Toán - Lớp 11 - SGK Toán - Cùng khám phá
Chương 1 Hàm số lượng giác. Phương trình lượng giác
- 1. Lý thuyết Góc lượng giác
- 2. Giải mục 1 trang 2
- 3. Giải mục 2 trang 3, 4, 5, 6, 7
- 4. Bài 1.1 trang 7
- 5. Bài 1.2 trang 7
- 6. Bài 1.3 trang 7
- 7. Bài 1.4 trang 7
- 8. Bài 1.5 trang 7
- 9. Lý thuyết Giá trị lượng giác của góc lượng giác
- 10. Giải mục 1 trang 8, 9, 10, 11
- 11. Giải mục 2 trang 11, 12, 13, 14, 15
- 12. Bài 1.6 trang 15
- 13. Bài 1.7 trang 15
- 14. Bài 1.8 trang 15
- 15. Bài 1.9 trang 15
- 16. Bài 1.10 trang 15
- 17. Lý thuyết Các phép biến đổi lượng giác
- 18. Giải mục 1 trang 16, 17
- 19. Giải mục 2 trang 17, 18
- 20. Giải mục 3 trang 18, 19
- 21. Bài 1.11 trang 19
- 22. Bài 1.12 trang 19
- 23. Bài 1.13 trang 19
- 24. Bài 1.14 trang 19
- 25. Bài 1.15 trang 19
- 26. Bài 1.16 trang 19
- 27. Bài 1.17 trang 19
- 28. Lý thuyết Hàm số lượng giác và đồ thị
- 29. Giải mục 1 trang 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28
- 30. Giải mục 2 trang 22, 23, 24, 25
- 31. Giải mục 3 trang 26, 27, 28, 29, 30
- 32. Bài 1.18 trang 30
- 33. Bài 1.19 trang 30
- 34. Bài 1.20 trang 30
- 35. Bài 1.21 trang 30
- 36. Bài 1.22 trang 30
- 37. Bài 1.23 trang 30
- 38. Lý thuyết Phương trình lượng giác cơ bản
- 39. Giải mục 1 trang 31, 32
- 40. Giải mục 2 trang 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38
- 41. Giải mục 3 trang 39, 40
- 42. Bài 1.24 trang 40
- 43. Bài 1.25 trang 40
- 44. Bài 1.26 trang 40
- 45. Bài 1.27 trang 40
- 46. Bài 1.28 trang 40
- 47. Bài 1.29 trang 41
- 48. Bài 1.30 trang 41
- 49. Bài 1.31 trang 41
- 50. Bài 1.32 trang 41
- 51. Bài 1.33 trang 41
- 52. Bài 1.34 trang 41
- 53. Bài 1.35 trang 41
- 54. Bài 1.36 trang 41
- 55. Bài 1.37 trang 41
- 56. Bài 1.38 trang 41
- 57. Bài 1.39 trang 42
- 58. Bài 1.40 trang 41
- 59. Bài 1.41 trang 41
- 60. Bài 1.42 trang 41
- 61. Bài 1.43 trang 41
Chương 2 Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân
- 1. Lý thuyết Dãy số
- 2. Giải mục 1 trang 50, 51
- 3. Giải mục 2 trang 45, 46, 47
- 4. Giải mục 3 trang 47, 48, 49
- 5. Bài 2.1 trang 49
- 6. Bài 2.2 trang 49
- 7. Bài 2.3 trang 49
- 8. Bài 2.4 trang 49
- 9. Bài 2.5 trang 49
- 10. Lý thuyết Cấp số cộng
- 11. Giải mục 1 trang 50
- 12. Giải mục 2 trang 50, 51
- 13. Giải mục 3 trang 51, 52
- 14. Bài 2.6 trang 52
- 15. Bài 2.7 trang 52
- 16. Bài 2.8 trang 52
- 17. Bài 2.9 trang 52
- 18. Lý thuyết Cấp số nhân
- 19. Giải mục 1 trang 53
- 20. Giải mục 2 trang 54
- 21. Giải mục 3 trang 54, 55
- 22. Bài 2.10 trang 55
- 23. Bài 2.11 trang 55
- 24. Bài 2.12 trang 55
- 25. Bài 2.13 trang 55
- 26. Bài 2.14 trang 55
- 27. Bài 2.15 trang 56
- 28. Bài 2.16 trang 56
- 29. Bài 2.17 trang 56
- 30. Bài 2.18 trang 56
- 31. Bài 2.19 trang 56
- 32. Bài 2.20 trang 56
- 33. Bài 2.21 trang 57
- 34. Bài 2.22 trang 57
- 35. Bài 2.23 trang 57
- 36. Bài 2.24 trang 57
- 37. Bài 2.25 trang 57
- 38. Bài 2.26 trang 57
- 39. Bài 2.27 trang 57
Chương 3. Giới hạn. Hàm số liên tục
- 1. Lý thuyết Giới hạn của dãy số
- 2. Giải mục 1 trang 59, 60, 61, 62
- 3. Giải mục 2 trang 62, 63, 64
- 4. Bài 3.1 trang 64
- 5. Bài 3.2 trang 64
- 6. Bài 3.3 trang 64
- 7. Bài 3.4 trang 64
- 8. Bài 3.5 trang 64
- 9. Lý thuyết Giới hạn của hàm số
- 10. Giải mục 3 trang 69, 70, 71, 72, 73
- 11. Giải mục 2 trang 67, 68, 69
- 12. Giải mục 1 trang 65, 66, 67
- 13. Bài 3.6 trang 73
- 14. Bài 3.7 trang 74
- 15. Bài 3.8 trang 74
- 16. Bài 3.9 trang 74
- 17. Bài 3.10 trang 74
- 18. Lý thuyết Hàm số liên tục
- 19. Giải mục 1 trang 81, 82
- 20. Giải mục 2 trang 83, 84
- 21. Bài 3.11 trang 79
- 22. Bài 3.12 trang 79
- 23. Bài 3.13 trang 79
- 24. Bài 3.14 trang 80
- 25. Bài 3.15 trang 80
- 26. Bài 3.16 trang 80
- 27. Bài 3.17 trang 80
- 28. Bài 3.18 trang 80
- 29. Bài 3.19 trang 80
- 30. Bài 3.20 trang 81
- 31. Bài 3.21 trang 81
- 32. Bài 3.22 trang 81
- 33. Bài 3.23 trang 81
- 34. Bài 3.24 trang 81
- 35. Bài 3.25 trang 81
Chương 4 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
- 1. Lý thuyết Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
- 2. Giải mục 1 trang 83, 84
- 3. Giải mục 2 trang 85, 86, 87, 88, 89, 90
- 4. Giải mục 3 trang 90, 91, 92, 93
- 5. Bài 4.1 trang 94
- 6. Bài 4.2 trang 94
- 7. Bài 4.3 trang 94
- 8. Bài 4.4 trang 94
- 9. Bài 4.5 trang 94
- 10. Bài 4.6 trang 94
- 11. Lý thuyết Hai đường thẳng song song
- 12. Giải mục 1 trang 95, 96
- 13. Giải mục 2 trang 96, 97, 98, 99
- 14. Bài 4.7 trang 100
- 15. Bài 4.8 trang 100
- 16. Bài 4.9 trang 100
- 17. Bài 4.10 trang 100
- 18. Bài 4.11 trang 100
- 19. Lý thuyết Đường thẳng và mặt phẳng song song
- 20. Giải mục 1 trang 101, 102
- 21. Giải mục 2 trang 102, 103, 104, 105
- 22. Bài 4.12 trang 105
- 23. Bài 4.13 trang 105
- 24. Bài 4.14 trang 105
- 25. Bài 4.15 trang 105
- 26. Bài 4.16 trang 105
- 27. Lý thuyết Hai mặt phẳng song song
- 28. Giải mục 1 trang 106, 107
- 29. Giải mục 2 trang 107, 108, 109, 110
- 30. Giải mục 3 trang 110, 111
- 31. Giải mục 4 trang 112, 113, 114
- 32. Bài 4.17 trang 114
- 33. Bài 4.18 trang 114
- 34. Bài 4.19 trang 114
- 35. Bài 4.20 trang 114
- 36. Bài 4.21 trang 114
- 37. Lý thuyết Phép chiếu song song
- 38. Giải mục 1 trang 115, 116
- 39. Giải mục 2 trang 116, 117
- 40. Giải mục 3 trang 117, 118, 119
- 41. Bài 4.22 trang 119
- 42. Bài 4.23 trang 119
- 43. Bài 4.24 trang 119
- 44. Bài 4.25 trang 119
- 45. Bài 4.26 trang 124
- 46. Bài 4.27 trang 124
- 47. Bài 4.28 trang 124
- 48. Bài 4.29 trang 124
- 49. Bài 4.30 trang 124
- 50. Bài 4.31 trang 124
- 51. Bài 4.32 trang 124
- 52. Bài 4.33 trang 124
- 53. Bài 4.34 trang 124
- 54. Bài 4.35 trang 125
- 55. Bài 4.36 trang 125
- 56. Bài 4.37 trang 125
- 57. Bài 4.38 trang 125
Chương 5 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
- 1. Lý thuyết Mẫu số liệu ghép nhóm
- 2. Giải mục 1 trang 127, 128
- 3. Giải mục 2 trang 129, 130
- 4. Bài 5.1 trang 130
- 5. Bài 5.2 trang 130
- 6. Lý thuyết Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm
- 7. Giải mục 1 trang 131, 132,133
- 8. Bài 5.3 trang 133
- 9. Bài 5.4 trang 133
- 10. Bài 5.5 trang 134
- 11. Bài 5.6 trang 134
- 12. Lý thuyết Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm
- 13. Giải mục 1 trang 135, 136
- 14. Giải mục 2 trang 136, 137, 138
- 15. Giải mục 3 trang 139
- 16. Bài 5.7 trang 141
- 17. Bài 5.8 trang 141
- 18. Bài 5.9 trang 141
- 19. Bài 5.10 trang 141
- 20. Lý thuyết Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm
- 21. Giải mục 1 trang 142
- 22. Giải mục 2 trang 143, 144
- 23. Bài 5.11 trang 145
- 24. Bài 5.12 trang 145
- 25. Bài 5.13 trang 145
- 26. Bài 5.14 trang 147
- 27. Bài 5.15 trang 147
- 28. Bài 5.16 trang 147
- 29. Bài 5.17 trang 148
- 30. Bài 5.18 trang 148
- 31. Bài 5.19 trang 148
- 32. Bài 5.20 trang 149
- 33. Bài 5.21 trang 149
- 34. Bài 5.22 trang 149
Chương VI. Hàm số mũ và hàm số lôgarit
- 1. Lý thuyết Lũy thừa
- 2. Giải mục 1 trang 2, 3
- 3. Giải mục 2 trang 4, 5
- 4. Giải mục 3 trang 5, 6
- 5. Bài 6.1 trang 6
- 6. Bài 6.2 trang 6
- 7. Bài 6.3 trang 6
- 8. Bài 6.4 trang 6
- 9. Lý thuyết Logarit
- 10. Giải mục 1 trang 8, 9
- 11. Giải mục 2 trang 9, 10, 11
- 12. Giải mục 3 trang 12
- 13. Bài 6.5 trang 13
- 14. Bài 6.6 trang 13
- 15. Bài 6.7 trang 13
- 16. Bài 6.8 trang 13
- 17. Bài 6.9 trang 13
- 18. Lý thuyết Hàm số mũ và hàm số logarit
- 19. Giải mục 1 trang 14, 15
- 20. Giải mục 2 trang 17, 18, 19
- 21. Bài 6.10 trang 19
- 22. Bài 6.11 trang 19
- 23. Bài 6.12 trang 19
- 24. Bài 6.13 trang 19
- 25. Giải mục 1 trang 21, 22
- 26. Giải mục 2 trang 22, 23
- 27. Bài 6.14 trang 23
- 28. Bài 6.15 trang 23
- 29. Bài 6.16 trang 23
- 30. Lý thuyết Phương trình và bất phương trình mũ
- 31. Lý thuyết Phương trình và bất phương trình logarit
- 32. Giải mục 1 trang 24, 25
- 33. Giải mục 2 trang 25, 26
- 34. Bài 6.17 trang 26
- 35. Bài 6.18 trang 26
- 36. Bài 6.19 trang 26
- 37. Bài 6.20 trang 30
- 38. Bài 6.21 trang 30
- 39. Bài 6.22 trang 30
- 40. Bài 6.23 trang 30
- 41. Bài 6.24 trang 30
- 42. Bài 6.25 trang 30
- 43. Bài 6.26 trang 30
- 44. Bài 6.27 trang 31
- 45. Bài 6.28 trang 31
- 46. Bài 6.29 trang 31
- 47. Bài 6.30 trang 31
- 48. Bài 6.31 trang 31
Chương VII. Đạo hàm
- 1. Lý thuyết Đạo hàm
- 2. Giải mục 1 trang 33, 34, 35
- 3. Giải mục 2 trang 35, 36
- 4. Giải mục 3 trang 36, 37
- 5. Bài 7.1 trang 37
- 6. Bài 7.3 trang 37
- 7. Bài 7.4 trang 37
- 8. Bài 7.5 trang 37
- 9. Bài 7.2 trang 37
- 10. Lý thuyết Các quy tắc tính đạo hàm
- 11. Giải mục 1 trang 38, 39
- 12. Giải mục 2 trang 39, 40, 41, 42
- 13. Giải mục 3 trang 42, 43, 44, 45
- 14. Bài 7.6 trang 45
- 15. Bài 7.7 trang 45
- 16. Bài 7.8 trang 45
- 17. Bài 7.9 trang 45
- 18. Lý thuyết Đạo hàm cấp hai
- 19. Giải mục 1 trang 46
- 20. Giải mục 2 trang 46, 47
- 21. Bài 7.10 trang 47
- 22. Bài 7.11 trang 47
- 23. Bài 7.12 trang 47
- 24. Bài 7.13 trang 50
- 25. Bài 7.14 trang 50
- 26. Bài 7.15 trang 50
- 27. Bài 7.17 trang 50
- 28. Bài 7.18 trang 50
- 29. Bài 7.19 trang 50
- 30. Bài 7.20 trang 50
- 31. Bài 7.21 trang 50
- 32. Bài 7.22 trang 50
- 33. Bài 7.23 trang 50
- 34. Bài 7.24 trang 50
- 35. Bài 7.25 trang 50
- 36. Bài 7.16 trang 50
- 37. Giải câu hỏi trang 48, 49
Chương VIII. Quan hệ vuông góc trong không gian
- 1. Lý thuyết Hai đường thẳng vuông góc
- 2. Giải mục 1 trang 53
- 3. Giải mục 2 trang 54
- 4. Bài 8.1 trang 54
- 5. Bài 8.2 trang 54
- 6. Bài 8.3 trang 54
- 7. Bài 8.4 trang 54
- 8. Lý thuyết Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Phép chiếu vuông góc
- 9. Giải mục 1 trang 55, 56
- 10. Giải mục 2 trang 56, 57, 58, 59, 60
- 11. Giải mục 3 trang 60, 61, 62
- 12. Giải mục 4 trang 62
- 13. Bài 8.5 trang 63
- 14. Bài 8.6 trang 63
- 15. Bài 8.8 trang 63
- 16. Bài 8.9 trang 63
- 17. Bài 8.10 trang 63
- 18. Bài 8.11 trang 63
- 19. Bài 8.12 trang 63
- 20. Bài 8.7 trang 63
- 21. Lý thuyết Hai mặt phẳng vuông góc
- 22. Giải mục 1 trang 64, 65
- 23. Giải mục 2 trang 65, 66, 67, 68
- 24. Giải mục 3 trang 68, 69
- 25. Giải mục 4 trang 69, 70, 71, 72
- 26. Bài 8.13 trang 72
- 27. Bài 8.14 trang 72
- 28. Bài 8.16 trang 72
- 29. Bài 8.17 trang 72
- 30. Bài 8.18 trang 72
- 31. Bài 8.19 trang 72
- 32. Bài 8.20 trang 72
- 33. Lý thuyết Khoảng cách
- 34. Giải mục 1 trang 73, 74
- 35. Giải mục 2 trang 74, 75, 76, 77
- 36. Giải mục 3 trang 78, 79
- 37. Bài 8.21 trang 79
- 38. Bài 8.22 trang 79
- 39. Bài 8.23 trang 79
- 40. Bài 8.24 trang 79
- 41. Bài 8.25 trang 79
- 42. Bài 8.26 trang 79
- 43. Bài 8.27 trang 79
- 44. Bài 8.28 trang 79
- 45. Lý thuyết Thể tích khối lăng trụ, khối chóp và khối chóp cụt đều
- 46. Giải mục 1 trang 80
- 47. Giải mục 2 trang 81, 82
- 48. Giải mục 3 trang 83
- 49. Bài 8.29 trang 83
- 50. Bài 8.30 trang 83
- 51. Bài 8.31 trang 83
- 52. Bài 8.32 trang 83
- 53. Bài 8.33 trang 83
- 54. Bài 8.34 trang 83
- 55. Bài 8.35 trang 83
- 56. Bài 8.36 trang 83
- 57. Bài 8.37 trang 89
- 58. Bài 8.38 trang 89
- 59. Bài 8.39 trang 89
- 60. Bài 8.40 trang 89
- 61. Bài 8.41 trang 89
- 62. Bài 8.42 trang 89
- 63. Bài 8.43 trang 89
- 64. Bài 8.44 trang 90
- 65. Bài 8.45 trang 90
- 66. Bài 8.46 trang 90
- 67. Bài 8.47 trang 90
- 68. Bài 8.48 trang 90
- 69. Bài 8.49 trang 90
- 70. Bài 8.50 trang 90
- 71. Bài 8.51 trang 90
Chương IX. Công thức cộng và công thức nhân xác suất
- 1. Lý thuyết Công thức cộng xác suất
- 2. Giải mục 1 trang 92, 93
- 3. Giải mục 2 trang 94, 95, 96
- 4. Bài 9.1 trang 96
- 5. Bài 9.2 trang 96
- 6. Bài 9.3 trang 96
- 7. Bài 9.4 trang 96
- 8. Bài 9.5 trang 96
- 9. Lý thuyết Công thức nhân xác suất
- 10. Giải mục 1 trang 97
- 11. Giải mục 2 trang 98, 99
- 12. Giải mục 3 trang 99, 100
- 13. Bài 9.6 trang 101
- 14. Bài 9.7 trang 101
- 15. Bài 9.8 trang 101
- 16. Bài 9.9 trang 101
- 17. Bài 9.10 trang 101
- 18. Bài 9.11 trang 102
- 19. Bài 9.12 trang 102
- 20. Bài 9.13 trang 102
- 21. Bài 9.14 trang 102
- 22. Bài 9.15 trang 102
- 23. Bài 9.16 trang 102
- 24. Bài 9.17 trang 102
- 25. Bài 9.18 trang 102
- 26. Bài 9.19 trang 103
- 27. Bài 9.20 trang 103
- 28. Bài 9.21 trang 103
- 29. Bài 9.22 trang 103
- 30. Bài 9.23 trang 103
- 31. Bài 9.24 trang 103
- 32. Bài 9.25 trang 103
