trang 50
- 3. Giải bài 8.2 trang 50
- 4. Giải bài 8.3 trang 50
- 5. Giải mục 1 trang 51, 52
- 6. Giải mục 2 trang 53, 54
- 7. Giải bài 8.4 trang 55
- 8. Giải bài 8.5 trang 55
- 9. Giải bài 8.7 trang 55
- 10. Giải bài 8.6 trang 55
- 11. Giải bài 8.8 trang 57
- 12. Giải bài 8.9 trang 57
- 13. Giải bài 8.10 trang 57
- 14. Giải bài 8.11 trang 57
- 15. Giải bài 8.12 trang 58
- 16. Giải bài 8.13 trang 58
- 17. Giải bài 8.14 trang 58
- 18. Giải bài 8.15 trang 58
Chương IX. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
- 1. Lý thuyết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Toán 7 Kết nối tri thức
- 2. Giải mục 1 trang 60
- 3. Giải mục 2 trang 61,62
- 4. Giải bài 9.1 trang 62
- 5. Giải bài 9.2 trang 62
- 6. Giải bài 9.3 trang 62
- 7. Giải bài 9.4 trang 62
- 8. Giải bài 9.5 trang 62
- 9. Giải câu hỏi trang 63,64
- 10. Giải bài 9.6 trang 65
- 11. Giải bài 9.7 trang 65
- 12. Giải bài 9.8 trang 65
- 13. Giải bài 9.9 trang 65
- 14. Lý thuyết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu Toán 7 Kết nối tri thức
- 15. Lý thuyết quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Toán 7 Kết nối tri thức
- 16. Giải câu hỏi trang 66,67,68
- 17. Giải bài 9.10 trang 69
- 18. Giải bài 9.11 trang 69
- 19. Giải bài 9.12 trang 69
- 20. Giải bài 9.13 trang 69
- 21. Giải bài 9.14 trang 71
- 22. Giải bài 9.15 trang 71
- 23. Giải bài 9.16 trang 71
- 24. Giải bài 9.17 trang 71
- 25. Giải bài 9.18 trang 71
- 26. Giải bài 9.19 trang 71
- 27. Giải mục 1 trang 72
- 28. Giải mục 2 trang 74,75
- 29. Giải bài 9.20 trang 76
- 30. Giải bài 9.21 trang 76
- 31. Giải bài 9.22 trang 76
- 32. Giải bài 9.23 trang 76
- 33. Giải bài 9.24 trang 76
- 34. Giải bài 9.25 trang 76
- 35. Giải mục 1 trang 77,78,79
- 36. Giải mục 2 trang 79, 80, 81
- 37. Giải bài 9.26 trang 81
- 38. Giải bài 9.27 trang 81
- 39. Giải bài 9.28 trang 81
- 40. Giải bài 9.29 trang 81
- 41. Giải bài 9.30 trang 81
- 42. Giải bài 9.31 trang 83
- 43. Giải bài 9.32 trang 83
- 44. Giải bài 9.33 trang 83
- 45. Giải bài 9.34 trang 83
- 46. Giải bài 9.35 trang 83
- 47. Giải bài 9.36 trang 84
- 48. Giải bài 9.37 trang 84
- 49. Giải bài 9.38 trang 84
- 50. Giải bài 9.39 trang 84
- 51. Giải bài 9.40 trang 84
Chương X. Một số hình khối trong thực tiễn
- 1. Lý thuyết Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương Toán 7 Kết nối tri thức
- 2. Giải mục 1 trang 86, 87
- 3. Giải mục 2 trang 87, 88, 89, 90
- 4. Giải bài 10.1 trang 90
- 5. Giải bài 10.2 trang 90
- 6. Giải bài 10.3 trang 90
- 7. Giải bài 10.4 trang 91
- 8. Giải bài 10.5 trang 91
- 9. Giải bài 10.6 trang 91
- 10. Giải bài 10.7 trang 93
- 11. Giải bài 10.8 trang 93
- 12. Giải bài 10.9 trang 93
- 13. Giải bài 10.10 trang 93
- 14. Lý thuyết Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác Toán 7 Kết nối tri thức
- 15. Giải mục 1 trang 94, 95
- 16. Giải mục 2 trang 96, 97, 98
- 17. Giải bài 10.11 trang 98
- 18. Giải bài 10.12 trang 99
- 19. Giải bài 10.13 trang 99
- 20. Giải bài 10.14 trang 99
- 21. Giải bài 10.15 trang 99
- 22. Giải bài 10.16 trang 99
- 23. Giải bài 10.17 trang 101
- 24. Giải bài 10.18 trang 101
- 25. Giải bài 10.19 trang 101
- 26. Giải bài 10.20 trang 102
- 27. Giải bài 10.21 trang 102
- 28. Giải bài 10.22 trang 102
- 29. Giải bài 10.23 trang 102
- 30. Giải bài 10.24 trang 102
- 31. Giải bài 10.25 trang 102
